wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử Và Địa Lý

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với các quốc gia nào?

a)

Lào và Cam - pu - chia.

b)

Trung Quốc và Cam - pu - chia.

c)

Trung Quốc và Lào.

d)

Lào và Thái Lan.

2.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng lãnh thổ nằm ở phía nào của nước ta?

a)

Phía bắc.

b)

Phía đông.

c)

Phía tây.

d)

Phía nam.

3.

Địa danh nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cao nguyên Mộc Châu.

b)

Cao nguyên Đồng Văn.

c)

Dãy Hoàng Liên Sơn.

d)

Dãy Trường Sơn.

4.

Đỉnh núi cao nhất nước ta và nằm ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Phan - xi - păng.

b)

Phu Luông.

c)

Mẫu Sơn.

d)

Tây Côn Lĩnh.

5.

Địa hình chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

trung du.

b)

đồng bằng.

c)

đồi núi.

d)

cao nguyên.

6.

Đặc điểm của khu vực Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa hình

a)

núi với đỉnh nhọn, sườn thoải.

b)

núi với đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

đồi với đỉnh nhọn, sườn thoải.

d)

đồi với đỉnh tròn, sườn thoải.

7.

Khí hậu vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có

a)

mùa hè mát mẻ, mùa đông ấm áp.

b)

nền nhiệt nóng quanh năm.

c)

mùa đông lạnh nhất cả nước.

d)

mùa hè nóng nhất cả nước

8.

Con sông nào sau đây không chảy qua vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Sông Hồng.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Thu Bồn.

9.

Khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chịu ảnh hưởng sâu sắc bởi

a)

hướng của địa hình.

b)

hệ thống sông ngòi.

c)

độ cao của địa hình.

d)

Biển Đông.

10.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có loại tài nguyên khoáng sản nào sau đây?

a)

Than.

b)

Sắt.

c)

A - pa - tít.

d)

Dầu mỏ.

11.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đồng đều giữa các tỉnh, khu vực.

b)

Không đồng đều giữa các tỉnh, khu vực.

c)

Mật độ dân số ở mức rất cao.

d)

Miền núi mật độ dân số cao hơn trung du.

12.

Các dân tộc chủ yếu sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mường, Dao, Thái, Mông, Tày, Kinh…

b)

Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm…

c)

Hoa, Kinh, Mường, Thái, Khơ - me…

d)

Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na…

13.

Ruộng bậc thang thường được làm ở

a)

đỉnh núi.

b)

sườn núi.

c)

chân núi.

d)

thung lũng.

14.

Ruộng bậc thang nổi tiếng ở tỉnh Yên Bái là

a)

Hoàng Su Phì.

b)

Mù Cang Chải.

c)

Sa Pa.

d)

Y Tý.

15.

Tên của nhà máy thủy điện nằm ở tỉnh Sơn La là

a)

Hòa Bình.

b)

Lai Châu.

c)

Sơn La.

d)

Thác

16.

Khai thác than đá phát triển mạnh ở tỉnh:

a)

Quảng Ninh

b)

Điện Biên

c)

Sơn La

d)

Lào Cai

17.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Phát triển ngành du lịch

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Giảm lũ cho vùng đồng bằng

d)

Cung cấp điện sinh hoạt và sản xuất

18.

A - pa - tít được khai thác chủ yếu để

a)

luyện kim.

b)

sản xuất điện.

c)

sản xuất phân lân.

d)

làm vật liệu xây dựng.

19.

Hát Then là loại hình diễn xướng âm nhạc dân gian của những dân tộc nào?

a)

Tày, Nùng, Lô Lô.

b)

Tày, Mông, Nùng.

c)

Tày, Nùng, Thái.

d)

Tày, Thái, Dao.

20.

Xòe là loại hình múa truyền thống của dân tộc nào?

a)

Kinh.

b)

Thái.

c)

Tày.

d)

Mường.

21.

Lễ hội Gầu Tào là lễ hội truyền thống của dân tộc?

a)

Kinh.

b)

Tày.

c)

Mường.

d)

Mông.

22.

Lễ hội Lồng Tồng là lễ hội truyền thống của người

a)

Tày, Nùng.

b)

Mông, Ê-đê.

c)

Thái, Thái.

d)

Hoa, Kinh.

23.

Nghi thức quan trọng trong lễ hội Lồng Tồng là

a)

Trồng lúa.

b)

Gặt lúa.

c)

Cày ruộng.

d)

Gieo mạ.

24.

Lễ hội Đền Hùng diễn ra vào ngày nào?

a)

10/3 âm lịch hằng năm.

b)

11/3 âm lịch hằng năm.

c)

12/3 âm lịch hằng năm.

d)

10/4 âm lịch hằng năm.

25.

Đền Hùng thuộc địa bàn tỉnh nào hiện nay?

a)

Yên Bái.

b)

Phú Thọ.

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Phúc.

26.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nao của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.

d)

Học thầy không tày học bạn.

27.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có độ cao trung bình dưới

a)

15 m

b)

20 m

c)

25 m

d)

30 m

28.

