wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết thống kê (chương 1 - 5)

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu thức thay phiên

a)

chỉ có thể là tiêu thức thuộc tính

b)

chỉ có thể là tiêu thức số lượng

c)

phản ánh thời gian tồn tại của hiện tượng

d)

có thể là tiêu thức thuộc tính hoặc tiêu thức số lượng

2.

Thời điểm điều tra là

a)

thời gian bắt đầu thu nhập tài liệu

b)

thời gian công bố dữ liệu điều tra

c)

thời gian kết thúc hoạt động điều tra

d)

mốc thời gian được xác định để thu thập thông tin thống nhất trên các đơn vị của tổng thể

3.

Loại điều tra nào được thực hiện trên tất cả các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Điều tra toàn bộ

4.

Dãy số phân phối là kết quả của phân tổ thống kê theo

a)

tiêu thức thuộc tính

b)

tiêu thức số lượng

c)

phân tổ có khoảng cách tổ

d)

tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng

5.

Điểm thi kết thúc học phần của một môn học sử dụng loại thang đo nào

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

6.

Chỉ tiêu thống kê phản ánh

a)

đặc điểm của đơn vị tổng thể

b)

đặc điểm của một số đơn vị tổng thể

c)

mặt lượng gắn với mặt chất của hiện tượng số lớn

d)

mặt chất của hiện tượng số lớn

7.

Nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê là

a)

Phân chia loại hình kinh tế - xã hội của hiện tượng nghiên cứu

b)

Điều tra thống kê

c)

Tổng hợp thống kê

d)

Phân tích và dự đoán thống kê

8.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê

a)

chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng

b)

chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng

c)

nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng

d)

không nghiên cứu mặt chất

9.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê

a)

chỉ nghiên cứu hiện tượng số lớn

b)

chỉ nghiên cứu hiện tượng cá biệt

c)

không nghiên cứu hiện tượng cá biệt

d)

nghiên cứu cả hiện tượng số lớn và hiện tượng cá biệt

10.

Đánh số các nhóm thu nhập: Dưới 1 triệu; Từ 1 đến dưới 2 triệu; Từ 2 triệu trở lên là sử dụng thang đo

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

11.

Đánh số mức độ hài lòng về sản phẩm bao gồm: " rất hài lòng, hài lòng, bình thường, không hài lòng, rất không hài lòng" sử dụng thang đo nào

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

12.

Tiêu thức thống kê phản ánh

a)

Đặc điểm của toàn bộ tổng thể

b)

Đặc điểm của đơn vị tổng thể

c)

Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể

d)

Mặt lượng của đơn vị tổng thể

13.

Loại điều tra nào mà kết quả được sử dụng để tính toán, suy rộng cho tổng thể

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Điều tra toàn bộ

14.

Bậc thợ của công nhân sử dụng loại thang đo nào

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng

d)

Tỷ lệ

15.

Mục đích xác định tổng thể thống kê là

a)

Xác định tổng thể là đồng chất hay không đồng chất

b)

Xác định tổng thể bộc lộ hay tổng thể tiềm ẩn

c)

Xác định tổng thể chung hay tổng thể bộ phận

d)

Xác định những đơn vị nào thuộc phạm vi nghiên cứu

16.

Lựa chọn tiêu thức phân tổ cần dựa vào:

a)

Loại tiêu thức phân tổ (thuộc tính hay số lượng)

b)

Số lượng tổ định chia

c)

Cơ sở phân tích lý luận về đặc điểm của hiện tượng

d)

Phương pháp phân tích thống kê dự định sử dụng

17.

Đối tượng điều tra là:

a)

Đối tượng cung cấp thông tin

b)

Đối tượng chứa đựng thông tin cần thu thập

c)

Đối tượng đi thu thập thông tin

d)

Đối tượng kiểm tra, giám sát điều tra

18.

Số tổ khi phân tổ theo tiêu thức số lượng phụ thuộc vào:

a)

Số lượng lượng biến

b)

Số lượng đơn vị của tổng thể

c)

Biểu hiện mối liên hệ giữa lượng và chất

d)

Số lượng lượng biến và biểu hiện mối liên hệ giữa lượng và chất

19.

Xác định trình tự đúng nhất trong các giai đoạn cơ bản trong hoạt động thống kê?

a)

Thiết kế mẫu, xử lý số liệu và phân tích.

b)

Xử lý số liệu, thiết kế mẫu và phân tích.

c)

Phân tích, xử lý số liệu và thiết kế mẫu.

d)

Phân tích, thiết kế mẫu và xử lý số liệu.

20.

Muốn lựa chọn tiêu thức phân tổ thì:

a)

Dựa vào tiêu thức số lượng hay tiêu thức chất lượng.

b)

Phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.

c)

Dựa vào mục đích nghiên cứu và phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.

d)

Dựa vào mục đích nghiên cứu

21.

Kết quả của loại điều tra nào có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng?

a)

Điều tra chọn mẫu.

b)

Điều tra trưng cầu.

c)

Điều tra toàn diện.

d)

Điều tra chọn mẫu và điều tra chuyên đề.

22.

Đặc điểm nào không có đối với độ lệch tuyệt đối bình quân?

a)

a. Khắc phục sự khác nhau về dấu giữa các độ lệch.

b)

b. Có đơn vị tính là đơn vị tính của tiêu thức.

c)

c. Chỉ tính đến lượng biến lớn nhất và nhỏ nhất trong dãy số.

d)

d. Tính đến tất cả các lượng biến trong dãy số.

23.

Tổng hợp thống kê là:

a)

a. hệ thống hóa tài liệu và là cơ sở để điều tra thống kê.

b)

b. cơ sở để đưa ra thang đo.

c)

c. hệ thống hóa tài liệu.

d)

d. tính toán các đặc trưng của hiện tượng nghiên cứu.

24.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê:

a)

chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng

b)

chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng

c)

nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng

d)

không nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng

25.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê (0.5 Points)

a)

chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng

b)

chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng

c)

nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng

d)

không nghiên cứu mặt chất

26.

Khi tính các chỉ tiêu thống kê mô tả cho mẫu, cần chú ý điều nào sau đây? (0.5 Points)

a)

Lấy mẫu ngẫu nhiên để đảm bảo tính đại diện

b)

Lấy mẫu phi ngẫu nhiên

c)

Kết hợp cả hai phương pháp lấy mẫu trên

d)

Không cần lấy mẫu

27.

Trong thống kê, sai số chọn mẫu là (0.5 Points)

a)

Sai số do quá trình chọn mẫu

b)

Sai số không do chọn mẫu

c)

Sai số do điều tra viên

d)

S

28.

Trong thống kê, sai số chọn mẫu là:

a)

Sai số do quá trình chọn mẫu

b)

Sai số không do chọn mẫu

c)

Sai số do điều tra viên

d)

Sai số do người được điều tra

29.

