wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK1-TH8-CTST-Bài 7 đến Tổng hợp cuối HK1

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Biểu đồ hình cột thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

c)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

2.

Sử dụng các lệnh trong Design>Add Chart Element>Axis Titles để

a)

Chỉnh sửa chú giải

b)

Thêm chủ giải

c)

Thêm dữ liệu cho biểu đồ

d)

Thêm tiêu đề trục

3.

Để tạo biểu đồ, ta sử dụng nhóm lệnh ..(1).. trên dải lệnh ..(2)..

a)

Insert, Charts

b)

Charts, Insert

c)

Line, Data

d)

Data, Line

4.

Để xóa biểu đồ đã tạo ta thực hiện

a)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

5.

Excel sẽ tự động

a)

nhận biết khối ô tính chứa dữ liệu cần vẽ biểu đồ

b)

nhận biết và sắp xếp các dữ liệu trên biểu đồ

c)

xóa các dữ liệu để ghi chú thích trong biểu đồ

d)

nhân đôi các dữ lệu trong ô tính để vẽ biểu đồ

6.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, ta có thể

a)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

b)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

c)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

d)

Đáp án khác

7.

Biểu đồ hình tròn thích hợp để

a)

mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể

b)

thể hiện xu hướng giảm của dữ liệu

c)

so sánh dữ liệu có trong nhiều cột

d)

thể hiện xu hướng tăng của dữ liệu

8.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Toàn bộ dữ liệu

c)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

9.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các đáp án trên.

10.

Để xóa tiêu đề, chọn nút lệnh

a)

Centered Overlay

b)

Above Chart

c)

None

d)

Center

11.

Có mấy dạng biểu đồ phổ biến nhất mà em được học trong chương trình?

a)

6

b)

5

c)

3

d)

4

12.

Để thêm, xóa tiêu đề trục ngang, chọn nút lệnh

a)

Primary Vertical

b)

Primary Horizontal

c)

Primary Major Horizontal

d)

Primary Major Vertical

13.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn

a)

Axis Title

b)

Chart Title

c)

Data Lables

d)

Legend

14.

Trong chương trình bảng tính, khi vẽ biểu đồ cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Tiêu đề

b)

Hiển thị hay ẩn dãy dữ liệu

c)

Chú giải cho các trục

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

15.

Để xóa chú giải, chọn nút lệnh

a)

None

b)

Right

c)

Top

d)

Left

16.

Điền vào chỗ trống: "Biểu diễn dữ liệu bằng biểu đồ giúp dễ dàng nhận biết trực quan mối tương quan giữa các ..., làm nổi bật ý nghĩa của ..., tạo ấn tượng, giúp người xem ghi nhớ lâu hơn"

a)

Dữ liệu, dữ liệu

b)

Dữ liệu, biểu đồ

c)

Phần mềm, dữ liệu

d)

Phần mềm, biểu đồ

17.

Để xóa nhãn dữ liệu cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong

a)

Design>Add Chart Element>Legend

b)

Design>Add Chart Element>None

c)

Design>None>Adđ Chart Element

d)

Design>Adđ Chart Element>Data Labels

18.

Để thêm thông tin giải thích cho biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Layout / Labels

b)

Design / Change Chart Type

c)

Layout / Change Chart Type

d)

Design / Move Chart

19.

Khi so sánh số lượng học sinh xếp loại học lực Tốt, Khá giữa các lớp với nhau, ta thường sử dụng biểu đồ

a)

Biểu đồ đường

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ tần suất

20.

Nút lệnh nào dưới đây không dùng để thêm, thay đổi vị trí nhãn dữ liệu?

a)

Outside End

b)

Inside End

c)

Bottom

d)

Center

21.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

b)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

c)

Toàn bộ dữ liệu

d)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

22.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

d)

Tất cả các ý trên

23.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ đường gấp khúc

c)

Biểu đồ hình tròn

d)

Biểu đồ miền

24.

Phát biểu sai về các lệnh tạo biểu đồ trong nhóm Charts của dải lệnh Insert là

a)

Chọn dạng biểu đồ

b)

Ghi thông tin giải thích biểu đồ (tiêu đề, tên các trục, chú giải)

c)

Thay đổi vị trí kích thước của biểu đồ

d)

Làm các nhiệm vụ theo danh sách, thứ tự, tập trung làm từng nhiệm vụ.

