wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin CK1

Total questions: 145

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

CPU là gì?

a)

Trung tâm điều khiển máy tính

b)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

c)

Bộ điều khiển máy tính

d)

Hệ điều hành

2.

CPU là viết tắt của từ Tiếng Anh nào?

a)

Control Processing Unit

b)

Central Processing Unit

c)

Central Person Unit

d)

Computer Processing Unit

3.

RAM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

4.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/ SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

5.

ROM là gì?

a)

bộ xử lí trung tâm hay còn có cái tên khác là CHIP

b)

thiết bị lưu trữ

c)

bộ nhớ chỉ đọc

d)

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

6.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

7.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

8.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính

9.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

b)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

d)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

10.

Máy tính có nhiều loại như

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

11.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

12.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

d)

Cả 3 đáp án còn lại

13.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

14.

Ngày nay, máy tính thường sử dụng những ổ lưu trữ nào?

a)

HDD

b)

SSD

c)

USB

d)

Cả 3 đáp án còn lại

15.

Dung lượng lưu trữ dữ liệu của máy tính là

a)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD

b)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính

c)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính và dung lượng lưu trữ của RAM

d)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính, không bao gồm dung lượng lưu trữ của RAM

16.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

17.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả 2 đáp án trừ dung lượng

18.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

19.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B; Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là?

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

20.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B; Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là?

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

21.

Kết quả của phép toán nhị phân 101+1101 là bao nhiêu?

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

22.

Trong các câu sau, những câu nào sai?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ô cứng đo bằng GHz.

c)

Dung lượng RAM có ảnh hướng tới hiệu năng của máy tính.

d)

Cả 3 đáp án còn lại

23.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao.

b)

Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz.

c)

Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TB.

d)

Cả 3 đáp án còn lại

24.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

25.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Bằng cách kết hợp các cổng logic cơ bản để tạo thành các mạch logic, máy tính có thể thực hiện được các tính toán nhị phân

b)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU, RAM có vai trò quan trọng nhất.

c)

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó CPU có vai trò quan trọng nhất.

d)

Cả 3 đáp án còn lại

26.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Ngày nay, CPU có tốc độ hàng GHz

b)

Ngày nay, bộ nhớ RAM có dung lượng hàng GB

c)

Ngày nay, ổ cứng có dung lượng hàng TB

d)

Cả 3 đáp án còn lại

27.

Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

28.

Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

29.

Đâu là đặc điểm của cổng logic NOT?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

30.

Đâu là đặc điểm của cổng logic XOR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

31.

Điện thoại thông minh có thể nhắn tin bằng giọng nói được không?

a)

Được mọi lúc.

b)

Không được.

c)

Được khi có sóng.

d)

Được khi mất sóng.

32.

Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?

(1) Đồng hồ vạn lịch niên

(2) Điện thoại di động

(3) Camera kết nối Internet

(4) Máy ảnh số

a)

A. (1) (2)

b)

B. (3) (4)

c)

C. (1) (4)

d)

D. (2) (3)

33.

Laptop và điện thoại thông minh có thể trao đổi dữ liệu với nhau được không?

a)

Trao đổi được mọi lúc.

b)

Không trao đổi được.

c)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại và laptop có kết nối với nhau.

d)

Chỉ trao đổi được khi điện thoại mất kết nối.

34.

Theo em, hạn chế lớn nhất của máy tính hiện nay là gì?

a)

Khả năng lưu trữ còn thấp so với nhu cầu.

b)

Giá thành vẫn còn đắt so với đời sống hiện nay.

c)

Kết nối mạng internet còn chậm.

d)

Không có khả năng tư duy toàn diện như con người.

35.

Nói Camera có độ phân giải 12 megapixel nghĩa là gì?

a)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

b)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 21 megapixel.

c)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị chất lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 1,2 megapixel.

d)

Độ phân giải camera Megapixel là thông số biểu thị dung lượng hình ảnh mà camera đó có khả năng thu được 12 megapixel.

