wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học 7 HKI pt.1

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

CPU là viết tắt của

a)
  1. Center Power Unit

b)

Computing Power Unit

c)

Chip Processing Unit

d)

Central Processing Unit

2.

RAM là viết tắt của

a)
  1. Realtime Access Memory

b)
  1. Raw Applicable Memory

c)
  1. Random Access Memory

d)
  1. Read - Append Memory

3.

ROM là viết tắt của

a)
  1. Random Optical Memory

b)
  1. Read Only Memory

c)
  1. Raw Optional Memory

d)
  1. Ranked Optimized Memory

4.

Chuột chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)
  1. Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

5.

Bàn phím chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)

Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

6.

Màn hình chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)

Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

7.

Máy in chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)
  1. Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

8.

Máy scan chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)
  1. Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

9.

Máy chiếu chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)
  1. Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

10.

Webcam chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)
  1. Thiết bị ra

c)
  1. Vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

d)
  1. Không phải là thiết bị vào hay thiết bị ra

11.

Quạt usb chủ yếu là

a)
  1. Thiết bị vào

b)

ra

c)

cả hai

d)

ko có

12.

Đèn led usb chủ yếu là

a)

vào

b)

ra

c)

cả hai

d)

k có

13.

Màn hình cảm ứng chủ yếu là

a)

vào

b)

ra

c)

cả 2

d)

k có

14.

Micro chủ yếu là

a)

vào

b)

ra

c)

cả hai

d)

k có

15.

Loa chủ yếu là

a)

vào

b)

ra

c)

k có

d)

cả hai

16.

Tai nghe chủ yếu là

a)

vào

b)

ra

c)

cả hai

d)

k có

17.

Bàn phím trên điện thoại di động

a)

vào

b)

ra

c)

cả hai

d)

k có

18.

Bàn phím vật lý thông thường có sẵn ở thiết bị nào?

a)

đt thông minh

b)

mt xách tay

c)

mt bảng

d)

mt để bàn

19.

Chuột máy tính thông thường có sẵn ở thiết bị nào?

a)

đt thông minh

b)

mt xách tay

c)

mt bảng

d)

mt để bàn

20.

Màn hình thông thường không sử dụng đầu cắm

a)

HDMI

b)

USB

c)

VGA

d)

DVI

21.

Bàn phím và chuột thông thường không sử dụng đầu cắm

a)
  1. USB

b)
  1. PS/2

c)
  1. HDMI

d)
  1. Cả ba phương án trên

22.

Để nhắn tin có tính ngắn gọn, thiết bị nào phù hợp nhất?

a)
  1. Desktop

b)
  1. Smartphone

c)
  1. Laptop

d)
  1. Tablet

23.

Để xem thông tin trên báo điện tử, thiết bị nào phù hợp nhất?

a)
  1. Desktop

b)

Laptop

c)
  1. Smartphone

d)
  1. Tablet

24.

Để soạn thảo văn bản trong các cuộc họp báo, thiết bị nào phù hợp nhất?

a)
  1. Desktop

b)

Laptop

c)
  1. Smartphone

d)
  1. Tablet

25.

Để thiết kế đồ họa cao cấp, thiết bị nào phù hợp nhất?

a)
  1. Desktop

b)

Laptop

c)
  1. Smartphone

d)
  1. Tablet

26.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

a)
  1. Loa

b)
  1. Màn hình

c)
  1. Bàn phím

d)
  1. Máy in

27.

Thiết bị nào được sử dụng để hiển thị văn bản, hình ảnh và video?

a)
  1. Chuột

b)

Tai nghe

c)
  1. Máy quét

d)
  1. Màn hình

28.

hức năng chính của máy in là gì?

a)
  1. Phát tập tin âm thanh

b)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

c)
  1. Nhập dữ liệu vào máy tính

d)
  1. Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

29.

Thiết bị đầu vào nào được sử dụng để di chuyển con trỏ trên màn hình?

a)
  1. Máy chiếu

b)
  1. Micrô

c)
  1. Chuột

d)
  1. Máy in

30.

Thiết bị nào được sử dụng để chụp và nhập văn bản in vào máy tính?

a)
  1. Webcam

b)
  1. Bàn phím

c)
  1. Cần điều khiển

d)
  1. Máy quét

31.