Khi tiến hành điều tra toàn bộ, những loại sai số nào dưới đây có thể xảy ra?

a)

Sai số do ghi chép

b)

Sai số do số lượng đơn vị không đủ lớn

c)

Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Sai số do tính chất đại biểu

30.

Đối tượng nghiên cứu của thống kê:

a)

chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng

b)

chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng

c)

nghiên cứu mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng

d)

không nghiên cứu mặt chất

31.

Trong dãy số lượng biến, tần số là:

a)

Số đơn vị của tổng thể

b)

Số lần lặp lại của mỗi lượng biến

c)

Số lượng biến trong mỗi tổ

d)

Số đơn vị của tổng thể hoặc số lần lặp lại của mỗi lượng biến

32.

Sai số do tính chất đại biểu:

a)

có thể gặp trong tất cả các cuộc điều tra thống kê

b)

chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu

c)

chỉ xảy ra trong điều tra trọng điểm

d)

chỉ xảy ra trong điều tra chuyên đề

33.

Thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào:

a)

Thuộc tính

b)

Số lượng

c)

Cả thuộc tính và số lượng

d)

Không gian

34.

Phân tổ có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp:

a)

tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc có nhiều biểu hiện

b)

tiêu thức thuộc tính

c)

tiêu thức số lượng có lượng biến liên tục

d)

tiêu thức số lượng có lượng biến rời rạc có nhiều biểu hiện và tiêu thức số lượng có lượng biến liên tục

35.

Phân tổ có vai trò trong:

a)

tổng hợp thống kê

b)

ba giai đoạn của quá trình nghiên cứu thống kê

c)

điều tra thống kê

d)

phân tích thống kê

36.

Dãy số lượng biến là kết quả của:

a)

phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau

b)

phân tổ theo tiêu thức thuộc tính

c)

phân tổ theo tiêu thức số lượng

d)

phân tổ theo tiêu thức thuộc tính và số lượng

37.

thống kê học

a)

không nghiên cứu mặt chất

b)

chỉ nghiên cứu mặt lượng của hiện tượng

c)

nghiên cứu mặt lượng và mặt chất của hiện tượng

d)

chỉ nghiên cứu mặt chất của hiện tượng

38.

Khi tính số trung bình cộng, quyền số không thể là:

a)

tần suất của mỗi tổ

b)

tần số của mỗi tổ

c)

lượng biến của mỗi tổ

d)

tổng lượng biến của mỗi tổ

39.

với câu hỏi "nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích", thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng?

a)

tỷ lệ

b)

khoảng

c)

định danh

d)

thứ bậc

40.

Để tính số tương đối cường độ, hai mức độ thiết lập quan hệ so sánh không cần phải đảm bảo yêu cầu nào dưới đây

a)

có mối liên hệ với nhau

b)

có cùng không gian

c)

có cùng thời gian

d)

có cùng đơn vị tính

41.

Tài liệu trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là

a)

thu thập đầy đủ các nội dung phục vụ nghiên cứu ở tất cả các đơn vị theo kế hoạch.

b)

thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị theo kế hoạch.

c)

thu thập tất cả các nội dung theo kế hoạch.

d)

phản ánh trung thực, khách quan tình hình thực tế của hiện tượng.

42.

Khi điều tra chọn mẫu, phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Xác định được quy mô của tổng thể.

b)

Có sai số khi suy rộng tài liệu.

c)

Tiết kiệm chi phí và thời gian.

d)

Chất lượng tài liệu điều tra thu được cao.

43.

chỉ tiêu thống kê nêu lên đặc điểm của

a)

từng đơn vị tổng thể

b)

một số đơn vị tổng thể

c)

số lớn đơn vị tổng thể

d)

tất cả đơn vị tổng thể

44.

mức ý nghĩa của kiểm định là xác suất

a)

bác bỏ Ho khi Ho đúng

b)

chấp nhận Ho khi Ho sai

c)

chấp nhận H1 khi H1 sai

d)

bác bỏ H1 khi H1 đúng

45.

quy định thời gian của tổng điều tra dân số là 0h ngày 1/4/2019. đây là

a)

thời điểm điều tra

b)

thời kỳ điều tra

c)

thời hạn điều tra

d)

thời gian nhân viên điều tra đi thu thập thông tin

46.

điều nào không đúng đối với chọn hoàn lại

a)

mỗi đơn vị có thể được chọn nhiều lần

b)

sai số chọn mẫu lớn hơn so với cách chọn không hoàn lại

c)

quy mô tổng thể thay đổi sau các lần chọn

d)

là cách chọn ngẫu nhiên đơn vị để điều tra

47.

tiêu thức nào dưới đây không phải là tiêu thức số lượng

a)

quãng đường vận động viên chạy

b)

thu nhập của hộ gia đình

c)

kênh truyền hình VTV

d)

chiều cao của người dân

48.

giá trị các mức độ đo độ biến thiên của tiêu thức càng lớn thì

a)

tổng thể càng đồng đều

b)

độ phân tán càng lớn

c)

độ phân tán càng nhỏ

d)

chưa có cơ sở để kết luận

49.

đơn vị tính của số tương đối không thể là

a)

đơn vị lần

b)

đơn vị %

c)

đơn vị kép

d)

đơn vị ghép

50.

ưu điểm của điều tra chọn mẫu là

a)

cho biết thông tin về quy mô tổng thể chung

b)

không gặp sai số

c)

tổ chức đơn giản

d)

kết quả không tiến hành phân tổ theo mọi phạm vi nghiên cứu

51.

sai số do tính đại diện của các đơn vị được chọn xảy ra ở

a)

điều tra toàn bộ

b)

điều tra chọn mẫu

c)

điều tra trọng điểm

d)

điều tra chuyên đề

52.

ví dụ về tổng thể tiềm ẩn là

a)

tổng thể doanh nghiệp trên địa bàn Hà Nội

b)

tổng thể sinh viên ĐH KTQD

c)

tổng thể người bị nghiện ma túy

d)

tổng thể dân số Việt Nam

53.

tổng thể thống kê là

a)

hiện tượng số lớn bao gồm các đơn vị, phần tử cần được quan sát và phân tích

b)

tất cả sinh viên KTQD

c)

tất cả dân số Việt Nam

d)

tất cả những người ưa thích nhạc rock

54.

đâu không phải là yêu cầu của điều tra thống kê?

a)

trung thực

b)

đầy đủ

c)

kịp thời

d)

gặp trực tiếp đối tượng

55.

phân tổ có ý nghĩa trong giai đoạn

a)

điều tra thống kê

b)

tổng hợp thống kê

c)

phân tích và dự đoán thống kê

d)

tất cả các giai đoạn

56.