36.

Theo em, nên hay không nên làm những việc nào dưới đây?

1) Giữ tay khô, sạch khi thao tác với máy tính.

2) Gõ phím nhẹ, dứt khoát.

3) Di chuyển chuột ở bề mặt gồ ghề hoặc mặt phẳng trơn bóng (ví dụ như mặt kính.

4) Đóng các chương trình ứng dụng rồi tắt máy tính bằng chức năng Shutdown.

5) Tắt máy tính bằng cách ngắt nguồn điện cấp cho máy tính hoặc nhấn giữ nút nguồn điện trên thân máy.

a)

Việc làm nên làm: 1, 2, 4, việc không nên làm: 3, 5, 6

b)

Việc làm nên làm: 1, 2, 3, việc không nên làm: 4, 5, 6

c)

Việc làm nên làm: 3, 5, 6, việc không nên làm: 1, 2, 4

d)

Việc làm nên làm: 1, 6, 4, việc không nên làm: 3, 5, 2

37.

Để lưu trữ file ảnh lên dịch vụ lưu trữ đám mây, điện thoại thông minh có thực hiện được không?

a)

Thực hiện được mọi lúc.

b)

Không thực hiện được.

c)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại có kết nối với Internet.

d)

Chỉ thực hiện được khi điện thoại mất sóng.

38.

Nhận định nào sau đây là đúng với mục đích của thông điệp THẬN TRỌNG trên thiết bị thông minh?

a)

Cảnh báo cho người dùng biết những rủi ro có thể gặp phải

b)

Những lưu ý người dùng cần nhớ khi sử dụng máy để bảo vệ máy

c)

Những điều bị cấm khi sử dụng thiết bị

d)

Ngăn người dùng sử dụng thiết bị

39.

Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một điện thoại thông minh khác được không?

a)

Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.

b)

Không chuyển được.

c)

Chuyển được khi điện thoại có kết nối.

d)

Chuyển được mọi lúc.

40.

Đâu không phải là thiết bị thông minh?

a)

Đồng hồ vạn niên.

b)

Máy tính bảng.

c)

Đồng hồ kết nối với điện thoại thông qua bluetooth.

d)

Máy tính xách tay.

41.

Thiết bị số là

a)

Thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học.

b)

Thiết bị có thể xử thông tin.

c)

Máy tính điện tử.

d)

Thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số.

42.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị thông minh:

a)

Đồng hồ kết nối với điện thoại qua Bluetooth.

b)

Cân.

c)

Ổ cắm.

d)

Khóa đa năng.

43.

Thiết bị số giúp xử lí thông tin cho con người?

a)

Đồng hồ

b)

Ti vi

c)

Máy tính

d)

Tủ lạnh

44.

Hệ điều hành là nơi?

a)

Phần cứng khai thác hiệu quả của phần mềm

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng, đồng thời quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống

c)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí

d)

Các ứng dụng quản lí các thiết bị của hệ thống, phân phối tài nguyên và điều khiển các quá trình xử lí trong hệ thống

45.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)

Ứng dụng di động

b)

Các thiết bị ngoại vi

c)

Phần cứng

d)

Phần mềm ứng dụng

46.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần cứng máy tính

c)

hần mềm ứng dụng

d)

Ứng dụng di động

47.

Đâu là chức năng quản lí tệp của hệ điều hành?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý

48.

Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?

a)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

b)

OS tự nhận biết có thiết bị ngoại vi mới được kết nối với máy tính qua các cổng vào – ra như: USB, HĐMI, Datamini Port, Bluetooth,... và tự động bổ sung các chương trình điều khiển vào hệ thống. Người dùng có thể sử dụng các thiết bị đó ngay sau khi thiết bị kết nối với hệ thống. OS sẽ tự động ngắt kết nối khi tháo thiết bị khỏi hệ thống

c)

OS cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng điều khiển máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói.

d)

OS có cơ chế nhằm bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý

49.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

50.