Thiết bị nào được sử dụng để nghe âm thanh phát ra từ máy tính?

a)
  1. Tai nghe

b)
  1. Màn hình

c)

Bàn phím

d)
  1. Máy in

32.

Mục đích chính của micro là gì?

a)
  1. Điều khiển con trỏ trên màn hình

b)
  1. Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

c)
  1. Nhập âm thanh vào máy tính

d)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

33.

Thiết bị nào được sử dụng để quay và nhập video vào máy tính?

a)
  1. Máy in

b)
  1. Webcam

c)
  1. Máy quét

d)
  1. Chuột

34.

Thiết bị nào được sử dụng để nhập hình ảnh viết tay hoặc vẽ vào máy tính?

a)
  1. Máy chiếu

b)
  1. Máy tính bảng đồ họa

c)
  1. Màn hình

d)
  1. Bàn phím

35.

Chức năng chính của máy chiếu là gì?

a)
  1. Nhập dữ liệu vào máy tính

b)

Xuất bản cứng của tài liệu số

c)
  1. Nghe âm thanh phát ra từ máy tính

d)
  1. Hiển thị đầu ra trực quan trên bề mặt lớn hơn

36.

Thiết bị nào được sử dụng để nhập và điều khiển trò chơi hoặc mô phỏng trên máy tính?

a)
  1. Bàn phím

b)
  1. Máy in

c)
  1. Máy quét

d)
  1. Cần điều khiển

37.

Chức năng chính của bàn di chuột là gì?

a)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

b)
  1. Nghe âm thanh phát ra từ máy tính

c)
  1. Di chuyển con trỏ trên màn hình

d)
  1. Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

38.

Thiết bị nào dùng để chuyển văn bản, hình ảnh trên giấy sang dạng số?

a)
  1. Màn hình

b)
  1. Tai nghe

c)
  1. Máy quét

d)
  1. Micrô

39.

Chức năng chính của máy tính bảng đồ họa là gì?

a)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

b)
  1. Nghe âm thanh phát ra từ máy tính

c)
  1. Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

d)
  1. Nhập hình ảnh viết tay hoặc vẽ vào máy tính

40.

Thiết bị nào được sử dụng để nhập dữ liệu vào máy tính bằng cách nhấn phím vật lý?

a)
  1. Bàn phím

b)
  1. Chuột

c)
  1. Máy in

d)
  1. Webcam

41.

Chức năng chính của máy quét mã vạch là gì?

a)
  1. Nghe âm thanh phát ra từ máy tính

b)
  1. Nhập dữ liệu vào máy tính bằng quét mã vạch

c)
  1. Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

d)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

42.

Thiết bị nào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính bằng cách ghi trực tiếp lên màn hình?

a)
  1. Máy in

b)
  1. Bút cảm ứng

c)
  1. Màn hình

d)
  1. Tai nghe

43.

Chức năng chính của gamepad là gì?

a)
  1. Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

b)
  1. Điều khiển trò chơi hoặc mô phỏng trên máy tính

c)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

d)
  1. Nghe âm thanh phát ra từ máy tính

44.

Thiết bị nào dùng để thu và đưa âm thanh vào máy tính?

a)
  1. Bàn phím

b)
  1. Micrô

c)
  1. Máy quét

d)
  1. Máy chiếu

45.

Chức năng chính của máy ảnh kỹ thuật số là gì?

a)
  1. Chụp và nhập ảnh vào máy tính

b)
  1. Xuất bản cứng của tài liệu số

c)

Hiển thị kết quả trực quan trên màn hình

d)
  1. Nghe âm thanh phát ra từ máy tính

46.

Chức năng chính của hệ điều hành

a)
  1. Tạo cầu nối cho phép người sử dụng tương tác với máy tính

b)
  1. Quản lý bộ nhớ, tiến trình, tương tác với thiết bị ngoại vi kết nối với máy

c)
  1. Cung cấp các dịch vụ cần thiết cho các ứng dụng sử dụng

d)
  1. Cả ba phương

47.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành

a)
  1. Quản lý các tài khoản đang sử dụng

b)

Quản lý danh bạ, thông tin liên lạc các đối tác

c)
  1. Quản lý việc sử dụng bộ nhớ

d)
  1. Quản lý các tiến trình đang thực thi

48.

