wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN-Trắc nghiệm ôn tập Cuối học kì I

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vật KHÔNG có động năng là

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

2.

Câu 2. Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

hối lượng và vận tốc của vật.

3.

Câu 3.Một vật có khối lượng 3 kg ở độ cao 2 m so với mặt đất. Chọn gốc thế nâng đất, hỏi thế năng trọng trường của vật là bao nhiêu?

a)

120 J.

b)

30 J.

c)

60 J.

d)

12 J.

4.

Câu 4. Một quả bóng có khối lượng 0.5 kg đang chuyển động với tốc độ 2 m/s. Động n của quả bỏng là bao nhiêu?

a)

10 J.

b)

2 J.

c)

4 J.

d)

1 J.

5.

Câu 5. Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng

lực là

a)

1 J.

b)

2 J.

c)

0 J.

d)

0,5 J.

6.

Câu 6. Đơn vị của công cơ học là

a)

N/m.

b)

N/m2

c)

N.m.

d)

N.m2

7.

Câu 7. Công cơ học được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A = F.s

b)

A = F/s

c)

A = s/F

d)

A = F + s

8.

Câu 8. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo công suất?

a)

mê ga oát (MW).

b)

paxcan (Pa)

c)

BTU

d)

Kilocalo (kcal)

9.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây có công suất lớn

a)

Máy hút bụi cầm tay có công suất 800 W.

b)

Máy kéo có công suất 2,5 HP.

c)

Máy điều hoà có công suất 9000 BTU/h.

d)

Vận động viên cử tạ thực hiện công.

10.

Câu 10. Công suất được định nghĩa là

a)

Lực tác dụng trên một quãng đường.

b)

Tốc độ thực hiện công.

c)

Quảng đường dịch chuyển của vật.

d)

Khả năng thực hiện công của một vật.

11.

Câu 11. Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W

b)

500 W

c)

1000 W

d)

250 W

12.

Câu 12. Một công nhân danh sức khu một cái rộng 500 Nhiên cao là m trong thời gian 0,5 phút. Tính công suất cần thiết mà công nhân thực hiện.

a)

100 W

b)

50 W

c)

166,7 W

d)

10 W

13.

Câu 13. Khi tàu sáng khá xạ từ môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 môi trường có chiết xuất tuyệt đối n2, góc khúc xạ r. Hệ thức đúng là

a)

sin isin r=n2n1\frac{\sin\ i}{\sin\ r}=\frac{n^2}{n_1}

b)

sin isin r=n1n2\frac{\sin\ i}{\sin\ r}=\frac{n^1}{n_2}

c)


cos icos r=n2n1\frac{\cos\ i}{\cos\ r}=\frac{n^2}{n_1}

d)

cos icos r=n1n2\frac{\cos\ i}{\cos\ r}=\frac{n^1}{n_2}

14.

Câu 14.  Một người nhìn thẳng góc xuống mặt nước thấy ảnh của con cá ở dưới nước bị 

a)

Dịch ra xa mặt nước một đoạn. 

b)

Không bị dịch chuyển. 

c)

Dịch ngang song song với mặt nước một đoạn.

d)

Dịch lại gần mặt nước một đoạn

15.

 Câu 15.  Chiếu một tia sáng với góc tới i=30°i=30\degree đi từ thủy tinh ra ngoài không khí. Cho biết suất của thủy tinh n=2n=\sqrt[]{2} . Góc khúc xạ của tia sáng bằng 

a)

Giá trị khác

b)

20,7°20,7\degree

c)

27,5°27,5\degree

d)

45°45\degree

16.

Câu 16. Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây? 

a)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng. 

b)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng. 

c)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một lăng kính. 

d)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì. 

17.

Câu 17. Lăng kính là 

a)

Một khối trong suốt. 

b)

Một khối có màu của bảy sắc cầu vồng: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím. 

c)

Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam. 

d)

Một khối có màu đen. 

18.

Câu 18. Khi chiếu ánh sáng từ nguồn ánh sáng trắng qua lăng kính, ta thu được 

a)

Ánh sáng màu trắng. 

b)

Một dải màu xếp liền nhau: Đỏ - da cam – vàng – lục – lam – chàm – tím. 

c)

Một khối có màu của ba màu cơ bản: Đỏ - lục – lam. 

d)

Ánh sáng đỏ. 

19.