đặc điểm của số tuyệt đối là

a)

chỉ có đơn vị tính hiện vật

b)

chỉ có đơn vị tính giá trị

c)

không có đơn vị tính

d)

đơn vị tính hiện vật hoặc giá trị

57.

ví dụ của lượng biến rời rạc là

a)

năng suất lao động

b)

số nhân viên phục vụ tại McDonald Thái Hà

c)

thu nhập của người lao động

d)

tỷ lệ phần trăm người dân sống dưới ngưỡng nghèo tại Việt Nam

58.

chỉ số không gian so sánh hai hiện tượng

a)

giống nhau về thời gian

b)

khác nhau về thời gian

c)

khác nhau về không gian

d)

giống nhau về không gian

59.

thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào?

a)

không được phép sử dụng các phép tính cộng trừ

b)

thuộc tính và số lượng

c)

thuộc tính

d)

số lương

60.

khi xác định số đơn vị tổng thể mẫu cần điều tra, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể

a)

dùng phương sai của tổng thể mẫu sẽ chọn

b)

điều tra thí điểm để xác định phương sai

c)

lấy phương sai nhỏ nhất của những lần điều tra trước

d)

lấy trung bình các phương sai của những lần điều tra trước

61.

số trung bình chỉ nên tính ra từ một tổng thể

a)

đồng chất và không đồng lượng

b)

đồng lượng

c)

đồng chất và đồng lượng

d)

không đồng chất

62.

xác định tiêu thức thống kê là xác định

a)

xác định vai trò của các bộ phận trong tổng thể

b)

xác định đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra nghiên cứu

c)

xác định những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu

d)

xem tổng thể đó có đồng chất hay không

63.

điều tra nào sau đây có thể sử dụng kết quả để suy rộng cho tổng thể

a)

điều tra chọn mẫu

b)

điều tra chuyên đề

c)

điều tra trọng điểm

d)

cả 3 đáp án trên

64.

trong trường hợp phân tổ có khoảng cách tổ, xác định tổ có mốt chỉ dần dựa vào

a)

khoảng cách các tổ

b)

mật độ phân phối

c)

số tổ

d)

tần số

65.

hạn chế của mốt là

a)

không chịu ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

b)

nêu lên đặc trưng phân phối của dãy số

c)

tính ra từ cả tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng

d)

kém nhạy bén với sự biến thiên của tiêu thức

66.

sai số chọn mẫu trong trường hợp đã biết phương sai tổng thể chung không chịu ảnh hưởng của

a)

phương sai tổng thể chung

b)

quy mô mẫu

c)

phương pháp tổ chức chọn mẫu

d)

trung bình mẫu

67.

khi xác định số đơn vị mẫu cần điều tra để ước luowngh tỷ lệ, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể lấy phương sai

a)

trung bình trong các lần điều tra trước

b)

nhỏ nhất trong các lần điều tra trước

c)

gần 0,25 nhất trong các lần điều tra trước

d)

gần 0,5 nhất trong các lần điều tra trước

68.

giả sử bạn muốn kiểm định giả thuyết:

Ho: M = 0,54

H1: M < 0,54

thì giá trị tra bảng sẽ là

a)

Za

b)

ta, n-1

c)

Za/2

d)

ta/2,n-1

69.

khi xác định số đơn vị mẫu cần điều tra để ước lượng số trung bình, nếu không biết phương sai của tổng thể chung thì có thể?

a)

lấy phương sai nhỏ nhất trong các lần điều tra trước (nếu có)

b)

lấy phương sai trung bình trong các lần điều tra trước (nếu có)

c)

lấy phương sai gần 0,5 nhất trong các lần điều tra trước (nếu có)

d)

lấy phương sai lớn nhất trong các lần điều tra trước (nếu có)

70.

thời điểm điều tra là gì?

a)

thời điểm người điều tra tiếp cận các đơn vị điều tra

b)

thời điểm kết thúc việc thu thập thông tin

c)

thời điểm nhất định để thống nhất thu thập thông tin về hiện tượng

d)

thời điểm bắt đầu việc thu thập thông tin

71.

tỷ lệ theo một tiêu thức nào đó của mẫu để dùng ước lượng tham số nào?

a)

quy mô tổng thể chung

b)

số bình quân của tổng thể chung

c)

hệ số tin cậy

d)

tỷ lệ theo một tiêu thức nào đó của tổng thể chung

72.

ý nào không đúng về chỉ tiêu thống kê?

a)

không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau

b)

chỉ tiêu số lượng phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

c)

chỉ tiêu số tương đối biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu

d)

có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau

73.

sai số do số đơn vị điều tra không đủ lớn xảy ra trong loại điều tra nào?

a)

điều tra trọng điểm

b)

điều tra chuyên đề

c)

điều tra chọn mẫu

d)

điều tra thường xuyên

74.

nếu giá trị tiêu chuẩn kiểm định thuộc miền bác bỏ, ta đưa ra kết luận gì?

a)

bác bỏ giả thuyết H1

b)

chưa đủ cơ sở bác bỏ giá thuyết H1

c)

bác bỏ giả thuyết Ho

d)

chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết Ho

75.

kế hoạch doanh thu của doanh nghiệp A năm 2019 so với 2018 bằng 125%. năm 2019, doanh thu của doanh nghiệp đã vượt 20% kế hoạch. điều nay có nghĩa là

a)

doanh thu kế hoạch của doanh nghiệp so với doanh thu thực tế của doanh nghiệp năm 2019 là 120%

b)

doanh thu kế hoạch của doanh nghiệp năm 2019 so với 2018 là 120%

c)

doanh thu thực tế của doanh nghiệp năm 2019 so với 2018 là 120%

d)

doanh thu thực tế của doanh nghiệp so với doanh thu kế hoạch của doanh nghiệp năm 2019 là 120%

76.

ưu điểm của điều tra chọn mẫu

a)

nhanh gọn, đảm bảo tính kịp thời

b)

có thể tiến hành phân tổ kết quả điều tra theo mọi phạm vi và tiêu thức nghiên cứu

c)

cho biết thông tin đầy đủ chi tiết về tất cả các đơn vị tổng thể

d)

cho biết thông tin về quy mô của tổng thể chung

77.