Hệ điều hành phổ biến cho máy tính bàn là

a)
  1. Windows

b)
  1. chromeOS

c)
  1. Android

d)
  1. iOS

49.

Hệ điều hành phổ biến cho điện thoại di động là

a)
  1. uOS

b)

chromeOS

c)
  1. Android

d)
  1. Windows

50.

iOS là hệ điều hành dành cho

a)
  1. Máy tính xách tay

b)
  1. Máy tính để bàn

c)
  1. Máy tính cầm tay

d)
  1. Điện thoại thông minh

51.

iOS không phải là hệ điều hành

a)
  1. Dành cho tất cả điện thoại thông minh

b)
  1. Của Microsoft và Google cùng tạo ra

c)
  1. Mã nguồn mở

d)
  1. Cả 3 phương án

52.

Chọn ra hệ điều hành ở trong các tên dưới đây

a)
  1. MacBook

b)
  1. Windows

c)
  1. Firefox

d)

Microsoft

53.

Chọn ra hệ điều hành ở trong các tên dưới đây

a)
  1. Android

b)
  1. Huawei

c)
  1. Brave

d)
  1. Opera

54.

Đâu không phải là hệ điều hành

a)
  1. Ubuntu

b)
  1. Windows

c)
  1. Vivaldi

d)
  1. MacOS

55.

Đâu không phải là hệ điều hành

a)
  1. Edge

b)
  1. watchOS

c)

Unix

d)
  1. chromeOS

56.

Windows là hệ điều hành của

a)
  1. Microsoft

b)
  1. Google

c)
  1. Amazon

d)
  1. Apple

57.

MacOS là hệ điều hành của

a)
  1. Microsoft

b)
  1. Google

c)
  1. Amazon

d)
  1. Apple

58.

Andriod là hệ điều hành của

a)
  1. Microsoft

b)
  1. Google

c)
  1. Amazon

d)
  1. Apple

59.

Phát biểu nào sai

a)
  1. Các ứng dụng muốn thực thi cần phải được đưa vào trong bộ nhớ trong

b)
  1. Các ứng dụng có thể chạy mà không cần hệ điều hành

c)
  1. Mạng máy tính là một dịch vụ của hệ điều hành

d)
  1. Các hệ điều hành sau khi cài đặt xong nằm trên thiết bị lưu trữ

60.

Phát biểu nào sai

a)
  1. Hệ thống file là một dịch vụ của hệ điều hành

b)

Các chương trình chạy trên hệ điều hành có thể không hoạt động trên hệ điều khác

c)
  1. Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống

d)
  1. Hệ điều hành có thể thay thế chức năng của một ứng dụng bất kỳ

61.

Điều nào sau đây là ví dụ về giao diện đồ họa người dùng (GUI)?

a)
  1. Windows desktop

b)
  1. System registry

c)
  1. Command-line interface

d)
  1. BIOS menu

62.

Chức năng của thanh taskbar trong hệ điều hành Windows là gì?

a)
  1. Điều khiển các thiết bị phần cứng

b)
  1. Cung cấp quyền truy cập nhanh vào các ứng dụng được sử dụng thường xuyên

c)
  1. Đang kết nối với internet

d)
  1. Quản lý và sắp xếp file, thư mục

63.

Chức năng của control panel trong hệ điều hành Windows là gì?

a)
  1. Chạy ứng dụng và chương trình

b)
  1. Quản lý và sắp xếp file, thư mục

c)
  1. Kết nối internet và duyệt các trang web

d)
  1. Cung cấp quyền truy cập vào cài đặt và cấu hình hệ thống

64.

Thuật ngữ “đa nhiệm” ám chỉ điều gì trong hệ điều hành?

a)
  1. Chạy nhiều ứng dụng cùng lúc

b)
  1. Quản lý bộ nhớ và tài nguyên máy tính

c)
  1. Tạo và chỉnh sửa tài liệu

d)
  1. Điều khiển các thiết bị phần cứng

65.

Mục đích của tính năng cập nhật của hệ điều hành là gì?

a)
  1. Kết nối internet và duyệt các trang web

b)
  1. Chạy ứng dụng và chương trình

c)
  1. Quản lý và sắp xếp file, thư mục

d)

Cài đặt các bản vá và sửa lỗi bảo mật để cải thiện hiệu suất hệ thống

66.