Câu 19. Khi chiếu ánh sáng qua lăng kính, nếu sau lăng kính chỉ có một màu duy nhất thì chùm sáng chiếu vào lăng kính là :

a)

Chùm sáng trắng.

b)

Chùm sáng màu đỏ.

c)

Chùm sáng đơn sắc. 

d)

Chùm sáng bất kì. 

20.

Câu 20. Chiếc áo màu tím sẽ phản xạ lại ánh sáng màu nào? 

a)

Màu tím

b)

Màu đen

c)

Màu trắng

d)

Màu vàng

21.

Câu 21.  Khi ánh sáng truyền từ nước có chiết suất tuyệt đối n= 34\frac{3}{4}  sang không khí, góc tới hạn phản xạ toàn phần có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? 

a)

ith = 66°4466\degree44'

b)

ith= 38°2638\degree26'

c)

ith= 41°4841\degree48'

d)

ith= 48°3548\degree35'

22.

Câu 22.  Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc tới hạn là điều kiện để có 

a)

Phản xạ thông thường.

b)

Khúc xạ. 

c)

Phản xạ toàn phần.

d)

Tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. 

23.

Câu 23.  Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng 

a)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. 

b)

Cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. 

c)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. 

d)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn. 

24.

Câu 24. Một tia sáng đi từ môi trường 1 đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của môi trường 1 là 2\sqrt[]{2} , chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là 

a)

45°45\degree

b)

48°48\degree

c)

62°62\degree

d)

38°38\degree

25.

Câu 25. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc tới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là 

a)

41,40°41,40\degree

b)

53,12°53,12\degree

c)

36,88°36,88\degree

d)

48,61°48,61\degree

26.

Câu 26. Thấu kính hội tụ là 

a)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi 

b)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

c)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm 

d)

Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm.

27.

Câu 27. Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là 

a)

Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. 

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. 

28.

Câu 28. Khi nói về sự tạo ảnh của vật qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật có thể cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật 

d)

Vật thật có thể cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. 

29.

Câu 29. Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló 

a)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm chính.

b)

Truyền thẳng qua quang tâm 

c)

Đi song song với trục chính 

d)

Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua điểm bất kì

30.

Câu 30. Thấu kính phân kì có đặc điểm biến đổi chùm tia tới song song thành 

a)

Chùm tia phản xạ.

b)

Chùm tia ló hội tụ

c)

Chùm tia ló phân kỳ

d)

Chùm tia ló song song khác

31.

Câu 31. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Ảnh A’B’ 

a)

Là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật. 

c)

Ngược chiều với vật.

d)

Là ảnh ảo, cùng chiều với vật. 

32.

Câu 32. Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’, ảnh và vật nằm về hai phía đối với thấu kính thì ảnh đó là: 

a)

Thật, luôn cao bằng vật. 

b)

Thật, ngược chiều với vật. 

c)

Thật, luôn lớn hơn vật. 

d)

Ảo, cùng chiều với vật. 

33.

Câu 33. Điện trở của đoạn dây dẫn

a)

Tăng khi cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây dẫn đó tăng. 

b)

Tăng khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây dẫn tăng. 

c)

Không thay đổi khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây dẫn thay đổi.

d)

Giảm khi hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn dây dẫn giảm. 

34.

Câu 34. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở suất? 

a)

Ohm ( Ω\Omega ).

b)

Ohm mét ( Ωm\Omega m ).

c)

Vôn ( V ).

d)

Paxcan( Pa )

35.

Câu 35. Khi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức nào sau đây mô tả định luật Ohm? 

a)

U = I.R

b)

I=URI=\frac{U}{R}

c)

R=UIR=\frac{U}{I}

d)

U=IRU=\frac{I}{R}

36.

Câu 36. Đặt vào 2 đầu điện trở R một hiệu đến thế U = 24V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2A. Nếu tăng điện trở thêm 10W mà vẫn giữ nguyên cường độ dòng điện thì phải sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế là: 

a)

12 V

b)

200 V

c)

36 V

d)

30 V

37.

Câu 37. Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối liên hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, tiết diện S của dây dẫn và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn. 

a)

R=pSlR=p\frac{S}{l}

b)

R=lpSR=\frac{l}{pS}

c)

R=lspR=\frac{ls}{p}

d)

R=plsR=p\frac{l}{s}

38.

Câu 38. Một dây dẫn bằng nhôm hình trụ, có chiều dài l = 6,28m, đường kính tiết diện d = 2mm, điện trở suất p = 2,8.10-8 Ωm, điện trở của dây dẫn là:

a)

5,6.10-4 Ω

b)

5,6.10-6 Ω

c)

5,6.10-8 Ω

d)

5,6.10-2 Ω

39.