điều tra thường xuyên là việc thu thập số liệu như thế nào?

a)

hàng tháng

b)

theo sát quá trình phát sinh, phát triển của hiện tượng

c)

khi nào thấy cần thiết

d)

theo chu kỳ nhất định

78.

sai lầm loại II xảy ra khi nào

a)

bác bỏ Ho khi nó sai

b)

bác bỏ Ho khi nó đúng

c)

không bác bỏ Ho khi nó sai

d)

không bác bỏ Ho khi nó đúng

79.

trong điều tra chọn mẫu, người ta tiến hành điều tra

a)

một nửa số đơn vị của tổng thể

b)

tùy chọn số đơn vị của tổng thể

c)

một số đủ lớn các đơn vị của tổng thể

d)

toàn bộ các đơn vị của tổng thể

80.

loại điều tra nào chỉ tiến hành ở bộ phận chủ yếu nhất của tổng thể chung

a)

điều tra thường xuyên

b)

điều tra chuyên đề

c)

điều tra trọng điểm

d)

điều tra chọn mẫu

81.

xác suất tin cậy tăng lên thì khoảng tin cậy sẽ thay đổi như thế nào

a)

thu hep

b)

không đổi

c)

rộng hơn

d)

không xác định được

82.

phương sai không tính được với dãy số nào?

a)

thuộc tính

b)

phân tổ có khoảng cách tổ

c)

dãy số lượng biến

d)

phân tổ không có khoảng cách tổ

83.

loại thang đo nào được sử dụng khi giữa các biểu hiện của tiêu thức không có quan hệ hơn kém

a)

thứ bậc

b)

khoảng

c)

định danh

d)

tỷ lệ

84.

sự khác nhau cơ bản giữa thang đo khoảng và thang đo tỷ lệ là gì?

a)

điểm gốc không tuyệt đối

b)

khoangr cách giữa các biểu hiện bằng nhau

c)

có đơn vị đo lường

d)

được phép sử dụng các phép tính cộng, trừ

85.

khi nào thì phân phối của trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn?

a)

quy mô mẫu lớn hơn 30

b)

quy mô mẫu lớn hơn 0

c)

quy mô mẫu lớn hơn 20

d)

quy mô mẫu lớn hơn 10

86.

với dãy số phân phối chuẩn, khi biểu diễn trên đồ thị, điểm cao nhất của đường cong phân phối là gì

a)

số bình quân

b)

trung vị

c)

tùy từng hiện tượng nên chưa thể kết luận được

d)

mốt

87.

hạn chế của số trung bình là gì

a)

chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

b)

không cho thấy đặc trưng phân phối của dãy số

c)

không san bằng mọi sự chênh lệch về lượng biến tiêu thức

d)

nêu lên mức độ đại diện của tổng thể theo một tiêu thức nào đó

88.

tần số là gì

a)

số đơn vị được phân phối vào mỗi tổ

b)

biểu hiện cụ thể của tiêu thức số lượng

c)

số lượng biến của tiêu thức nghiên cứu

d)

số tổ định chia

89.

lượng biến là gì

a)

số đơn vị được phân phối vào mỗi tổ

b)

biểu hiện cụ thể của tiêu thức số lượng

c)

số lượng biến của tiêu thức nghiên cứu

d)

số tổ định chia

90.

khi xác định tổ chứa mốt đối với dãy số có khoảng cách tổ, cần dựa vào yếu tố nào?

a)

chỉ cần khoảng cách tổ

b)

tần số phân bố và khoảng cách tổ

c)

giá trị của các lượng biến

d)

chỉ cần tần số phân bố

91.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ

b)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.

c)

Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng chất và ngược lại.

d)

Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể chung

92.

Ý nào dưới đây không đúng về một chỉ tiêu thống kê?

a)

Có cả mặt lượng và mặt chất

b)

Phản ánh hiện tượng cá biệt

c)

Gắn liền với điều kiện thời gian và không gian cụ thể

d)

Có đơn vị đo lường và phương pháp tính cụ thể

93.

Ý nào dưới đây không đúng về chỉ tiêu thống kê?

a)

Chỉ tiêu tương đối biểu hiện qui mô, số lượng của hiện tượng.

b)

Chỉ tiêu khối lượng phản ánh qui mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu.

c)

Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối thời kỳ lại với nhau.

d)

Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau.

94.

“Thu nhập bình quân một tháng của nhân viên công ty A năm 2008 là 12 triệu đồng” là chỉ tiêu:

a)

Thời kỳ và số lượng.

b)

Thời kỳ và chất lượng.

c)

Thời điểm và số lượng.

d)

Thời điểm và chất lượng.

95.

Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp?

a)

Thành phần kinh tế.

b)

Qui mô.

c)

Loại hình doanh nghiệp.

d)

Ngành kinh tế.

96.

Hệ thống chỉ tiêu thống kê phản ánh:

a)

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu.

b)

Mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu.

c)

Mối liên hệ giữa hiện tượng nghiên cứu và hiện tượng có liên quan.

d)

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa hiện tượng nghiên cứu và hiện tượng có liên quan.

97.

Đánh số các nhóm “Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Thủ quỹ, Thành viên Ban giám đốc” là loại thang đo ?

a)

Định danh.

b)

Thứ bậc.

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

98.

Với câu hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây sẽ được sử dụng?

a)

Định danh.

b)

Thứ bậc.

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

99.

Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào ?

a)

Định danh

b)

Thứ bậc

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

100.

Những loại sai số nào dưới đây không xảy ra trong điều tra toàn bộ?

a)

Sai số do ghi chép.

b)

Sai số do tính chất đại biểu.

c)

Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.

d)

Sai số do tính chất đại biểu và sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.

101.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Qui mô mẫu có thể không bao giờ lớn bằng qui mô của tổng thể chung

b)

Mỗi tổ mô tả chỉ một đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó

c)

Trị số giữa được tính bằng trung bình của giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ

d)

Mỗi tổ mô tả nhiều đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó

102.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Qui mô mẫu có thể không bao giờ lớn bằng qui mô của tổng thể chung

b)

Mỗi tổ mô tả chỉ một đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó

c)

Trị số giữa được tính bằng trung bình của giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ

d)

Mỗi tổ mô tả nhiều đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó

103.

Nhân định nào dưới đây KHÔNG đúng về điều tra không toàn bộ?

a)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

Xác định được qui mô của tổng thể

c)

Chất lượng tài liệu điều tra thu được cao

d)

Có thể rút ra kết luận về tổng thể trên cơ sở kết quả điều tra

104.

Nội dung điều tra là:

a)

Tập hợp các chỉ tiêu cần thu thập tài liệu.

b)

Tập hợp các đặc điểm cần thu thập tài liệu trên các đơn vị điều tra.

c)

Toàn bộ các đặc điểm của đối tượng điều tra.

d)

Tập hợp các đối tượng cần điều tra.

105.

Xác định thời điểm điều tra:

a)

Để người điều tra tiếp cận các đơn vị điều tra để thu thập thông tin vào thời điểm đó.

b)

Để điều tra viên phản ánh mặt lượng của hiện tượng vào thời điểm đó.

c)

Do hiện tượng luôn biến động (tăng/giảm) nên phải cố định mặt lượng của hiện tượng tại một thời điểm.

d)

Do hiện tượng luôn biến động (tăng/giảm) nên phải cố định mặt lượng của hiện tượng tại một thời điểm và để điều tra viên phản ánh mặt lượng của hiện tượng vào thời điểm đó.

106.

Thời kỳ điều tra là:

a)

Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra.

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu.

c)

Độ dài thời gian có sự tích luỹ về mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra.

d)

Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra và độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu.

107.

Trong những phần việc sau của hoạt động thống kê, phần việc nào có chứa sai số?

a)

Xử lý dữ liệu.

b)

Thiết kế bảng hỏi.

c)

Lấy mẫu.

d)

Xử lý dữ liệu, thiết kế bảng hỏi và lấy mẫu

108.

