wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc 9

Total questions: 93

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

A. Modem

b)

B. Vỉ mạng

c)

C. Webcam

d)

D. Hub

2.

Mạng máy tính là:

a)

A. Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng

b)

B. Tập hợp các máy tính

c)

C. Mạng Internet

d)

D. Mạng LAN

3.

Các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

A. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

b)

B. Máy tính và internet

c)

C. Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

D. Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

4.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

B. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

c)

C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

D. Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

5.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?

a)

A. World Win Web

b)

B. World Wide Web

c)

C. Windows Wide Web

d)

D. World Wired Web

6.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop

b)

B. Máy tính

c)

C. Mạng máy tính

d)

D. Internet

7.

Máy tìm kiếm là:

a)

A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính

b)

B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

C. Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin

d)

D. Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

8.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

A. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

b)

B. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

C. Wi-Fi

d)

D. Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

9.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

A. Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

B. Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

C. Địa chỉ của trang web

d)

D. Bản quyền

10.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

A.Một trang liên kết

b)

B. Một website

c)

C. Trang chủ

d)

D. Trang web google.com

11.

Website là:

a)

A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

B. Gồm nhiều trang web

c)

C. http://www.edu.net.vn

d)

D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

12.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

A. Trình lướt web;

b)

B. Trình duyệt web;

c)

C. Trình thiết kế web;

d)

D. Trình soạn thảo web.

13.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?

a)

A. www.vnexpress.net

b)

B. hoanghoa19@gmail.com

c)

C. http://www.mail.google.com

d)

D. www.dantri.com

14.

Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?

a)

A. Thương mại điện tử;

b)

B. Đào tạo qua mạng;

c)

C. Thư điện tử đính kèm tệp;

d)

D. Tìm kiếm thông tin.

15.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

A. $

b)

B. @

c)

C.#

d)

D. &

16.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3. Mở Internet

4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

A. 1 - 2 - 3 - 4

b)

B. 3 - 2 - 1 - 4

c)

C. 4 - 3 - 2 - 1

d)

D. 2 - 3 - 1 - 4

17.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

18.

Đâu không phải tác hại của virus máy tính

a)

A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống.

b)

B. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

C. Gây khó chịu cho người dùng

d)

D. Giúp máy tính chạy nhanh hơn

19.

Đâu không phải yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn của thông tin máy tính?

a)

Công nghệ - vật lí

b)

Bảo quản và sử dụng

c)

Vius máy tính

d)

Công nghệ - sinh học

20.

Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

A. Không truy cập Internet

b)

B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

D. Chạy các chương trình tải từ Internet về

21.

Mạng máy tính là tập hợp các máy tính được kết nối với nhau cho phép dùng chung các tài nguyên như……………, phần mềm, các thiết bị phần cứng,… Từ cần điền vào chỗ trống là

a)

dữ liệu

b)

máy tính

c)

máy in

d)

mạng

22.

Mạng máy tính có những lợi ích nào sau đây?

a)

Chia sẻ dữ liệu, dùng chung  các phần cứng và các phần mềm, trao đổi thông tin

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng, dùng chung các phần mềm, trao đổi thông tin

c)

Chia sẻ dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng, dùng chung các phần mềm

d)

Chia sẻ dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng, trao đổi thông tin

23.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính

a)

Máy tính và internet

b)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại

24.

Internet là gì?

a)

Là hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô một tỉnh

b)

Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô một huyện

c)

Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô  một nước

d)

Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới

25.

Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là ai?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu thật sự của mạng toàn cầu Internet

d)

Nhà mạng Viettel, Vinaphone, Mobiphone,...

26.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet

b)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

c)

Người dùng đăng kí với nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

d)

Không cần làm gì hết, tự có mạng internet

27.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình lướt web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình soạn thảo web

28.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Media

b)

Kí tự

c)

Số    

d)

Audio

29.

Khi muốn xem hộp thư điện tử của mình đã được gửi cho một người bạn thành công hay không thì em thực hiện thao tác gì?

a)

Truy cập vào hộp thư, nháy vào nút “Soạn thư”

b)

Truy cập vào hộp thư, nháy vào nút “Trả lời”

c)

Truy cập vào hộp thư, nháy vào mục “Hộp thư đến”

d)

Truy cập vào hộp thư, nháy vào mục “Đã gửi”

30.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

31.

