WorksheetsLEC6.S2.3.MD: Thuốc chống đông và tiêu fibrin
Total questions: 115
Worksheet time: 58mins
Vitamin K tham gia vào quá trình tổng hợp yếu tố đông máu nào?
II, VII, IX, X
I, III, V, VII
II, V, VIII, X
I, II, IX, XI
Nguồn gốc của vitamin K là gì?
Thực vật, vi sinh vật, tổng hợp
Động vật, vi sinh vật, tổng hợp
Chỉ từ động vật
Chỉ từ thực vật
Vitamin K3 khác biệt ở đặc điểm nào sau đây?
Tan trong nước
Tan trong dầu
Cần acid mật để hấp thu
Chuyển hóa ngoài gan
Thiếu hụt vitamin K có thể gây ra hậu quả gì?
Bầm máu dưới da
Chảy máu đường tiêu hóa
Chảy máu răng miệng
Tất cả các ý trên
Vai trò của vitamin K trong cơ chế đông máu là gì?
Coenzyme hoạt hóa tiền chất các yếu tố đông máu
Ức chế thrombin
Tăng kết dính tiểu cầu
Ngăn cản plasminogen hoạt hóa
Calci clorid tham gia vào quá trình nào?
Kích hoạt prothrombin thành thrombin
Ức chế plasmin
Kích thích tiểu cầu
Phân giải fibrin
Các enzyme làm đông máu bao gồm:
Thrombokinase, thrombin
Thromboxan, plasmin
Cyclooxygenase, thrombin
Plasminogen, thromboxan
Keo cao phân tử như albumin có tác dụng gì?
Tăng diện tích tiếp xúc để đông máu nhanh hơn
Ức chế plasminogen
Kích thích prothrombin thành thrombin
Giảm hoạt động của fibrin
Vitamin P có nguồn gốc từ đâu?
Động vật
Thực vật (flavonoid)
Vi khuẩn
Tổng hợp hóa học
Chỉ định chính của vitamin K là gì?
Điều trị loãng xương
Thiếu vitamin K, chuẩn bị phẫu thuật
Tăng huyết áp cấp
Chống dị ứng
Thuốc làm đông máu tại chỗ như gelatin có tác dụng gì?
Tăng diện tích tiếp xúc, làm đông máu nhanh hơn
Ức chế thrombin
Kích thích plasmin
Ức chế hoạt hóa prothrombin
Dạng đường dùng của vitamin K bao gồm:
Tiêm bắp, tiêm dưới da, tiêm tĩnh mạch, uống
Tiêm tĩnh mạch, hít qua đường mũi
Uống, truyền trực tiếp vào máu
Chỉ tiêm dưới da
Thuốc làm đông máu toàn thân như Coagulen có tác dụng gì?
Bổ sung yếu tố tiểu cầu để làm đông máu
Ức chế plasmin
Kích thích prothrombinase
Ngăn cản giải phóng ADP
Vitamin P có tác dụng gì đối với mao mạch?
Giảm tính thấm thành mạch
Tăng tính đàn hồi của fibrin
Ức chế thrombin
Giảm tổng hợp fibrinogen
Tác dụng phụ của vitamin K3 (menadione) ở trẻ sơ sinh là:
Vàng da tan máu
Tăng nguy cơ loãng xương
Kích ứng niêm mạc dạ dày
Tăng huyết áp
Aspirin ức chế enzyme nào để giảm kết dính tiểu cầu?
Cyclooxygenase
Phospholipase A2
Thrombin
Antithrombin III
Thuốc ức chế COX1 có tác dụng gì?
Giảm giải phóng ADP từ tiểu cầu
Ức chế hoạt hóa plasminogen
Kích hoạt thrombin
Giảm sự kết dính tiểu cầu
Chỉ định của Aspirin trong dự phòng là:
Điều trị huyết khối động - tĩnh mạch
Tăng cường khả năng tiêu fibrin
Ngăn chặn viêm khớp dạng thấp
Hạ cholesterol máu
Clopidogrel tác động lên tiểu cầu thông qua:
Ức chế thụ thể ADP
Ức chế thromboxan A2
Ức chế thrombin
Kích thích plasminogen
Thuốc ức chế GPIIb-IIIa như abciximab có tác dụng gì?
