wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN HTML+CSS

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Web động là các trang Web?

a)

Mở ra khả năng tương tác giữa người dùng và Website

b)

Có thể có nhiều video, ảnh động...

c)

Có nhiều trang liên kết đến trang chủ Home pase

d)

Chuyển đến một trang web khác

2.

Trong HTML, thẻ <aside> dùng để xác định điều gì?

a)

Danh sách điều hướng sẽ được hiển thị ở bên trái của trang

b)

Định nghĩa nội dung bên ngoài nội dung chính

c)

Bộ ký tự ASCII; để gửi thông tin giữa các máy tính trên Internet

d)

Danh sách điều hướng hiển thị bên phải của trang

3.

Giá trị nào dùng để chuyển link trên tab hiện tại khi dùng thuộc tính target trong thẻ a

a)

_blank

b)

_self

c)

_parent

d)

_top

4.

Nội dung nằm trong thẻ  <strike> sẽ được hiển thị như thế nào?

a)

Gạch trên

b)

Gạch ngang

c)

Gạch dưới

d)

Gạch đứt

5.

Thuộc tính cellpadding="n", với n là hằng số, dùng để thay đổi khoảng cách?

a)

Đường viền trên với nội dung

b)

Đường viền dưới với nội dung

c)

Đường viền ngoài với nội dung

d)

Nội dung trong ô so với đường viền

6.

Thuộc tính cellspacing="n", với n là hằng số, dùng để thay đổi khoảng cách?

a)

Giữa viền trên và viền dưới của đường viền

b)

Giữa viền trên và viền trái của đường viền

c)

Giữa viền trên và viền phải của đường viền

d)

Giữa viền trái và viền phải của đường viền

7.

Thực hiện gộp nhiều ô khác cột cùng một hàng trong bảng, sử dụng thuộc tính gì?

a)

cols="n"

b)

rows="n"

c)

colspan="n"

d)

rowspan="n"

8.

Thực hiện gộp nhiều ô khác hàng trên cùng 1 cột trong bảng, sử dụng thuộc tính gì?

a)

cols="n"

b)

rows="n"

c)

colspan="n"

d)

rowspan="n"

9.

Muốn tạo cấp danh sách theo thứ tự, dùng cặp thẻ

a)

ul-li

b)

ul-ol

c)

ol-ul

d)

ol-li

10.

Muốn tạo cấp danh sách không theo thứ tự, dùng cặp thẻ

a)

ul-li

b)

ul-ol

c)

ol-ul

d)

ol-li

11.

Có mấy dạng hiển thị cấp danh sách theo thứ tự

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Có mấy dạng hiển thị cấp danh sách không theo thứ tự

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Các dạng hiển thị khi tạo cấp danh sách không theo thứ tự là

a)

disc, square, circle

b)

disc, symbol, circle

c)

disc, square, number

d)

symbol, square, circle

14.

Các dạng hiển thị khi tạo cấp danh sách theo thứ tự là

a)

1, @, a, I, i

b)

1, A, #, I, i

c)

1, A, a, I, *

d)

1, A, a, I, i

15.

Để tạo chú thích (ghi chú) cho file ảnh, khi file ảnh bị lỗi, sử dụng thuộc tính nào trong thẻ <img>

a)

alt=''chú thích''

b)

title=''chú thích''

c)

command=''chú thích''

d)

note=''chú thích''

16.

Thuộc tính nào trong thẻ <form> dùng để xác định phương thức gửi dữ liệu trên form

a)

action

b)

method

c)

name

d)

enctype

17.

Hãy cho biết đối với cấu trúc thẻ đầy đủ trong HTML thì giá trị nằm ở vị trí nào?

a)

Trong thẻ mở

b)

Sau thẻ mở

c)

Trong thuộc tính 

d)

Ngoài thuộc tính

18.

HTML là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Hyperlinks Text Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Hyper Text Marke Language

19.

Thuộc tính nào được sử dụng để tắt gợi ý của các thành phần trong form?

a)

Placeholder

b)

Autocomplete

c)

For

d)

Value

20.

Thuộc tính nào được sử dụng để hiển thị gợi ý nhập của các thành phần trên form?

a)

Placeholder

b)

Autocomplete

c)

Name

d)

Class

21.

Thuộc tính nào để vô hiệu hóa thành phần button trong HTML ?

a)

Visited

b)

Required

c)

Disabled

d)

Style

22.

Có bao nhiêu loại thẻ để hiển thị tiêu đề trong HTML ?

a)

Vô số thẻ

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Có bao nhiêu cách để liên kết định dạng CSS cho HTML?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Thuộc tính trong thẻ HTML "contenteditable" được dùng để:

a)

Cập nhật nội dung từ máy chủ

b)

Chỉ định menu ngữ cảnh cho một phần tử. Menu xuất hiện khi người dùng nhấp chuột phải vào phần tử

c)

Chỉ định nội dung của một phần tử có thể chỉnh sửa được hay không

d)

Trả lại vị trí lỗi xuất hiện đầu tiên của nội dung bên trong một chuỗi

25.

Thẻ <canvas> của HTML được sử dụng để:

a)

Thao tác dữ liệu trong SQL

b)

Tạo các phần tử có thể kéo được

c)

Vẽ đồ họa

d)

Hiển thị bản ghi CSDL

26.

Trong HTML, thuộc tính nào được sử dụng để chỉ định rằng dữ liệu này bắt buộc phải điền?

a)

formvalidate

b)

required

c)

placeholder

d)

validate

27.

Thẻ <textarea rows=…cols=…></textarea> dùng để làm gì:

a)

Tạo một ô text để nhập dữ liệu

b)

Tạo một ô password

c)

Tạo một ô có nhiều cột, nhiều dòng

d)

Tạo một ô hiển thị đường kẻ các cột, dòng

28.

Dòng nào thể hiện đúng một comment (lời chú thích) trong CSS

a)

/*nội dung comment*/

b)

//nội dung comment//

c)

nội dung comment'

d)

//nội dung comment

29.

Làm thế nào để thêm màu nền cho tất cả các phần tử của thẻ <h1>

a)

h1.all {background-color:#203b6a}

b)

h1 {background-color:#203b6a}

c)

all.h1 {background-color:#203b6a}

d)

h1.* {background-color:#203b6a}

30.

Để hiển thị liên kết mà không có gạch chân bên dưới ta sử dụng thuộc tính gì của thẻ a

a)

a {decoration:no underline}

b)

a {text-decoration:no underline}

c)

a {underline:none}

d)

a {text-decoration:none}

31.

Để mỗi từ trong 1 dòng đều viết hoa ở đầu từ, sử dụng thuộc tính gì của thẻ?

a)

text-transform:capitalize

b)

text-transform:uppercase

c)

text:capitalize

d)

text:uppercase

32.

Để thay đổi lề trái của một phần từ, sử dụng thuộc tính gì 

a)

margin:

b)

text-left

c)

indent-left

d)

margin-left

33.

Để hiển thị hình vuông ở đầu mỗi dòng của 1 danh sách, làm như thế nào?

a)

type:square

b)

list-type:square

c)

list-style-type:square

d)

style:square

34.

Làm thế nào để bo tròn góc cạnh các phần tử

a)

border{round}:30px;

b)

corner-effect:round;

c)

border-radius:30px;

d)

border-round:30px;

35.

Loại input nào xác định điều khiển slider?

a)

slider

b)

range

c)

controls

d)

search

36.

CSS được viết tắt bởi cụm từ nào?

a)

Creative Style Sheets

b)

Count Style Sheets

c)

Cascading Style Sheets

d)

Colorful Style SheetsColorful Style Sheets

37.

Thuộc tính nào dùng để style css trực tiếp bên trong thẻ HTML?

a)

Color

b)

Property

c)

Style

d)

Content

38.

Đoạn code nào viết chuẩn đúng cú pháp của CSS? 

a)

body {color:black}

b)

{body;color;black}

c)

body {color;black}

d)

body {color:black{body}}

39.

Đoạn nào sau đây thể hiện đúng một comment (lời chú thích) trong CSS? (cách chú thích )

a)

/* this is a comment

b)

/ this is a comment /

c)

/* this is a comment */

d)

//this is a comment

40.

Có bao nhiêu loại đơn vị trong CSS ?

a)

1

b)

2

c)

vô số

d)

3

41.

Đơn vị tương đối trong CSS là gì?

a)

px

b)

cm

c)

inch

d)

vw

42.

Cho đoạn code sau:
.box {
width: 2rem;
}
Hãy cho biết khối box có độ rộng là bao nhiêu?

a)

32px

b)

16px

c)

2px

d)

20px

43.

Cho đoạn code sau:
body {
font-size: 32px;
}
.box {
width: 2rem;
}
Hãy cho biết khối box có độ rộng là bao nhiêu?

a)

64px

b)

32px

c)

16px

d)

20px

44.

Cho đoạn code sau:
body {
font-size: 32px;
}
.box {
width: 2em;
}
Hãy cho biết khối box có độ rộng là bao nhiêu?

a)

64px

b)

32px

c)

16px

d)

20px

45.

Cho đoạn code sau
.box {
width: 100px;
height: 100px;
border: 2px solid;
}
Hãy cho biết kích thước của khối box là bao nhiêu?

a)

100x100

b)

102x102

c)

104x104

d)

98x98

46.

Cho đoạn code sau
{
box-sizing: border-box;
}

.box {
width: 100px;
height: 100px;
border: 2px solid;
}
Hãy cho biết kích thước của nội dung mà khối box có thể chứa là bao nhiêu?

a)

100 x 100

b)

96 x 96

c)

104 x 104

d)

98 x 98

47.

Thuộc tính nào dùng để thay đổi màu nền trong CSS?

a)

color

b)

bgColor

c)

background-color

d)

background

48.

Thuộc tính nào dùng để tạo độ in đậm cho text trong CSS

a)

bold

b)

font-weight

c)

font-family

d)

font

49.

Để thay đổi màu cho tất cả thẻ h1, viết thuộc tính CSS như thế nào?

a)

h1.all {color: red}

b)

all.h1 {color: red}

c)

h1 {color: red}

d)

.all {color: red}

50.

Làm thế nào để thay đổi kích thước cho chữ ?

a)

size

b)

font-size

c)

text-style

d)

text-size