Khi học nội dung “bảo vệ thông tin máy tính”, ý kiến của các bạn còn khác nhau khi nói về thông tin máy tính.

(Em đồng ý với ý kiến của bạn nào?)

a)

Bạn Trang cho rằng thông tin máy tính là các thông tin cá nhân, chẳng hạn như: họ và tên, năm sinh, địa chỉ, bảng điểm tổng kết hàng năm,… được lưu trong máy tính

b)

Bạn Long hiểu thông tin máy tính chỉ bao gồm các kết quả học tập và làm việc của mọi người dùng máy tính và được lưu lại trong máy tính

c)

Bạn Bình lại hiểu thông tin máy tính là các chương trình, phần mềm máy tính, giúp cho máy tính hoạt động bình thường

d)

Bạn Nga cho rằng ý kiến của cả 3 bạn Trang, Long và Bình đều chưa đủ. Thông tin máy tính bao gồm tất cả các dữ liệu và phần mềm máy tính, nghĩa là thông tin máy tính là tất cả những gì được lưu trên máy tính

32.

Để lưu hình ảnh trên trang Web, sau khi nháy nút phải chuột vào hình em sẽ chọn lệnh:

a)

Sao chép hình ảnh

b)

Sao chép địa chỉ hình ảnh

c)

Lưu hình ảnh thành…    

d)

Sao chép địa chỉ liên kết

33.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@yahoo2010

b)

thcsnhuttao@gmail.com

c)

thcsnhuttao@yahoo.com.vn

d)

www.vnexpress.net

34.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

c)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

d)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@gmail.com

35.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử (Gmail)

3. Mở trình duyệt web (cốc cốc)

4. Nháy chuột vào nút Tiếp theo

a)

1 - 2 - 3 – 4

b)

3 - 2 - 1 - 4

c)

4 - 3 - 2 – 1

d)

2 - 3 - 1 - 4

36.

Đâu là tên của một chương trình duyệt Virus máy tính ?

a)

Excel

b)

Word

c)

Free Pascal

d)

Bkav

37.

Bạn Trang tham gia vào khóa học Tiếng Anh qua mạng ở trang web www.tienganh123.com

Theo em, nội dung vừa nói trên thuộc dịch vụ cơ bản nào của Internet?

a)

Tổ chức và khai thác thông tin trên web

b)

Đào tạo qua mạng

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Tìm kiếm thông tin trên internet

38.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác đánh dấu trang web giải toán quickmath.com:

1. Nhập địa chỉ trang web quickmath.com, nhấn Enter

2. Mở Cốc cốc hay Google Chrome

3. Nháy chuột lên nút hình ngôi sao tại góc trên bên phải cửa sổ trình duyệt

4. Cửa sổ đánh dấu trang xuất hiện, nhập tên trang và nháy nút Hoàn tất (Xong).

a)

4-3-2-1

b)

1-2-3-4

c)

2-1-3-4

d)

2-3-1-4

39.

Sắp xếp các thứ tự sau theo một trình tự hợp lí để thực hiện thao tác lưu một phần văn bản trên trang web về máy tính:

1. Nháy chuột phải chọn sao chép

2. Mở một tệp Word mới

3. Tại trang web, chọn phần văn bản cần sao chép

4. Chọn lệnh Paste

5. Lưu tệp word lại

a)

1-2-3-4-5

b)

3-1-2-4-5

c)

4-3-2-1-5

d)

2-3-4-1-5

40.

Bạn Huy mới mua máy laptop về để học online, người bán khuyên Huy nên bảo quản máy đúng cách. Theo em, Huy nên bảo quản máy tính như thế nào là đúng, e hãy giúp Huy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau:

a)

Để máy ở nơi có nhiều ánh nắng chiếu vào

b)

Để máy ở nơi ẩm ướt

c)

Để trong tủ kín

d)

Không nên để máy nơi nhiệt độ cao, ẩm ướt, ánh nắng chiếu vào

41.

Sau Pascal, Gottfried Leibniz đã cải tiến và thêm vào phép tính gì để máy tính của Pascal thực hiện cả bốn phép tính số học?

a)

Phép chia và phép trừ.

b)

Phép nhân và phép cộng.

c)

Phép nhân và phép chia.

d)

Phép nhân và phép trừ.

42.

 Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

43.

Hãy cho biết, theo lịch sử phát triển, máy tính thay đổi như thế nào về kích thước?

a)

Từ rất lớn cho đến nhỏ.

b)

Từ rất nhỏ cho đến nhỏ và rất lớn.

c)

Từ rất lớn cho đến nhỏ và rất nhỏ trở nên di động hơn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

44.

Nguyên lý nào đã đặt nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lý Von Neumann

b)

Nguyên lý năng lượng mặt trời.

c)

Nguyên lý archimedes           

d)

Đáp án khác.

45.

Công nghệ được sử dụng ở thế hệ máy tính thứ ba là?

a)

Bóng bán dẫn và lõi từ.         

b)

Mạch tích hợp (IC).

c)

Ống chân không hoặc van nhiệt điện, đầu vài dùng thẻ đục lỗ và băng giấy, kết quả được in ra giấy.                    

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất.

46.

Ai được coi là cha đẻ của công nghệ máy tính?

a)

Charles Babbage.

b)

Gottfried Leibniz.

c)

John Mauchly.

d)

Blaise Pascal.

47.

Các máy tính thế hệ thứ nhất có kích thước

a)

nhỏ (như máy tính để bàn).

b)

rất lớn (thường chiếm một căn phòng).

c)

lớn (bộ phận xử lý và tính toán lớn như những chiếc tủ).

d)

rất nhỏ (như máy tính cầm tay).

48.

Vì sao nói máy tính đã thay đổi thế giới theo nhiều cách?

a)

Máy tính có khả năng tự ý thức.

b)

Máy tính có thể hoạt động bền bỉ, xử lý dữ liệu chính xác với dung lượng lớn, tốc độ cao.

c)

Máy tính có giá thành ngày càng cao.

d)

Máy tính xử lý dữ liệu không chính xác với dung lượng lớn.

49.

Phương án nào sau đây là ví dụ về việc máy tính thay đổi lĩnh vực giáo dục?

a)

Thiết bị bay thông minh hỗ trợ quan sát vùng trời, vùng biển.

b)

Đồng hồ thông minh theo dõi sức khỏe.

c)

Camera an ninh phát hiện những hiện tượng vi phạm pháp luật.

d)

Con người có thể khai thác kho thông tin khổng lồ trên Internet.

50.

Phương án nào sau đây không phải là một trong những đặc điểm chính của thông tin số?

a)

Dễ dàng nhân bản.

b)

Khó lan truyền.

c)

Khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu được phép.

51.

Thông tin số là thông tin được mã hóa thành

a)

các bức ảnh.

b)

các dãy bit.  

c)

các dòng điện.   

d)

các đoạn phim.

52.

Từ nào còn thiếu trong câu: “Thông tin số …… được nhân bản và chia sẻ.”?

a)

dễ dàng   

b)

khó khăn       

c)

luôn luôn  

d)

không bao giờ

53.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

c)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

54.

Đâu là một ví dụ về xử lý thông tin?

a)

Em tìm tên một đất nước trên bản đồ.      

b)

Em tạo một bài trình chiếu về một đất nước.

c)

Em tải một đoạn video trên Internet.

d)

Em chia sẻ một bức ảnh lên mạng xã hội.

55.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật:

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

56.

Em căn cứ vào yếu tố nào để đánh giá độ tin cậy của thông tin tìm được?

a)

Số lượt chia sẻ, bình luận, thích của bài viết          

b)

Kinh nghiệm, suy luận của bản thân.                 

c)

Mục đích của bài viết.

d)

Dung lượng của bài viết.

57.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiến thông tin?

a)

Camera 360.          

b)

Google.

c)

Adobe Premiere.        

d)

Easycode.

58.

Em hãy điền vào ý còn thiếu ở dấu ba chấm. Khi thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm thông tin để tạo 1 bài trình chiếu em tiến hành: Hình thành ý tưởng và cấu trúc bài trình chiếu, tìm kiếm và đánh giá thông tin, …

a)

Xử lý. 

b)

Trao đổi thông tin

c)

Xử lý và trao đổi thông tin

d)

Tìm kiếm và trao đổi thông tin.