Sai số do tính chất đại biểu là:

a)

Sai số do ghi chép.

b)

Sai số do số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn.

c)

Sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.

d)

Sai số do số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên

109.

Khi tiến hành điều tra chọn mẫu, những loại sai số nào dưới đây có thể xảy ra?

a)

Sai số do ghi chép.

b)

Sai số do tính chất đại biểu.

c)

Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Sai số do ghi chép, sai số do tính chất đại diện, hoặc sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.

110.

Tổng hợp thống kê là:

a)

Sắp xếp tài liệu điều tra theo một trật tự nào đó.

b)

Nêu lên bản chất cụ thể và tính qui luật của hiện tượng.

c)

Đưa ra mức độ của hiện tượng trong tương lai.

d)

Thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu.

111.

Sau khi phân tổ thống kê thì:

a)

Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.

b)

Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.

c)

Giữa các tổ có tính chất khác nhau.

d)

Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ và giữa các tổ có tính chất khác nhau.

112.

Khi nghiên cứu biến động của các hiện tượng phức tạp, cần tiến hành phân tổ thống kê vì :

a)

Phân tổ cho phép thấy được biến động của toàn bộ hiện tượng qua thời gian.

b)

Phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu liên hệ.

c)

Phân tổ cho thấy tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể.

d)

Phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu liên hệ và phân tổ cho thấy tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể.

113.

Phân tổ thống kê KHÔNG cho biết:

a)

Các loại hình khác nhau của hiện tượng.

b)

Kết cấu của hiện tượng.

c)

Mối liên hệ giữa các tiêu thức phản ánh hiện tượng.

d)

Mức độ của hiện tượng trong tương lai.

114.

Trong các ý sau, ý nào không nằm trong tác dụng của phân tổ thống kê.

a)

Phân tổ thống kê giúp cho việc nghiên cứu cái chung và cái riêng một cách kết hợp.

b)

Phân tổ thống kê là phương pháp quan trọng trong điều tra và phân tích thống kê.

c)

Phân tổ thống kê là nghiên cứu bản chất của hiện tượng kinh tế - xã hội.

d)

Phân tổ thống kê là nghiên cứu bản chất của các hiện tượng tự nhiên.

115.

Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng thì:

a)

Mỗi lượng biến thành lập một tổ.

b)

Phải phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau.

c)

Phân tổ theo khoảng cách tổ không bằng nhau.

d)

Dựa vào đặc điểm của lượng biến tiêu thức để xác định số tổ.

116.

Phân tổ không có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp:

a)

Tiêu thức thuộc tính.

b)

Tiêu thức số lượng có ít lượng biến.

c)

Tiêu thức số lượng có lượng biến liên tục.

d)

Tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng có ít lượng biến.

117.

Tần số tích lũy cho biết:

a)

1 đơn vị đứng ở vị trí nào trong dãy số có lượng biến bằng bao nhiêu

b)

Tầm quan trọng của từng lượng biến trong dãy số.

c)

Có bao nhiêu đơn vị được sắp xếp vào một tổ nào đó.

d)

Số lượng các tổ được chia ra.

118.

Dãy số phân phối là:

a)

Kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức thuộc tính.

b)

Kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng.

c)

Kết quả của phân tổ có khoảng cách tổ.

d)

kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức thuộc tính, hoặc phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng, hoặc phân tổ có khoảng cách tổphân tổ có khoảng cách tổhoặc phân tổ có khoảng cách tổ.

119.

Tần số thu được sau khi phân tổ được biểu hiện bằng:

a)

Số tuyệt đối.

b)

Số tương đối.

c)

Số bình quân

d)

Số giản đơn

120.

Dãy số phân phối là kết quả của:

a)

Phân tổ không có khoảng cách tổ.

b)

Phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau.

c)

Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau.

d)

Phân tổ không có khoảng cách tổ, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau.

121.

Khi xây dựng bảng thống kê, nếu xuất hiện ký hiệu “-”, có nghĩa là:

a)

Không có số liệu.

b)

Số liệu thiếu sẽ bổ sung sau.

c)

Không có liên quan, không cần ghi số liệu vào đó.

d)

Số liệu là một số cố định.

122.

Đồ thị hình cột được sử dụng khi:

a)

Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng

b)

Biểu hiện hiện tượng qua thời gian

c)

Biểu hiện kết cấu của các hiện tượng

d)

Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng và biểu hiện hiện tượng qua thời gian

123.

Phân tích thống kê là:

a)

Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính qui luật của hiện tượng.

b)

Xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.

c)

Tập trung và hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra thống kê.

d)

Thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu.

124.

một giáo viên hỏi sinh viên về các chương trình truyền hình thực tế yêu thích của họ. loại thang đo nào dùng để mã hóa dữ liệu này

a)

thang đo định danh

b)

thang đo thứ bậc

c)

thang đo khoảng

d)

thang đo tỷ lệ

125.

số tương đối không cho phép

a)

phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng

b)

đi sâu nghiên cứu hiện tượng qua quan hệ so sánh

c)

phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua thời gian

d)

phân tích kết cấu của hiện tượng nghiên cứu

126.

Kết luận rút ra được từ nghiên cứu của thống kê học:

a)

Chỉ đúng với hiện tượng cá biệt.

b)

Chỉ đúng với hiện tượng số lớn

c)

Đúng với toàn bộ các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.

d)

Đúng với các đơn vị không có trong tổng thể nghiên cứu.

127.

Với mục đích nghiên cứu là nghiên cứu các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp trên địa bàn Hà Nội, hãy Xem trong các tổng thể dưới đây, tổng thể nào là đồng chất?

a)

Tổng thể các doanh nghiệp đóng trên địa bàn Hà Nội

b)

Tổng thể các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp trên địa bàn cả nước.

c)

Tổng thể các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp thuộc khu vực Nhà nước đóng trên địa bàn Hà Nội

d)

Tổng thể các doanh nghiệp hoạt động thương nghiệp trên địa bàn Hà Nội.

128.

Trong trường hợp nào dưới đây là phương pháp nghiên cứu thống kê học

a)

Nghiên cứu bằng trừu tượng hoá

b)

Nghiên cứu thuần tuý số lượng

c)

Nghiên cứu thuần tuý mặt chất lượng của hiện tượng.

d)

Nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ với măt chất của hiện tượng

e)

Không nghiên cứu theo các trường hợp điều tra

129.

Đ.tượng nào dưới đây là đơn vị tổng thể thống kê trong điều tra sức khỏe toàn bộ lao động trong DN:

a)

Phân xưởng

b)

Tổ lao động

c)

Người lao động

d)

Nữ công nhân

e)

Nam công nhân

130.

