wayground logo

Lembar Kerja Gratis yang Dapat Dicetak

BARU

Ukuran huruf

S
M
L
XL
Lembar kerja

KIỂM TRA NGHỀ 2

Total soal: 50

Worksheet time: 25mins

Nama
Kelas
Tanggal
1.

Chọn đáp án đúng:

Muốn chỉnh màu viền cho một hình khối, chọn chức năng nào?

a)

Shape Fill.

b)

Shape Outline

c)

Shape Effects

d)

Shape Styles

2.

Chọn đáp án đúng:

Muốn định hiệu ứng đổ bóng cho đối tượng, ta có thể chọn chức năng:

a)

Shape Fill.

b)

Shape Outline

c)

Shape Effects

d)

Shape Styles

3.

Chọn đáp án đúng:

Khi cần nhập văn bản cho một hình khối, lệnh nào được chọn?

a)

Edit Text

b)

Add Text

c)

Edit Document

d)

Add Document

4.

Chọn đáp án đúng:

Khi muốn nhập và di chuyển văn bản dễ dàng đến một vị trí bất kì nào trên màn hình soạn thảo, nên dùng đối tượng nào sau đây :

a)

Picture

b)

WordArt

c)

Shapes

d)

Text Box

5.

Chọn đáp án đúng:

Trong  Excel, ta có thể mở được nhiều tập tin bảng tính. Để làm việc với một tập tin bảng tính đã mở, ta chọn:

a)

Ribbon Home

b)

Ribbon Insert

c)

Chọn tên trên Taskbar

d)

Ribbon View

6.

Chọn đáp án đúng:

Trong  bảng tính Excel, nếu ta nhập 00001A vào ô D10 thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Giữa

d)

Không biết trước

7.

Chọn đáp án đúng:

Trong bảng tính Excel, nếu ta nhập 125 vào ô E10 thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Giữa

d)

Không biết trước

8.

Chọn đáp án đúng:

Trong bảng tính Excel, nếu ta nhập FALSE vào ô F15 thì kết quả sẽ ở vị trí nào trong ô?

a)

Bên trái

b)

Bên phải

c)

Giữa

d)

Không biết trước

9.

Chọn đáp án đúng:

Để đổi tên Sheet, ta chon lệnh:

a)

Rename

b)

Insert

c)

Delete

d)

Hide

10.

Chọn đáp án đúng:

Để lưu một tập tin đã có với tên khác, ta dùng

a)

Menu lệnh File/ Save As

b)

Menu lệnh File/Save

c)

Tổ hợp phím Ctrl+S   

d)

Tổ hợp phím Ctrl+A

11.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, khi làm việc với một tập tin, ta vào File, Save As là nhằm mục đích

a)

Lưu tập tin

b)

Lưu tập tin với một tên khác

c)

Di chuyển một sheet của tập tin sang tập tin khác

d)

Mở tập tin

12.

Chọn đáp án đúng:

Để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím

a)

Ctrl + A

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + B

13.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, để dán một khối, ta dùng

a)

Lệnh Copy

b)

Lệnh Cut

c)

Lệnh Paste

d)

Lệnh Special

14.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, để chèn hàng, ta dùng lệnh

a)

Insert

b)

Insert Sheet Below

c)

Insert Sheet Rows

d)

Insert Rows Above

15.

Chọn đáp án đúng:

Để thay đổi độ rộng của cột hiện hành trên bảng tính Excel, ta thực hiện thao tác

a)

Nhấn đúp tại biên phải của cột.

b)

Nhấn đúp tại bên trái của cột.

c)

Nhấp chuột tại biên phải của ô tiêu đề cột

d)

Kéo chuột tại biên phải của ô tiêu đề cột

16.

Chọn đáp án đúng:

Để đổi độ rộng của cột hiện hành trên bảng tính Excel vừa khít với dữ liệu của cột, thao tác nào cần thực hiện ?

a)

Nhấn đúp tại biên phải của cột.

b)

Nhấn đúp tại bên trái của cột.

c)

Nhấp chuột tại biên phải của ô tiêu đề cột

d)

Kéo chuột tại biên phải của ô tiêu đề cột

17.

Chọn đáp án đúng:

Để đánh số thứ tự tự động cho một vùng của Worksheet, trên Ribbon Home, ta chọn

a)

Fill->Series

b)

Insert -> Series

c)

Fill -> Series Sheet

d)

Auto Sum -> Series

18.

Chọn đáp án đúng:

Khi chọn nút   Insert Worksheet (Shift + F11) để chèn thêm Worksheet mới thì Sheet này sẽ có vị trí

a)

Ở cuối dãy các sheet hiện có

b)

Ở đầu dãy các sheet hiện có

c)

Ở sau sheet hiện hành

d)

Ở trước sheet hiện hành

19.

Chọn đáp án đúng:

Khi gõ 1 ở A2, 2 ở A3 và chọn cả hai ô A2, A3 rồi tại góc phải dưới của vùng chọn ( có xuất hiện dấu +) nhấp đúp thì

a)

Xuất hiện dãy số lặp lại 1,2 cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải

b)

Xuất hiện dãy số 1cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải

c)

Xuất hiện dãy số thứ tự 1,2,3,4,.. cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải

d)

Xuất hiện dãy số ngẫu nhiên nguyên cho đến hết theo vùng dữ liệu bên phải

20.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, để xóa một hàng và dồn dữ liệu hàng dưới lên, sau chọn hàng cần xóa, ta chọn từ ribbon Home như thế nào ?

a)

Clear-> Clear All

b)

Delete->Delete Sheet Below

c)

Delete->Delete Sheet Rows

d)

Delete->Delete Rows Above

21.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, để thêm một sheet vào trước sheet hiện hành, câu nào sau đây sai ?

a)

Chọn từ ribbon Home nút Insert-> Insert Sheet

b)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F11

c)

Chọn Insert Worksheet ( Shift + F11)

d)

Chon lệnh Insert Worksheet từ Menu ngữ cảnh.

22.

Chọn đáp án đúng:

Trong Excel, có thể sao chép khối vùng bằng cách sử dụng lần lượt các tổ hợp phím:

a)

Ctrl+C, Ctrl+V

b)

Alt+C, Alt+V

c)

Ctrl+X, Ctrl+V

d)

Ctrl+V, Ctrl+C

23.

Chọn đáp án đúng:

Lệnh AutoFit Column Width trong nút Format trên Ribbon Home thực hiện công việc

a)

Thay đổi độ rộng cột của bảng tính

b)

Thay đổi độ rộng dòng của bảng tính

c)

Điều chinh độ rộng cột theo dữ liệu của cột

d)

Điều chinh độ rộng cột dòng của bảng tính

24.

Chọn đáp án đúng:

Để giấu một cột dữ liệu, tại Menu ngữ cảnh của cột ta chon lệnh

a)

Hide

b)

Column Hide

c)

Hide Column

d)

Unhide

25.

Chọn đáp án đúng:

Để độ rộng các cột đánh dấu vừa khít với dữ liệu các cột ấy, ta chon lệnh

a)

Auto Fit Selection

b)

AutoFit Column Width

c)

AutoFit Row Height

d)

AutoFit All Column

26.

Chọn đáp án đúng:

Để sao chép dữ liệu một vùng bảng tính được đánh dấu tới vị trí mới, ta dùng

a)

Cut

b)

Paste

c)

Ctrl C + Ctrl V

d)
27.

Chọn đáp án đúng:

Để chọn toàn bộ một trang bảng tính, nên thực hiện thao tác nào?

a)

Quét chon các ô tiêu đề cột từ đầu bên trái đến cuối bên phải

b)

Quét chon các ô tiêu đề dòng từ trên đầu đến dưới cùng

c)

Chọn nút Clear trên ribbon Home-> Clear All

d)

Chọn ô giao nhau giữa tiêu đề cột và tiêu đề hàng

28.

Chọn đáp án đúng:

Khi cần xuống hàng trong một ô, bạn chon nút nào trên Ribbon Home

a)
b)
c)
d)
29.

Chọn đáp án đúng:

Khi cần bỏ chọn trộn ô, bạn chọn lệnh nào sau đây:

a)

Merge Cells

b)

Unmerge Cells

c)

Merge & Center

d)

Merge Across

30.

Chọn đáp án đúng:

Ô A5 có giá trị chuổi “LE”, ô B5 có giá trị chuỗi “VIET” , để ô D5 cho kết quả “LE VIET” (có khoảng trắng ở giữa), công thức nào đúng ?

a)

=A5+” “+B5.

b)

=A5+B5

c)

=A5&” “&B5

d)

A5&B5

31.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô D2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là

a)

=B3+C3

b)

=B2+C2

c)

=B1+C1

d)

=C2+D2

32.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô E2 có công thức =B2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô F2. Công thức tại ô F2 sẽ là

a)

=B3+C3

b)

=B2+C2

c)

=B1+C1

d)

=C2+D2

33.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là

a)

=$B$2+C3

b)

=$B$3+C3

c)

=$B$1+C1

d)

=$B$2+D2

34.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô D2 có công thức =B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là

a)

=B$3+C2

b)

=B$2+C3

c)

=B$3+C3

d)

=B$2+D2

35.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số: 1.1;2.2;3.3;4.4;5.5;6.6. Từ A3 đến F3 chứa : A, B, C, D, E, F.