Câu 39. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai? 

a)

U = U1 + U2 + …+ Un

b)

I = I1 + I2 = …= In

c)

R = R1 = R2 = …= Rn

d)

R = R1 + R2 + …+ Rn

40.

Câu 40. Cho sơ đồ mạch điện như hình dưới đây. 

Biết R1 = 20 Ω, R2 = 40Ω, R3 = 50Ω và UAB = 220 V. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là 

a)

40 V

b)

80 V

c)

100 V

d)

2 V

41.

Câu 41. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song 

a)

Luôn lớn hơn điện trở thành phần lớn nhất. 

b)

Luôn nhỏ hơn các điện trở thành phần.  

c)

Lớn hơn điện trở thành phần nhỏ nhất nhưng nhỏ hơn điện trở thành phần lớn nhất. 

d)

Lớn hơn hoặc nhỏ hơn các điện trở thành phần tuỳ từng trường hợp.

42.

Câu 42. Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 4 Ω và R2 = 12 Ω mắc song song có giá trị nào dưới đây?

a)

16 Ω

b)

48 Ω

c)

0,33 Ω

d)

3 Ω

43.

Câu 43. Hai điện trở R1 = 8 Ω, R2 = 2Ω mắc song song với nhau vào hiệu điện thế U = 3,2 V. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là: 

a)

1 A

b)

1,5 A

c)

2,0 A

d)

2,5 A

44.

Câu 44. Một mạch điện gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song với nhau. Khi mắc vào một hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là: I = 1,2 A và cường độ dòng điện chạy qua R2 là I2 = 0,5 A. Cường độ dòng điện chạy qua R1 là: 

a)

I1= 0,5 A

b)

I1= 0,6 A

c)

I1= 0,7 A

d)

I1= 0,8 A

45.

Câu 45 .Năng lượng điện mà đoạn mạch điện tiêu thụ được xác định bởi 

a)

Tích của hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch và cường độ dòng điện.

b)

Thương của hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch và cường độ dòng điện. 

c)

Tích của hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch.

d)

Thương của hiệu điện thế đặt vào đoạn mạch với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch

46.

Câu 46. Bộ phận chính của bếp điện là một cuộn dây dẫn có điện trở R toả nhiệt khi có hiệu điện thế U đặt giữa hai đầu và cường độ dòng điện / chạy qua trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây không thể dùng để tính năng lượng điện mà bếp điện tiêu thụ? 

a)

UIt

b)

U2R.t\frac{U^2}{R}.t

c)

12Rt

d)

IRt

47.

Câu 47. Cần bao nhiêu năng lượng điện để thắp sáng một bóng đèn 10W liên tục trong 8 giờ ?

a)

80 J

b)

288 J

c)

288 000 J

d)

1,2 J

48.

Câu 48. Một bóng đèn có ghi 220V – 100W được mắc vào hiệu điện thế 220V. Biết đèn được sử dụng trung bình 4 giờ một ngày. Điện năng tiêu thụ của bóng đèn này trong 30 ngày là bao nhiêu? 

a)

12 kWh

b)

400 kWh

c)

1 440 kWh

d)

43 200 kWh

49.

Câu 49. Sử dụng loại đèn nào dưới đây tiết kiệm điện nhất?

a)

Đèn compact.

b)

Đèn dây tóc nóng sáng. 

c)

Đèn LED (điốt phát quang)

d)

Đèn ống (đèn huỳnh quang). 

50.

Câu 50. Điều nào không đúng khi nói về lợi ích của việc sử dụng bóng đèn tiết kiệm điện?

a)

Tiết kiệm điện năng tiêu thụ.

b)

Giảm chi phí tiền điện.

c)

Sưởi ấm căn phòng.

d)

Tuổi thọ dài. 

51.

Câu 51. Công suất điện của một dụng cụ là 

a)

Năng lượng của dòng điện chạy qua dụng cụ đó trong một đơn vị thời gian. 

b)

Năng lượng điện mà dụng cụ đó sinh ra trong một đơn vị thời gian. 

c)

Năng lượng điện mà mạch điện chứa dụng cụ tiêu thụ. 

d)

Mức độ mạnh yếu của dòng điện chạy qua dụng cụ đó.

52.

Câu 52. Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của năng lượng  điện

a)

Ohm ( Ω )

b)

Newton ( N )

c)

Kilôoát giờ ( kWh )

d)

oát ( W )

53.