Loại đất chủ yếu ở vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

đất phù sa

b)

đất đỏ vàng

c)

đất mặn

d)

đất phèn

29.

Vùng đồng bằng Bắc bộ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sống nào?

a)

Sông Hồng và sông Đà

b)

Sông Hồng và sông Tiền

c)

Sông Hồng và sông Hậu

d)

Sông Hồng và sông Thái Bình

30.

Đồng bằng có dạng

a)

hình tròn

b)

hình thoi

c)

hình vuông

d)

tam giác

31.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Vĩnh Yên

b)

Bắc Giang

c)

Hưng Yên

d)

Ninh Bình

32.

Loại thiên tai xảy ra hằng năm ở vùng đồng bằng Bắc Bộ là

a)

Lũ quét

b)

Ngập lụt

c)

Động đất

d)

Sóng thần

33.

Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của Đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Thấp trũng ở phía tây, cao ở vùng phía đông

b)

Cao ở rìa phía tây, tây bắc và thấp dần ra biển

c)

Cao ở phía tây bắc, nhiều ô trũng ở phía đông

d)

Thấp trũng ở phía bắc và cao dần về phía nam

34.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ có khí hậu:

a)

Ôn đới lục địa

b)

Cận xích đạo

c)

Ôn đới hải dương

d)

Nhiệt đới gió mùa

35.

Dân cư chủ yếu của vùng Đồng bằng Bắc Bộ là

a)

Người Mường

b)

Người Mông

c)

Người Kinh

d)

Người Tày

36.

Vùng Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn

a)

thứ nhất của nước ta

b)

thứ hai của nước ta

c)

thứ ba của nước ta

d)

thứ tư của nước ta

37.

Gốm, sứ được hình thành từ vật liệu nào?

a)

Đất sét

b)

Đồng

c)

Cát

d)

Gỗ

38.

Đoạn sông Hồng trên lãnh thổ Việt Nam bắt nguồn từ tỉnh nào?

a)

Lào Cai.

b)

Hà Giang.

c)

Lai Châu.

d)

Yên Bái.

39.

Nền văn minh sông Hồng hình thành cách ngày nay bao nhiêu năm?

a)

Khoảng 1500 năm.

b)

Khoảng 2500 năm.

c)

Khoảng 2700 năm.

d)

Khoảng 3000 năm.

40.

Thành Cổ Loa là kinh đô của nhà nước nào?

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Đại Cồ Việt.

d)

Đại Việt.

41.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Văn Lang.

b)

Âu Lạc.

c)

Đại Cồ Việt.

d)

Đại Việt.

42.

Truyền thuyết Sơn Tinh - Thủy Tinh phản ánh hoạt động gì của người Việt Cổ thời kì Văn Lang?

a)

Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

b)

Chống ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

c)

Giải thích việc tạo thành núi.

d)

Giải thích việc sinh ra lũ lụt.

43.

Theo truyền thuyết Âu Cơ - Lạc Long Quân thì những người con theo mẹ Âu Cơ lên vùng cao đã tôn người anh cả lên làm vua, người đó chính là:

a)

Hùng Vương

b)

An Dương Vương

c)

Thủy Tinh

d)

Sơn Tinh

44.

Theo truyền thuyết có tất cả bao nhiêu đời Hùng Vương?

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

20.

45.

Câu 45. Truyền thuyết Thánh Gióng nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?

a)

Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp.

b)

Chống giặc ngoại xâm, bảo vệ đất nước.

c)

Giải thích việc tạo thành núi.

d)

Giải thích việc sinh ra lũ lụt.

46.

Câu 46. Câu chuyện" Trầu cau" và "Bánh chưng bánh giầy" phản ánh phong tục gì của cư dân Văn Lang?

a)

Ăn trầu, gói bánh chưng bánh giày trong ngày lễ hội.

b)

Nhảy múa, ca hát, đua thuyền trong ngày lễ hội.

c)

Lễ hội, vui chơi được tổ chức thường xuyên.

d)

Trồng lúa nước và lấy đó làm lương thực chính.

47.

Câu 47. Vào những ngày thường, người nam mặc trang phục gì?

a)

Đóng khố, mình trần, đi chân đất.

b)

Đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi giày đan bằng lá cây.

c)

Đóng khố, mặc áo vải thổ cẩm, đi chân đất.

d)

Đóng khố, mình trần, đi giày lá.

48.

Câu 48. Câu "Triệu Đà đã hoãn binh, cho con trai làm rể An Dương Vương" gợi cho em nhớ đến câu chuyện nào dưới đây.

a)

Mị Châu - Trọng Thuỷ.

b)

Sơn Tinh - Thuỷ Tinh.

c)

Cây tre trăm đốt.

d)

Thánh Gióng.

49.

Câu 49. Thành Cổ Loa có dạng:

a)

Hình tròn.

b)

Hình thang.

c)

Hình vuông.

d)

Hình xoáy trôn ốc.

50.

Câu 50. Hiện vật tiêu biểu cho nền văn hoá của cư dân Văn Lang:

a)

Vũ khí bằng đồng.

b)

Lưỡi cày đồng.

c)

Lưỡi cuốc sắt.

d)

Trống đồng.