Loại máy tính mạnh nhất là?

a)

Máy tính mini

b)

Máy tính lớn

c)

Siêu máy tính

d)

Máy vi tính

51.

Dòng máy tính PC(laptop, desktop) KHÔNG dùng hệ điều hành nào?

a)

MS DOS

b)

Windows

c)

Android

d)

Linux

52.

Hệ điều hành nào được phát triển từ mã nguồn mở đầu tiên?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

53.

Hệ điều hành nào được phát triển dựa trên lõi Linux và được phổ biến trên các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

Linux

c)

macOS

d)

Android

54.

Hệ điều hành Android chủ yếu được sử dụng trên loại phần cứng nào?

a)

Máy tính cá nhân

b)

Máy tính xách tay

c)

Thiết bị di động

d)

Máy tính bảng

55.

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng đóng vai trò quan trọng trong một hệ thống máy tính. Mối quan hệ giữa chúng có thể được mô tả như thế nào?

a)

Phần cứng là nền tảng vật lý, hệ điều hành là lớp trung gian và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

b)

Phần cứng là giao diện người dùng, hệ điều hành là nền tảng và phần mềm ứng dụng là các chương trình chạy trên đó.

c)

Phần cứng và phần mềm ứng dụng là các thành phần của hệ điều hành.

d)

Phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng là các thành phần riêng biệt không liên quan đến nhau.

56.

Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?

a)

Bộ vi xử lý

b)

Phần mềm điều khiển phần cứng

c)

Ứng dụng

d)

Thiết bị ngoại vi

57.

Hệ điều hành Windows được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

58.

Hệ điều hành Android được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

59.

Hệ điều hành iOS được phát triển bởi công ty nào?

a)

Apple

b)

Microsoft

c)

Google

d)

IBM

60.

Em hãy sắp xếp các bước kết nối máy tính với máy in thông qua cổng USB, sau đó in thử một tài liệu.

(1) Kết nối máy tin với máy tính bằng kết nối USB

(2) Bật nguồn cho máy tính và máy in

(3) Trên máy tính, tìm cài đặt máy in (Printer settings). Với máy dùng Windows ta chọn Control Panel, với máy dùng MacOS ta chọn System Preferences.

(4) Mở tài liệu và lựa chọn máy in vừa cài đặt để in thử

(5) Tìm tùy chọn Add a printer để cài đặt máy tin, sau đó làm theo hướng dẫn. Biểu tượng máy tin mới xuất hiện

a)

(1) – (2) – (3) – (5) – (4)

b)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5)

c)

(2) – (3) – (1) – (5) – (4)

d)

(2) – (1) – (3) – (5) – (4)

61.

Cổng USB được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

62.

Cổng VGA được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

63.

Cổng HDMI được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

64.

Cổng tròn 3.5 mm được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại,...

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu,...

c)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

d)

kết nối với tất cả các thiết bị

65.

Mục Appearance and Personalization là mục tùy chỉnh để điều chỉnh

a)

cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa

b)

cho phép thay đổi cách hoạt động của chuột, của bàn phím

c)

thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số

d)

Cả 3 đáp án còn lại

66.

Mục Easy of Access là mục tùy chỉnh để điều chỉnh

a)

cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa

b)

cho phép thay đổi cách hoạt động của chuột, của bàn phím

c)

thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số

d)

Cả 3 đáp án còn lại

67.

Mục Clock and Region là mục tùy chỉnh để điều chỉnh

a)

cách hiển thị các mục trên màn hình và cá nhân hóa

b)

cho phép thay đổi cách hoạt động của chuột, của bàn phím

c)

thay đổi cách hiển thị ngày, tháng và các số

d)

Cả 3 đáp án còn lại

68.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Tất cả đáp án đều sai

69.

Các thiết bị ra là?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

70.

