wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMĐT từ 1-46

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: B2Bi thuộc giai đoạn phát triển nào của TMĐT?

a)

A.Thương mại thông tin (i- commerce)

b)

B. Thương mại giao dịch ( t- commerce)

c)

C. Thương mại di dộng ( , - commerce)

d)

D. Thương mại công tác ( c- commerce)

2.

Câu 2: Banner quảng cáo Giảm Giá 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?

a)

A.    Tạo nhận biết về sản phẩm được giảm giá

b)

B.    Tạo sự quan tâm, thích thú cho khách hàng

c)

C.    Thuyết phục KH mua hàng

d)

D.    Cung cấp thêm thông tin cho KH

3.

Câu 3: Bưu thiếp truyền thống và bưu thiếp điện tử khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Sản phẩm cốt lõi và sản phẩm hiện thực

b)

B. Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung

c)

C. Sản phẩm bổ sung và sản phẩm cốt lõi

d)

D. Sản phẩm tiềm năng và sản phẩm cốt lõi

4.

Câu 4:Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử dụng hoạt động thương mại điện tử nào đầu tiên?

a)

A. Email giao dịch với khách hàng

b)

B. Xây dựng website để giới thiệu sản phẩm

c)

C. Tham gia các sàn giao dịch điện tử

d)

D. Sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự, kế toán, khách hàng

5.

Câu 5: Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử? ( 2 giai đoạn)?

a)

A. Thiết kế website

b)

B. Xây dựng mô hình cấu trúc, chứng năng cho website

c)

C. Phân tích SWOT , lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư

d)

D. Cả A và B đều đúng

6.

Câu 6: Wanda cần mua một chiếc máy tính mới nhưng không biết chính xác cấu hình nào phù hợp. Một cửa hàng trực tuyến giúp cô xac định chính xác cấu hình phù hợp với nhu cầu của mình. Đây là mô hình thương mại điện tử nào?

a)

A.    Môi giới sản phẩm ( product brokering)

b)

B.    Đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

C.    Xác định nhu cầu

d)

D.    Môi giới thương mại ( merchant brokering)

7.

Câu 7:  Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

A.    Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm

b)

B.    Hỗ trợ tìm các tên miền

c)

C.    Hỗ trợ đăng ký tên miền

d)

D.    Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt

8.

Câu 8: Chỉ ra đặc điểm không phù hợp với một tên miền tốt?

a)

A. Ngắn gọn và dễ nhớ

b)

B. Dễ đánh vần

c)

C. Dài và có ý nghĩa

d)

D. Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt

9.

Câu 9: Chỉ ra những điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của mô hình thương mại điện tử B2C.

a)

A. Thương hiệu mạnh: Dell, Ebay, Sony, Cisco

b)

B. Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh : priceline, etrade

c)

C. Sản phẩm tiêu chuẩn hóa: sách, game, vé máy bay

d)

D. Cả 3 đáp án A, B và C đều đúng

10.

Câu 10: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng.

a)

A. Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng

b)

B. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách

c)

C. Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng

d)

D. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

11.

Câu 11: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng.

a)

A. Attention - Website phải có nét riêng độc đáo đối với khách hàng

b)

B. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

c)

C. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

D. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

12.

Câu12: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng.

a)

A. Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng

b)

B. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

c)

C. Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng

d)

D. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

13.

Câu 13: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng.

a)

A.    Acttention- website phải nét riêng độc đáo đối với khách hàng

b)

B. Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu

c)

C. Desire - Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng

d)

D. Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng

14.

Câu 14: Chỉ ra website thương mại điện tử được “định vị” khác với các website khác?

a)

A. Amazon.com: Website có nhiều sản phẩm được bán nhất

b)

B. Dell.com: Công ty cung cấp giải pháp CNTT tốt nhất cho khách hàng

c)

C. Wand.com: Danh bạ công ty toàn cầu lớn nhất

d)

D. Sony.com: Chất lượng sản phẩm tốt nhất

15.

