Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lí

Total questions: 108

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Biểu hiện nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển năng lực vật lí?

a)

Có được kiến thức, kĩ năng cơ bản về vật lí.

b)

Vận dụng được kiến thức, kĩ năng để khám phá, giải quyết các vấn đề có liên quan trong học tập cũng như trong cuộc sống.

c)

Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thân, định hướng nghề nghiệp.

d)

Nhận biết được hạn chế của bản thân để tìm cách khắc phục.

3.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Qui luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

4.

Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?

a)

vật chất và sự vận động, năng lượng.

b)

Vũ trụ (các hành tinh, ngôi sao...)

c)

Trái Đất.

d)

Các chất và sự biến đổi các chất, phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên.

5.

Đối tượng nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?

a)

Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.

b)

Cấu tạo chất và sự biến đổi các chất trong các phản ứng giữa các chất.

c)

Trái đất

d)

Các hành tinh trong vũ trụ

6.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

7.

Máy hơi nước ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

8.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

9.

Máy hơi nước ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

10.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là

a)

Thay thế sức lực cơ bắp bằng máy móc

b)

Sử dụng các thiết bị điện trong mọi lĩnh vực của đời sống

c)

Tự động hóa các quá trình sản xuất

d)

Sử dụng trí tuện nhân tạo, robot và internet toàn cầu

11.

Các nhà triết học tìm hiểu thế giới tự nhiên dựa trên quan sát và suy luận chủ quan thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Vật nặng bao giờ cũng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

b)

Hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi kim loại.

c)

Cái lông chim và hòn bi rơi nhanh như nhau trong ống hút hết không khí.

d)

Hiện tượng cầu vồng.

12.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống?

a)

Mở rộng sản xuất, phát triển kinh tế.

b)

Bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Bảo vệ sức khỏe và cuộc sống của con người.

d)

Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

13.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật?

a)

Vật lí có ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác dụng làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

b)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

14.

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt là chủ yếu?

a)

Điện thoại

b)

Nhiệt kế

c)

Cân điện tử

d)

Ti vi

15.

Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh

4 lines
16.

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt là chủ yếu?

a)

Điện thoại.

b)

Nhiệt kế.

c)

Cân điện tử.

d)

Ti vi.

17.

Cơ chế của các phản ứng hóa học được giải thích dựa trên kiến thức thuộc lĩnh vực nào của Vật lí?

a)

Nhiệt học.

b)

Cơ học.

c)

Lượng tử.

d)

Quang học

18.

Kiến thức về từ trường Trái Đất được dùng để giải thích đặc điểm nào của loài chim di trú?

a)

Xác định hướng bay.

b)

Làm tổ.

c)

Sinh sản.

d)

Kiếm ăn.

19.

Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng?

a)

Hoạt động bằng pin acquy.

b)

Thân thiện với môi trường.

c)

Hoạt động bằng nhiên liệu.

d)

Hoạt động bằng năng lượng Mặt Trời.

20.

Hoạt động y tế nào dưới đây không sử dụng các thành tựu của vật lí?

a)

Chụp X - quang.

b)

Chữa tật khúc xạ của mắt bằng laze.

c)

Lấy thuốc theo đơn.

d)

Xạ trị.

21.

Thành tựu vật lí nào sau đây không thuộc cuộc cách mạng khoa học lần thứ tư?

a)

Động cơ hơi nước

b)

Điện thoại.

c)

Ô tô không người lái.

d)

Rôbốt.

22.

Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghệ lần thứ hai?

a)

Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.

d)

Nghiên cứu về thuyết tương đối.

23.

Sắp xếp lại đúng các bước tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5.

b)

2 - 1 - 5 - 4 - 3.

c)

5 - 2 - 1 - 4 - 3

d)

5 - 4 - 2 - 1 - 3

24.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Quả

25.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất.

d)

Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng.

26.

Các hiện tượng vật lí nào sau đây không liên quan đến phương pháp thực nghiệm.

a)

Tính toán quỹ đạo chuyển động của Mặt trăng dựa vào toán học.

b)

Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.

c)

Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.

d)

Ném một quả bóng lên trên cao

27.

Có bao nhiêu bước trong phương pháp thực nghiệm?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Các phương pháp nghiên cứu nào sau đây thường dùng trong lĩnh vực Vật lí.

a)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình.

b)

Phương pháp thực nghiệm, phương pháp mô hình và phương pháp quan sát - suy luận

c)

Phương pháp mô hình và phương pháp quan sát - suy luận

d)

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp quan sát - suy luận

29.

