WorksheetsTIN HỌC 12
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1. Thẻ HTML nào sau đây dùng để tạo biểu mẫu?
A. <div>
B. <form>
C. <table>
D. <span>
Câu 2. Thuộc tính nào của thẻ <input> dùng để chỉ định loại dữ liệu nhập?
A. id
B. type
C. name
D. value
Câu 3. Thẻ nào sau đây được dùng để nhập mật khẩu?
A. <input type='text'>
B. <input type='password'>
C. <input type='radio'>
D. <input type='file'>
Câu 4. Thẻ <label> thường đi kèm với thuộc tính nào để liên kết với thẻ <input>?
A. id
B. for
C. name
D. type
Câu 5. Phần tử nào dùng để tạo danh sách thả xuống trong biểu mẫu?
A. <select>
B. <textarea>
C. <input>
D. <button>
Câu 6. Để gửi dữ liệu biểu mẫu về máy chủ, ta sử dụng loại nút nào?
A. <button type='button'>
B. <input type='submit'>
C. <input type='file'>
D. <input type='reset'>
Câu 7. Thẻ nào sau đây tạo vùng nhập văn bản nhiều dòng?
A. <input>
B. <textarea>
C. <select>
D. <datalist>
Câu 8. Khi nào nên sử dụng thẻ <fieldset> trong biểu mẫu?
A. Khi cần tạo nút gửi tin văn bản.
B. Khi nhóm phần tử liên quan.
C. Khi thêm tiêu đề nhỏ gọn.
D. Khi nhập dữ liệu bắt buộc.
Câu 9. Điểm khác biệt giữa thẻ <radio> và <checkbox> là gì?
A. Không có điểm khác biệt giữa thẻ <radio> và <checkbox>
B. <radio> chỉ chọn một giá trị, <checkbox> có thể chọn nhiều giá trị
C. <radio> để nhập văn bản, <checkbox> để có thể chọn nhiều giá trị khác nhau
D. Cả hai đều dùng để chọn một giá trị
Câu 10. Thuộc tính value của thẻ <button> có chức năng gì?
A. Đặt tên cho nút
B. Chỉ định đường dẫn cho nút
C. Hiển thị văn bản trên nút
D. Liên kết với thẻ <label>
A. Câu 12. Thuộc tính nào của thẻ <form> xác định nơi gửi dữ liệu?
A. action
B. method
C. id
D. type
Câu 11. Thẻ nào giúp người dùng chọn file để tải lên?
A. <input type='text'>
B. <input type='file'>
C. <input type='submit'>
D. <textarea>
Câu 13. Một biểu mẫu đăng ký thường bao gồm các thành phần nào?
A. <input>, <label>, <select>
B. <div>, <span>, <img>
C. <a>, <p>, <h1>
D. <table>, <tr>, <td>
Câu 14. Trong cấu trúc CSS, phần nào xác định các thẻ HTML nào sẽ được áp dụng định dạng?
A. Vùng mô tả
B. Thuộc tính
C. Bộ chọn
D. Giá trị
Câu 15. Cách nào không phải là một cách thiết lập CSS?
A. CSS trong
B. CSS ngoài
C. CSS nội tuyến
D. CSS tích hợp
Câu 16. Để kết nối tệp CSS với tệp HTML, bạn có thể sử dụng thẻ nào trong phần <head>?
A. <script>
B. <style>
C. <link>
D. <import>
Câu 17. Cấu trúc của một mẫu định dạng CSS đơn giản nhất bao gồm phần nào?
A. Chỉ bộ chọn
B. Chỉ vùng mô tả
C. Bộ chọn và vùng mô tả
D. Bộ chọn, vùng mô tả và thuộc tính
Câu 18. Cách nào cho phép định dạng CSS trực tiếp trong các phần tử HTML?
A. CSS trong
B. CSS ngoài
C. CSS nội tuyến
D. CSS liên kết
Câu 19. Cấu trúc tổng quát của mỗi mẫu định dạng CSS có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 20. Vùng mô tả (declaration block) của một mẫu định dạng CSS có dạng như thế nào?