Đáp án nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy đọc mã vạch

d)

Cả 3 đáp án còn lại

71.
Phần mềm thương mại là gì?
a)
Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS
b)
Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng
c)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy
72.
Phần mềm miễn phí là gì?
a)
Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS
b)
Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng
c)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy
73.
Phần mềm nguồn đóng là gì?
a)
Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS
b)
Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng
c)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy
74.
Phần mềm khai thác trực tuyến là gì?
a)
Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS
b)
Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng
c)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.
d)
Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy
75.
Giấy phép phần mềm công cộng viết tắt là
a)
USB
b)
GNU GPL
c)
GPL
d)
Cả 2 đáp án trừ USB
76.
Thuật ngữ “phần mềm tự do nguồn mở” viết tắt là gì?
a)
GNU GPL
b)
FOSS
c)
GPL
d)
HSDD
77.
Phần mềm phục vụ học tập như Codeblocks, Dev C++ là phần mềm gì?
a)
Phần mềm thương mại
b)
Phần mềm miễn phí
c)
Phần mềm nguồn đóng
d)
Phần mềm nguồn mở
78.
Giấy phép phần mềm phổ biến nhất trong lĩnh vực phần mềm tự do nguồn mở là?
a)
GLU GPL
b)
GNU GPN
c)
GLU GPN
d)
GNU GPL
79.
Phần mềm chạy trên internet là?
a)
Phần mềm chỉ sử dụng cho các doanh nghiệp lớn
b)
Phần mềm cần mua bản quyền để sử dụng
c)
Phần mềm không cần có kết nối internet
d)
Phần mềm sử dụng trực tiếp trên internet mà không cần cài đặt vào máy
80.
Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?
a)
Học tập
b)
Kinh doanh
c)
Thương mại
d)
Ngân hàng
81.
Phần mềm nguồn mở là gì?
a)
Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.
b)
Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.
c)
Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.
d)
Trình chiếu.
82.
Giấy phép phần mềm công cộng đảm bảo điều gì?
a)
Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.
b)
Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.
c)
Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.
d)
Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.
83.
Dịch vụ phần mềm là gì?
a)
Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.
b)
Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.
c)
Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.
d)
Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.
84.
Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________?
a)
Trình duyệt web.
b)
Hệ điều hành.
c)
Máy chủ web.
d)
Mạng Internet.
85.
Định nghĩa “phần mềm ứng dụng” là gì?
a)
Phần mềm được sử dụng để tạo ra ứng dụng di động.
b)
Phần mềm được sử dụng để điều khiển phần cứng máy tính.
c)
Phần mềm được sử dụng để giám sát mạng máy tính.
d)
Phần mềm được sử dụng để giải quyết các công việc cụ thể của người dùng.
86.

Những trường hợp nào sau đây không nên sử dụng lưu trữ trực tuyến?

a)

Chia sẻ tệp dữ liệu cho nhiều người ở nhiều nơi và sao lưu dữ liệu tự động

b)

Giải phóng bộ nhớ cho máy tính

c)

Thiết bị lưu trữ dữ liệu không có kết nối Internet

d)

Truy cập tệp dữ liệu từ nhiều thiết bị

87.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

c)

Không kết luận được

d)

Không, vì không gian thì không có dung lượng

88.

Người dùng có thể hủy hoặc thay đổi chế độ chia sẻ thư mục và tệp cho nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ có thể bán cho nhau

d)