Các loại mô hình nào sau đây thương được dùng trong trường phô thông

a)

Mô hình vật chất

b)

Mô hình lí thuyết

c)

Mô hình toán học

d)

Cả ba mô hình trên

30.

Phương pháp thực nghiệm gồm các bước nào sau đây?

a)

Quan sát, suy luận, kết luận

b)

Xác định đối tượng nghiên cứu, xây dựng mô hình, kiểm tra mô hình, điều chỉnh mô hình, kết luận.

c)

Xác định vấn đề nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, thí nghiệm kiểm tra, kết luận.

d)

Xác định đối tượng nghiên cứu, quan sát thu thập thông tin, đưa ra dự đoán, kết luận.

31.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)
32.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.

d)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ.

33.

Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích

a)

tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

b)

hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…

c)

tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

chống cháy, nổ.

34.

Chọn ĐÚNG/SAI khi làm thực hành thí nghiệm?

a)

Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.

d)

Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.

35.

Chọn đúng/sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?

a)

Tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.

36.

Chọn đúng/sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ.

b)

Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã m

37.

Chọn đúng/sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Kí hiệu DC hoặc dấu "-" mang ý nghĩa là

a)

dòng điện 1 chiều.

b)

dòng điện xoay chiều.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

39.

Kí hiệu AC hoặc dấu "~" mang ý nghĩa là

a)

dòng điện 1 chiều

b)

dòng điện xoay chiều.

c)

cực dương

d)

cực âm.

40.

Kí hiệu "+" hoặc màu đỏ mang ý nghĩa là

a)

đầu vào.

b)

đầu ra

c)

cực dương.

d)

cực âm.

41.

Kí hiệu "-" hoặc màu xanh mang ý nghĩa là

a)

đầu vào.

b)

đầu ra.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

42.

Kí hiệu "Input (I)" mang ý nghĩa là

a)

đầu vào.

b)

đầu ra.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

43.

Kí hiệu "Output" mang ý nghĩa là

a)

đầu vào.

b)

đầu ra.

c)

cực dương.

d)

cực âm.

44.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

45.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

46.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

47.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

48.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Bình chữa cháy.

b)

Chất độc môi trường.

c)

Bình khí nén áp suất cao.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

49.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

b)

Nhiệt độ cao.

c)

Cảnh báo tia laser.

d)

Nơi có chất phóng xạ.

50.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Lưu ý cẩn thận.

b)

Lối thoát hiểm.

c)

Cảnh báo tia laser.

d)

Cảnh báo vật sắc, nhọn.

51.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc môi trường.

b)

Cần mang bao tay chống hóa chất.

c)

Chất ăn mòn.

d)

Cảnh báo vật sắc, nhọn.

52.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

53.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe.

b)

Chất ăn mòn.

c)

Chất độc môi trường.

d)

Nơi có chất phóng xạ.

54.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe.

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Chất độc môi trường.

d)

Nơi có chất phóng xạ.

55.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện.

b)

Lưu ý cẩn thận.

c)

Cẩn thận sét đánh.

d)

Cảnh báo tia laser.

56.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi nguy hiểm về điện.

b)

Từ trường.

c)

Lưu ý vật dễ vỡ.

d)

Nơi có chất phóng xạ.

57.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

58.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi có chất phóng xạ.

b)

Nơi cấm sử dụng quạt.

c)

Tránh g

59.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Nơi cấm lửa.

c)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

d)

Chất dễ cháy.

60.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Nơi có chất phóng xạ.

b)

Nơi cấm sử dụng quạt.

c)

Tránh gió trực tiếp.

d)

Lối thoát hiểm.

61.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Chất độc sức khỏe.

b)

Chất ăn mòn.

c)

Chất độc môi trường.

d)

Nơi rửa tay.

62.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Lối đi vào phòng thí nghiệm.

b)

Phải rời khỏi đây ngay.

c)

Phòng thực hành ở bên trái.

d)

Lối thoát hiểm.

63.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước.

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Cần sử dụng bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.

64.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc.

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nướC.

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.

65.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.

66.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)

Cần đeo mặt nạ phòng độc.

b)

Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

c)

Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN.

d)

Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn.