A. {thuộc tính=giá trị;}
B. {thuộc tính: giá trị,}
C. {thuộc tính: giá trị;}
D. {thuộc tính-giá trị;}
Câu 21. Tại sao việc sử dụng CSS có lợi hơn việc định dạng HTML trực tiếp?
A. CSS không cần phải viết mã
B. CSS giúp tách nội dung và định dạng, giảm công việc và tăng tính đồng nhất
C. CSS làm cho trang web không cần thiết phải định dạng
D. CSS không hỗ trợ đa dạng kiểu định dạng
Câu 22. Nếu bạn muốn định dạng tất cả các thẻ <h1>, <h2>, và <h3> cùng một lúc, bạn nên viết CSS như thế nào?
A. h1 h2 h3 {color: red;}
B. h1, h2, h3 {color: red;}
C. h1. h2. h3 {color: red;}
D. h1; h2; h3 {color: red;}
Câu 23. Mẫu định dạng nào dưới đây là CSS nội tuyến?
A. <style> p {color: green;} </style>
B. <link rel="stylesheet" href="styles.css">
C. <p >Text</p>
D. h1 {color: green;}
Câu 24. Mẫu CSS gồm hai quy định, chữ màu nâu và cỡ chữ 12 cho tất cả các thẻ p là
A. p {font-color: brown; font-size: 12px;}
B. p {color: brown; text-size: 12px;}
C. p {color: brown; font-size: 12px;}
D. p {text-color: brown; font-size: 12px;}
Câu 25. Mẫu CSS dùng để định dạng chữ in nghiêng cho tất cả các thẻ q là (Đề 1)
A. q {font-type: italic;}
B. q {font-weight: italic;}
C. q {font-family: italic;}
D. q {font-style: italic;}
Câu 26. Trong CSS, thuộc tính text-align: center; dùng để:
A. Căn lề trái cho văn bản
B. Căn lề phải cho văn bản
C. Căn giữa văn bản
D. Căn đều hai bên văn bản
Câu 27. Để thiết lập kiểu chữ nghiêng của văn bản, em sử dụng thuộc tính CSS nào?
A. font-size
B. font-weight
C. font- style
D. font-family
Câu 28. Mẫu CSS định dạng kẻ giữa dòng chữ tinhoc12 là?
A. p {text-decoration: line-center;}
B. p {text-decoration: overline;}
C. p {text-decoration: underline;}
D. p {text-decoration: line-through;}
Câu 29. Để căn lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản trong CSS, ta dùng thuộc tính nào?
A. text-align
B. margin
C. text-indent
D. padding
Câu 30. Tính kế thừa trong CSS có nghĩa là gì?
A. Một thuộc tính chỉ áp dụng cho một phần tử cụ thể
B. Một thuộc tính CSS áp dụng cho phần tử cha cũng được áp dụng cho các phần tử con, cháu
C. CSS chỉ áp dụng cho phần tử cuối cùng trong cây DOM
D. Không có sự kế thừa trong CSS
Câu 31. Mẫu CSS định dạng phông chữ Courier cho toàn bộ nội dung trang HTML là?
A. all {font-style: Courier;}
B. * {font-family: Courier;}
C. body {font-family: Courier;}
D. * {font-weight: Courier;}
Câu 32. p {line-align: justify} nghĩa là gì?
A. Thiết lập khoảng cách đều nhau giữa các dòng văn bản
B. Đưa đoạn văn bản ra giữa trang
C. Căn lề đều hai bên cho đoạn văn bản
D. Thiết lập tính chất trang trí dòng văn bản
Câu 33. Khi định dạng bằng CSS, thuộc tính nào giúp thiết lập chữ hoa hoặc chữ thường cho một đoạn văn bản?
A. letter-form
B. text-transform
C. word-transform
D. text-shadow
Câu 34. Để thiết lập chiều cao dòng bằng 150% của chiều cao dòng phần tử cha, ta sử dụng:
A. line-height: 150%;
B. line-height: 1,5;
C. line-height: 150px;
D. line-high: 150%;
Câu 35. Cho đoạn mã CSS sau: p {color: blue; text-align: center; font-weight: bold; text-transform: uppercase;}
Kết quả hiển thị nào dưới đây là đúng với đoạn mã trên?
