wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN BẢN THÔNG TIN 11 LHP

Total questions: 33

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản thông tin là loại văn bản chủ yếu dùng để ?

a)

A. cung cấp thông tin

b)

B. biểu cảm cá nhân

c)

C. thuyết phục người đọc

d)

D. kể chuyện giả tưởng

2.

Ngôn ngữ trong văn bản thông tin thường có đặc trưng nào ?

a)

A. giàu hình ảnh, gợi cảm

b)

B. sáng rõ, đơn nghĩa

c)

C. trừu tượng, đa nghĩa

d)

D. biểu cảm mạnh mẽ

3.

Văn bản thông tin thường dẫn tên người, địa điểm, thời gian, số liệu có thể kiểm chứng được nhằm mục đích gì?

a)

A. làm mềm mại nội dung

b)

B. tăng tính chính xác, khách quan

c)

C. gây ấn tượng cảm xúc

d)

D. gián tiếp thể hiện quan điểm

4.

Văn bản thông tin có thể kết hợp nhiều phương thức biểu đạt sau, NGOẠI TRỪ

a)

A. thuyết minh

b)

B. tự sự

c)

C. trữ tình

d)

D. miêu tả

5.

Trong các yếu tố hình thức, phần nào dùng để giới thiệu chủ đề và thể hiện nội dung chính của văn bản?

a)

A. sa-pô

b)

B. nhan đề

c)

C. đề mục tô đậm

d)

D. chữ in nghiêng

6.

Chức năng chính của sa-pô trong văn bản thông tin là

a)

A. trình bày số liệu chi tiết

b)

B. tóm tắt nội dung và tạo sự lôi cuốn

c)

C. nhấn mạnh từ khóa then chốt

d)

D. chia nhỏ văn bản thành các đoạn

7.

Đề mục tô đậm trong văn bản thông tin có tác dụng gì?

a)

A. nêu nội dung chính hoặc điểm bắt đầu của nội dung mới

b)

B. tóm tắt toàn bộ nội dung bài viết

c)

C. nhấn mạnh ý kiến cá nhân

d)

D. bố trí hình ảnh minh họa

8.

Việc sử dụng chữ in nghiêng hoặc in đậm trong văn bản thông tin nhằm

a)

A. thay thế nhan đề

b)

B. nhấn mạnh các từ ngữ then chốt

c)

C. đánh dấu đoạn kết luận

d)

D. dẫn nhập cho sa-pô

9.

Yếu tố hình thức phi ngôn ngữ nào sau đây giúp tăng tính trực quan, hấp dẫn của thông tin?

a)

A. số liệu

b)

B. hình ảnh

c)

C. độ dài đoạn văn

d)

D. đề mục

10.

Yếu tố nào cung cấp thông tin cụ thể, chính xác trong văn bản thông tin?

a)

A. hình ảnh

b)

B. biểu đồ, sơ đồ

c)

C. số liệu

d)

D. đường nối giữa các hình vẽ

11.

Biểu đồ và sơ đồ trong văn bản thông tin có tác dụng chính là ?

a)

A. trang trí cho sinh động

b)

B. cung cấp số liệu chi tiết

c)

C. trình bày thông tin một cách có hệ thống

d)

D. thay thế toàn bộ văn bản

12.

Trong văn bản thông tin, “chủ đề” được hiểu là ?

a)

A. toàn bộ nội dung chi tiết

b)

B. vấn đề chính được đề cập

c)

C. những ý phụ, chi tiết

d)

D. tên tác giả và nguồn trích dẫn

13.

Ý chính của một đoạn văn thường được trình bày ở vị trí nào?

a)

A. ở đầu hoặc cuối đoạn

b)

B. ngay giữa đoạn

c)

C. ở trang cuối văn bản

d)

D. trong mục lục

14.

Ý phụ trong văn bản thông tin có chức năng ?

a)

A. giới thiệu chủ đề

b)

B. thay thế ý chính

c)

C. bổ sung và làm rõ cho ý chính

d)

D. kết luận vấn đề

15.

Mô hình tổ chức thông tin theo trật tự thời gian thường sử dụng từ ngữ nối nào?

a)

A. bởi vì, do đó

b)

B. trước hết, sau đó, tiếp theo

c)

C. thứ nhất, thứ hai, thứ ba

d)

D. giống với, ngược lại

16.

Trật tự nhân–quả trong văn bản thông tin thường xuất hiện các từ như ...?

a)

A. tương tự như, khác với

b)

B. trước hết, tiếp theo

c)

C. thứ nhất, thứ hai

d)

D. bởi vì, cho nên, vì thế, do đó

17.

Khi trình bày thông tin theo mức độ quan trọng, từ ngữ nối thường là

a)

A. trước hết, sau đó

b)

B. bởi vì, cho nên

c)

C. thứ nhất, thứ hai, thứ ba

d)

D. ngược lại, điểm chung

18.

Trong mô hình so sánh–tương phản, các từ ngữ nối thường là...

a)

A. điểm chung, điểm khác biệt

b)

B. trước hết, tiếp theo

c)

C. kết luận, tóm lại

d)

D. ví dụ, chẳng hạn

19.

Mục đích giao tiếp chủ yếu của văn bản thông tin là

a)

A. thuyết phục người đọc

b)

B. cung cấp thông tin

c)

C. giải trí

d)

D. tự sự

20.

Để nhận biết quan điểm, thái độ của người viết trong văn bản thông tin, người đọc cần dựa vào ?

a)

A. ngôn ngữ giàu tính biểu cảm

b)

B. số liệu và hình ảnh

c)

C. giọng điệu và cách tiếp cận chủ đề

d)

D. đề mục và sa-pô

21.

Văn bản thông tin hạn chế tối đa việc thể hiện quan điểm, thái độ cá nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

22.
  • Ý chính của một đoạn trong văn bản thông tin luôn nằm ở chính giữa đoạn.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Biểu đồ và sơ đồ chỉ có tác dụng trang trí, không hỗ trợ diện mạo hệ thống thông tin.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sa-pô luôn nằm sau nhan đề và trước thân bài.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Văn bản thông tin có thể kết hợp cả kênh chữ và kênh hình (hình ảnh, biểu đồ, sơ đồ…).

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Việc kết hợp nhiều mô hình sắp xếp, triển khai thông tin (ví dụ: nhân–quả + so sánh–tương phản) giúp văn bản thông tin sinh động và logic hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Trật tự thời gian chỉ được dùng trong văn bản lịch sử hoặc tự thuật.

a)

Đúng

b)

Sai

28.
  • Trật tự so sánh–tương phản giúp làm nổi bật điểm giống và khác giữa các đối tượng.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Có bao nhiêu cách để trình bày ý tưởng và thông tin, dữ liệu trong VBTT?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Trật tự “từ những thông tin quan trọng nhất đến ít quan trọng hơn” là mô hình trật tự thông tin theo cách sắp xếp nào?

a)

A. thời gian

b)

B. nhân–quả

c)

C. tầm quan trọng

d)

D. so sánh–tương phản

31.

Trật tự____ ____ là trình bày các sự kiện theo tiến trình trước sau mà chúng diễn ra.

(a)  

32.

Trật tự ____ ___ là dựa vào mối liên hệ giữa một sự kiện với nguyên nhân và kết quả của sự kiện đó.

(a)  

33.

Trật tự theo (a)   của vấn đề là sắp xếp các thông tin theo cách từ những thông tin quan trọng nhất đến những thông tin ít quan trọng hơn hoặc ngược lại.