NEW
Font size
WorksheetsQuiz về Độ Âm Điện và Nguyên Tố
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
hút electron của nguyên tử trong phân tử.
nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
giảm xuống.
tăng lên.
biến đổi không theo quy luật.
không thay đổi.
Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính bé nhất là
Li.
Na.
K.
Cs.
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
F, O, Li, Na.
F, Na, O, Li.
Li, Na, O, F.
Na, Li, O, F.
Cho các nguyên tố K (Z = 19); N (Z = 7); Si (Z = 14); Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
N, Si, Mg, K.
K, Mg, Si, N.
K, Mg, N, Si.
Mg, K, Si, N.
Lớp N có số phân lớp electron bằng
1.
2.
3.
4.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố
kim loạị
phi kim
khí hiếm
kim loại hoặc phi kim
Nguyên tử của nguyên tố 11X có cấu hình electron là :
1s22s22p63s2
1s22s22p6
1s22s22p63s1
1s22s22p53s2
Số electron tối đa trong lớp M là
2.
8.
18.
32.
Độ âm điện của các nguyên tố Mg, Al, B và N xếp theo chiều tăng dần là:
Mg < B < Al < N.
Mg < Al < B < N.
B < Mg < Al < N.
Al < B < Mg < N.
Sắp xếp các nguyên tố F, Mg, Cl, Na, K theo thứ tự tăng dần độ âm điện
F, Cl, Mg, Na, K.
F, Cl, K, Mg, Na.
K, Mg, Na, Cl, F.
K, Na, Mg, Cl, F.
Sắp xếp các nguyên tố F, Mg, Cl, Na, K theo thứ tự tăng dần tính phi kim
F, Cl, Mg, Na, K.
F, Cl, K, Mg, Na.
K, Mg, Na, Cl, F.
K, Na, Mg, Cl, F.
Sắp xếp các nguyên tố F, Mg, Cl, Na, K theo thứ tự tăng dần tính kim loại
F, Cl, Mg, Na, K
F, Cl, K, Mg, Na
K, Mg, Na, Cl, F
K, Na, Mg, Cl, F
Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như
kim loại kiềm gần kề
kim loại kiềm thổ gần kề
nguyên tử halogen gần kề
nguyên tử khí hiếm gần kề
Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi
2 electron
3 electron
1 electron
4 electron
Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng
nhường 6 electron
nhận 2 electron
nhường 8 electron
nhận 6 electron
Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng
nhường 1 electron
nhận 7 electron
nhường 11 electron
nhận 1 electron
Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 1 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?
(Z = 12)
(Z = 9)
(Z = 11)
(Z = 10)
Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?
Al → Al3+ + 2e
Al → Al3+ + 3e
Al + 3e → Al3+
Al + 2e → Al3+
Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?
Ca → Ca2+ + 2e
Ca → Ca2+ + 1e
Ca + 2e → Ca2+
Ca + 1e → Ca2+
Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?
O → O2- + 2e
O → O2- + 1e
O + 2e → O2-
O + 1e → O2-
Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?
Cl → Cl- + 1e
Cl → Cl- + 1e
Cl + 2e → Cl-
Cl + 1e → Cl-
Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?
H2S, Na2O
CH4, CO2
CaO, NaCl
SO2, KCl
Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?
Nitrogen và oxygen
Carbon và oxygen
Sulfur và oxygen
Calcium và oxygen
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?
K2O; BaCl2; HCl; NaCl.
CO2; BaO; Na2O; NaCl.
KI; Li2O; BaCl2; NaF.
BaO; CaO; NaCl; H2S.
Dãy các phân tử đều có liên kết ion là
Cl2, Br2, I2, HCl.
HCl, H2S, NaCl, N2O.
BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.
HCl, H3PO4, H2SO4, MgO.
Cho các phát biểu sau về hợp chất ion: (1) Không dẫn điện khi nóng chảy. (2) Khá mềm. (3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. (4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực. Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Cho các phát biểu sau: (1) Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phần tử mang điện gọi là ion. (2) Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương (cation) (3) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. (4) Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ nhiều nguyên tử (5) Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm (anion) (6) Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm. Số phát biểu đúng là:
6.
5.
4.
3.
Cho các phát biểu sau về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2-: (a) Là hợp chất ion. (b) Có công thức hóa học là NaO. (c) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể khí. (d) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể rắn. (e) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. (g) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. (h) Lực tương tác giữa Na+ và O2- là lực tĩnh điện. Số phát biểu đúng là
3.
4.
5.
6.
Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết
ion.
cộng hóa trị.
kim loại.
hidro.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
một electron chung
sự cho-nhận electron
một cặp electron góp chung
một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa
hai phi kim khác nhau.
kim loại điển hình với phi kim yếu.
hai phi kim giống nhau.
hai kim loại với nhau
Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa
hai kim loại giống nhau.
hai phi kim giống nhau.
một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.
một kim loại yếu và một phi kim yếu.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị phân cực.
ion.
hiđro.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
cộng hóa trị có cực.
hiđro.
cộng hóa trị không cực.
ion.
Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
ion.
cộng hoá trị phân cực.
hiđro.
cộng hoá trị không phân cực.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
ion.
hiđro.
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?
LiCl
CF2Cl2
CCl4.
N2
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
H2
CHCl3
CH4.
N2
Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?
H2O.
HCl.
NH3.
Cl2.
Liên kết σ là liên kết được hình thành do
sự xen phủ bên của 2 orbital.
cặp electron chung.
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
sự xen phủ trục của hai orbital.
Liên kết π là liên kết được hình thành do
sự xen phủ bên của 2 orbital.
cặp electron chung.
lực hút tĩnh điện giữa hai ion.
sự xen phủ trục của hai orbital.
Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là
4 và 0
2 và 0
1 và 1
5 và 1
Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?
BaCl2, NaCl, NO2.
SO2, CO2, Na2O2.
SO3, H2S, H2O.
CaCl2, F2O, HCl.
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?
H2
Cl2
NH3
HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?
H2
Cl2
NH3
HCl
Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?
H2
Cl2
NH3
O2
Cho các phát biểu: (a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ. (b) Liên kết ba được tạo nên tử 2 liên kết σ và 1 liên kết π. (c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π. (d) Liên kết ba được tạo nên tử 1 liên kết σ và 2 lk π. Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Xét phân tử H2O, cho những phát biểu sau: (a) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị không phân cực (b) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị phân cực (c) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử O (d) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử H (e) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O phân bố đều giữa hai nguyên tử. (g) Nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng. Số phát biểu đúng là
2.
3.
4.
5.
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?
PF3.
CH4.
CH3OH.
H2S.
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?
H2O.
CH4.
CH3OH.
NH3.
Tương tác van der Waals tồn tại giữa những
ion.
hạt proton.
hạt neutron.
phân tử.
Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?
CH4
H2O
PH3
H2S