Tất cả đáp đều sai

89.
Quyền chỉnh sửa là?
a)
Không đáp án nào đúng
b)
Là quyền lấy được tài khoản lưu trữ
c)
Là quyền chỉ cho xem
d)
Quyền cao nhất cho phép thao tác với thư mục và tệp
90.
Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?
a)
Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
b)
Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác
c)
Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền
d)
Thích vào thư mục của ai cũng được
91.
Trên nơi lưu trữ trực tuyến cho phép người dùng….?
a)
Tạo thư mục mới, quản lý lưu trữ
b)
Chỉnh sửa trực tuyến
c)
Trao đổi như một kênh chat
d)
Tạo thư mục mới, quản lý lưu trữ, Chỉnh sửa trực tuyến
92.
Tải tệp lên ổ đĩa trực tuyến cho người dùng là?
a)
Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi
b)
Tải các tệp hay thư mục từ máy tính của mình lên ổ đĩa trực tuyến để lưu trữ và sử dụng
c)
Mua bán thông tin lưu trữ của nhau
d)
Xóa các tệp và file trong máy tính mình đi; mua bán thông tin lưu trữ của nhau
93.
Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?
a)
Nhà lưu trữ
b)
Cầu kết nối
c)
Bát online
d)
Đĩa trực tuyến
94.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống sau: “Ngày nay, việc lưu trữ dữ liệu cần đáp ứng nhu cầu tính toán như trong các dữ liệu lớn (...), trí tuệ nhân tạo (..), máy học và Internet vạn vật (...)
a)
Big Data/ AI/ IoT
b)
AI/ IoT/ Big Data
c)
Phần mềm không cần có kết nối internet
d)
AI/ Big Data/ IoT
95.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về Google Drive?
a)
OneDrive chỉ có thể sử dụng nếu có máy tính.
b)
Giới hạn lưu trữ miễn phí của Google Drive là 15GB
c)
OneDrive được phát triển bởi tập đoàn Apple.
d)
Không thể chia sẻ tài liệu đã lưu trữ trên OneDrive cho người khác.
96.
Để cả nhóm bạn bè, đồng nghiệp cùng làm việc chung trên 1 file dữ liệu trực tuyến. Điều nào sau đây là đúng?
a)
Chỉ cần tải file lên google drive là có thể thực hiện được.
b)
Bạn tải file lên google drive, mở file bằng ứng dụng tương ứng.
c)
Bạn tải file lên google drive, chia sẻ cho mọi người và phân quyền sửa đổi
d)
Bạn tải file lên google drive và chia sẻ cho mọi người là có thể thực hiện được
97.
Dịch vụ lưu trữ dữ liệu trực truyến sẽ làm gì khi phát hiện sự thay đổi dữ liệu?
a)
Giữ nguyên dữ liệu, không thay đổi
b)
Tự động thông báo với bạn qua emai
c)
Tạo một bản sao của dữ liệu
d)
Tự động đồng bộ
98.
Khẳng định nào sau đây là sai?
a)
Google drive có tính năng tạo khảo sát online lấy ý kiến khách hàng
b)
Google drive chạy được cả ứng dụng powerpoint và word
c)
Google drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa
d)
Google drive có khả năng khôi phục dữ liệu bị xóa trước 30 ngày nếu chưa xóa khỏi thùng rác
99.
Để khởi động công cụ tìm kiếm thì em cần?
a)
Mở trình duyệt internet trên máy tính của em
b)
Gõ địa chỉ URL máy tìm kiếm
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
100.
Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?
a)
Bàn phím
b)
Con chuột
c)
Micro
d)
Loa
101.
Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần?
a)
Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm
b)
Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm
c)
Sử dụng video để tìm kiếm
d)
Đáp án khác
102.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)
Bài viết
b)
Tin tức
c)
Hình ảnh
d)
Đáp án khác
103.
Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần?
a)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx
b)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg
c)
Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.pdf
d)
Đáp án khác
104.
Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?
a)
Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép
b)
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn
c)
Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống
d)
Rút gọn từ khóa
105.
Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép có tác dụng?
a)
Thu hẹp phạm vi tìm kiếm
b)
Cho kết quả tìm kiếm chính xác hơn
c)
Cả hai đáp án đều đúng
d)
Cả hai đáp án đều sai
106.
Chọn đáp án sai?
a)
Người không biết cách tìm kiếm tài liệu đúng sẽ không tìm kiếm được tài liệu nhanh và chính xác
b)
Người biết cách tìm kiếm sẽ tìm được rất nhanh và chính xác
c)
Người không biết xây dựng từ khóa tìm kiếm sẽ tìm kiếm nhanh hơn
d)
Ngày nay, tất cả mọi thông tin đều có thể tìm thấy trên Internet
107.
Đâu là những thủ đoạn lừa đảo trên mạng?
a)
Lừa đảo trúng thưởng, tặng quà để lấy tiền phí vận chuyển
b)
Lừa đảo chiếm tiền đặt cọc hoặc bán hàng giả
c)
Lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân
d)
Tất cả đáp án đều đúng
108.
Đâu là dấu hiệu lừa đảo để lấy cắp thông tin cá nhân bằng trang web?
a)
Trang web có lỗi chính tả, lỗi hành văn thì đó có thể là lừa đảo
b)
Tên miền gồm vài phần cách nhau dấu chấm
c)
Những cách viết sai chính tả trong tên miền để đánh lừa người đọc như thay chữ “o” bằng số 0; thay chữ “m” bằng “r” và “n”
d)
Tất cả đáp án đều đúng
109.
Những cách để kiểm tra lại thông tin là
a)
Gọi điện thoại trực tiếp, truy cập địa chỉ trang web in trên các tài liệu chính thức
b)
Không mở bất kì liên kết hoặc tệp đính kèm nào mà hãy kiểm tra địa chỉ đích thực sự để phát hiện liên kết lừa đảo.
c)
Trỏ chuột vào một liên kết nhưng không nháy chuột, ta sẽ nhìn thấy địa chỉ địch thực sự mà liên kết sẽ mở ra.
d)
Tất cả đáp án đều đúng
110.
Quy tắc trách nhiệm là?
a)
Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, không hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
b)
Khi có chuyện xảy ra dù vô tình hay cố ý cũng phải trốn tránh để không bị phát hiện và không phải chịu trách nhiệm
c)
Chịu trách nhiệm về hành vi, ứng xử trên mạng xã hội, khi có yêu cầu phải chủ động phối hợp, hợp tác cùng với cơ quan chức năng để xử lý hành vi, nội dung vi phạm pháp luật
d)
Chỉ chịu trách nhiệm về hành vi khi nó liên quan đến lợi ích của nhà nước
111.
Nếu không tuân thủ các điều lệ, quy định của việc sử dụng internet thì có bị xử lý theo pháp luật không?
a)