Câu 53. Năng lượng của dòng điện gọi là: 

a)

Cơ năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Quang năng.

d)

Điện năng. 

54.

Câu 54. Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là: 

a)

W = U.I2.t

b)

W = U.I.t

c)

W = U2.I.t

d)

W = Pt\frac{P}{t}

55.

Câu 55. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đọan mạch chỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I. 

a)

P = U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

d)

P = I2.R

56.

Câu 56. Khi đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch là 0,5A. Công của dòng điện sản ra trên đoạn mạch đó trong 10 giây là 

a)

6 J

b)

60 J

c)

600 J

d)

6 000 J

57.

Câu 57. Hai bóng đèn, một cái có công suất 75W, cái kia có công suất 40W, họat động bình thường dưới hiệu điện thế 120V. Khi so sánh điện trở dây tóc của hai bóng đèn thì 

a)

Đèn công suất 75W có điện trở lớn hơn.

b)

Đèn công suất 40W có điện trở lớn hơn. 

c)

Điện trở dây tóc hai đèn như nhau.

d)

Không so sánh được. 

58.

Câu 58. Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây 

a)

Xuất hiện dòng điện một chiều.

b)

Xuất hiện dòng điện xoay chiều. 

c)

Xuất hiện dòng điện không đổi.

d)

Không xuất hiện dòng điện. 

59.

Câu 59. Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây 

a)

Lớn

b)

Không thay đổi

c)

Biến thiên

d)

Nhỏ

60.

Câu 60. Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm 

a)

Dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần. 

b)

Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. 

c)

Cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng. 

d)

Hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng. 

61.

Câu 61. Dòng điện xoay chiều là 

a)

Dòng điện luân phiên đổi chiều.

b)

Dòng điện không đổi. 

c)

Dòng điện có một chiều cố định. 

d)

Dòng điện có một chiều cố định. 

62.

Câu 62. Cách nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng? 

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn. 

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn. 

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín. 

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín. 

63.

Câu 63. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ? 

a)

Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường. 

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay. 

c)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi. 

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy. 

64.

Câu 64. Thực hiện thí nghiệm với cuộn dây và nam châm điện đặt dọc theo trục của ống dây. Trường hợp nào không xuất hiện dòng điện cảm ứng? 

a)

Dòng điện ổn định, nam châm điện và cuộn dây đứng yên. 

b)

Dòng điện ổn định, di chuyển cuộn dây. 

c)

Dòng điện ổn định, di chuyển nam châm điện. 

d)

Dòng điện chạy qua nam châm điện biến đổi. 

65.

Câu 68. Cách nào dưới đây không tạo ra dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín? 

a)

Cho cuộn dây dẫn chuyển động theo phương song song với các đường sức từ giữa hai nhánh của nam châm chữ U.

b)

Cho cuộn dây dẫn quay cắt các đường sức từ của nam châm chữ U. 

c)

Cho một đầu của nam châm điện chuyển động lại gần một đầu cuộn dây dẫn. 

d)

Đặt nam châm điện ở trước đầu cuộn dây rồi ngắt mạch điện của nam châm. 

66.

Câu 69. Làm cách nào để tạo ra được dòng điện cảm ứng trong Đinamô xe đạp. 

a)

Gắn vào Đinamô một cực pin.

b)

Gắn vào Đinamô một bình Acqui. 

c)

Đạp mạnh cho xe chạy thật nhanh.

d)

Làm cho nam châm trong Đinamô quay. 

67.

Câu 70. Dòng điện cảm ứng là: 

a)

Dòng điện có cường độ rất lớn. 

b)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi từ trường xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên. 

c)

Dòng điện có cường độ rất nhỏ. 

d)

Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây dẫn khi từ trường xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên liên tục. 

68.

Câu 71. Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây 

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Biến thiên

d)

Luôn luôn không đổi

69.

Câu 72. Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Hoá năng tích trữ trong lục lạp của thực vật được chuyển hoá từ năng lượng mặt trời nhờ quá trình quang hợp ở thực vật. 

b)

Quá trình quang hợp ở thực vật là quá trình chuyển nhiệt năng của Mặt Trời thành hoá năng 

c)

Trong chuỗi thức ăn, thực vật là nguồn cung cấp năng lượng cho động vật ăn thực vật. 

d)

Năng lượng tích trữ trong ATP của động vật cũng có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời. 

70.