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ có thể trình bày từng loại dữ liệu bằng duy nhất một dạng biểu đồ phù hợp với nó

b)

Khi dữ liệu thay đổi, phải xây dựng biểu đồ lại từ đầu

c)

Không thể thay đổi được dạng biểu đồ đối với biểu đồ đã được tạo

d)

Biểu đồ được trình bày thông tin dưới dạng hình ảnh

26.

Hình ảnh minh họa thường được dùng trong văn bản và làm cho nội dung của văn bản

a)

Trực quan

b)

Sinh động

c)

Dễ hiểu hơn

d)

Tất cả đáp án trên

27.

Để xoay hình vẽ, ta thực hiện di chuyển con trỏ chuột vào nút

a)

hình tròn bên trên trên hình vẽ

b)

hình tròn trên góc hình vẽ

c)

hình mũi tên vòng bên trên hình vẽ

d)

hình mũi tên thẳng bên trên hình vẽ

28.

Ng văn bản và làm cho nội dung của văn bản

a)

Trực quan

b)

Sinh động

c)

Dễ hiểu hơn

d)

Tất cả đáp án trên

29.

Để xoay hình vẽ, ta thực hiện di chuyển con trỏ chuột vào nút

a)

hình tròn bên trên trên hình vẽ

b)

hình tròn trên góc hình vẽ

c)

hình mũi tên vòng bên trên hình vẽ

d)

hình mũi tên thẳng bên trên hình vẽ

30.

Sử dụng mẫu có sẵn để vẽ hình, ta chọn lệnh

a)

Insert và Table

b)

Insert và Shapes

c)

Home và Shapes

d)

Design và Shapes

31.

Nếu được bố trí trên một dòng của văn bản, hình ảnh có thể ở vị trí nào?

a)

Đầu dòng

b)

Cuối dòng

c)

Giữa dòng

d)

Tại bất kì vị trí nào trên dòng văn bản

32.

Muốn chèn hình ảnh vào văn bản, ta thực hiện

a)

Insert > Picture > From file

b)

Picture > Insert > From file

c)

Insert > From file > Picture

d)

Picture > From file > Insert

33.

Nút lệnh cho phép xoay trái 90oC hình vẽ là

a)

Rotate Right 90oC

b)

Rotate Left 90oC

c)

Flip Vertical

d)

Flip Horizontal

34.

Hình ảnh sau khi chèn vào văn bản thì

a)

Không thể xóa

b)

Không thể di chuyển đi nơi khác

c)

Có thể xóa

d)

Tất cả đúng

35.

Nút Shape Fill để

a)

thay đổi đường viền hình vẽ đang chọn

b)

tô màu hình vẽ đang chọn

c)

tô màu đường viền hình vẽ đang chọn

d)

thay đổi dạng hình vẽ đang chọn

36.

Để vẽ hình vuông, trong nhóm Rectangles chọn mẫu hình chữ nhật rồi kết hợp nhấn giữ phím ….. với kéo thả chuột. Đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm là

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

37.

Khi định dạng đường viền, nét vẽ, sau khi chọn nút lệnh Shape Outline, chọn Dashes để

a)

chọn màu đường viền

b)

bỏ đường viền

c)

thay đổi kiểu đường viền, nét vẽ

d)

thay đổi độ dày đường viền

38.

Để giữ tỉ lệ ngang, dọc khi thay đổi kích thước hình chữ nhật ta thực hiện

a)

Nhấn giữ phím Shift kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

b)

Nhấn giữ phím Ctrl kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

c)

Nhấn giữ phím Alt kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

d)

Nhấn giữ phím Tab kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

39.

Để sửa mẫu hình vẽ, ta thực hiện

a)

Format > Change Shape > Edit Shape > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

b)

Format > Edit Point > Edit Shape > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

c)

Format > Edit Shape > Edit Point > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

d)

Format > Edit Point > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

40.

Để thay đổi kích thước hình vẽ, sau khi chọn hình vẽ thì ta di chuyển con trỏ chuột vào

a)

nút tròn ở cạnh hoặc trong hình vẽ

b)

nút tròn ở góc hoặc trong hình vẽ

c)

nút tròn ở cạnh hoặc góc của hình vẽ

d)

nút tròn trong hình vẽ

41.

Khi định dạng đường viền, nét vẽ, sau khi chọn nút lệnh Shape Outline, chọn Weight để

a)

chọn màu đường viền

b)

thay đổi kiểu đường viền, nét vẽ

c)

thay đổi độ dày đường viền

d)

bỏ đường viền

42.

Nút lệnh Flip Horizontal cho phép

a)

Lật ngang hình vẽ

b)

Xoay trái 90oC hình vẽ

c)

Lật dọc hình vẽ

d)

Xoay phải 90oC hình vẽ

43.

Để tạo hiệu ứng cho hình vẽ, ta chọn nút lệnh

a)

Effect

b)

Shadow

c)

Shape line

d)

Shape Effects

44.

"Khi con trỏ chuột chuyển sang ….., thực hiện kéo thả chuột để thay đổi kích thước hình vẽ" Đáp án thích hợp cần điền vào chỗ chấm là

a)

hình vuông

b)

hình tròn

c)

mũi tên một chiều

d)

mũi tên hai chiều

45.

Để thêm văn bản vào hình vẽ, ta nháy chuột phải vào hình vẽ rồi chọn

a)

Wrap Text

b)

Insert Caption

c)

Edit Points

d)

Add Text

46.

Để thay đổi tỉ lệ co dãn của hình vẽ, ta thực hiện

a)

Format > Size > Height

b)

Format > Size > Rotation

c)

Format > Size > Scale

d)

Format > Size > Width

47.

Để đưa lớp đối tượng lên trên, sau khi nháy đúp chuột vào đối tượng, thực hiện nháy chuột vào

a)

Bring Forward

b)

Bring to Front

c)

Bring in Front of Text

d)

Send Backward

48.

Để xóa hình ảnh, ta chọn và gõ phím

a)

Enter

b)

Delete

c)

Shift

d)

Ctrl

49.

Để thay đổi kiểu trình bày hình vẽ trong trang văn bản, sau khi chọn đối tượng thì ta nháy chuột vào nút

a)

Layout Option

b)

Design

c)

Align

d)

Position

50.

Để thay đổi mẫu hình vẽ, ta thực hiện

a)

Format > Change Shape > Edit Shape > Chọn mẫu khác

b)

Format > Edit Shape > Change Shape > Chọn mẫu khác

c)

Format > Change Shape > Chọn mẫu khác

d)

Format > Edit Shape > Chọn mẫu khác

51.

Để bỏ nhóm các đối tượng, ta nháy chuột vào nhóm đối tượng, rồi chọn

a)

Format > Arrange > Group

b)

Format > Arrange > Ungroup

c)

Format > Group > Arrange

d)

Format > Ungroup > Arrange

52.

Chọn phương án sai trong các phương án sau

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản để minh họa cho nội dung

b)

Có thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản

c)

Không thể vẽ hình đồ họa trong phần mềm soạn thảo văn bản

d)

Có thể chèn thêm, xóa bỏ, thay đổi kích thước của hình ảnh và hình đồ họa trong văn bản

53.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1642 là

a)

Máy tính Z1

b)

Máy tính Z2

c)

Máy Turing

d)

Máy tính Pascaline

54.

Máy tính thế hệ thứ hai xuất hiện trong khoảng thời gian

a)

1955 - 1965

b)

1965 - 1974

c)

1990 - nay

d)

1945 - 1955

55.

Máy tính được phát triển từ những năm 1990 sử dụng công nghệ

a)

Bóng bán dẫn

b)

Mạch tích hợp

c)

Vi xử lí VLSI

d)

Vi xử lí ULSI

56.

Sản phẩm được phát minh, sáng chế vào năm 1936 là

a)

Máy Turing

b)

Máy tính Z2

c)

Máy tính Z1

d)

Máy tính Pascaline

57.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến bộ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

b)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn

d)

Có thể máy tính lượng tử sẽ là thế hệ máy tính tiếp theo trong tương lai

58.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính làm thay đổi cách thức con người thu thập, lưu trữ, xử lí, chia sẻ thông tin

b)

Các thiết bị thông minh phối hợp với nhau tạo thành hệ thống thông minh có thể tự thu thập, truyền, xử lí thông tin và tự ra quyết định hành động

c)

Trong công nghiệp, đã xuất hiện những nhà máy thông minh được tự động hóa hoàn toàn, không có công nhân làm việc trong nhà máy

d)

Các thiết bị thông minh không phải là thành phần của hệ thống thông minh

59.