Chắc chắn có

b)
Không, chắc chắn không vì internet, mạng xã hội chỉ là không gian ảo
c)
Không, vì không có luật nào xử lý khi sử dụng mạng internet
d)
Tất cả đáp án đều sai.
112.
Nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
a)
Cho bạn bè biết mật khẩu nếu quên còn hỏi bạn
b)
Thay mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết
c)
Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ
d)
Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên
113.
Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là?
a)
Từ khóa cần tìm
b)
Bản quyền
c)
Địa chỉ trang web
d)
Thông tin người lập web
114.
Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
a)
Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus
b)
Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính
c)
Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội
d)
Truy cập vào các liên kết lạ
115.
Khi sử dụng internet, có thể?
a)
Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh
b)
Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc
c)
Bị lừa đảo hoặc lợi dụng
d)
Tất cả đáp án đều đúng
116.
Quy tắc lành mạnh là?
a)
Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội không cần phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
b)
Tham gia các hội nhóm, các group, các Fan page đồi trụy, chống phá nhà nước
c)
Mọi hành vi, ứng xử trên mạng xã hội phải phù hợp với các giá trị đạo đức, văn hóa truyền thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam
d)
Tất cả đáp án đều sai.
117.
Quy tắc an toàn và bảo mật thông tin là?
a)
Tuân thủ các quy định và hướng dẫn về bảo vệ an toàn và bảo mật thông tin cá nhân và tổ chức
b)
Tuân thủ pháp luật, tôn trọng quyền và lợi ích của cơ quan, tòa án
c)
Tuân thủ pháp luật, pháp chế, pháp lý của nhà nước về luật đất đai sửa đổi
d)
Sử dụng tính năng bảo mật thư mục của điện thoại
118.
Công dân số là?
a)
Người sử dụng mạng internet
b)
Người phải có đủ hành vi dân sự sử dụng internet
c)
Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet
d)
Người sử dụng mạng internet; Người đang bị phạm luật, đang trong thời gian thực thi luật pháp vì phạm tội sử dụng internet
119.
Quy tắc tuân thủ, tôn trọng pháp luật là
a)
Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức
b)
Tuân thủ pháp luật Việt Nam, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức
c)
Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ cần tôn trọng lợi ích hợp pháp của cá nhân và tổ chức
d)
Tuân thủ pháp luật Việt Nam, chỉ tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân
120.
Không gian số là không gian của ai?
a)
Không gian của riêng một chính phủ của một nước
b)
Không gian của chung tất cả mọi người, không phân biệt bất cứ ai, điều gì
c)
Không gian riêng của người tạo ra nó
d)
Không gian rieng của một tổ chức tôn giáo
121.
Điều nào cho chúng ta dễ dàng nhận biết nhất là đang bị lừa đảo?
a)
Nhắn tin hỏi thăm sức khỏe
b)
Người thân gọi điện hỏi thăm sức khỏe
c)
Gửi Email đi phỏng vấn công việc
d)
Tin nhắn lạ hỏi vay tiền, vay thẻ nạp điện thoại
122.
Nếu nhận một tin nhắn lạ hỏi vay tiền thì ta nên?
a)
Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi
b)
Chuyển tiền luôn cho người ta
c)
Kệ người ta
d)
Gọi điện lại ngay và kiểm tra thông tin của người hỏi; Chuyển tiền luôn cho người ta
123.