Tiêu thức nào dưới đây là tiêu thức số lượng của người công nhân:

a)

Giới tính

b)

Tình trạng hôn nhân

c)

Nghề nghiệp

d)

Bậc thợ

e)

Nơi cư trú

131.

Xác định chỉ tiêu thống kê mặt lượng trong các trường hợp sau đây:

a)

Ngành nghề

b)

Tên công ty

c)

Doanh thu bán hàng

d)

Địa chỉ công ty

e)

Thị trường tiêu thụ

132.

Chỉ tiêu nào thể hiện quy mô của doanh nghiệp:

a)

Mức năng suất lao động

b)

Hiệu suất sử dụng vốn

c)

Tổng giá trị sản xuất

d)

Vòng quay vốn lưu động

e)

Tiền lương bình quân một công nhân

133.

Chỉ tiêu thể hiện chất lượng sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Số lượng lao động

b)

Số lượng tài sản cố định

c)

Tổng số vốn sản xuất kinh doanh

d)

Hiệu suất sử dụng vốn sản xuất kinh doanh

e)

Doanh thu

134.

điều tra thống kê không phải đảm bảo yêu cầu

a)

chính xác tuyết đối

b)

kịp thời

c)

đầy đủ

d)

khách quan

135.

Tài liệu trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là:

a)

Thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị thuộc đối tượng nghiên cứu.

b)

Thu thập tất cả các nội dung theo phương án điều tra

c)

Thu thập trong đúng khoảng thời gian qui định.

d)

Thu thập toàn bộ các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu.

136.

Tài liệu trong điều tra thống kê phải:

a)

Phản ánh khách quan tình hình thực tế của hiện tượng.

b)

Chính xác một cách tuyệt đối.

c)

Có sai số là 5%.

d)

Bao gồm toàn bộ các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu.

137.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về điều tra không thường xuyên?

a)

Thường được thực hiện theo chu kỳ.

b)

Khi nào thấy cần thiết thì mới tiến hành điều tra

c)

Khi hiện tượng có phát sinh biến động thì điều tra.

d)

Có thể thu thập số liệu tại thời điểm hay thời kỳ tuỳ theo hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội đang nghiên cứu

138.

Trong các loại điều tra dưới đây, loại hình điều tra nào KHÔNG thực hiện với số lớn các đơn vị?

a)

Điều tra chọn mẫu.

b)

Điều tra trọng điểm.

c)

Điều tra chuyên đề.

d)

Điều tra toàn bộ.

139.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Qui mô mẫu có thể không bao giờ lớn bằng qui mô của tổng thể chung

b)

Mỗi tổ mô tả chỉ một đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó.

c)

Trị số giữa được tính bằng trung bình của giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ.

d)

Mỗi tổ mô tả nhiều đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó.

140.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về điều tra không toàn bộ?

a)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

Xác định được qui mô của tổng thể

c)

Chất lượng tài liệu điều tra thu được cao

d)

Có thể rút ra kết luận về tổng thể trên cơ sở kết quả điều tra

141.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng với hình thức tổ chức điều tra chuyên môn?

a)

Mang tính pháp lệnh.

b)

Thu thập được tài liệu đối với nhiều loại hình kinh tế.

c)

Là hình thức tổ chức điều tra không thường xuyên

d)

Thu thập được tài liệu trên tất cả các lĩnh vực của đời sống, kinh tế - xã hội.

142.

Phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp là:

a)

Thu thập tài liệu qua các chứng từ sổ sách của đơn vị điều tra.

b)

Thu thập tài liệu qua website của đơn vị điều tra.

c)

Gặp trực tiếp đơn vị điều tra.

d)

Gửi phiếu điều tra cho đơn vị điều tra qua bưu điện.

143.

Với hiện tượng không có sự tích luỹ về mặt lượng qua thời gian, khi điều tra cần phải xác định:

a)

Thời điểm điều tra.

b)

Thời kỳ điều tra

c)

Thời điểm điều tra hoặc thời kỳ điều tra đều được.

d)

Thời hạn điều tra.

144.

Trong các phát biểu dưới đây về sai số, ý nào là KHÔNG đúng?

a)

Sai số có thể do đối tượng trả lời gây ra.

b)

Sai số sẽ loại bỏ được nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra.

c)

Sai số càng lớn thì chất lượng của kết quả điều tra càng giảm.

d)

Sai số xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê.

145.

Điều tra chọn mẫu KHÔNG sử dụng được trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Các tổng thể tiềm ẩn.

b)

Cần phải có thông tin về mọi đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.

c)

Tổng thể bộc lộ nhưng việc điều tra gắn liền với việc phá huỷ đơn vị điều tra

d)

Muốn đưa ra một nhận định nào đó nhưng chưa có tài liệu cụ thể.

146.

So với điều tra toàn bộ, nhược điểm của điều tra chọn mẫu là

a)

nội dung điều tra sâu hơn.

b)

chất lượng tài liệu điều tra cao hơn

c)

không thể phân nhỏ kết quả điều tra theo mọi phạm vi và tiêu thức nghiên cứu.

d)

mất nhiều thời gian

147.

Khi muốn có thông tin về tất cả doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn cả nước, có thể tiến hành:

a)

Điều tra toàn bộ.

b)

Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên.

c)

Điều tra chọn mẫu phi ngẫu nhiên.

d)

Điều tra trọng điểm

148.

So với cách chọn hoàn lại, số mẫu có thể hình thành theo cách chọn không hoàn lại sẽ

a)

lớn hơn

b)

nhỏ hơn

c)

bằng nhau

d)

bằng bình phương so với cách chọn hoàn lại

149.

Với phương pháp chọn hoàn lại,

a)

qui mô của tổng thể mẫu giảm dần trong quá trình chọn.

b)

các đơn vị trong tổng thể mẫu là không hoàn toàn khác nhau.

c)

mỗi đơn vị chỉ được chọn duy nhất một lần.

d)

xác suất được chọn của mỗi đơn vị là khác nhau.

150.

Sai số do tính đại biểu là sai số

a)

xảy ra khi thu thập số liệu.

b)

do không khách quan khi chọn các đơn vị vào mẫu.

c)

do chỉ điều tra một số ít đơn vị mà lại suy rộng cho toàn bộ hiện tượng.

d)

do không khách quan khi chọn các đơn vị vào mẫu và sai số do chỉ điều tra một số ít đơn vị mà lại suy rộng cho toàn bộ hiện tượng.

151.

Nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng?

a)

Điều tra chọn mẫu là một trường hợp vận dụng qui luật số lớn

b)

Phạm vi sai số chọn mẫu càng lớn thì giá trị của tài liệu suy rộng càng thấp

c)

Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra khi các đơn vị của tổng thể mẫu không được chọn một cách ngẫu nhiên.

d)

Sai số bình quân chọn mẫu theo phương pháp chọn lặp lớn hơn sai số bình quân chọn mẫu theo phương pháp chọn không lặp

152.