67.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, học sinh cần

a)

báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

b)

tự xử lí và không báo với giáo viên.

c)

nhờ bạn xử lí sự cố.

d)

tiếp tục làm thí nghiệm.

68.

Trong bài thực hành có sử dụng mạch điện nhưng khi lắp ráp xong mạch điện, báo cáo giáo viên phụ trách rồi cắm vào nguồn điện nhưng mạch không vào điện thì học sinh cần làm gì?

a)

kiểm tra lại mạch điện.

b)

ngắt mạch điện ra khỏi nguồn sau đó kiểm tra mạch điện và nguồn điện.

c)

kiểm tra nguồn điện.

d)

ngắt mạch điện ra khỏi nguồn.

69.

Khi phòng thực hành xuất hiện cháy thì ta cần phải

a)

ngắt điện, di chuyển các chất dễ cháy ra ngoài và chống cháy lan, cứu người, cứu tài sản, dập tắt đám cháy.

b)

chạy ra khỏi phòng, đi tìm thêm người đến dập đám cháy.

c)

ngắt nguồn điện, dùng nước dập đám cháy.

d)

dùng nước dập đám cháy.

70.

Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?

a)

vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.

b)

sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.

c)

bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.

d)

để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.

71.

Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào tuân thủ theo nguyên tắc an toàn khi làm việc với các nguồn phóng xạ?

a)

sử dụng phương tiện phòng hộ cá nhân như quần áo phòng hộ, găng tay, mũ, áo chì.

b)

ăn uống, trang điểm trong phòng nơi có chất phóng xạ.

c)

đổ rác thải phóng xạ ra khu vực rác thải sinh hoạt.

d)

tiếp xúc trục tiếp với chất phóng xạ.

72.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

b)

Không ăn uống, đùa nghịch trong phòng thí nghiệm.

c)

Để hóa chất không đúng nơi quy định sau khi làm xong thí nghiệm.

d)

Làm thí nghiệm theo sự

73.

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai sót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

75.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

b)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

c)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

d)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân…vv.

76.

Chọn đúng/sai

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

d)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

77.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mét(m).

b)

giây (s).

c)

mol(mol).

d)

mét trên giây (m/s)

78.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

(1) Dùng thước đo chiều cao.

b)

(2) Dùng cân đo cân nặng.

c)

(3) Dùng cân và ca đong đo khối lượng riêng của nước.

d)

(4) Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

79.

Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị SI và một đơn vị dẫn xuất?

a)

Mét, kilôgam.

b)

Niutơn, mol.

c)

Paxcan, Jun.

d)

Candela, kenvin.

80.

Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

81.

Gọi là giá trị trung bình, là sai số dụng cụ, là sai số ngẫu nhiên, là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)
b)
c)
d)
82.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta hiện nay là

a)

tuần

b)

ngày

c)

giờ

d)

giây

83.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo tốc độ tức thời?

a)

Tần số kế

b)

Nhiệt kế

c)

Ôm kế

d)

Tốc kế

84.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường SI là

a)

tấn

b)

gam

c)

kilôgam

d)

miligam

85.

Để xác định thời gian luộc chín một quả trứng, chúng ta nên lựa chọn loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ quả lắc

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ hẹn giờ

d)

Đồng hồ đeo tay

86.

Để xác định thành tích chạy của vận động viên điền kinh người ta sử dụng loại đồng hồ nào sau đây?

a)

Đồng hồ đeo tay

b)

Đồng hồ bấm giây

c)

Đồng hồ quả lắc

d)

Đồng hồ hẹn giờ

87.

Cho các bước khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật gồm: (1). Thực hiện phép đo nhiệt độ. (2). Đọc và ghi kết quả đo. (3). Lựa chọn nhiệt kế phù hợp (4). Uớc lượng nhiệt độ của vật. (5). Hiệu chỉnh nhiệt kế. Thứ tự đúng khi thực hiện phép đo nhiệt độ là:

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(2), (4), (3), (1), (5)

c)

(4), (3), (5), (1), (2)

d)

(3), (4), (1), (2), (5)

88.

Thiết bị nào sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ trong các hộ gia đình?

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Công tơ điện

d)

Nhiệt kế

89.

