wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Hóa chất và Thiết bị

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Các hoá chất được đựng trong chai hoặc lọ kín và có dán nhãn ghi đầy đủ thông tin, bao gồm tên, công thức, trọng lượng hoặc thể tích, ... , nhà sản xuất, cảnh báo và điều kiện bảo quản. Các dụng dịch cần ghi rõ nồng độ của chất tan.

a)

Độ tinh khiết.

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ chất tan.

d)

Hạn sử dụng.

2.

Biến áp nguồn là:

a)

Thiết bị xoay chuyển điện áp thành điện áp một chiều

b)

Thiết bị cung cấp nguồn điện

c)

Thiết bị có chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều có giá trị 180 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) có giá trị nhỏ, đảm bảo an toàn khi tiến hành thí nghiệm

d)

Thiết bị có chức năng chuyển đổi điện áp xoay chiều có giá trị 220 V thành điện áp xoay chiều (AC) hoặc điện áp một chiều (DC) có giá trị nhỏ, đảm bảo an toàn khi tiến hành thí nghiệm

3.

Joulemeter là gì?

a)

Thiết bị đo dòng điện, điện áp, công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện.

b)

Thiết bị đo điện áp

c)

Thiết bọ đo dòng điện

d)

Thiết bọ đo công suất và năng lượng điện cung cấp cho mạch điện

4.

Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở khoảng bao nhiêu so với ống nghiệm tính từ miệng ống?

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/6.

d)

1/3.

5.

Đâu là thiết bị sử dụng điện?

a)

Cầu chì ống.

b)

Dây nối.

c)

Diot phát quang.

d)

Công tắc

6.

Ampe kế dùng để làm gì?

a)

Đo hiệu điện thế

b)

Đo cường độ dòng điện

c)

Đo chiều dòng điện

d)

Kiểm tra có điện hay không

7.

Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?

a)

b)

Không

c)

Có thể với những hóa chất dạng bột

d)

Có thể khi đã sát trùng tay sạch sẽ

8.

Đâu không phải nút chức năng trên thiết bị Joulemeter là?

a)

Nút start để khởi động.

b)

Nút on để bật

c)

N

9.

Đâu không phải nút chức năng trên thiết bị Joulemeter là?

a)

Nút start để khởi động.

b)

Nút on để bật

c)

Nút reset để cài lại.

d)

Nút cài đặt để lựa chọn

10.

Đâu là thiết bị hỗ trợ điện

a)

Biến trở.

b)

Bóng đèn pin kèm đui 3V

c)

Diot phát quang

d)

Công tắc

11.

Đâu không là dụng cụ thí nghiệm thông dụng?

a)

Ông nghiệm.

b)

Bình tam giác.

c)

Kẹo gỗ.

d)

Axit.

12.

Cách lấy hóa chất dạng bột ra khỏi lọ đựng hóa chất?

a)

Dùng panh, kẹp.

b)

Dùng tay

c)

Dùng thìa kim loại hoặc thủy tinh.

d)

Đổ trực tiếp

13.

Xử lí hóa chất thừa sau khi dùng xong?

a)

Đổ ngược lại vào lọ hóa chất.

b)

Đổ ra ngoài thùng rác

c)

Xử lí theo hướng dẫn giáo viên.

d)

Có thể mang về tự thí nghiệm tại nhà

14.

Để lấy hóa chất từ ống hút nhỏ giọt, cần có?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Dùng kim tiêm.

c)

Dùng miệng.

d)

Quả bóp cao su.

15.

Khi dùng đèn điot phát quang cần chú ý điều gì?

a)

Cực (+) nối với cực dương của nguồn

b)

Cực (-) nối với cực dương của nguồn

c)

Cả hai đều sai

d)

Cả hai đều đúng

16.

Điền vào chỗ trống: "Cách sử dụng thiết bị đo pH: cho ... của thiết bị vào dung dịch cần đo pH. giá trị pH của dung dịch sẽ xuất hiện trên thiết bị đo.

a)

Nguồn điện.

b)

Điện cực.

c)

Cực âm.

d)

Cực dương.

17.