A. Văn bản màu xanh, in đậm, căn giữa, viết thường.
B. Văn bản màu xanh, in đậm, căn trái, chữ in hoa.
C. Văn bản màu xanh, in đậm, căn giữa, chữ in hoa.
D. Văn bản màu xanh, bình thường, căn giữa, chữ in hoa.
Câu 36. Định dạng nào sau đây được sử dụng để thiết lập màu chữ trong CSS?
A. color
B. font-color
C. text-color
D. background-color
Câu 37. Trong CSS, thuộc tính line-height dùng để:
A. Định nghĩa chiều cao của phần tử
B. Thiết lập khoảng cách giữa các dòng văn bản
C. Định nghĩa độ rộng của chữ
D. Thiết lập khoảng cách giữa các ký tự
Câu 38. Bộ chọn CSS nào áp dụng định dạng cho các phần tử <p> là con trực tiếp của <div>?
A. div p
B. div > p
C. div + p
D. div ~ p
Câu 39. Mã rgb(0, 255, 0) đại diện cho màu nào trong hệ màu RGB?
A. Màu đỏ
B. Màu xanh lá cây
C. Màu xanh dương
D. Màu vàng
Câu 40. Để làm cho tất cả văn bản trong trang web có màu xám, bạn sử dụng thuộc tính CSS nào?
A. background-color: gray;
B. border: gray;
C. color: gray;
D. font-color: gray;
Câu 41. Trong CSS, thuộc tính background-color được sử dụng để làm gì?
A. Định dạng màu viền
B. Định dạng màu nền
C. Định dạng màu chữ
D. Định dạng cỡ chữ
Câu 42. Để áp dụng một màu cụ thể cho tất cả các phần tử HTML trong trang, bạn sử dụng bộ chọn CSS nào?
A. body
B. *
C. html
D. all
Câu 43. Hệ màu nào được sử dụng trong CSS để biểu diễn màu sắc bằng ba giá trị số từ 0 đến 255?
A. CMYK
B. HSL
C. HEX
D. RGB
Câu 44. Khi đặt tên cho ID và class, điều nào không đúng?
A. Tên phải phân biệt chữ hoa và chữ thường
B. Tên bắt đầu bằng số
C. Không chứa dấu cách và các ký tự đặc biệt
D. Phải có ít nhất một ký tự không phải là số
Câu 45. Bộ chọn CSS với ID được viết như thế nào?
A. .idname {thuộc tính: giá trị;}
B. #idname {thuộc tính: giá trị;}
C. id=idname {thuộc tính: giá trị;}
D. .id {thuộc tính: giá trị;}
Câu 46. Trong HTML, các phần tử bảng được tạo bằng thẻ nào?
A. <div>
B. <p>
C. <table>
D. <span>
Câu 47. Để định dạng ô tiêu đề trong bảng HTML, ta sử dụng thẻ nào?
A. <td>
B. <th>
C. <tr>
D. <caption>
Câu 48. Phần tử có thể thuộc nhiều class bằng cách nào?
A. Dùng dấu phẩy giữa các tên class
B. Dùng dấu chấm giữa các tên class
C. Đặt các tên class cách nhau bởi dấu cách
D. Không thể có nhiều class
Câu 49. Phần tử khối trong HTML thường có đặc điểm gì?
A. Luôn nằm trong một phần tử khác
B. Không có chiều rộng cố định
C. Bắt đầu từ đầu hàng và kéo dài suốt chiều rộng của trang web
D. Luôn là phần tử inline
Câu 50. Thuộc tính display: none; trong CSS có tác dụng gì?
A. Chuyển phần tử thành phần tử inline
B. Chuyển phần tử thành phần tử block
C. Ẩn phần tử mà không hiển thị trên trang web
D. Chuyển phần tử thành phần tử nội tuyến
Câu 51. Các thuộc tính khung trong CSS không áp dụng được cho loại phần tử nào?
A. Phần tử khối
B. Phần tử nội tuyến
C. Phần tử block
D. Phần tử với ID cụ thể