Câu 73. Em hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng? 

a)

Năng lượng mặt trời chuyển hoá thành hoá năng nhờ quá trình quang hợp ở thực vật. 

b)

Năng lượng mặt trời giúp động vật hô hấp, hấp thụ khí O2 và thải ra khí CO2.

c)

Động vật chuyển hoá năng lượng mặt trời thành động năng cho vận động hằng ngày. 

d)

Động năng giúp thực vật sinh trưởng và phát triển trên Trái Đất. 

71.

Câu 74. Phát biểu nào sau đây về năng lượng hoá thạch là đúng? 

a)

Năng lượng hoá thạch dễ khai thác với khối lượng lớn và thuận lợi khi lưu trữ. 

b)

Chi phí đầu tư ban đầu khai thác năng lượng hoá thạch đắt hơn chi phí đầu tư ban đầu khai thác năng lượng gió. 

c)

Năng lượng hoá thạch khó vận chuyển với khối lượng lớn, khó bảo quản so với năng lượng mặt trời. 

d)

Công nghệ chuyển hoá năng lượng hoá thạch thành các dạng năng lượng khác khó hơn chuyển hoá năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác. 

72.

Câu 75. Phát biểu nào sau đây là không đúng về năng lượng hoá thạch? 

a)

Năng lượng hoá thạch luôn được năng lượng mặt trời bổ sung nên không thể cạn kiệt.  

b)

Sử dụng năng lượng hoá thạch sẽ phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên. 

c)

Đốt nhiên liệu hoá thạch gây ô nhiễm không khí, phát tán bụi mịn vào không khí. 

d)

Giá nhiên liệu hoá thạch phụ thuộc vào chi phí khai thác nó, chi phí này có xu hướng ngày càng tăng.

73.

Câu 76. Phát biểu nào sau đây là đúng về dầu mỏ? 

a)

Hiện nay, dầu mỏ được coi là huyết mạch của nền kinh tế toàn cầu. 

b)

Các mỏ dầu được phân bố đồng đều giữa các nước trên thế giới. 

c)

Dầu mỏ khó có khả năng cạn kiệt do nó có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời. 

d)

Giá dầu mỏ chỉ phụ thuộc vào chi phí khai thác nó. 

74.

Câu 77. Nguồn năng lượng nào sau đây của Trái Đất không có nguồn gốc trực tiếp từ Mặt Trời?

a)

Gió

b)

Địa nhiệt

c)

Các dòng chảy

d)

Sinh khối

75.

Câu 78. Xét về phương diện hoá học, các nhiên liệu hoá thạch có chứa hàm lượng cao nguyên tố nào sau đây? 

a)

Carbon

b)

Nitrogen

c)

Oxygen

d)

Sulfur

76.

Câu 79. Việc đốt các nhiên liệu hoá thạch có thể khiến môi trường bị ảnh hưởng như thế nào? 

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Biến đổi khí hậu.

c)

Nóng lên toàn cầu.

d)

Cả ba hiện tượng trên.

77.

Câu 80. Năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng tái tạo? 

a)

Thủy điện

b)

Điện thủy triều

c)

Điện mặt trời

d)

Nhiệt điện

78.

Câu 81. Ở một nhà máy thuỷ điện, một dạng năng lượng được dự trữ trong hồ chứa. Năng lượng này sau đó được chuyển hoá qua các giai đoạn thành năng lượng hữu ích, hay năng lượng phát ra bởi nhà máy. Hãy chọn hàng nêu đúng tên của dạng năng lượng dự trữ và năng lượng phát ở nhà máy trên. 

a)

Năng lượng dự trữ: Điện năng - Năng lượng phát: Nhiệt năng. 

b)

Năng lượng dự trữ: Điện năng - Năng lượng phát: Động năng. 

c)

Năng lượng dự trữ: Thế năng - Năng lượng phát: Điện năng. 

d)

Năng lượng dự trữ: Động năng - Năng lượng phát: Điện năng.

79.

Câu 82. Phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Năng lượng từ gió, từ dòng sông là năng lượng tái tạo có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời. 

b)

Hiện nay không thể khai thác năng lượng sóng biển vì chưa có công nghệ phù hợp. 

c)

Than mỏ, khí đốt là nguồn năng lượng tái tạo. 

d)

Năng lượng sinh khối từ thực vật là nguồn năng lượng hoá thạch. 

80.