Câu 15: Chỉ ra yếu tố khiến sản phẩm không phù hợp khi kinh doanh trên môi trường Internet. 

a)

A. Giá sản phẩm cao hơn giá các hàng hóa thông thường

b)

B. Mức độ mua sắm thường xuyên hơn việc mua hàng tiêu dùng

c)

C. Khả năng giới thiệu chi tiết sản phẩm trên mạng

d)

D. Khách hàng có nhu cầu đa dạng về sản phẩm

16.

Câu 16: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là tài sản chiến lược hay lợi thế cạnh tranh nòng cốt của các công ty TMĐT hoạt động chủ yếu thông qua mạng Internet ( born -on-the-net)

a)

A.    Xây dựng thương hiệu mới

b)

B. Mô hình cấu trúc công ty linh hoạt

c)

C. Hệ thống thông tin hiện đại

d)

D. Ban giám đốc sẵn sàng chấp nhận mạo hiểm

17.

Câu 17: Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là tài sản chiến lược hay năng lực cạnh tranh chính của các công ty truyền thông khi mở rộng hoặc chuyển sang thương mại điện tử ( move – to – the – net)

a)

A.    Nguồn khách hàng

b)

B.    Hệ thống thông tin hiện đại

c)

C.    Thương hiệu

d)

D.    Kinh nghiệm

18.

Câu 18: Công cụ dịch vụ khách hàng trực tuyến được các doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

A.    Chatroom ( diễn đàn)

b)

B.    Email ( thư điện tử)

c)

C.    Call Center ( trung tâm dịch vụ khách hàng)

d)

D.    FAQs ( các câu hỏi thường gặp)

19.

Câu 19: Công ty ABC gửi những email đến các khách hàng trung thành của mình. Công ty hy vọng rằng những khách hàng này sẽ chuyển tiếp những thông điệp đến bạn bè,  đồng nghiệp, những người quen của họ. Hình thức marketing này được gọi là gì?

a)

A.    Push Marketing

b)

B.    Pull Marketing

c)

C.    Test Marketing

d)

D.    Viral Marketing

20.

Câu 20: Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu.

 

a)

A.    Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên

b)

B.    Thu phí quảng cáo đối với các thành viên

c)

C.    Thu phí tham gia sàn giao dịch

d)

D.    Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng

21.

Câu 21: Công ty ABC quyết định xem xét việc ứng dụng TMĐT vì thấy các đối thủ cạnh tranh ứng dụng và bắt đầu có những thành công nhất định. Đặc điểm của việc ứng dụng TMĐT này là gì?

a)

A.    Tránh các rủi ro  ( Fear – driven)

b)

B.    Căn cứ vào thị trường ( market – driven)

c)

C.    Tác động các công nghệ ( Technology – driven

d)

D.    Giải pháp mới ( Problem – driven)

22.

Câu 22: Công ty ABC cho phép người sử dụng sản phẩm thảo luận về sản phẩm, công dụng, cách sử dụng …....... trên website của mình, công ty đang sử dụng hình thức gì?

a)

A. Email

b)

B. Emercial

c)

C. Chat rooms (diễn đàn)

d)

D. Banner

23.

Câu 23: Dịch vụ đăng ký search engines của Google là:

a)

a.     Google Advertisement

b)

b.     Google adwords

c)

c.     Google y-pages

d)

d.     Google gold -pages

24.

Cậu 24: Hoạt động nào dưới đây không giúp các doanh nghiệp mở rộng thị trường nhanh chóng?

a)

A. Bạn hàng giới thiệu khách hàng về website bán hàng của công ty

b)

B. Khách hàng giới thiệu với bạn bè, người quen về sản phẩm dịch vụ của công ty

c)

C. Công ty cho phép một nửa nhân viên làm việc từ xa qua mạng

d)

D. Một số công ty liên kết để mở rộng danh mục sản phẩm

25.

Câu 25: Mức độ phù hợp của một sản phẩm khi giới thiệu trên mạng phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Giá; Tần suất mua

b)

B. Khả năng thông tin qua mạng

c)

C. Khả năng cá biệt hoá; Dịch vụ

d)

D. Mức độ nghiên cứu thông tin khi ra quyết định mua

26.