59.

Em KHÔNG đồng tình với cách làm nào dưới đây?

a)
  1. Đọc báo trên các kênh chính thống.

b)
  1. Tìm thông tin tuyển sinh vào lớp 10 trên trang website chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)
  1. Tự chữa bệnh theo các hướng dẫn được chia sẻ trên Internet.

d)
  1. Không chia sẻ thông tin khi thông tin chưa được kiểm duyệt.

60.

Hành động nào sau đây KHÔNG vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá?

a)

Bạn Hoài đăng một mẩu thơ của nhà thơ nổi tiếng và ghi tác giả là mình.

b)

Bình luận với các từ ngữ phản cảm trên facebook.

c)

Tải về một hình ảnh từ Internet để minh hoạ cho bài tập môn Khoa học tự nhiên.

d)

Chép một đoạn văn trên Internet vào bài tập làm văn.

61.

1. Trang web PhET được phát triển bởi trường đại học nào?

a)
  • Đại học Harvard

b)
  • Đại học Stanford

c)
  • Đại học Colorado Boulder

d)
  • Đại học MIT

62.

2. Mục đích chính của trang web PhET là gì?

a)

  • Cung cấp tài liệu học tập

b)

  • Phát triển phần mềm

c)

  • Giúp học sinh hiểu các khái niệm khoa học thông qua mô phỏng

d)

  • Tổ chức các khóa học trực tuyến

63.

3. PhET cung cấp mô phỏng chủ yếu cho môn học nào?

a)

  • Văn học

b)

  • Khoa học tự nhiên

c)

  • Ngôn ngữ

d)

  • Âm nhạc

64.

4. Ai là người sáng lập dự án PhET?

a)

  • Dr. Margaret M. McGowan

b)

  • Dr. Carl Wieman

c)

  • Dr. Richard Feynman

d)

  • Dr. Albert Einstein

65.

5. PhET hỗ trợ người dùng bằng cách nào?

a)

  • Cung cấp các bài giảng trực tuyến

b)

  • Cung cấp mô phỏng tương tác cho các khái niệm khoa học

c)

  • Chỉ cung cấp tài liệu đọc

d)

  • Giúp tổ chức các cuộc thi khoa học

66.

6. PhET có bao nhiêu mô phỏng hiện có trên trang web?

a)

  • Hơn 50 mô phỏng

b)

  • Hơn 100 mô phỏng

c)

  • Hơn 200 mô phỏng

d)

  • Hơn 300 mô phỏng

67.

7. PhET có hỗ trợ ngôn ngữ nào khác ngoài tiếng Anh không?

a)

  • Chỉ hỗ trợ tiếng Tây Ban Nha

b)

  • Có, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ khác nhau

c)

  • Không, chỉ có tiếng Anh

d)

  • Chỉ hỗ trợ tiếng Pháp

68.

8. PhET có thể được sử dụng cho cấp học nào?

a)

  • Cấp tiểu học

b)

  • Cấp trung học

c)

  • Cấp đại học

d)

  • Tất cả các cấp học

69.

9. PhET có tính năng nào giúp người dùng tương tác với mô phỏng?

a)

  • Chỉ xem video hướng dẫn

b)

  • Thực hiện các thí nghiệm ảo

c)

  • Đọc tài liệu hướng dẫn

d)

  • Tham gia các cuộc thảo luận trực tuyến

70.

10. PhET có cung cấp tài liệu hướng dẫn cho giáo viên không?

a)

  • Có, cung cấp nhiều tài liệu hỗ trợ

b)

  • Không, chỉ dành cho học sinh

c)

  • Có, nhưng chỉ một số ít

d)

  • Không, không có tài liệu nào

71.

Mục đích chính của PhET là gì?

a)

Giải trí

b)

Giáo dục thông qua các mô phỏng khoa học

c)

Giúp học sinh làm bài tập

d)

Dạy lập trình

72.

Mô phỏng trên PhET có thể chạy được trên:

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính bảng

c)

Điện thoại thông minh

d)

Máy tính để bàn, máy tính bảng, điện thoại thông minh

73.