Nhãn ghi tên trên các lọ hóa chất cần có yêu cầu gì?

a)

Rõ chữ và đúng theo từng loại hóa chất

b)

Ghi tắt hoặc kí hiệu ngắn gọn

c)

Không cần nhãn ghi tên

d)

Không có yêu cầu gì, chỉ cần dán nhãn là được

18.

Các hóa chất trong phòng thí nghiệm được bảo quản trong lọ như thế nào?

a)

Lọ hở, làm bằng thủy tinh, nhựa,...

b)

Lọ kín, làm bằng thủy tinh, nhựa,...

c)

Không có đáp án chính xác.

d)

Lọ bất kì có thể đựng được.

19.

Dụng cụ thí nghiệm nào dùng để lấy dung dịch hóa chất lỏng?

a)

Kẹp gỗ.

b)

Bình tam giác.

c)

Ống nghiệm.

d)

Ống hút nhỏ giọt.

20.

Các thí nghiệm về điện ở môn Khoa Học Tự Nhiên thường dùng nguồn điện để có bộ nguồn 6V thì dùng pin nào?

a)

Một pin 3V.

b)

Hai pin 3V.

c)

Ba pin 2 V.

d)

Bốn pin 1,5V.

21.

Có thể xác định pH của nước máy bằng cách

a)

Máy đo PH.

b)

Bút đo PH.

c)

Giấy quỳ.

d)

Tất cả phương án trên

22.

Tại sao sau khi làm thí nghiệm xong cần phải rửa sạch tay bằng xà phòng?

a)

Loại bỏ những hóa chất gây ăn mòn vẫn bám trên tay

b)

Tránh gây nguy hiểm cho những người sau tiếp xúc làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Tránh vi khuẩn nguy hại tới sức khỏe có thể dính trên tay khi làm thí nghiệm.

d)

Cả A và C đều đúng

23.

Đâu không phải dụng cụ dễ vỡ trong phòng thí nghiệm

a)

Ống nghiệm.

b)

Ca đong thủy tinh.

c)

Ống hút nhựa.

d)

Đèn cồn.

24.

Đâu không phải hóa chất độc hại trong phòng thí nghiệm

a)

Sunfuric acid.

b)

Hydrochloric acid.

c)

Sulfur.

d)

Nước cất

25.

Enzim trong nước bọt hoạt động tốt nhất trong điều kiện pH và nhiệt độ nào?

a)

pH = 5 và t = 32,7 oC.

b)

pH = 7,2 và t = 37 oC.

c)

pH = 7 và t = 31,9 oC.

d)

pH = 8 và t = 32,6 oC.

26.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác

b)

Chuyển nồng độ này sang nồng độ khác

c)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

d)

Tất cả các đáp trên

27.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?

a)

Chất phản ứng.

b)

Chất lỏng.

c)

Chất sản phẩm.

d)

Chất khí.

28.

Phản ứng sau là phản ứng gì? Phản ứng phân hủy copper (II) hydroxide thành copper (II) oxide và hơi nước thì cần cung cấp năng lượng dưới dạng nhiệt bằng cách đun nóng. Khi ngừng cung cấp nhiệt, phản ứng cũng dừng lại

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng trao đổi.

29.

Phản ứng tỏa nhiệt là:

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

30.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

Phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh

b)

Phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh

c)

Phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh

d)

Phản ứng không có sự thay đổi nhiệt độ

31.

Điền vào chố trống: "Trong cơ thể người và động vật, sự trao đổi chất là một loạt các quá trình ..., bao gồm cả biến đổi vật lí và biến đổi hoá học."

a)

Sinh hóa.

b)

Vật lí.

c)

Hóa học.

d)

Sinh học.

32.

Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì

a)

Có sự thay đổi hình.

b)

Có sự thay đổi màu sắc của chất.

c)

Có sự tỏa nhiệt và phát sáng.

d)

Tạo ra chất không tan.

33.

Hòa tan đường vào nước là:

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Sự biến đổi vật lí.

34.

Chất mới được tạo ra từ phản ứng hóa học so với chất cũ sẽ như thế nào?

a)

Có tính chất mới, khác biệt chất ban đầu

b)

Giống hệt chất ban đầu

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

35.

Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tốc hóa học nào?

a)

Carbon và oxygen.

b)

Hydrogen và oxygen.

c)

Nitrogen và oxygen.

d)

Hydrogen và nitrogen.

36.

Than (thành phần chính là carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon dioxide. Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng

37.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất nào tăng dần?

a)

Carbon dioxide tăng dần.

b)

Oxygen tăng dần

c)

Carbon tăng dần.

d)

Tất cả đều tăng

38.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí

b)

Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng

c)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác

d)

Tất cả các ý trên

39.

Trong quá trình phản ứng, số nguyên tử H và số nguyên tử O có thay đổi không?

a)

Thay đổi theo chiều tăng dần.

b)

Thay đổi theo chiều giảm dần.

c)

Không thay đổi.

d)

H tăng còn O giảm.

40.

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...

a)

Tăng dần, giảm dần.

b)

Giảm dần, tăng dần.

c)

Tăng dần, tăng dần.

d)

Giảm dần, giảm dần.

41.

Trong phản ứng giữa oxygen và hydrogen, nếu oxygen hết thì phản ứng có xảy ra nữa không?

a)

Phản ứng vẫn tiếp tục.

b)

Phản ứng dừng lại.

c)

Phản ứng tiếp tục nếu dùng nhiệt độ xúc tác.

d)

Phản ứng tiếp tục giữa hydrogen và sản phẩm.

42.

Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur Iron (II) sulfide

a)

Chất xúc tác.

b)

Chất phản ứng.

c)

Sản phẩm.

d)

Không có vai trò gì trong phản ứng.

43.

Xăng, dầu, … là nhiên liệu hoá thạch, được sử dụng chủ yếu cho các ngành sản xuất và hoạt động nào của con người?

a)

Ngành giao thông vận tải.

b)

Ngành y tế.

c)

Ngành thực phẩm.

d)

Ngành giáo dục.

44.

Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các phân tử như thế nào?

a)

Không thay đổi.

b)

Thay đổi.

c)

Có thể thay đổi hoặc không.

d)

Đáp án khác.

45.

Quá trình nung đá vôi (thành phần chính là calcium carbonate: CaCO3) thành vôi sống (calcium oxide: CaO) và khí carbon dioxide (CO2) cần cung cấp năng lượng (dạng nhiệt). Đây là phản ứng gì?

a)

Tỏa nhiệt.

b)

Thu nhiệt.

c)

Vật lí.

d)

Vừa tảo nhiệt vừa thu nhiệt.

46.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

P

47.

Phản ứng đốt cháy cồn là phản ứng gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Vừa là phản ứng tỏa nhiệt, vừa là phản ứng thu nhiệt.

d)

Không có đáp án nào đúng.

48.

Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

Có chất kết tủa (chất không tan).

b)

Có chất khí thoát ra (sủi bọt).

c)

Có sự thay đổi màu sắc.

d)

Một trong số các dấu hiệu trên.

49.

Khi cho một mẩu vôi sống vào nước, mẩu vôi sống tan ra, thấy nước nóng lên. Dấu hiệu chứng tỏ đã có phản ứng hóa học xảy ra đúng nhất là?

a)

Mẩu vôi sống tan ra, nước nóng lên.

b)

Xuất hiện chất khí không màu.

c)

Xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Mẩu vôi sống tan trong nước.

50.

Khẳng định đúng Trong 1 phản ứng hóa học, các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa

a)

Số nguyên tử trong mỗi chất.

b)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố.

c)

Số nguyên tố tạo ra chất.

d)

Số phân tử của mỗi chất.

51.

Dùng nước mưa đun sôi rồi để nguội làm nước uống, lâu ngày thấy trong ấm có những cặn trắng. Biết rằng trong nước mưa có chứa nhiều muối calcium carbonate. Muối này dễ bị nhiệt phân hủy sinh ra calcium carbonate (là chất kết tủa trắng), khí carbon dioxide và nước. Hãy cho biết dấu hiệu có phản ứng xảy ra khi đun nước sôi rồi để nguội.

a)

Do tạo thành nước.

b)

Do tạo thành chất kết tủa trắng calcium carbonate.

c)

Do để nguội nước.

d)

Do đun sôi nước

52.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là

a)

chất phản ứng.

b)

sản phẩm.

c)

chất xúc tác.

d)

chất môi trường.