Một nhóm học sinh cấp 3 rủ nhau lập hội hack các tài khoản Facebook để nhắn tin lừa đảo tiền bạc của mọi người. Nhóm học sinh này có thể bị?
a)
Tử hình
b)
Trung thân
c)
Tùy vào số tiền lừa đảo, chiếm đoạt và mức độ nghiêm trọng của sự việc
d)
Chỉ bị gia đình quở trách
124.
Khi đã bị lừa đảo tiền bạc và hăm dọa tinh thần trên không gian mạng, bạn My đã đăng tải lên facebook cá nhân về điều đó, tuy nhiên văn hóa mạng rất tồi tệ đã chỉ trích và nói “đấy là điều bạn đáng phải nhận, dốt thì phải tự chịu,….” Hãy cho bạn My một phương án tốt nhất?
a)
Lên facebook để trả lời các bình luận, và đòi lại công bằng cho bản thân
b)
Nói với người thân và nên dừng sử dụng mạng xã hội facebook một thời gian. Nên có khoảng thời gian hồi phục tinh thần. Trình báo cho cơ quan chức năng về độ nghiêm trọng của sự việc
c)
Tiếp tục đăng bài, chửi rủa và sử dụng vũ lực để đòi lại công bằng
d)
Không đáp án nào đúng
125.
Bạn Lan đang sử dụng internet để lướt web thì thấy một tin nhắn từ bạn thân mình là bạn B gửi đến “Cậu cho mình vay 1 triệu mình đưa mẹ đi khám”. Nếu là Lan bạn sẽ làm gì ngay lúc này?
a)
Gọi điện cho B và kiểm tra lại thông tin, đúng thì cho vay
b)
Chuyển tiền ngay cho B để còn kịp thời đưa mẹ B đi viện
c)
Không quan tâm, vì không muốn dây dưa tiền bạc
d)
Đi hỏi người khác cho B vay chứ mình không cho vay
126.
Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng
a)
Số
b)
Kí tự
c)
Media
d)
Audio
127.
Với thư điện tử, ta có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào sau đây?
a)
Âm thanh
b)
Video
c)
Hình ảnh
d)
Tất cả đều đúng
128.
Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì?
a)
Thương mại điện tử
b)
Đào tạo qua mạng
c)
Thư điện tử đính kèm tệp
d)
Tìm kiếm thông tin
129.
Để tạo một hộp thư điện tử mới
a)
Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Ineternet
b)
Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website
c)
Người sử dụng không thể tạo cho mình một hộp thư mới
d)
Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới
130.
Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống
a)
Thời gian gửi nhanh
b)
Có thể gửi đồng thời cho nhiều người
c)
Chi phí thấp
d)
Tất cả các ưu điểm
131.
Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu
a)
$
b)
@
c)
#
d)
&
132.
Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng
b)
Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau
c)
Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần
d)
Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau
133.
Địa chỉ thư điện tử có dạng
a)
Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia
b)
Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử
c)
Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia
d)
Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử
134.
Em muốn gửi email cho cô giáo chủ nhiệm báo cáo kết quả kiểm tra giữa học kì I ở tất cả các môn học của em. Trước tiên em phải làm gì?
a)
Tạo 1 tài khoản email.
b)
Mở trình duyệt Web và nhập nội dung điểm kiểm tra của em.
c)
Mở chương trình diệt virus
d)
Mở trình duyệt Wed, sau đó tạo một tài khoản email.
135.
Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử?
a)
www.vnexpress.net
b)
vietjack@gmail.com
c)
http://www.mail.google.com
d)
www.dantri.com
136.
Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?
a)
gmail.com@yahoo2010
b)
vietjack@yahoo.com.vn
c)
vietjack@gmail.com
d)
vietjack@yahoo.com.vn; vietjack@gmail.com
137.