Một trong các chủ đề phổ biến của mô phỏng PhET trong môn Vật lý là:

a)

Động lực học

b)

Đại số

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Tài chính

74.

Mô phỏng "Năng lượng và Điện tích" giúp học sinh hiểu về:

a)

Động lượng

b)

Điện và từ trường

c)

Sinh học

d)

Hóa học

75.

Mô phỏng "Bóng Đèn và Dây Điện" giúp học sinh hiểu về:

a)

Đường truyền ánh sáng

b)

Nguyên lý mạch điện

c)

Hệ số ma sát

d)

Động năng

76.

PhET có hỗ trợ ngôn ngữ tiếng Việt không?

(a)  

77.

Mô phỏng "Trái Đất và Mặt Trăng" giúp học sinh tìm hiểu về:

a)

Trái đất

b)

Mặt trời

c)

Hệ mặt trời và quỹ đạo

d)

Các loài thực vật

78.

Mô phỏng "Bóng Đèn và Điện Trở" giúp học sinh hiểu về:

a)

Điện trở và dòng điện

b)

Nhiệt độ

c)

Động lực học

d)

Lực ma sát

79.

Mô phỏng "Dao động con lắc" giúp học sinh hiểu về:

a)

Tần số và biên độ

b)

Quang phổ

c)

Điện năng

d)

Lực hấp dẫn

80.

PhET khuyến khích học sinh làm gì khi học với mô phỏng?

a)

Ghi chép lý thuyết

b)

Thực hành thí nghiệm ảo

c)

Đọc sách giáo khoa

d)

Làm bài tập giấy

81.

Khi làm việc theo nhóm, em có thể chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để cộng tác theo thời gian thực như thế nào?

a)

Sử dụng phần mềm để tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để các thành viên trong nhóm có thể chủ động chỉnh sửa theo thời gian phù hợp với mình.

b)

Gửi sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu cho từng thành viên để làm cùng nhau.

c)

Sử dụng phần mềm tạo sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu trực tuyến để tất cả các thành viên cùng chỉnh sửa sản phẩm trực tuyến.

d)

Chia sẻ sơ đồ tư duy hoặc bài trình chiếu để các thành viên khác xem.

82.

Để đính kèm đường liên kết trong sơ đồ tư duy ta chọn thao tác nào?

a)

Chọn Insert/Hyperlink

b)

Chọn Insert/Pictures

c)

Chọn Insert/Equation

d)

Chọn Insert/Header

83.

Để đính kèm tệp trong sơ đồ tư duy ta chọn thao tác nào?

a)

Chọn Insert/Attachment/Attachment

b)

Chọn Insert/Hyperlink

c)

Chọn Insert/Relationship

d)

Chọn Insert/Subtopic

84.

Nếu trình bày tiến trình lịch sử thì loại sơ đồ nào sẽ phát huy hiệu quả?

a)

Sơ đồ dòng thời gian.

b)

Sơ đồ quy trình.

c)

Sơ đồ vòng đời.

d)

Sơ đồ luồng dữ liệu.

85.

Em hãy cho biết đâu là phần mềm tạo sơ đồ tư duy?

a)

Rhino.

b)

Audacity.

c)

Yandex.

d)

Mindmaple Lite

86.

Để tạo một sơ đồ tư duy mới, ta cần thực hiện thao tác nào đầu tiên?

a)

Chọn File/New

b)

Chọn Insert/Diagram

c)

Chọn Edit/Create

d)

Chọn View/Diagram

87.

Loại sơ đồ nào phù hợp nhất để trình bày mối quan hệ giữa các khái niệm?

a)

Sơ đồ Venn.

b)

Sơ đồ cây.

c)

Sơ đồ tổ chức.

d)

Sơ đồ tư duy.

88.
a)

cá voi

b)

cá heo

c)

cá vàng

d)

cá chép

89.



(a)  

90.
a)

kẹo dừa

b)

kẹo

c)

dừa

91.
a)

hộp bút

b)

hộp hồng

c)

bút chì

92.
a)

Bình định

b)

bình

c)

đinh

d)

định

93.



(a)