53.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

(a)  

54.

Điền vào chỗ trống: "Khối lượng mol (g/mol) và khối lượng nguyên tử hoặc phân tử của chất đó (amu) bằng nhau về ... , khác về đơn vị đo."

a)

Khối lượng.

b)

Trị số.

c)

Nguyên tử.

d)

Phân tử.

55.

Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

31.587 l.

b)

35,187 l.

c)

38,175 l.

d)

37,185 l

56.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methan (CH4)

b)

Khí carbon oxide (CO)

c)

Khí Helium (He)

d)

Khí hyđrogen (H2)

57.

Khối lượng mol chất là

a)

Là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

Bằng 6.1023

d)

Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

58.

Tỉ khối hơi của khí sulfur (IV) oxide (SO2) đối với khí chlorine (Cl2) là:

a)

0,19

b)

1,5

c)

0,9

d)

1,7

59.

Công thức tính khối lượng mol?

a)

m/n (g/mol).

b)

m.n (g).

c)

n/m (mol/g).

d)

(m.n)/2 (mol)

60.

Khối lượng mol nguyên tử Oxygen là bao nhiêu?

a)

12 g/mol.

b)

1 g/mol.

c)

8 g/mol.

d)

16 g/mol

61.

Khối lượng mol phân tử nước là bao nhiêu?

a)

18 g/mol.

b)

9 g/mol.

c)

16 g/mol.

d)

10 g/mol.

62.

Thể tích mol chất khí khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì như thế nào?

a)

Khác nhau

b)

Bằng nhau

c)

Thay đổi tuần hoàn.

d)

Chưa xác định được

63.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi N

64.

Thể tích mol là

a)

Là thể tích của chất lỏng

b)

Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

d)

Thể tích ở đktc là 22,4l

65.

Để xác định khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần, ta dựa vào tỉ số giữa:

a)

khối lượng mol của khí B (MB) và khối lượng mol của khí A (MA).

b)

khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB).

c)

khối lượng gam của khí A (mA) và khối lượng gam của khí B (mB).

d)

khối lượng gam của khí B (mB) và khối lượng gam của khí A (MA).

66.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với không khí là 0,5. Khối lượng mol của khí A là:

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

67.

Cho CO2, H2O, N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2, N2O

d)

N2, H2, SO2, N2O, CH4, NH3

68.

Có thể thu khí N2 bằng cách nào

a)

Đặt đứng bình.

b)

Đặt úp bình.

c)

Đặt ngang bình.

d)

Cách nào cũng được.

69.

1 nguyên tử cacrbon bằng bao nhiêu amu?

a)

18 amu.

b)

16 amu.

c)

14 amu.

d)

12 amu.

70.

Ở điều kiện chuẩn, 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu?

a)

24,97l.

b)

27,94l

c)

24,79l

d)

27,49l

71.

Số Avogadro kí hiệu là gì?

a)

6,022.1023 kí hiệu là NA

b)

6,022.1022 kí hiệu là NA

c)

6,022.1023 kí hiệu là N

d)

6,022.1022 kí hiệu là N

72.

Khối lượng mol kí hiệu là gì?

a)

N.

b)

M.

c)

Ml.

d)

Mol

73.

Nước không thể hòa tan chất nào sau đây?

a)

Đường.

b)

Muối.

c)

Cát.

d)

Mì chính

74.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

d)

số gam chất tan có trong dung dịch.

75.

Điền vào chỗ trống: "Dung môi thường là nước ở thể ..., chất tan có thể ở thể rắn, lỏng hoặc khí"

a)

Lỏng.

b)

Rắn.

c)

Khí.

d)

Tất cả các đáp án trên

76.

Hòa tan 40g đường với nước được dung dịch đường 20%. Tính khối lượng dung dịch đường thu được

a)

150 gam.

b)

170 gam.

c)

200 gam.

d)

250 gam.