--> Ô G6 chứa =A1*B2+C1-C2 thì ô G6 có kết quả là:

a)

3.8

b)

3.9

c)

3

d)

4

36.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số: 1.1;2.2;3.3;4.4;5.5;6.6. Từ A3 đến F3 chứa : A, B, C, D, E, F.

--> Ô G8 chứa =A1&A2&F3 thì ô G8 có kết quả là

a)

0

b)

F

c)

1.11F

d)

11.1F

37.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số: 1.1;2.2;3.3;4.4;5.5;6.6. Từ A3 đến F3 chứa : A, B, C, D, E, F.

--> Ô G10 có công thức =F3/F2 cho kết quả là

a)

F/6.6

b)

#VAILUE!

c)

Không thực hiện được

d)

6.6/F

38.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số: 1.1;2.2;3.3;4.4;5.5;6.6. Từ A3 đến F3 chứa : A, B, C, D, E, F.

--> Ô G12 có công thức =A1^A1 cho kết quả là

a)

1

b)

#VAILUE!

c)

Không thực hiện được

d)

2

39.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số: 1.1;2.2;3.3;4.4;5.5;6.6. Từ A3 đến F3 chứa : A, B, C, D, E, F.

--> Ô G14 có công thức =A1*$B$1, chép công thức xuống G15 thì kết quả là

a)

3

b)

#VAILUE!

c)

Không biết trước

d)

3.3

40.

Từ A1 đến F1 chứa các số: 1, 3, 5, 7, 9, 11. Từ A2 đến F2 chứa các số: 1.1;2.2;3.3;4.4;5.5;6.6. Từ A3 đến F3 chứa : A, B, C, D, E, F.

--> Ô A2 có trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2+B2. Kết quả tại C2 là

a)

2

b)

#VAILUE!

c)

TRUEFALSE

d)

1

41.

Chọn đáp án đúng:

Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2&B2. Kết quả tại C2 là

a)

2

b)

#VAILUE!

c)

TRUEFALSE

d)

1

42.

Chọn đáp án đúng:

Kết quả trongExcel báo là #VAILUE! có nghĩa là

a)

Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.

b)

Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ.

c)

Thông báo kết quả là VAILUE.

d)

Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị là SỐ.

43.

Chọn đáp án đúng:

Trong 1 ô nhập ‘1 có nghĩa là

a)

Số 1

b)

Chuỗi 1

c)

Kết quả sẽ ở vị trí giữa ô

d)

Kết quả sẽ ở vị tri phải của ô.

44.

Chọn đáp án đúng:

Ô A2 có giá trị ’10 (chuỗi 10), ô B2 nhập công thức =A2*1, kết quả ở B2 là

a)

Số 10

b)

Chuỗi 10

c)

#VAILUE

d)

Kết quả sẽ ở vị tri phải của ô.Không tính toán, Excel báo lỗi bắt hiệu chỉnh.

45.

Chọn đáp án đúng:

Ô A2 có giá trị TRUE ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 nhập công thức =A2>B2, kết quả ở C2 là

a)

1

b)

0

c)

False

d)

True

46.

Chọn đáp án đúng:

Ô A2 có giá trị 10, ô B2 có giá trị 20, ô C2 nhập công thức +A2+B2, kết quả ở C2 là

a)

10

b)

20

c)

30

d)

Xuất hiện nội dung +A2+B2 trong ô      

47.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô A2 có giá trị “SAIGON-TP HCM”, tại một ô có công thức =LEFT (A2,6) kết quả là

a)

SAIGON

b)

TP HCM

c)

GON.TP

d)

S     

48.

Chọn đáp án đúng:

Trong ô F2 có trị số 13579.32, tại ô K2 ta có công thức =ROUND(F2*2,0)/2. Kết quả là

a)

13580.3

b)

13579.5

c)

13579.0

d)

13580.0

49.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”. Công thức =         PROFER(C2) cho kết quả là

a)

Hòa bình

b)

Hòa Bình

c)

HÒA BÌNH

d)

Báo lỗi

50.

Chọn đáp án đúng:

Tại ô C2 chứa chuỗi “HÒA bình”, công thức = UPPER(C2) cho kết quả là

a)

Hòa bình

b)

Hòa Bình

c)

HÒA BÌNH

d)

Báo lỗi