Tên sản phẩm được sáng chế vào năm 1938 là

a)

Máy tính Z2

b)

Máy Turing

c)

Máy tính Z1

d)

Máy tính Pascaline

60.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là

a)

Giao tiếp, chia sẻ, tham gia các hoạt động cộng đồng trên mạng

b)

Xem phim, chơi game trực tuyến

c)

Dạy học trực tuyến

d)

Du lịch thực tế ảo

61.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

(a)  

62.

Chiếc máy tính cơ học Pascal do ai sáng tạo ra?

a)

Charles Babbage

b)

John Mauchly

c)

Blaise Pascal

d)

J. Presper Eckert

63.

Máy tính thế hệ thứ nhất có tốc độ xử lí ….. phép tính mỗi giây

a)

Vài chục nghìn

b)

Vài nghìn

c)

Hàng triệu

d)

Hàng tỉ

64.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet

b)

Sách

c)

Facebook

d)

Zalo

65.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết v�� độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Lượt xem

b)

Tác giả

c)

Mục đích của bài viết

d)

Trích dẫn

66.

Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

Tác giả

b)

Tính cập nhật

c)

Trích dẫn

d)

Nguồn thông tin

67.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Vì đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau

b)

Vì việc sao lưu có thể được thực hiện tự động bởi tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị, dịch vụ

c)

Vì thông tin chân thực ban đầu có thể bị làm sai lệch rồi tiếp tục phát tán vì động cơ, lợi ích riêng

d)

Vì có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy

68.

Thông tin có độ tin cậy cao là?

a)

Kết luận không có chứng cứ

b)

Ý kiến mang tính cá nhân

c)

Thông tin được công bố từ lâu

d)

Thông tin được công bố bởi các cơ quan chính phủ

69.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức khi sử dụng thiết bị công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng điện thoại thông minh để hỏi đáp án trong giờ kiểm tra

b)

Sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ người khác

c)

Chụp ảnh khi chưa được sự đồng ý

d)

Lén thu âm cuộc nói chuyện

70.

Sử dụng ….. để thực hiện những việc gian dối, gây hiểu lầm, khó chịu, làm phiền người khác là biểu hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức

a)

vi phạm đạo đức

b)

điện thoại

c)

vi phạm pháp luật

d)

công nghệ kĩ thuật số

71.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của người có văn hóa, đạo đức?

a)

Thiếu tôn trọng người khác

b)

Lịch sự

c)

Lễ phép

d)

Khiêm tốn

72.

Việc nào dưới đây nên làm khi sử dụng công nghệ số?

a)

Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn

b)

Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn

c)

Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…)

d)

Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội

73.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình

74.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet

b)

Sách

c)

Facebook

d)

Zalo

75.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)

Lượt xem

b)

Tác giả

c)

Mục đích của bài viết

d)

Trích dẫn

76.

….. từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền, được kiểm duyệt trước khi đăng tải sẽ có độ tin cậy cao hơn

a)

tác giả

b)

tính cập nhật

c)

trích dẫn

d)

nguồn thông tin

77.

Cụm từ thích hợp để điền vào ….. là

a)

tác giả

b)

tính cập nhật

c)

trích dẫn

d)

nguồn thông tin

78.

Vì sao thông tin đã đưa lên mạng rất khó thu hồi triệt để?

a)

Vì đối tượng đưa thông tin lên Internet rất đa dạng và mục đích rất khác nhau

b)

Vì việc sao lưu có thể được thực hiện tự động bởi tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị, dịch vụ

c)

Vì thông tin chân thực ban đầu có thể bị làm sai lệch rồi tiếp tục phát tán vì động cơ, lợi ích riêng

d)

Vì có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy

79.

Thông tin số là

a)

thông tin được lưu trữ với dung lượng hạn chế bởi nhiều tổ chức, cá nhân

b)

thông tin không thể sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ, được bảo hộ bởi pháp luật

c)

thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

d)

thông tin được đưa lên bởi một số đối tượng, không thể là sai lệch.

80.

Biểu hiện nào dưới đây không thể hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức khi sử dụng thiết bị công nghệ kĩ thuật số?

a)

Không sử dụng điện thoại thông minh để hỏi đáp án trong giờ kiểm tra

b)

Sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ người khác

c)

Chụp ảnh khi chưa được sự đồng ý

d)

Lén thu âm cuộc nói chuyện

81.