Hai đối tượng chính trong hệ thống file là

a)
  1. Liên kết cứng và liên kết mềm

b)
  1. File và thư mục

c)
  1. File và liên kết

d)
  1. Thư mục và liên kết

67.

Tên chính thống của thư mục là

a)
  1. Directory

b)
  1. Cabinet

c)
  1. Folder

d)

Storage

68.

Chức năng của thư mục là

a)
  1. Liên kết đến một file khác

b)
  1. Cả ba phương án trên

c)
  1. Lưu trữ dữ liệu

d)
  1. Quản lý các đối tượng khác trong hệ thống file

69.

Chức năng của file là

a)
  1. Quản lý các đối tượng khác trong hệ thống file

b)
  1. Liên kết đến một file khác

c)
  1. Lưu trữ dữ liệu

d)
  1. Cả ba phương án

70.

Phát biểu nào sau đây sai

a)
  1. Thư mục dùng để lưu trữ dữ liệu

b)
  1. File có thể có kích thước là 0

c)
  1. Thư mục trên lý thuyết không có kích thước

d)
  1. File dùng để lưu trữ dữ liệu

71.

Thuộc tính nào của file liên quan đến dữ liệu được lưu trữ

a)
  1. Mốc thời gian đọc file

b)
  1. Kích thước của file

c)
  1. Tên đầy đủ của file

d)
  1. Phần mở rộng của file

72.

Phần mở rộng của file có tác dụng

a)
  1. Quy định kích thước file lưu trữ

b)
  1. Cho biết tên đăng nhập người sở hữu file

c)
  1. Cho biết kiểu dữ liệu file lưu trữ

d)
  1. Quy định kiểu dữ liệu file lưu trữ

73.

Phần mở rộng của file thực thi trong hệ điều hành Windows là

a)

.exe

b)

.xex

c)

.xee

d)

.exx

74.

Thao tác sao chép một đối tượng trong hệ thống file có tên chính thống là

a)
  1. Copy

b)
  1. Paste

c)
  1. Duplicate

d)
  1. Clone

75.

Thao tác di chuyển một đối tượng trong hệ thống file có tên chính thống là

a)
  1. Move

b)
  1. Cut

c)
  1. Replace

d)
  1. Change

76.

Thao tác xóa một đối tượng trong hệ thống file có tên chính thống là

a)
  1. Erase

b)
  1. Delete

c)

Cut

d)
  1. Remove

77.

Thao tác đổi tên một đối tượng thực chất là thao tác

a)
  1. Xóa đối tượng

b)
  1. Làm mới nội dung

c)
  1. Di chuyển đối tượng

d)
  1. Sao chép đối tượng

78.

Thao tác thực hiện việc sao chép các đối tượng được chọn trong hệ thống file trong hệ điều hành Windows có tên là

a)
  1. Clone

b)
  1. Duplicate

c)
  1. Paste

d)
  1. Copy

79.

Thao tác chỉ định di chuyển các đối tượng trong hệ thống file trong hệ điều hành Windows có tên là

a)
  1. Cut

b)
  1. Replace

c)
  1. Change

d)

Move

80.

Thao tác xóa một đối tượng trong hệ thống file trong hệ điều hành Windows có tên là

a)
  1. Erase

b)
  1. Remove

c)
  1. Cut

d)
  1. Delete

81.

Phím tắt trong Windows để chỉ định các đối tượng cần sao chép là

a)
  1. Ctrl + X

b)
  1. Ctrl + V

c)
  1. Ctrl + C

d)
  1. Ctrl + Z

82.

Phím tắt trong Windows để chỉ định các đối tượng cần di chuyển là

a)
  1. Ctrl + Z

b)
  1. Ctrl + V

c)
  1. Ctrl + C

d)
  1. Ctrl + X

83.

Phím tắt trong Windows để thực hiện việc sao chép hoặc di chuyển các đối tượng đã được chỉ định là

a)
  1. Ctrl + C

b)
  1. Ctrl + X

c)
  1. Ctrl + Z

d)
  1. Ctrl + V

84.

