wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 năm 2025 lớp 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào không phải là vai trò của chăn nuôi với đời sống, kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp lương thực cho nhu cầu thiết yếu hàng ngày

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan….cho nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác

d)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt

2.

Đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững là

a)

chuồng nuôi thông minh.

b)

trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

c)

đối xử nhân đạo với vật nuôi.

d)

ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi.

3.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao.

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt.

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau

4.

Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm:

a)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.

b)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.

5.

  “Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp” giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

lai cải tiến.

b)

lai kinh tế.

c)

lai thuần chủng.

d)

Lai xa

6.

Vitamin có tác dụng nào?

a)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

b)

Tổng hợp các chất sinh học.

c)

Tái tạo mô.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

7.

Ví dụ thể hiện khẩu phần ăn của vật nuôi là:

a)

Năng lượng 3000Kcalo.     

b)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.  

c)

P 13g, Vitamin A.

d)

Fe 13g, NaCl 43g.

8.

Tiêu chuẩn ăn của vật nuôi được biểu thị bằng?

a)
Chỉ số dinh dưỡng.   
b)
Loại thức ăn.
c)

Thức ăn tinh, thô. 

d)

Chất xơ, axit amin.

9.

Thức ăn chăn nuôi là

a)

sản phẩm mà vật nuôi ăn, uống ở dạng tươi, sống hoặc đã qua chế biến.

b)

bất cứ thứ gì mà vật nuôi có thể ăn, uống.

c)

yếu tố tiên quyết trong xây dựng mô hình chăn nuôi hiện đại.

d)

sản phẩm giàu chất đạm cho vật nuôi.

10.

Thức ăn giàu năng lượng là các loại thức ăn có:

a)

Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác.

b)

Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25%.

c)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô dưới 20%.

d)

Hàm lượng xơ thô dưới 36%, protein thô dưới 40%.

11.

: Đâu không phải thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Hạt ngũ cốc.   

b)

Phụ phẩm xay xát.

c)

Các loài ốc, tôm tép.  

d)

Các loại củ (sắn, khoai lang).

12.

 Các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi gồm:

a)

Sản xuất thức ăn công nghiệp và thức ăn bán công nghiệp.

b)

Sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc.

c)
Sản xuất thức ăn ủ chua, ủ men, thức ăn công nghiệp
d)

Sản xuất thức ăn hỗn hợp và thức ăn đơn.

13.

Đâu không phải ý nghĩa của việc bảo quản thức ăn chăn nuôi?

a)

Đảm bảo chất lượng thức ăn, giúp thức ăn giữ được giá trị dinh dưỡng, giảm thiệt hại do hư hỏng và an toàn cho vật nuôi.

b)

Tăng sức cạnh tranh với các đối thủ cùng ngành.

c)

Dự trữ thức ăn trong thời gian cho phép.

d)

Tiết kiệm chi phí thức ăn.

14.

Thức ăn ủ chua sau 3 – 4 tuần phải đạt được yêu cầu gì thì mới được coi là đạt yêu cầu?

a)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, mềm, không nhũn nát, mùi chua nhẹ, không mốc, không có mùi lạ.

b)

Có màu vàng rơm hoặc vàng nâu, cứng chắc, mùi hắc, không mốc.

c)

Có màu trắng vàng, mềm, không nhũn, không mốc, có mùi thơm thoang thoảng.

d)

Có màu vàng rơm, cứng chắc, mùi thơm nhẹ.

15.

Công nghệ cao được ứng dụng trong bảo quản thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp là

a)

công nghệ bảo quản nóng.   

b)

công nghệ lên men.

c)

bảo quản bằng silo.           

d)

công nghệ enzyme.

16.

Ligninase trong chế biến thức ăn chăn nuôi được sử dụng để:

a)
Lên men (ủ chua) thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại nhằm tăng khả năng tiêu hoá, hấp thu lignin của vi sinh vật trong dạ cỏ.
b)

Kích thích quá trình lên men (ủ chua) thức ăn thô, xanh cho gia súc nhai lại, giúp tăng cường tính chất của ase trong tiêu hoá của động vật.

c)

Loại bỏ các chất độc hại, những thành phần gây cản trở việc hấp thu, tiêu hoá của vật nuôi trong thức ăn.

d)

Khống chế lượng chất độc hại tồn dư do các chất cấm có thể gây ra.

17.

: Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu về sản xuất và bảo quản thức ăn chăn nuôi đã có các nhận định sau khi nói về việc sản xuất và bảo quản thức ăn chăn nuôi. Nhận định nào là đúng?

a)

Chất lượng thức ăn ủ chua không phụ thuộc vào chất lượng nguyên liệu cũng như nhiệt độ và độ ẩm khi ủ

b)

Việc kiểm soát chất lượng thức ăn chăn nuôi cần được thực hiện trong toàn bộ chuỗi sản xuất từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm. Mỗi khâu sản xuất đều ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cuối cùng, vì vậy việc kiểm soát chất lượng trong từng khâu sản xuất là cần thiết để đảm bảo chất lượng sản phẩm cuối cùng đạt tiêu chuẩn, an toàn cho động vật chăn nuôi và tiết kiệm chi phí sản xuất.

18.

Nội dung nào là vai trò của chăn nuôi với đời sống, kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan….cho nghiên cứu khoa học.

b)

Cung cấp lương thực cho nhu cầu thiết yếu hàng ngày.

c)

Cung cấp cây giống cho trồng trọt.

d)

Cung cấp cây thuốc cho dược phẩm.

19.

Đặc điểm của mô hình chăn nuôi thông minh là

a)

phát triển kinh tế.

b)

đối xử nhân đạo với vật nuôi.

c)

trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.

d)

bảo vệ môi trường.

20.

 Khẩu phần ăn của vật nuôi được biểu thị bằng?

a)
Loại thức ăn.  
b)
Chỉ số dinh dưỡng.  
c)

Thức ăn tinh, thô.       

d)

Chất xơ, axit amin.

21.

Ví dụ thể hiện tiêu chuẩn ăn của vật nuôi là:

a)

Tấm 1.5kg, bột sắn 0.3 kg.    

b)

P 13g, rau xanh 3kg

c)

Năng lượng 3000Kcalo, Vitamin A.    

d)

Bột thịt: 200g, NaCl 43g.

22.

Protein có tác dụng nào?

a)

Tổng hợp các chất sinh học, tạo mô.

b)

Điều hoà các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

c)

Giúp cầm máu.

d)

Tăng hấp thu chất dinh dưỡng.

23.

Thức ăn giàu protein là các loại thức ăn có:

a)

Hàm lượng carbohydrate là 100% và không có tạp chất khác.

b)

Hàm lượng carbohydrate là 50%, lipid và protein mỗi loại là 25%.

c)

Hàm lượng xơ thô dưới 18%, protein thô trên 20%.

d)

Hàm lượng xơ thô dưới 36%, protein thô dưới 40%.

24.

Đâu là thức ăn thuộc nhóm carbohydrate?

a)

Các loài ốc, tôm tép.    

b)

Hạt ngũ cốc.   

c)

Hạt cây họ đậu

d)

Cỏ voi, thân cây ngô

25.

Câu 5: Lai cải tạo là gì ?

a)

là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn.

b)
là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn
c)

là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

đáp án khác

26.

Nhân giống thuần chủng là gì?

a)
là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
b)

là phương pháp dùng những cá thể đực và cá thể cái khác giống cho giao phối với nhau để tạo ra con lai mang đặc điểm di truyền mới của bố mẹ.

c)

là phương pháp thụ tinh nhân tạo từ trứng và tinh trùng của vật nuôi cùng một giống

d)

đáp án khác

27.

Giao phối thuần chủng cần tránh điều gì ?

a)

duy trì đặc điểm tốt của giống

b)
giao phối cận huyết
c)

tránh nhân giống quá nhiều

d)

đáp án khác

28.

Vai trò của khoáng trong cơ thể là?

a)
tham gia cấu tạo tế bào, tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa trong cơ thể
b)

chất xúc tác trong quá trình trao đổi chất

c)

cung cấp năng lượng

d)

dự trữ năng lượng

29.

Khẩu phần ăn là gì?

a)

là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi theo từng giai đoạn sinh trưởng

b)
là một hỗn hợp thức ăn cung cấp cho vật nuôi nhằm thỏa mãn tiêu chuẩn ăn.
c)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ năng lượng hoạt động trong một ngày đêm

d)

là lượng thức ăn cho vật nuôi có đủ dinh dưỡng theo chế độ dinh dưỡng ở từng giai đoạn phát triển.

30.

: Hiện nay các nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi công nghiệp hiện đại đang hướng đến tiêu chỉ 3 “không”:

a)

Không tiền, không nói chuyện, không giải quyết vấn đề.

b)

Không ăn, không uống, không làm sao.

c)
Không bụi, không mùi và không chất thải.
d)

Không chất cấm, không ô nhiễm môi trường, không phá sản.