77.

Dung dịch bão hòa là gì?

a)

Là dung dịch hòa tan chất tan

b)

Là dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan

c)

Là dung dịch giữa dung môi và chất tan

d)

Không có đáp án đúng

78.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

Chất tan.

b)

Dung môi.

c)

Chất bão hòa.

d)

Chất chưa bão hòa.

79.

Khi hòa tan 100 ml rượu etylic vào 50 ml nước thì

a)

chất tan là rượu etylic, dung môi là nước.

b)

chất tan là nước, dung môi là rượu etylic.

c)

nước hoặc rượu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi.

d)

cả hai chất nước và rượu etylic vừa là chất tan, vừa là dung môi.

80.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

81.

Nồng độ mol của dung dịch cho biết

a)

số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

c)

số mol chất tan có trong một lít dung dịch.

d)

số mol chất tan có trong dung dịch.

82.

Hai chất không thể hòa tan với nhau tạo thành dung dịch là?

a)

Nước và đường.

b)

Dầu ăn và xăng.

c)

Rượu và nước.

d)

Dầu ăn và cát.

83.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước

b)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi

c)

Hỗn hợp chất tan và nước

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi

84.

Hòa tan 15 gam sodium chloride (NaCl) vào 55 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

21,43%.

b)

26,12%.

c)

28,10%.

d)

29,18%.

85.

Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là

a)

muối NaCl.

b)

nước.

c)

muối NaCl và nước.

d)

dung dịch nước muối thu được.

86.

Độ tan là gì?

a)

Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định

d)

Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

87.

Kí hiệu nồng độ mol:

a)

CM.

b)

CM

c)

MC.

d)

MC

88.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Loại chất.

d)

Môi trường.

89.

Nồng độ của dung dịch tăng nhanh nhất khi nào?

a)

Tăng lượng chất tan đồng thời tăng lượng dung môi

b)

Tăng lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

c)

Tăng lượng chất tan đồng thời giữ nguyên lượng dung môi

d)

Giảm lượng chất tan đồng thời giảm lượng dung môi

90.

Trong phòng thí nghiệm có các lọ đựng dung dịch KCl, HCl, KOH có cùng nồng độ 1M. Lấy một ít mỗi dung dịch trên vào ống nghiệm riêng biệt. Hỏi phải lấy như thế nào để số mol chất tan trong mỗi ống nghiệm là bằng nhau?

a)

Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 120ml, 150 ml.

b)

Lấy các thể tích dung dịch bằng nhau.

c)

Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 100ml, 200ml, 150 ml.

d)

Lấy các thể tích dung dịch KCl, HCl, KOH lần lượt là: 50ml, 120ml, 150 ml.

91.

ản ứng thay đổi như thế nào so với khối lượng chất ban đầu?

a)

Không đổi.

b)

Tăng.

c)

Giảm.

d)

Không xác định được

92.

Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?

a)

1 bước.

b)

2 bước.

c)

3 bước.

d)

4 bước.

93.

Chọn đáp án đúng

a)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

b)

Có 2 bước để lập phương trình hóa học

c)

Chỉ duy nhất 2 chất tham gia phản ứng tạo thành 1 chất sản phẩm mới gọi là phương trình hóa học

d)

Quỳ tím dùng để xác định chất không là phản ứng hóa học

94.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

95.

Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfite và có khí bay lên

a)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

b)

Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

96.

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O. X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

97.

Phương trình đúng của phosphorus cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

P + O2 → P2O5

b)

4P + 5O2 → 2P2O5

c)

P + 2O2 → P2O5

d)

P + O2 → P2O3

98.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

1:2:1:2

b)

1:2:2:1

c)

2:1:1:1

d)

1:2:1:1

99.

Nhìn vào phương trình sau và cho biết tỉ số giữa các chất tham gia phản ứng: 2NaOH + CuSO4 → Cu(OH)2 + Na2SO4

a)

1:1

b)

1:2

c)

2:1

d)

2:3

100.

Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y

a)

x = 2, y = 3

b)

x = 3, y = 4

c)

x = 1, y = 2

d)

x = y = 1