Câu 26: Nhiều công ty thương mại điện tử đã thất bại và đem lại các bài học kinh nghiệm cho các công ty sau nay. Hãy chỉ ra yếu tố không phải bài học rút ra từ thất bại của những công ty thương mại điện tử (dot.com)

a)

A. Thương mại điện tử cũng phải tính đến lợi nhuận

b)

B. Để thành công trong thương mại điện tử cần thời gian

c)

C. Trong kinh doanh, kinh nghiệm là một yếu tố quan trọng để thành công

d)

D. Xây dựng thương hiệu là vấn đề sống còn đối với các công ty

27.

Câu 27: Nhược điểm lớn nhất của các website của các công ty XNK hiện nay là gì?

a)

A. Số lượng sản phẩm giới thiệu còn hạn chế

b)

B. Thông tin về sản phẩm chưa chi tiết

c)

C. Không được cập nhật thường xuyên

d)

D. Chưa được quảng cáo rộng rãi đến khách hàng tiềm năng

28.

Câu  28: Sản phẩm "bổ sung" của một chiếc máy tính xách tay được bán qua mạng là gì?

a)

A. Mọi tính năng của máy tính đó nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua máy tính

b)

B. Hình ảnh và thông tin về máy tính trên website

c)

C. Các dịch vụ và sản phẩm hỗ trợ kèm theo máy tính

d)

D. Các linh kiện cấu thành nên máy tính

29.

Câu 29: Sản phẩm cốt lõi của các chương trình học tiếng Anh trực tuyến là gì?

a)

A. Kiến thức và kỹ năng sử dụng tiếng Anh

b)

B. Nội dung bài giảng

c)

C. Âm thanh, hỉnh ảnh và nội dung bài giảng

d)

D. Nội dung bài giảng và các hoạt động hỗ trợ

30.

Câu 30: Sản phẩm hiện thực được cung cấp qua các website bán hoa & quà tặng trực tuyến là gì?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua hoa, tặng quà

b)

B. Hình ảnh và thông tin về hoa, quà tặng được đưa lên website

c)

C. Quy trình giao dịch mua sắm trên website

d)

D. Bản thân các sản phẩm hoa và quà tặng

31.

Câu 31: Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó cho phép họ:

 

a)

A. đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn

b)

B. tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức giá tốt nhất

c)

C. thương lượng được mức giá tốt nhất

d)

D. mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm

32.

Câu 32: Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon … tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?

a)

A. Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa

b)

B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

C. Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng

d)

D. Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa

33.

Câu 33: Thương mại điên tử được ứng dụng mạnh mẽ nhất vào hai giai đoạn nào trong quy trình kinh doanh xuất nhập khẩu?

a)

A. Giới thiệu, quảng bá sản phẩm

b)

B. Giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng

c)

C. Làm các thủ tục như hải quan, chứng nhận xuất xứ, kiểm tra chất lượng

d)

D. Cả A và B đều đúng

34.

Câu 34: Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?

a)

A. Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN

b)

B. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website

c)

C. Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)

d)

D. Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử

35.

Câu 35: Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ TỐT nhất để hỗ trợ khách hàng doanh nghiệp nên sử dụng khi ứng dụng thương mại điện tử.

a)

A. Diễn đàn

b)

B. FAQs

c)

C. Chat group

d)

D. Discussion topics

36.

Câu 36: Trong các hình thức xúc tiến thương mại điện tử sau đây, hình thức nào đòi hỏi nhiều thời gian và nhân lực nhất?

a)

A. Tham gia vào các Tâm điểm thương mại (trade point)

b)

B. Đăng ký vào các công cụ search nổi tiếng như Google, Yahoo...

c)

C. Khai thác các cổng thông tin thị trường như Intracen, Superpages, Europages...

d)

D. Tham gia vào các sàn giao dịch thương mại điện tử như ecvn, ec21, vnemart...

37.