Để đo dòng điện 1 chiều có cường độ 25mA bằng đồng vạn năng người ta tiến hành gồm các bước: (1). Kết nối que đo màu đỏ của đồng hồ về phía cực (+) và que đo màu đen về phía cực (-) theo chiều dòng điện trong mạch thí nghiệm. Mắc đồng hồ nối tiếp với mạch thí nghiệm. (2). Đọc kết quả đo hiện trên đồng hồ. (3).Tắt nguồn điện của các mạch thí nghiệm. (4). Cắm que đo màu đen v

4 lines
90.

Thứ tự các bước tiến hành đúng là:

a)

A..

b)

B..

c)

C..

d)

D..

91.

Chọn cách viết sai kết quả của phép đo?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D.

92.

Theo quy ước số 12,10 có bao nhiêu chữ số có nghĩa?

a)

A. 1.

b)

B. 4.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

93.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 0,0609. Số chữ số có nghĩa là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

94.

Tốc kế là dụng cụ để đo

a)

A. tốc độ.

b)

B. nhiệt độ.

c)

C. áp suất.

d)

D. tần số.

95.

Kết quả đo đại lượng A được viết dưới dạng Giá trị thực của đại lượng cần đo A nằm trong khoảng

a)

A. từ đến .

b)

B. từ A-A đến A A.

c)

C. từ A-2A đến A.

d)

D. từ A- 2∆A đến A+2∆A

96.

Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo?

a)

A. Sai số hệ thống.

b)

B. Sai số ngẫu nhiên.

c)

C. Sai số dụng cụ.

d)

D. Sai số tuyệt đối.

97.

Sai số hệ thống

a)

A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra.

b)

B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch.

c)

C. không thể tránh khỏi khi đo.

d)

D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

98.

Chọn phát biểu sai? Sai số dụng cụ có thể

a)

A. lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

b)

B. Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

C. được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định

d)

D. loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

99.

Trong các nguyên nhân sau: (I). Dụng cụ đo. (II). Quy trình đo. (III). Chủ quan của người đo. Nguyên nhân nào gây ra sai số của phép đo

a)

A. (I) và (II)

b)

B. (I); (II) và (III)

c)

C. (II) và (III)

d)

D. (I) và (III).

100.

Dùng thước đo milimet để đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A và B đều cho một giá trị như nhau là 79mm.

4 lines
101.

Dùng thước đo milimet để đo 5 lần khoảng cách giữa hai điểm A và B đều cho một giá trị như nhau là 79mm. Kết quả của phép đo được viết

a)

A..

b)

B. .

c)

C. .

d)

D..

102.

Dùng một thước độ chia đến milimét để đo khoảng cách l giữa hai điểm A, B và có kết quả đo là . Lấy sai số dụng cụ là một độ chia nhỏ nhất. Cách ghi nào sau đây không đúng với số chữ số có nghĩa của phép đo?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

103.

Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng:. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

104.

Một học sinh dùng thì kế để đo thời gian rơi tự do của một vật. Ba lần đo cho kết quả là;;. Sai số của đồng hồ đo là. Kết quả của phép đo thời gian rơi tự do của vật được ghi

a)

A..

b)

B. .

c)

C..

d)

D. .

105.

Đường kính của một sợi dây đo bởi thước pame trong 5 lần đo bằng 2,620cm, 2,625cm, 2,628cm, 2,626cm, 2,630cm. Bỏ qua sai số dụng cụ. Sai số tỉ đối bằng

a)

A..

b)

B..

c)

C..

d)

D. .

106.

Đường kính của một quả bóng bằng . Sai số tỉ đối của phép đo thể tích quả bóng gần bằng giá trị nào sau đây

a)

A..

b)

B..

c)

C..

d)

D. .

107.

Để xác định thể tích của một vật hình trụ, một người đã sử dụng thước đo chiều dài có độ dài chia nhỏ nhất để đo chiều dài của vật và dùng một thước kẹp du xích với độ chia nhỏ nhất bằng để do đường kính của nó. Kết quả đo chiều dài của vật bằng và bán kính bằng. Sai số tỉ đối của phép đo thể tích của vật bằng

a)

A..

b)

B..

c)

C..

d)

D. .

108.

Có hai điện trở: và . Phép đo điện trở tương đương của hai điện trở mắc nối tiếp sẽ có sai số tỉ đối bằng

a)

A. 1,1%.

b)

B. 2,2%.

c)

C. 3,3%.

d)

D. 4,4%.