Câu 83. Nối vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện bằng dây dẫn với đất sẽ đảm bảo an toàn điện vì 

a)

Luôn có dòng điện chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện này xuống đất. 

b)

Dòng điện không khi nào chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện này. 

c)

Nối đất để làm mát dụng cụ hay thiết bị điện khi hoạt động. 

d)

Giảm cường độ dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào vỏ kim loại. 

81.

Câu 84. Sử dụng điện tiết kiệm sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây? Chọn câu đúng nhất. 

a)

Góp phần giảm ô nhiễm môi trường và bảo vệ tài nguyên của đất nước. 

b)

Góp phần kích thích tiêu dùng và phát triển du lịch đến các nhà máy thuỷ điện. 

c)

Góp phần hoà nhập quốc tế và phát triển công nghiệp. 

d)

Góp phần bảo vệ đường dây dẫn điện và các trạm điện khỏi quá tải. 

82.

Câu 85. Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là 

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

83.

Câu 86. Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường? 

a)

Au

b)

Cu

c)

Ag

d)

Na

84.

Câu 87. Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

85.

Câu 88. Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là 

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

86.

Câu 89. Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Câu 90. Cho các kim loại: Na, K, Mg, Cu lần lượt tác dụng với khí O2 và dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra? 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

88.

Câu 91. Cho các kim loại: Ba, Na, Cu, Fe, Mg lần lượt tác dụng với H2O và dung dịch H2SO4 loãng ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra? 

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

89.

Câu 92. Phương trình hóa học nào sau đây là sai? 

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.  

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 

90.

Câu 93. Cho các phát biểu sau đây: 

(1) Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại tăng dần từ trái qua phải. 

(2) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen. 

(3) Kim loại đứng sau H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng,...) giải phóng khí hydrogen. 

(4) Kim loại đứng trước (trừ K, Na, ...) đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối. 

Phát biểu nào đúng về ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại? 

a)

(3), (4)

b)

(2), (4)

c)

(1), (4)

d)

(2), (3)

91.

Câu 94. Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu hoạt động hóa học mạnh nhất? 

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

92.

Câu 95. Sắt không tan trong dung dịch nào sau đây? 

a)

HCl

b)

Cu(NO3)2

c)

AgNO3

d)

Mg(NO3)2

93.

Câu 96. Dung dịch muối không phản ứng với Fe là 

a)

CuSO4

b)

AgNO3

c)

FeCl3

d)

MgCl2

94.

Câu 97. Phương pháp nhiệt luyện với chất phản ứng CO có thể tách được kim loại nào sau đây ra khỏi oxide của nó? 

a)

Fe

b)

K

c)

Ca

d)

Al

95.

Câu 98. Phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Hợp kim có tính dẫn điện.

b)

Hợp kim có tính dẫn nhiệt.

c)

Hợp kim có tính dẻo.

d)

Hợp kim mềm hơn so với các kim loại thành phần.

96.

Câu 99. Tính chất đặc trưng của inox là  

a)

Nhẹ và bền

b)

Độ cứng cao

c)

Khó bị gỉ

d)

Dẫn điện tốt

97.

Câu 100. Tính chất đặc trưng của đuy–ra là  

a)

Nhẹ và bền

b)

Độ cứng cao

c)

Khó bị gỉ

d)

Dẫn điện tốt

98.

Câu 101. Phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác. 

b)

Không có tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính dẻo và ánh kim. 

c)

Hay bị gỉ, mềm, chịu nhiệt tốt, chịu ma sát tốt. 

d)

Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa hai kim loại cơ bản.

99.

Câu 102. Cho CO dư đi qua hỗn hợp Fe2O3, MgO, ZnO, Al2O3 đun nóng. Sau phản hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X. Trong X có bao nhiêu kim loại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Câu 25. Cho các kim loại: Na, Cu, Ag, Mg, K, Al, Fe, Zn. Có bao nhiêu kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

101.

Câu 106. Trong các phản ứng hóa học, các kim loại có xu hướng  

a)

Nhận electron

b)

Tạo thành ion âm

c)

Tạo thành ion dương

d)

Nhường proton

102.

Câu 107. Phản ứng giữa cặp chất nào nào sau đây tạo oxide base?  

a)

P + O2

b)

S + O2

c)

Zn + O2

d)

P + O2

103.

Câu 108 . Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo oxide acid?

a)

K + O2

b)

Al + O2

c)

Fe + O2

d)

C + O2

104.

Câu 109. Phi kim tác dụng với oxygen tạo thành oxide là 

a)

P

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

105.

Câu 110. Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là 

a)

Oxygen

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Nitrogen