wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 TIN 8 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ (...)

Ý tưởng cơ giới hóa việc tính toán đóng vai trò quan trọng trong lịch sử phát triển của ....................... . Năm 1642, nhà bác học Blaise Pascal đã sáng chế ra ......................................... Pascaline.

a)

chiếc máy tính cơ khí / máy tính

b)

bàn phím / tính toán

c)

máy tính / chiếc bàn tính hiển thị số

d)

máy tính / chiếc máy tính cơ khí

2.

Lựa chọn từ điền vào chỗ (...) để có phát biểu đúng: "vấn đề, kết luận, hành động"

Thông tin đáng tin cậy giúp em:

Đưa ra ....................... đúng, quyết định ............................đúng và giải quyết được các ........................... đặt ra.

(a)  

3.

Lựa chọn từ điền vào chỗ (...) để có phát biểu đúng: "kết luận, thời sự, sự kiện, thông tin"

Một số cách xác định thông tin đáng tin cậy là:

kiểm tra nguồn....................... ; phân biệt ý kiến với ............................; Kiểm tra chứng cứ của ...................;

đánh giá tính ........................ của thông tin.

(a)  

4.

Lựa chọn từ điền vào chỗ (...) để có phát biểu đúng: "kết luận, quyết định, trung thực"

Thông tin không đáng tin cậy là:

Thông tin không....................... mang tính chất lừa dối;

Thông tin đồn thổi dẫn tới ................... thiếu căn cứ;

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn đến ........................ sai lầm.

(a)  

5.

Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì?

a)

Máy tính cơ học, thực hiện tự động.

b)

Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy.

c)

Có thiết kế giống với máy tính ngày nay.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

6.

Nguyên lí thiết kế máy tính của Babbage là?

a)

loại máy tính đa năng

b)

thực hiện tính toán tự động

c)

có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy

d)

Cả 3 đáp án trên.

7.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

8.

Các thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn, mạch tích hợp

c)

Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

d)

Cả 3 đáp án trên.

9.

Những chiếc máy tính phát minh sau đó hướng tới đặc điểm gì?

a)

Nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng.

b)

Tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn.

c)

Thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

d)

Cả 3 đáp án trên.

10.

Sự phát triển của máy tính mang lại điều gì?

a)

hình thành, phát triển xã hội thông tin

b)

nông nghiệp, công nghiệp thông minh

c)

Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức

d)

Cả 3 đáp án trên.

11.

Lựa chọn phương án sai:

Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì:

a)

Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ (điện tử, bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí VSLI, vi xử lí ULSI).

b)

Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng.

c)

Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn.

12.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy tính điện tử ra đời vào những năm 1950.

b)

Năm thế hệ máy tính gắn liền với các tiến độ công nghệ: đèn điện tử chân không, bóng bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí mật độ tích hợp rất cao, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao.

c)

Càng về sau, các máy tính càng nhỏ, nhẹ, tiêu thụ ít điện năng, tốc độ, độ tin cậy cao hơn, dung lượng bộ nhớ lớn hơn, thông minh hơn và giá thành hợp lí hơn.

13.

Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

14.

Thế hệ thứ hai trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

15.

Thế hệ thứ ba trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

16.

Thế hệ thứ tư trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1974 – 1990

d)

1955 – 1965.

17.

Thế hệ thứ năm trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1974 – 1989.

d)

1955 – 1965.

18.

Những phát biểu sau đây là sai?

a)

Kể từ khi ra đời, máy tính nói riêng và Tin học nói chung đã tác động mạnh mẽ, rộng khắp đến xã hội loài người.

b)

Các thiết bị thông minh không phải là thành phần của hệ thống thông minh.

c)

Cách mạng công nghiệp 4.0 và kinh tế tri thức đã, đang và sẽ mang lại nhiều thay đổi to lớn hơn nữa cho xã hội loài người.

d)

Yếu tố quan trọng nhất trong kinh tế tri thức là các hệ thống máy tính.

19.

Thông tin kĩ thuật số là:

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ phổ dụng nhất hiện nay

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số

20.

Internet là:

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ phổ dụng nhất hiện nay

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

21.

Đặc điểm của thông tin trên Internet là?

a)

Nguồn thông tin khổng lồ, đa dạng, phong phú.

b)

Thường xuyên được cập nhật; có thể tìm kiếm dễ dàng, nhanh chóng.

c)

Có nguồn thông tin đáng tin cậy nhưng cũng có nguồn thông tin không thực sự đáng tin cậy.

d)

Cả ba đặc điểm trên.

22.

Em hãy chọn phương án ghép đúng.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,........

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

23.

Thông tin số có những đặc điểm chính là?

a)

Thông tin số dễ dàng được nhân bản và lan truyền nhưng khó bị xóa bỏ hoàn toàn.

b)

Thông tin số có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

c)

Cả A và B.

d)

Đáp án khác

24.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

25.

Một số yếu tố nhận biết độ tin cậy của thông tin gồm

a)

tác giả, nguồn thông tin

b)

mục đích, tính cập nhật của bài viết

c)

trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

d)

Cả 3 đáp án trên.

26.

Thông tin đáng tin cậy giúp em điều gì?

a)

Đưa ra kết luận đúng.

b)

Quyết định hành động đúng.

c)

Giải quyết được các vấn đề được đặt ra

d)

Cả 3 đáp án trên.

27.

Thông tin không đáng tin cậy có thể là?

a)

Thông tin không trung thực, mang tính chất lừa dối.

b)

Thông tin đồn thổi, dẫn em đến kết luận thiếu căn cứ.

c)

Thông tin thiếu kiểm chứng dẫn em đến quyết định sai lầm.

d)

Cả 3 đáp án trên.

28.

Xác định nguồn thông tin là?

a)

Thẩm quyền và uy tín của tổ chức hay cá nhân cung cấp thông tin ảnh hưởng đến giá trị và độ tin cậy của thông tin.

b)

Những kết luận không có chứng cứ, cũng giống như những ý kiến mang tính chất cá nhân nên có độ tin cậy rất thấp.

c)

C. Cả A và B.

29.

Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất?

a)

Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh.

b)

Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.

c)

Hướng dẫn của một người giỏi Tin học.

d)

Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh.

30.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó

c)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ

d)

Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam

31.

Vì sao nói thời điểm công bố thông tin quan trọng?

a)

vì nó đánh dấu một sự kiện xảy ra

b)

vì nó cho biết thông tin đó có tin cậy hay không.

c)

Vì nó quyết định thông tin có còn ý nghĩa không hay đã trở nên lỗi thời.

d)

Đáp án khác

32.

Thông tin trong những trường hợp nào sau đây là không đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên website có tên miền là .gov.

b)

Bài viết của một cá nhân đăng tải trên mạng xã hội với mục đích bôi nhọ người khác.

c)

Bài viết hướng dẫn phòng tránh dịch bệnh trên trang web của cơ quan y tế

d)

Bài viết trên tài khoản mạng xã hội của một nhà báo có uy tín và có trích dẫn nguồn thông tin từ trang web của Chính phủ.

33.

Những hành vi nào biểu hiện vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép

c)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra

35.

Những lưu ý để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số là?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng

c)

Hầu hết thông tin trên Internet là có bản quyền.

d)

Cả 3 đáp án trên

36.

Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)

Mua sản phẩm có dấu bản quyền của tác giả tại các cửa hàng uy tín

b)

Là vi phạm quyền của tác giả đối với tác phẩm

c)

Cả A và B

d)

Đáp án khác

37.

Đâu là sản phẩm số?

a)

Truyện tự sáng tác

b)

Trò chơi điện tử

c)

Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn

d)

Cả 3 đáp án trên

38.

Những hành vi nào không nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Liên tục sử dụng điện thoại khi đang gặp gỡ, trao đổi trực tiếp với người khác.

b)

Nói chuyện qua điện thoại trong phòng đọc của thư viện, rạp chiếu phim

c)

Lén thu âm cuộc trao đổi trực tiếp hoặc qua điện thoại

d)

Cả 3 đáp án trên

39.

Những hành vi nào nên làm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Trong lớp học trực tuyến, một số học sinh tạo nhóm Zalo để trao đổi đáp án khi làm bài kiểm tra.

b)

Chuyển sang chế độ im lặng hoặc tắt điện thoại khi đang ở trong lớp học, buổi học, ...

c)

Cả A và B.

40.

Em hãy xác định hành động nào là vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ thông tin mua bán động vật hoang dã quý hiếm.

b)

Quay và lan truyền video bạo lực học đường

c)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Đâu là hành vi không có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người

b)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể

c)

Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của bản mình

d)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại

42.

Phần mềm bảng Excel có mấy địa chỉ ô tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Phần mềm Excel có các loại địa chỉ ô tính nào?

a)

Địa chỉ tương đối

b)

Địa chỉ tuyệt đối

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

Địa chỉ tuyệt đối khác địa chỉ tương đối ở đâu?

a)

Địa chỉ tuyệt đối không thay đổi khi sao chép công thức

b)

Địa chỉ tuyệt đối có dấu $ trước tên cột và tên hàng

c)

Cả A và B

45.

Điền vào chỗ (...).

Khi sao chép công thức, địa chỉ của ô tính trong công thức ..................... tương ứng với sự thay đổi của địa chỉ ô tính chứa công thức.

Địa chỉ ô tính (bao gồm ..........................., địa chỉ hàng) có thể thay đổi khi sao chép công thức gọi là .........................

a)

thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tương đối.

b)

thay đổi / địa chỉ cột / địa chỉ tuyệt đối

c)

địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tương đối

d)

địa chỉ cột / thay đổi / địa chỉ tuyệt đối

46.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Địa chỉ tương đối là địa chỉ không có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

b)

Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ ô tính có dấu $ được thêm vào trước tên cột và tên hàng.

c)

Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ ô tính có dấu $ chỉ được thêm vào trước tên cột hoặc tên hàng.

d)

Chỉ có hai loại địa chỉ ô tính là địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối.

47.

Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là?

a)

Gõ kí hiệu $ từ bàn phím khi nhập địa chỉ ô

b)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

c)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối.

d)

Thực hiện được theo cả hai cách A và B.