Muốn giảm sai số chọn mẫu, ta có thể:

a)

Tăng số đơn vị tổng thể chung

b)

Giảm phương sai tổng thể mẫu

c)

Không sử dụng phương pháp chọn mẫu

d)

Tăng số đơn vị tổng thể mẫu, hoặc giảm phương sai tổng thể chung, hoặc sử dụng phương pháp chọn mẫu thích hợp

153.

Sai số chọn mẫu KHÔNG cho phép

a)

Ước lượng chỉ tiêu theo khoảng

b)

Đánh giá tính đại diện của chỉ tiêu.

c)

Xác định cỡ mẫu cho các cuộc điều tra.

d)

Xác định phương sai của tổng thể chung.

154.

Nhận định nào sau đây không đúng về sai số chọn mẫu?

a)

Là một trị số không đổi.

b)

Mỗi lần điều tra cho một giá trị khác nhau.

c)

Phụ thuộc vào kết cấu của tổng thể mẫu.

d)

Phụ thuộc vào cách chọn mẫu.

155.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ lớn của sai số chọn mẫu ngẫu nhiên?

a)

Số đơn vị mẫu điều tra

b)

Độ đồng đều của tổng thể chung.

c)

Độ đồng đều của tổng thể mẫu.

d)

Tình hình kinh tế xã hội ở khu vực điều tra

156.

Với mẫu có kích thước nhỏ, khi tiến hành ước lượng kết quả cho tổng thể chung, so với phương pháp ước lượng điểm, ước lượng khoảng cho kết quả:

a)

Tốt hơn.

b)

Kém hơn.

c)

Như nhau.

d)

Không kết luận được vì còn tùy từng trường hợp.

157.

Dùng kết quả của điều tra chọn mẫu để suy rộng cho toàn bộ tổng thể

a)

hoàn toàn chính xác

b)

không thể suy rộng được

c)

có sai số khi suy rông kết quả

d)

có thể suy rộng được nhưng sai số rất lớ

158.

Trường hợp nào thuộc loại điều tra thống kê không toàn bộ:

a)

Thu thập tài liệu một cách liên tục theo thời gian

b)

Thu thập tài liệu không vào thời gian nhất định

c)

Thu thập tài liệu của một số đơn vị được chọn

d)

Thu thập tài liệu của toàn bộ tổng thể

e)

Các trường hợp nêu ra đều không đúng

159.

Báo cáo thống kê định kỳ là hình thức điều tra:

a)

Điều tra không chuyên môn

b)

Điều tra thường xuyên

c)

Điều tra chuyên môn

d)

Điều tra chọn mẫu

160.

Phân tổ thống kê KHÔNG cho phép:

a)

Phân tích mối liên hệ giữa các hiện tượng kinh tế - xã hội.

b)

Nghiên cứu cái chung và cái riêng một cách kết hợp.

c)

Nghiên cứu kết cấu tổng thể.

d)

Thực hiện các dự đoán thống kê.

161.

Khi xây dựng bảng thống kê, nếu xuất hiện ký hiệu “...”, có nghĩa là:

a)

Không có số liệu.

b)

Số liệu thiếu sẽ bổ sung sau

c)

Không có liên quan, không được ghi số liệu vào đó

d)

Số liệu là một số cố định.

162.

sau khi phân tổ thống kê, các đơn vị trong cùng một tổ (tiểu tổ) sẽ có tính chất?

a)

giống nhau hoặc gần giống nhau theo tiêu thức phân tổ

b)

hoàn toàn khác nhau

c)

khác nhau

d)

hoàn toàn giống nhau

163.

loại điều tra nào dùng để nghiên cứu các trường hợp điển hình

a)

điều tra trọng điểm

b)

điều tra chuyên đề

c)

điều tra toàn bộ

d)

điều tra chọn mẫu

164.

loại điều tra nào dùng để nghiên cứu các trường hợp chiếm tỉ trọng lớn nhất

a)

điều tra trọng điểm

b)

điều tra chuyên đề

c)

điều tra toàn bộ

d)

điều tra chọn mẫu

165.

trung vị về tiền lương của công nhân ở một xí nghiệp là 7 triệu đồng một tháng. điều đó có nghĩa là gì?

a)

có 50% số CN trong danh sách nhận được tiền lương 7tr/tháng

b)

phần lớn CN nhận 7tr/tháng

c)

có ít nhất 50% số CN nhận 7tr/tháng trở lên

d)

trung bình mỗi CN nhận 7tr/tháng

166.

khi tính số bình quân từ dãy số phân tổ có khoảng cách tổ, người ta thường giả định thế nào?

a)

không lượng biến nào xuất hiện hơn một lần

b)

trị số giữa bằng giá trị bình quân tổ

c)

các tổ có số lượng các lượng biến là như nhau

d)

tất cả các lượng biến là rời rạc

167.

số tuyệt đối cho phép

a)

phản ánh kết cấu của hiện tượng nghiên cứu

b)

phản ánh tình hình thực tế về quy mô của hiện tượng nghiên cứu

c)

phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua thời gian

d)

so sánh sự khác biệt của hiện tượng qua không gian

168.

nhiệm vụ cơ bản của phân tổ thống kê là gì?

a)

biểu hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức

b)

điều tra thống kê

c)

phân tích thống kê

d)

tổng hợp thống kê

169.

trường hợp nào không thực hiện được điều tra toàn bộ

a)

tổng thể các doanh nghiệp chậm nộp thuế

b)

tổng thể các doanh nghiệp có quy mô lao động nhỏ hơn 10

c)

tổng thể các doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn Hà Nội

d)

tổng thể các doanh nghiệp có hành vi trốn lậu thuế

170.

khi ước lượng thu nhập trung bình của lao động trong ngành dịch vụ; điều tra ngẫu nhiên thu nhập của 40 người, khoảng tin cậu 97% thu được là (5000;7000) (N đồng). kết luận nào sau đây là đúng?

a)

không thể kết luận gì về mức thu nhập 6000 N đồng với độ tin cậy 97%

b)

có 78% khả năng thu nhập trung bình của những người trong dịch vụ cao hơn 6000 N đồng

c)

xác suất để thu nhập trung bình của người lao động trong ngành dịch vụ bằng 6000 N đồng là 0,97 lần

d)

xác suất để thu nhập trung bình của người lao động trong ngành dịch vụ cao hơn 6000 N đồng là 97%

171.

chỉ tiêu nào sau đây cho phép so sánh độ phân tán (biến thiên) của các hiện tượng khác loại?

a)

độ lệch chuẩn

b)

độ lệch tuyệt đối bình quân

c)

hệ số biến thiên

d)

phương sai

172.

nhận định nào không đúng về phương sai?

a)

tính được với mọi dãy số lượng biến

b)

có đơn vị tính giống như đơn vị tính của lượng biến

c)

là dạng số bình quân

d)

phản ánh sự biến thiên của lượng biên xoay quanh số bình quân của các lượng biên

173.