Câu 37: Trong các hoạt động sau, hoạt động nào được doanh nghiệp XNK sử dụng đầu tiên?

a)

A. Xây dựng Website

b)

B. Giao dịch qua mạng

c)

C. Mua tên miền, thuê máy chủ

d)

D. Tham gia các cổng thương mại điện tử

38.

Câu 38: Trong các yếu tố 7C khi đánh giá website thương mại điện tử, không có yếu tố nào sau đây?

a)

A. Content

b)

B. Context

c)

C. Consumer

d)

D. Connection

39.

Câu 39: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào được đánh giá là nguy cơ chiến lược (stragegic threat) và là đe dọa lớn nhất đối với hoạt động của các đại lý du lịch (travel agent) truyền thống?

a)

A. Các website du lịch điện tử cho phép khách hàng đặt tour qua mạng

b)

B. Các công ty du lịch có xu hướng xây dựng website để tiến hành giao dịch qua mạng

c)

C. Giá du lịch có xu hướng giảm

d)

D. Các tour du lịch nhiều hơn

40.

Câu 40: Ứng dụng nào của thương mại điện tử được các doanh nghiệp XNK sử dụng phổ biến ở VN hiện nay?

a)

A. Cung cấp dịch vụ khách hàng qua mạng Internet

b)

B. Cung cấp dịch vụ FAQ để giải đáp các thắc mắc của khách hàng

c)

C. Gửi e-mail quảng cáo đến các khách hàng tiềm năng

d)

D. Nghiên cứu thị trường nước ngoài

41.

Câu 41: Yếu tố nào không phải lợi ích của thị trường lao động điện tử (electronic job market) đối với người lao động?

a)

A. Tốc độ giao tiếp giữa người tìm việc và người tuyển dụng

b)

B. Lương cao hơn

c)

C. Khả năng tìm kiếm nhanh và rộng trên các thị trường điện tử

d)

D. Khả năng tìm được nhiều công việc phù hợp hơn

42.

Câu 42: Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của website có vai trò quan trọng trong việc:

a)

A. giữ khách hàng (stickiness)

b)

B. khu vực hóa (localization)

c)

C. sự quay trở lại của khách hàng (rotation)

d)

D. tạo ấn tượng tốt (impression)

43.

Câu 43: Để tối đa hoá số lần được kích chuột, nghiên cứu đã chỉ ra rằng các banner quảng cáo nên xuất hiện vào vị trí nào?

a)

A. góc dưới bên phải, gần thanh cuộn (scroll bar)

b)

B. phía trên website

c)

C. bất kỳ vị trí nào trên website, vị trí không ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách hàng

d)

D. một phần ba trang web, phía dưới màn hình

44.

Câu 44: Jose quyết định mua một chiếc xe Saturn VUE, một cửa hàng trực tuyến giúp anh ta tìm được người bán với mức giá Jose cho là phù hợp. Đây là ví dụ về mô hình nào?

a)

A. môi giới sản phẩm (product brokering)

b)

B. đánh giá sản phẩm và dịch vụ

c)

C. xác định nhu cầu

d)

D. môi giới thương mại (merchant brokering)

45.

Câu 45: Khi sử dụng e-mail để quảng cáo đến một nhóm khách hàng mục tiêu sẽ có những ưu điểm sau, ngoại trừ:

a)

A. các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhận thức của khách hàng đối với sản phẩm ngày càng tốt hơn khi số lần quảng cáo ngày càng tăng

b)

B. hầu hết các công ty đều có kho dữ liệu khách hàng phục vụ quảng cáo

c)

C. phương pháp này tiết kiệm chi phí

d)

D. công ty có thể nhắm vào nhóm khách hàng tiềm năng nhất

46.

Câu 46: Khó khăn lớn nhất khi thực hiện các cuộc điều tra trực tuyến là gì?

a)

A. khó lấy được mẫu ngẫu nhiên

b)

B. những thông tin thu thập trực tuyến thường có độ tin cậy thấp

c)

C. khó có thể tiếp cận mẫu với quy mô lớn

d)

D. khách hàng không thích điều tra trực tuyến