Phím tắt trong Windows để thực hiện việc xóa các đối tượng được chỉ định là

a)
  1. Shift + delete

b)
  1. Shift + D

c)

Ctrl + Delete

d)
  1. Ctrl + D

85.

Để có thể sử dụng các dịch vụ trực tuyến thông thường cần phải có

a)
  1. Tài khoản của dịch vụ được nêu

b)

Địa chỉ email

c)
  1. Số điện thoại

d)
  1. Số căn cước công dân

86.

Việc đăng ký tài khoản cho một dịch vụ gọi là

a)
  1. Sign up

b)
  1. Sign down

c)
  1. Sign in

d)
  1. Sign out

87.

Việc đăng nhập tài khoản cho một dịch vụ gọi là

a)
  1. Sign up

b)
  1. Sign down

c)
  1. Sign in

d)
  1. Sign out

88.

Việc đăng xuất tài khoản cho một dịch vụ gọi là

a)
  1. Sign up

b)
  1. Sign down

c)
  1. Sign in

d)
  1. Sign out

89.

Hình thức đăng nhập cơ bản vào một dịch vụ gồm có

a)
  1. Địa chỉ email và Tên đăng nhập

b)
  1. Địa chỉ email và số điện thoại

c)
  1. Tên đăng nhập và số điện thoại

d)
  1. Tên đăng nhập và mật khẩu

90.

Dịch vụ trò chuyện với người khác thông qua mạng Internet có tên gọi là

a)
  1. Messages

b)
  1. Messengers

c)
  1. Chat

d)
  1. Cả ba phương án trên

91.

Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc kết nối với bạn bè, người thân là

a)
  1. Facebook

b)
  1. Youtube

c)
  1. Instagram

d)
  1. LinkedIn

92.

Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc đăng tải các video có thời lượng dài là

a)
  1. Facebook

b)
  1. Youtube

c)
  1. Instagram

d)
  1. LinkedIn

93.

Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc đăng tải hình ảnh là

a)
  1. Facebook

b)
  1. Youtube

c)
  1. Instagram

d)
  1. LinkedIn

94.

Dịch vụ trực tuyến phù hợp nhất cho việc xây dựng nghề nghiệp là

a)
  1. Facebook

b)
  1. Youtube

c)
  1. Instagram

d)
  1. LinkedIn

95.

Các dịch vụ mạng xã hội thông thường không phù hợp với mục đích

a)
  1. Lưu trữ dữ liệu

b)
  1. Trò chuyện nhắn tin

c)
  1. Cập nhật tình hình bản thân

d)
  1. Kết nối với bạn bè

96.

Khi sử dụng các dịch vụ trực tuyến cần quan tâm đến

a)
  1. Điều khoản sử dụng dịch vụ

b)
  1. Nền tảng phát triển của dịch vụ

c)
  1. Số lượng người dùng dịch vụ

d)
  1. Chức năng của dịch vụ

97.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mạng xã hội

a)
  1. Có thể phát ngôn bất kỳ điều gì trên mạng xã hội

b)
  1. Dùng mạng xã hội cần có kỷ luật về giờ giấc

c)
  1. Có thể chia sẻ bất kỳ điều gì trên mạng xã hội

d)
  1. Mạng xã hội là một nơi an toàn cho tất cả người dùng

98.

Việc nào nên làm khi sử dụng mạng xã hộ

a)
  1. Báo cáo nội dung xấu độc cho dịch vụ

b)
  1. Chia sẻ nội dung có giá trị cho bạn bè

c)
  1. Cập nhật tình hình công việc cho nhóm làm việc

d)

Cả 3 phương án

99.

Việc nào không nên làm khi sử dụng mạng xã hội

a)
  1. Thực hiện tranh cãi trên mạng xã hội

b)
  1. Do thám tình hình người sử dụng khác

c)
  1. Chia sẻ nội dung không có giá trị

d)
  1. Cả 3 phương án

100.

Microsoft Excel chủ yếu được sử dụng để làm gì?

a)
  1. Viết và chỉnh sửa tài liệu

b)
  1. Đang truy cập internet

c)
  1. Chỉnh sửa ảnh và hình ảnh

d)
  1. Tạo và chỉnh sửa bảng tính

101.

Công thức trong Excel là gì?

a)
  1. Yếu tố trang trí để định dạng ô

b)
  1. Một phương trình thực hiện các phép tính

c)
  1. Hàm hiển thị ngày và giờ

d)
  1. Một loại biểu đồ hoặc đồ thị

102.

Tính năng AutoSum trong Excel có tác dụng gì?

a)
  1. Tạo một bảng tính mới trong sổ làm việc

b)
  1. Chèn ảnh hoặc hình ảnh vào ô

c)
  1. Thay đổi kiểu phông chữ của văn bản đã chọn

d)
  1. Tự động cộng dãy ô đã chọn

103.

Làm cách nào để hợp nhất các ô trong Excel?

a)
  1. Bằng cách áp dụng đường viền cho một phạm vi ô

b)
  1. Bằng cách thay đổi độ rộng cột của một ô

c)
  1. Bằng cách chọn nhiều ô liền kề và sử dụng tính năng Merge cells

d)
  1. Bằng cách chèn một hàng hoặc cột mới vào bảng tính

104.

Bảng tính trong Excel là gì?

a)
  1. Một loại định dạng file dùng để lưu trữ tài liệu

b)
  1. Công cụ chỉnh sửa và chỉnh sửa ảnh kỹ thuật số

c)
  1. Một lưới các ô dùng để tổ chức và phân tích dữ liệu

d)
  1. Tính năng duyệt internet

105.

Làm cách nào để xóa một bảng tính trong Excel?

a)
  1. Bằng cách điều chỉnh độ rộng cột của ô

b)
  1. Bằng cách thay đổi màu phông chữ của ô

c)

Bằng cách nhấp chuột phải vào tab bảng tính và chọn Delete

d)
  1. Bằng cách áp dụng đường viền cho một phạm vi ô

106.

Định dạng số chung trong Excel gọi là

a)
  1. General

b)
  1. Number

c)
  1. Accounting

d)
  1. Percentage

107.

Định dạng số cụ thể trong Excel gọi là

a)
  1. General

b)
  1. Number

c)
  1. Accounting

d)
  1. Percentage

108.

Định dạng số dạng kế toán trong Excel gọi là

a)
  1. Accounting

b)
  1. General

c)
  1. Number

d)
  1. Percentage

109.

Định dạng số dạng phần trăm trong Excel gọi là

a)
  1. General

b)
  1. Number

c)
  1. Accounting

d)
  1. Percentage

110.

Định dạng số dạng khoa học trong Excel gọi là

a)
  1. General

b)
  1. Number

c)
  1. Mathematics

d)
  1. Scientific

111.

Định dạng không cho chỉnh số chữ số thập phân là

a)

General

b)
  1. Number

c)
  1. Accounting

d)
  1. Percentage

112.

Định dạng không có ký hiệu tiền tệ là

a)
  1. Number

b)
  1. Accounting

c)
  1. Currency

d)

Cả ba phương án trên đều sai

113.

Để thể hiện dữ liệu số lượng sản phẩm tồn kho ta dùng định dạng

a)
  1. General

b)
  1. Number

c)
  1. Currency

d)
  1. Percentage

114.

Để thể hiện giá trị của các đại lượng vật lý từ vi mô đến vĩ mô thì định dạng phù hợp nhất là

a)
  1. General

b)
  1. Scientific

c)

Number

d)
  1. Accounting

115.

Để thể hiện hiệu suất đầu tư thì định dạng phù hợp nhất là

a)
  1. General

b)
  1. Number

c)
  1. Accounting

d)
  1. Percentage

116.

Phương án nào sau đây là địa chỉ ô dữ liệu trong trang tính

a)
  1. Z120

b)
  1. AB_12

c)
  1. 1000ZZ

d)
  1. ABCDE

117.

Cột liền sau cột Z có tên là

a)
  1. AA

b)
  1. ZZ

c)
  1. AZ

d)
  1. ZA

118.

Khối địa chỉ khối ô trong trang tính là

a)
  1. K50:Z120

b)
  1. A1;B12

c)
  1. ZZ33-AA13

d)
  1. AB45 | CDE52

119.

Phép nhân trong MS Excel là

a)

*

b)

.

c)
  1. ×

d)
  1. ·

120.

Phép chia trong MS Excel là

a)

:

b)

/

c)
  1. ÷

d)

\