loại điều tra nào có các đơn vị điều tra được chọn phải mang tính đại diện?

a)

điều tra chuyên đề

b)

điều tra thường xuyên

c)

điều tra chọn mẫu

d)

điều tra trọng điểm

174.

các yêu cầu cơ bản của điều tra thống kê không bao gồm yêu cầu nào?

a)

dễ trả lời

b)

kịp thời

c)

đầy đủ

d)

chính xác

175.

chỉ tiêu nào là số tương đối cường độ

a)

tốc độ tăng dân số của địa phương A năm 2019 là 3%

b)

mật độ dân số của địa phương A là 650 người / km2

c)

dân số của địa phương A nhiều hơn 5% so với địa phương B

d)

dân số nam của địa phương A chiếm 48,3% trong tổng dân số

176.

nhận định nào không đúng về phương sai?

a)

có đơn vị tính giống như đơn vị tính của lượng biến

b)

phản ánh sự biến thiên của lượng biến xoay quanh số bình quân của các lượng biến

c)

là dạng số bình quân

d)

tính được với mọi dãy số lượng biến

177.

đặc điểm của trung vị là gì?

a)

chịu ảnh hưởng của các lượng biến đột xuất

b)

không cho thấy giá trị lượng biến của đơn vị ở vị trí chính giữa trong dãy số

c)

không nhạy bén với sự biến thiên của tiêu thức

d)

san bằng mọi sự chênh lệch về lượng biên tiêu thức

178.

mệnh đề nào đúng với phương pháp chọn không hoàn lại?

a)

các đơn vị trong mẫu hoàn toàn khác nhau

b)

quy mô mẫu không thay đổi trong quá trình chọn

c)

xác suất được chọn của mỗi đơn vị là như nhau

d)

mỗi đơn vị có cơ hội được chọn nhiều lần

179.

đặc điểm của mốt là gì?

a)

biểu hiện lượng biến lớn nhất trong dãy số

b)

nhạy cảm với sự biến thiên của tiêu thức nghiên cứu

c)

san bằng các lượng biến của tiêu thức nghiên cứu

d)

loại trừ ảnh hưởng của lượng biến đột xuất

180.

lựa chọn tiêu thức phân tổ cần dựa vào?

a)

phương pháp phân tích thống kê dự định sử dụng

b)

số lượng tổ định chia

c)

loại tiêu thức

d)

điều kiện lịch sử cụ thể của hiện tượng nghiên cứu

181.

các tham số đo độ phân tán phản ánh?

a)

mức độ đại biểu của tiêu thức nghiên cứu

b)

mức độ trung tâm của tiêu thức nghiên cứu

c)

mức độ phổ biến của hiện tượng

d)

tính chất đại diện của số trung bình

182.

ước lượng tốt nhất của phương sai tổng thể chung là tham số nào?

a)

phương sai mẫu

b)

sai số

c)

ước lượng điểm của số trung bình

d)

khoảng tin cậy

183.

nếu dãy số có phân phối lệch trái thì?

a)

không kết luận được

b)

số đơn vị có lượng biến lớn hơn mốt sẽ chiếm đa số trong tổng thể

c)

số đơn vị có lượng biến nhỏ hơn mốt sẽ chiếm đa số trong tổng thể

d)

tổng thể được chia thành hai phần bằng nhau

184.

phân tổ có khoảng cách tổ thường được sử dụng khi?

a)

phân tổ theo tiêu thức thuộc tính có số lượng loại hình ít

b)

phân tổ theo tiêu thức thuộc tính có số lượng loại hình nhiều

c)

phân tổ theo tiêu thức số lượng có số lượng biến nhiều

d)

phân tổ theo tiêu thức số lượng có số lượng biến ít

185.

khi ước lượng trung bình cho tổng thể chung, không cần thông tin nào?

a)

phạm vi sai số chọn mẫu trong trường hợp suy rộng cho tỷ lệ

b)

xác suất tin cậy

c)

bậc tự do của phân phối student (trường hợp mẫu nhỏ)

d)

số trung bình của tổng thể mẫu

186.

khi ước lượng tỷ lệ cho tổng thể chung, không cần thông tin nào?

a)

tỷ lệ của tổng thể mẫu

b)

hệ số tin cậy

c)

phạm vi sai số chọn mẫu trong trường hợp suy rộng cho tỷ lệ

d)

bậc tự do của phân phối student

187.

nhiệm vụ cơ bản của tổng hợp thống kê là gì

a)

tập trung, chỉnh lý các tài liệu ban đầu

b)

tiền hành phân tích sơ bộ kết quả điều tra

c)

hệ thống hóa một cách khoa học một phần tài liệu ban đầu

d)

làm cho những đặc trưng riêng biệt của từng đơn vị chuyển thành đặc trưng chung của tổng thể

188.

quyền số của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres KHÔNG phải là

a)

doanh thu bán hàng kỳ gốc

b)

lượng hàng hóa tiêu thụ kỳ gốc

c)

tỷ trọng doanh thu bán hàng kỳ gốc

d)

giá bán hàng hóa kỳ gốc

189.

kế hoạch doanh thu của doanh nghiệp X năm 2019 so với 2018 bằng 125%. thực tế đã hoàn thành vượt 20%. điều này có nghĩa là?

a)

doanh thu thực tế so với doanh thu kế hoạch của doanh nghiệp năm 2019 là 150%

b)

doanh thu thực tế của doanh nghiệp năm 2019 so với 2018 là 150%

c)

doanh thu thực tế của doanh nghiệp năm 2019 so với 2018 là 120%

d)

doanh thu kế hoạch so với doanh thu thực tế của doanh nghiệp năm 2019 là 120%

190.

nếu giá trị tiêu chuẩn kiểm định KHÔNG thuộc miền bác bỏ, ta có kết luận gì?

a)

chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết H1

b)

bác bỏ giả thuyết Ho

c)

chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết Ho

d)

chấp nhận giả thuyết Ho

191.

khi xác định số đơn vị mẫu cần điều tra để ước lượng tỷ lệ, nếu không biết tỷ lệ của tổng thể thì có thể?

a)

lấy tỷ lệ lớn nhất trong những lần điều tra trước (nếu có)

b)

lấy tỷ lệ nhỏ nhất trong những lần điều tra trước (nếu có)

c)

lấy tỷ lệ gần 0,5 nhất trong những lần điều tra trước (nếu có)

d)

lấy tỷ lệ nào cũng được

192.

sai số bình quân chọn mẫu KHÔNG phụ thuộc vào

a)

số đơn vị của mẫu

b)

độ đồng đều của tổng thể

c)

tiêu thức nghiên cứu

d)

phương pháp tổ chức chọn mẫu

193.

để giảm sai số chọn mẫu, có thể làm gì?

a)

chọn mẫu theo phương pháp chọn hoàn lại

b)

tăng cỡ mẫu điều tra

c)

không có phương pháp nào

d)

giảm phương sai của tổng thể