"Sử dụng ….. để thực hiện những việc gian dối, gây hiểu lầm, khó chịu, làm phiền người khác là biểu hiện thiếu văn hóa, vi phạm đạo đức" Đáp án thích hợp cần điền vào chỗ chấm là

a)

vi phạm đạo đức

b)

điện thoại

c)

vi phạm pháp luật

d)

công nghệ kĩ thuật số

82.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của người có văn hóa, đạo đức?

a)

Thiếu tôn trọng người khác

b)

Lịch sự

c)

Lễ phép

d)

Khiêm tốn

83.

Việc nào dưới đây nên làm khi sử dụng công nghệ số?

a)

Nhìn trộm bạn đang nhập mật khẩu tài khoản mạng xã hội để biết mật khẩu đăng nhập của bạn

b)

Trêu đùa bằng cách lấy một ảnh của bạn, cắt ghép với những ảnh khác để gây cười rồi gửi cho một số bạn

c)

Sử dụng các thông tin do mình tự tạo (tự quay video, chụp ảnh, viết nội dung,…)

d)

Ghi âm cuộc tranh cãi của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội

84.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

85.

Địa chỉ ô tính $C4 có đặc điểm

a)

có thể thay đổi (cả tên cột và tên hàng đều có thể thay đổi)

b)

chỉ cột luôn được giữ nguyên, địa chỉ hàng có thể thay đổi

c)

không thay đổi (cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên)

d)

địa chỉ cột có thể thay đổi, địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên

86.

Một trong những ưu điểm nổi bật của chương trình bảng tính là

a)

tính toán ngắt quãng

b)

tính toán liên tục

c)

tính toán tự động

d)

tính toán không cần địa chỉ ô

87.

Địa chỉ ô tính C4 có đặc điểm

a)

có thể thay đổi (cả tên cột và tên hàng đều có thể thay đổi)

b)

chỉ cột luôn được giữ nguyên, địa chỉ hàng có thể thay đổi

c)

không thay đổi (cả tên cột và tên hàng luôn được giữ nguyên)

d)

địa chỉ cột có thể thay đổi, địa chỉ hàng luôn được giữ nguyên

88.

Nhập công thức nào sau đây vào ô tính B5 để khi sao chép đến tất cả các ô tính trong các khối ô tính B6:B10, C5:D10 vẫn cho kết quả đúng?

a)

=$A3*$B4*$A5

b)

=A$3*B$4*A$5

c)

=A3*B4*A5

d)

=$A$3*$B$4*$A$5

89.

Cho công thức tại ô E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5 là =C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là

a)

địa chỉ tuyệt đối

b)

địa chỉ tương đối

90.

ông thức tại ô E4 là =C4+D4, khi sao chép công thức này đến ô E5 thì công thức tại ô E5 là =C5+D5. Các địa chỉ C4, D4, C5, D5 trong các công thức trên đều là

a)

địa chỉ tuyệt đối

b)

địa chỉ tương đối

c)

địa chỉ hỗn hợp

d)

địa chỉ công thức

91.

Nút Shape Fill để

a)

thay đổi đường viền hình vẽ đang chọn

b)

tô màu hình vẽ đang chọn

c)

tô màu đường viền hình vẽ đang chọn

d)

thay đổi dạng hình vẽ đang chọn

92.

Để vẽ hình vuông, trong nhóm Rectangles chọn mẫu hình chữ nhật rồi kết hợp nhấn giữ phím ….. với kéo thả chuột. Đáp án thích hợp để điền vào chỗ chấm là

a)

Shift

b)

Ctrl

c)

Alt

d)

Tab

93.

Khi định dạng đường viền, nét vẽ, sau khi chọn nút lệnh Shape Outline, chọn Dashes để

a)

chọn màu đường viền

b)

bỏ đường viền

c)

thay đổi kiểu đường viền, nét vẽ

d)

thay đổi độ dày đường viền

94.

Để giữ tỉ lệ ngang, dọc khi thay đổi kích thước hình chữ nhật ta thực hiện

a)

Nhấn giữ phím Shift kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

b)

Nhấn giữ phím Ctrl kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

c)

Nhấn giữ phím Alt kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

d)

Nhấn giữ phím Tab kết hợp với kéo thả nút tròn ở góc của khung hình chữ nhật bao quanh hình vẽ

95.

Để sửa mẫu hình vẽ, ta thực hiện

a)

Format > Change Shape > Edit Shape > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

b)

Format > Edit Point > Edit Shape > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

c)

Format > Edit Shape > Edit Point > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ

d)

Format > Edit Point > Kéo thả nút hình vuông xuất hiện trên hình vẽ