Ngăn cản sự gắn kết của fibrinogen với tiểu cầu
Ức chế thrombin
Kích thích plasminogen
Ức chế tổng hợp fibrin
Thuốc ức chế GPIIb-IIIa như abciximab thường được sử dụng khi nào?
Trong các tình huống cấp cứu can thiệp mạch vành
Dự phòng loãng xương
Điều trị tăng huyết áp
Dự phòng viêm khớp dạng thấp
Aspirin được chỉ định trong dự phòng huyết khối với liều duy trì là:
75 mg/ngày
150 mg/ngày
500 mg/ngày
1 g/ngày
Tác dụng không mong muốn của Aspirin bao gồm:
Kéo dài thời gian chảy máu
Viêm loét dạ dày, xuất huyết tiêu hóa
Dị ứng, buồn nôn
Tất cả các ý trên
Thuốc ức chế phosphodiesterase như Dipyridamole có tác dụng gì?
Ngăn cản sự thoái giáng cAMP trong tiểu cầu
Kích thích tổng hợp thrombin
Hoạt hóa plasminogen
Tăng tổng hợp fibrinogen
Abciximab là một kháng thể đơn dòng có tác dụng gì?
Ngăn cản fibrinogen gắn vào thụ thể GPIIb-IIIa trên tiểu cầu
Kích hoạt thrombin
Ức chế cyclooxygenase
Tăng sản xuất fibrinogen
Thuốc ức chế GPIIb-IIIa dùng đường gì
Tiêm/truyền tĩnh mạch
Uống
Tiêm dưới da
Tiêm bắp
Aspirin không được sử dụng trong trường hợp nào sau đây?
Dị ứng với NSAID
Loét dạ dày tá tràng tiến triển
Suy gan nặng, suy thận nặng
Tất cả các ý trên
Thuốc nào sau đây có thể làm tăng sức kháng mao mạch?
Vitamin P
Ethamsylat
Dobesilat canxi
Tất cả các ý trên
Muối kim loại nặng như FeCl₃ có tác dụng gì khi dùng làm thuốc đông máu tại chỗ?
Làm biến tính albumin và kết tủa fibrin
Tăng hoạt hóa plasminogen
Kích thích tiểu cầu kết dính
Tăng tổng hợp fibrinogen
Tanin là một thành phần thuốc đông máu tại chỗ có tác dụng gì?
Co mao mạch nhỏ, làm săn chắc thành mạch
Ức chế plasminogen
Tăng hoạt hóa thrombin
Giảm giải phóng ADP
Heparin có nguồn gốc từ đâu?
Thực vật
Gan, phổi, niêm mạc ruột động vật
Vi khuẩn
Tổng hợp hoàn toàn từ hóa chất
Cơ chế tác dụng chính của Heparin là gì?
Ức chế thrombin thông qua antithrombin III
Kích thích plasminogen
Ức chế trực tiếp fibrinogen
Kích hoạt tiểu cầu
Dược động học của Heparin bao gồm đặc điểm nào sau đây?
Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
Không qua hàng rào rau thai
Tích lũy lâu dài trong cơ thể
Chuyển hóa tại thận
Chỉ định chính của Heparin là gì?
Điều trị loãng xương
Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu cấp tính
Điều trị dị ứng nặng
Giảm đau viêm khớp
Tác dụng phụ nào có thể gặp khi sử dụng Heparin kéo dài?
Loãng xương
Giảm tiểu cầu
Tăng men gan AST, ALT
Tất cả các ý trên
Protamin sulfate được sử dụng để làm gì?
Giải độc khi quá liều Heparin
Ức chế vitamin K
Hoạt hóa plasminogen
Ngăn cản tổng hợp thrombin
Heparin trọng lượng phân tử thấp có ưu điểm gì?
Dược lực học dễ xác định, liều cố định
Sinh khả dụng thấp
Thời gian tác dụng ngắn
Khó theo dõi hiệu quả
Thuốc kháng Xa nào là thuốc kháng trực tiếp?
Rivaroxaban
Enoxaparin
Fondaparinux
Heparin
Thuốc kháng vitamin K tác động lên các yếu tố đông máu nào?
II, VII, IX, X
I, III, V, VIII
II, V, VIII, XI
I, V, VIII, IX
Chống chỉ định chính của thuốc kháng vitamin K là gì?
Phụ nữ có thai và cho con bú
Tụt huyết áp
Bệnh nhân đang dùng Heparin
Dị ứng với penicillin
Dẫn xuất coumarin cần theo dõi thông số nào trong quá trình sử dụng?
Thời gian Quick và Howell
Tỷ lệ bạch cầu
Hàm lượng fibrinogen máu
Chỉ số cholesterol
Thuốc kháng vitamin K có đặc điểm hấp thu và tác dụng như thế nào?
Hấp thu chậm, tác dụng nhanh
Hấp thu nhanh, tác dụng chậm
Hấp thu nhanh, tác dụng ngay lập tức
Không hấp thu qua đường tiêu hóa
Chống chỉ định tương đối của Heparin bao gồm:
Tai biến mạch máu não
Loãng xương
Suy thận nặng
Viêm loét dạ dày tá tràng
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm kháng thrombin trực tiếp?
Argatroban
Fondaparinux
Warfarin
Clopidogrel
Dabigatran (Pradaxa) là thuốc kháng đông nào?
Kháng thrombin trực tiếp
Kháng vitamin K
Kháng Xa gián tiếp
Ức chế cyclooxygenase
Thuốc chống đông đường uống nào có tác dụng ức chế yếu tố Xa trực tiếp?
Apixaban
Enoxaparin
Streptokinase
Dabigatran
Cơ chế tác dụng của thuốc kháng Xa gián tiếp là gì?
Gắn với antithrombin III để ức chế yếu tố Xa
Ức chế trực tiếp thrombin
Ngăn chặn tổng hợp fibrinogen
Tăng giải phóng ADP từ tiểu cầu
Chống chỉ định sử dụng Heparin bao gồm:
Bệnh nhân có tổn thương dễ chảy máu
Bệnh nhân chảy máu nội sọ
Bệnh nhân có nguy cơ chảy máu cao
Tất cả các ý trên
Heparin trọng lượng phân tử thấp khác biệt so với Heparin không phân đoạn ở điểm nào?
Không cần theo dõi APTT (thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần)
Dược lực học dễ dự đoán
Thời gian tác dụng dài hơn
Tất cả các ý trên
Chống chỉ định tuyệt đối khi sử dụng thuốc kháng vitamin K là gì?
Phụ nữ mang thai
Người bị tai biến mạch máu não
Bệnh nhân bị viêm tụy cấp
Tất cả các ý trên
Chỉ định chính của thuốc kháng vitamin K như Warfarin là gì?
Phòng ngừa và điều trị huyết khối động - tĩnh mạch
Điều trị thiếu máu
Dự phòng chảy máu trong phẫu thuật
Tăng tổng hợp yếu tố đông máu
Tương tác thuốc có thể làm tăng nồng độ Warfarin trong huyết tương là gì?
Phenylbutazon, Clofibrat
Aspirin, Streptokinase
Vitamin K, Heparin
Dipyridamole, Enoxaparin
Thuốc kháng vitamin K cần theo dõi chặt chẽ để tránh tác dụng phụ nào?
Xuất huyết nghiêm trọng
Viêm gan
Dị ứng da
Tất cả các ý trên
Thời gian cần thiết để thuốc kháng vitamin K như Warfarin phát huy tác dụng là bao lâu?
24 - 36 giờ
1 - 2 giờ
12 - 24 giờ
48 - 72 giờ
Thuốc nào làm tăng nồng độ của Warfarin bằng cách đẩy nó ra khỏi phức hợp protein huyết tương?
Phenylbutazon
Sulfamid
Clofibrat
Tất cả các ý trên
Tác động của Warfarin có thể bị giảm do tương tác với thuốc nào sau đây?
A. Rifampicin
B. Barbiturat
C. Clofibrat
D. A và B đúng
Thuốc nào có thể ức chế chuyển hóa Warfarin ở gan, làm tăng tác dụng chống đông?
Allopurinol
Cimetidin
Chloramphenicol
Tất cả các ý trên
Cần chú ý gì khi kê đơn đồng thời coumarin và clofibrat?
Giảm liều coumarin
Tăng liều coumarin
Không cần điều chỉnh liều
Dừng clofibrat
Chống chỉ định tuyệt đối khi sử dụng Heparin là gì?
Chảy máu nội sọ
Suy thận nhẹ
Viêm loét dạ dày nhẹ
Nhồi máu cơ tim cấp
Tác dụng không mong muốn của thuốc kháng vitamin K bao gồm:
Xuất huyết, rối loạn thẩm phân mao mạch
Tăng hoạt động plasmin
Kích thích sản xuất thrombin
Tăng khả năng đông máu
Dẫn xuất coumarin và indandion ức chế quá trình nào?
Sự khử vitamin K-epoxide thành vitamin K
Hoạt hóa plasminogen
Kích hoạt thrombin
Tăng giải phóng ADP từ tiểu cầu
Tác dụng không mong muốn của Heparin là gì?
Giảm tiểu cầu, chảy máu
Tăng lipid máu
Kích ứng dạ dày
Giảm đông máu tại chỗ
Ethamsylat thuộc nhóm thuốc nào?
Làm đông máu toàn thân, tăng sức kháng mao mạch
Chống đông máu
Làm tiêu fibrin
Chống kết dính tiểu cầu
Các thuốc làm đông máu tại chỗ thường gặp bao gồm:
Gelatin, fibrin dạng xốp
Muối kim loại nặng (FeCl₃, ZnCl₂)
Tanin, albumin
Tất cả các ý trên
Heparin trọng lượng phân tử thấp bao gồm thuốc nào sau đây?
Enoxaparin, Dalteparin, Nadroparin
Dabigatran, Rivaroxaban, Apixaban
Fondaparinux, Warfarin, Argatroban
Aspirin, Clopidogrel, Ticagrelor
Streptokinase có nguồn gốc từ đâu?
Thực vật
Vi khuẩn streptococci
Gan động vật
Phòng thí nghiệm tổng hợp
Thuốc ức chế thụ thể ADP nào cần hoạt hóa qua enzyme CYP và liên quan đến yếu tố chủng tộc?
Prasugrel
Aspirin
Dipyridamole
Tirofiban
Thuốc kháng Xa nào dùng qua đường uống?
Fondaparinux
Rivaroxaban
Idoparinux
Hirudin
Argatroban được chỉ định trong trường hợp nào?
Điều trị giảm tiểu cầu do Heparin
Ngăn ngừa huyết khối sau phẫu thuật
Điều trị nhồi máu cơ tim cấp
Điều trị xuất huyết tiêu hóa
Bệnh nhân bị suy gan nên giảm liều thuốc nào?
Argatroban
Dabigatran
Heparin
Warfarin
Vitamin K được chuyển hóa chủ yếu tại đâu?
Gan
Thận
Ruột non
Mật
Vitamin K được thải trừ chủ yếu qua đâu?
A. Nước tiểu
B. Phân
C. Mật
D. Cả A và B
Độc tính phổ biến nhất của Vitamin K3 là gì?
Thiếu máu tan máu
Xuất huyết tiêu hóa
Giảm tiểu cầu
Suy gan
Vì sao Vitamin K3 hiện không được khuyến cáo sử dụng?
Nguy cơ gây tan máu do chuyển hóa thành chất oxy hóa
Không tan trong nước
Không qua được hàng rào máu-não
Không hỗ trợ tổng hợp yếu tố đông máu
Calci Clorid không nên sử dụng qua đường nào?
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Đường uống
Đường tiêm dưới da
Vitamin P (được chiết xuất từ thực vật) tăng sức kháng mao mạch nhờ cơ chế nào?
Tăng tính thẩm thấu mao mạch
Ức chế sự tự oxy hóa adrenaline
Tăng oxy hóa chất béo
Tăng sinh plasminogen
Thuốc đông máu nào cần tuyệt đối không tiêm tĩnh mạch do nguy cơ đông máu trong mạch?
Enzyme thrombokinase
Vitamin K1
Calci Clorid
Ethamsylat
Liều Calci Clorid đường uống khuyến cáo là bao nhiêu?
1-2 g/ngày
2-4 g/ngày
5-7 g/ngày
>8 g/ngày
Calci Clorid được dùng như thế nào trong trường hợp chảy máu cấp?
Tiêm tĩnh mạch 20ml dd 5%
Uống mỗi 8 giờ một lần
Tiêm bắp với liều cao
Tiêm dưới da để hấp thu chậm
Thrombin chỉ được dùng theo cách nào?
Dùng tại chỗ trên vết thương
Tiêm tĩnh mạch
Tiêm bắp
Uống trực tiếp
Aspirin ức chế chọn lọc COX1 để giảm sản xuất chất nào?
Prostaglandin
Thromboxan A2
Plasminogen
Phospholipid
Tác dụng chính của Aspirin ở liều thấp là gì?
Ức chế không hồi phục COX-1 để giảm sản xuất thromboxan A2
Ức chế không hồi phục COX-2 để giảm viêm
Tăng giải phóng tiểu cầu
Kích thích sản xuất prostaglandin
Aspirin có tác dụng gì trên màng tiểu cầu?
Ổn định màng tiểu cầu
Phá vỡ màng tiểu cầu
Tăng kết dính tiểu cầu
Kích thích sản xuất thrombin
Aspirin thường được dùng để dự phòng tình trạng nào?
Nhồi máu cơ tim và đột quỵ do huyết khối
Xuất huyết não
Thiếu máu do thiếu sắt
Loét dạ dày tá tràng
Ở liều cao, Aspirin có thể gây tác dụng gì trên COX nội mô?
Ức chế sản xuất Prostaglandin (PGI2)
Tăng sản xuất thromboxan A2
Giảm sản xuất plasmin
Ổn định màng nội mô
Thuốc nào được sử dụng trong điều trị hội chứng mạch vành cấp?
Ticagrelor
Aspirin
Vitamin K
Warfarin
Tác dụng phụ phổ biến nhất của các thuốc ức chế GPIIb-IIIa là gì?
Chảy máu
Loãng xương
Xuất huyết não
Dị ứng
Khả năng gắn antithrombin III phụ thuộc vào đặc tính nào của Heparin?
Cấu trúc polymer
Đoạn pentasaccharide đầu chuỗi
Điện tích âm mạnh
Trọng lượng phân tử thấp
Loãng xương do Heparin thường gặp ở trường hợp nào?
Sử dụng liều thấp trong thời gian ngắn
Sử dụng liều cao kéo dài
Sử dụng đồng thời với Aspirin
Sử dụng trong phẫu thuật
Phụ nữ mang thai cần phòng ngừa huyết khối tĩnh mạch sâu, lựa chọn phù hợp nhất là gì?
Dabigatran
Warfarin
Heparin
Aspirin
Trong phẫu thuật lọc máu ngoài thận, thuốc nào thường được sử dụng để ngăn đông máu?
Heparin
Aspirin
Warfarin
Urokinase
Thuốc nào vừa có tác dụng chống đông máu vừa giảm lipid máu?
Heparin
Aspirin
Warfarin
Streptokinase
Đoạn pentasaccharide trong cấu trúc Heparin quyết định tác dụng trên yếu tố nào?
Xa
IIa
VII
IX
Tại sao Heparin thường không được dùng đường uống?
Không hấp thu qua đường tiêu hóa
Gây kích ứng mạnh ở dạ dày
Chuyển hóa mạnh ở gan
Gây loãng xương khi uống
Hirudin có nguồn gốc từ đâu?
Tuyến nước bọt của đỉa
Nấm
Liên cầu khuẩn
Thận
Thời gian bán thải trung bình của Argatroban là bao nhiêu?
10-20 phút
40-50 phút
1-2 giờ
4-6 giờ
Heparin trọng lượng phân tử thấp chỉ ức chế được yếu tố nào?
IIa
Xa
IX
VIII
Fondaparinux có cơ chế tác dụng giống loại nào?
Heparin trọng lượng phân tử thấp
Warfarin
Aspirin
Abciximab
Cơ chế tác dụng của Idoparinux là gì?
Gắn vào antithrombin III để ức chế yếu tố Xa
Ức chế trực tiếp thrombin
Ức chế thụ thể ADP trên tiểu cầu
Tăng tổng hợp fibrinogen
Apixaban có sinh khả dụng đường uống là bao nhiêu?
20%
50%
70%
90%
Thuốc kháng Vitamin K gây xuất huyết ở phụ nữ có thai vì lý do nào?
Qua được hàng rào nhau thai
Gắn protein huyết tương cao
Chuyển hóa qua CYP450
Tác dụng chậm
Tương tác thuốc nào làm tăng nồng độ thuốc kháng Vitamin K?
Barbiturat
Rifampicin
Cimetidin
Cholestyramin
Thuốc nào có cơ chế tác dụng thông qua việc ức chế cạnh tranh với Vitamin K?
Warfarin
Heparin
Aspirin
Rivaroxaban
Streptokinase liên kết với plasminogen tạo thành phức hợp tiêu chất nào?
Fibrinogen
Fibrin
Plasmin
Thrombin
Thuốc nào là tổ hợp của Streptokinase và plasminogen?
Anistreplase
Urokinase
t-PA
Fondaparinux
Urokinase xúc tác chuyển chất nào thành plasmin?
Thrombin
Fibrinogen
Plasminogen
Fibrin
Anistreplase (Eminase®) có đặc điểm nào sau đây?
Thiếu tính đặc hiệu với fibrin
Tính đặc hiệu cao với fibrin và tác dụng kéo dài hơn Streptokinase tự nhiên
Ức chế thrombin trực tiếp
Hoạt hóa thromboxane A2
Tenecteplase khác với Alteplase ở điểm nào?
Tính đặc hiệu thấp hơn với fibrin
Tác dụng ngắn hơn
Thời gian bán thải dài hơn
Không được sử dụng đường tiêm
Chống chỉ định của thuốc tiêu fibrin bao gồm:
Sau sảy thai dưới 4 ngày
Nhồi máu cơ tim cấp
Viêm khớp dạng thấp
Loãng xương
Thuốc tiêu fibrin nào là chất hoạt hóa plasminogen mô?
Alteplase
Streptokinase
Dabigatran
Enoxaparin
Urokinase được tổng hợp từ đâu?
Tế bào thận và nước tiểu
Máu người
Vi khuẩn Streptococci
Niêm mạc ruột động vật
Đường dùng thuốc plasminogen mô:
Bolus hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Tiêm dưới da
Đường uống
Tiêm bắp
Chống chỉ định của thuốc tiêu fibrin bao gồm:
Sau phẫu thuật chưa quá 8 ngày
Mới sảy thai chưa quá 4 ngày
Bệnh nhân bị tăng huyết áp nghiêm trọng
Tất cả các ý trên
Thuốc tiêu fibrin nào có thời gian bán thải dài nhất?
Tenecteplase
Alteplase
Streptokinase
Urokinase
Thuốc tiêu fibrin thường được chỉ định trong tình trạng nào?
Nhồi máu cơ tim cấp
Tắc nghẽn động, tĩnh mạch
Viêm mủ, đông máu màng phổi
Tất cả các ý trên