Cho các ý kiến sau:

Thư điện tử có thời gian chuyển thư khá lâu

Thư điện tử có thể gửi đồng thời cho nhiều người nhận

Chi phí sử dụng thư điện tử rất lớn

Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu

Có bao nhiêu ý kiến theo em là đúng

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
138.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có

1.Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

2.Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử

3.Mở Internet

4.Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)
1 - 2 - 3 - 4
b)
3 - 2 - 1 - 4
c)
4 - 3 - 2 - 1
d)
2 - 3 - 1 – 4
139.
Đâu là cơ chế bảo vệ tài khoản của các mạng xã hội?
a)
Sử dụng mật khẩu mạnh
b)
Thay đổi mật khẩu thường xuyên
c)
Thiết lập bảo mật hai lớp
d)
Tất cả đều đúng
140.
Bảo mật hai lớp là gì?
a)
Sử dụng mật khẩu mạnh
b)
Thay đổi mật khẩu thường xuyên
c)
Thêm một bước xác thực
d)
Tất cả đều đúng
141.
Đâu là các cách thức bảo mật hai lớp?
a)
Sử dụng một ứng dụng như Google Authenticator hoặc Duo Mobile để tạo mã xác minh
b)
Sử dụng tin nhắn văn bản để nhận mã xác minh
c)
Sử dụng khóa bảo mật đăng nhập qua USB hoặc NFC
d)
Tất cả đều đúng
142.
Các chức năng cơ bản của mạng xã hội là gì?
a)
Kết nối người dùng
b)
Trò chuyện, trao đổi, chia sẻ, tìm kiếm và lưu trữ thông tin
c)
Quản lí nhà nước
d)
Tất cả đều đúng
143.
Để tắt những thông báo không cần thiết trên facebook, chúng ta có thể làm gì?
a)
Truy cập vào trang Facebook cá nhân trên Smartphone và chọn chỉnh sửa
b)
Truy cập vào phần Cài đặt > Thông báo và tùy chỉnh chúng
c)
Truy cập vào trang Facebook cá nhân trên Smartphone và chọn Chỉnh sửa Quyền riêng tư
d)
Truy cập vào trang Facebook cá nhân trên Smartphone và chọn Đã lưu
144.

Fanpage là trang web trên?

a)

Google

b)

Coccoc

c)

Facebook

d)

Cả ba đáp án đều sai

145.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân