Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChương Trình Bảng Tính (P2)
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
Name
Class
Date
1.
Giả sử trong ô H5 có chứa giá trị số thập phân 15.237. Để định dạng giá trị trên thành 15.24, em nhấp chọn nút lệnh:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
2.
Giả sử trong ô H5 có chứa giá trị số thập phân 15.237. Để định dạng giá trị trên thành 15.2370, em nhấp chọn nút lệnh:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
3.
Giả sử trong ô H5 có chứa giá trị số thập phân 45670215. Để định dạng giá trị trên thành 45,670,215, em nhấp chọn nút lệnh:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
4.
Để xóa bỏ định dạng giá trị số của một ô đang chọn, em thực hiện: vào Menu Home, nhấp chọn vào mũi tên của danh sách nằm ở nhóm Number và chọn:
a)
General
b)
Number
c)
Currency
d)
Accounting
5.
Để định dạng ô đang chọn hiển thị kiểu ngày tháng, em vào Menu Home, nhấp nút lệnh Format, chọn Format Cells, sau đó chọn mục:
a)
General
b)
Number
c)
Currency
d)
Date
6.
Để định dạng ô hiển thị ký hiệu tiền tệ đi kèm số, em vào Menu Home, nhấp nút lệnh Format, chọn Format Cells, sau đó chọn mục:
a)
General
b)
Number
c)
Currency
d)
Date
7.
Để định dạng ô để hiển thị số dưới dạng phần trăm (%), em vào Menu Home, nhấp nút lệnh Format, chọn Format Cells, sau đó chọn mục:
a)
Currency
b)
Date
c)
Time
d)
Percentage
8.
Để thay đổi phông chữ cho nội dung văn bản trong ô, em chọn nút lệnh:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
9.
Để áp dụng màu chữ cho nội dung văn bản trong ô, em chọn nút lệnh:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
7
e)
8
10.
Để áp dụng màu nền của ô, em chọn nút lệnh:
a)
3
b)
4
c)
5
d)
7
e)
8
11.
Để áp dụng đường viền cho một ô đang chọn, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn kiểu đường viền mong muốn
b)
Nhấp vào Menu Insert, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn kiểu đường viền mong muốn
c)
Nhấp vào Menu Data, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn kiểu đường viền mong muốn
d)
Nhấp vào Menu View, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn kiểu đường viền mong muốn
12.
Để bỏ đường viền cho một ô hoặc dãy ô đang chọn, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn Bottom Border
b)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn No Border
c)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn All Borders
d)
Nhấp vào Menu View, chọn nút lệnh Borders như hình, sau đó chọn kiểu đường viền mong muốn
13.
Để áp dụng màu nền cho một ô dang chọn, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu Insert, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn màu mong muốn
b)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn màu mong muốn
c)
Nhấp vào Menu Data, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn màu mong muốn
d)
Nhấp vào Menu View, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn màu mong muốn
14.
Để loại bỏ màu nền cho một ô hoặc dãy ô đang chọn, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu Insert, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn No Fill
b)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn No Fill
c)
Nhấp vào Menu Data, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn No Fill
d)
Nhấp vào Menu Home, chọn nút lệnh Fill Color như hình, sau đó chọn màu mong muốn
15.
Để áp dụng các kiểu định dạng bảng sẵn có cho một ô đang được chọn, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (1), tiếp theo chọn kiểu định dạng bảng sẵn có , cuối cùng nhấp nút OK
b)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (2), tiếp theo chọn kiểu định dạng bảng sẵn có , cuối cùng nhấp nút OK
c)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (3), tiếp theo chọn kiểu định dạng bảng sẵn có , cuối cùng nhấp nút OK
d)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (4), tiếp theo chọn kiểu định dạng bảng sẵn có , cuối cùng nhấp nút OK
16.
Để sao chép định dạng từ một ô đang chọn cho một dãy ô khác, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (1), tiếp theo nhấp chọn dãy ô cần áp dụng định dạng đã sao chép
b)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (2), tiếp theo nhấp chọn dãy ô cần áp dụng định dạng đã sao chép
c)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (3), tiếp theo nhấp chọn dãy ô cần áp dụng định dạng đã sao chép
d)
Nhấp vào Menu Home, nhấp vào nút lệnh (4), tiếp theo nhấp chọn dãy ô cần áp dụng định dạng đã sao chép
17.
Khi nội dung trong ô dài hơn chiều rộng ô. Để thể áp dụng hoặc gỡ bỏ lệnh ngắt dòng (xuống dòng) sao cho hiển thị toàn bộ nội dung trong ô đó, em chọn nút lệnh:
a)
5
b)
6
c)
7
d)
8
18.
Để căn chỉnh nội dung văn bản ở phần trên trong ô theo chiều dọc, em chọn nút lệnh:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
19.
Để căn chỉnh nội dung văn bản ở giữa trong ô theo chiều dọc, em chọn nút lệnh:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
20.
Để hợp nhất và căn giữa nội dung ô trong một ô đã hợp nhất, em chọn nút lệnh:
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
21.
Để hủy hợp nhất các ô, em thực hiện:
a)
Chọn nút lệnh số 6
b)
Chọn nút lệnh số 7
c)
Chọn nút lệnh số 8
d)
Chọn nút lệnh số 9 và chọn Unmerge Cells
22.
Đáp án nào là nút lệnh để điều chỉnh hướng hiển thị của nội dung trong ô?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
23.
Để tạo biểu đồ cho vùng dữ liệu trong trang tính, bước đầu tiên ta cần phải làm là gì?
a)
Đặt tên cho biểu đồ
b)
Thiết lập trục giá trị của biểu đồ
c)
Thiết lập nhãn dữ liệu sẽ hiển thị trong biểu đồ
d)
Chọn loại biểu đồ
24.
Đây là biểu đồ dạng nào:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
25.
Đây là biểu đồ dạng nào:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
26.
Đây là biểu đồ dạng nào:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
27.
Đây là biểu đồ dạng nào:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
28.
Để so sánh các giá trị trong cùng một nhóm dữ liệu, em sử dụng biểu đồ:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
29.
Để so sánh các giá trị khi có nhiều loại dữ liệu, em sử dụng biểu đồ:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
30.
Để thể hiện sự thay đổi dữ liệu theo thời gian, em sử dụng biểu đồ:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
31.
Để thể hiện tỷ lệ của thành phần trong tổng thể, em sử dụng biểu đồ:
a)
Biểu đồ cột
b)
Biểu đồ thanh
c)
Biểu đồ đường
d)
Biểu đồ tròn
32.
Để tạo biểu đồ cột từ dữ liệu của bảng tính, em thực hiện:
(1) Tạo bảng dữ liệu
(2) Chọn bảng hoặc dải ô trong bảng cần biểu diễn bằng biểu đồ
(3) Nhấp vào Menu Insert
(4) Nhấp vào:
a)
Nút lệnh (1) và chọn mục Column
b)
Nút lệnh (2)
c)
Nút lệnh (3)
d)
Nút lệnh (4)
33.
Để chọn một biểu đồ, em nhấp chuột vào vị trí:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
34.
Để chọn tiêu đề biểu đồ (Chart Title), em nhấp chuột vào vị trí:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
35.
Để chọn nhãn dữ liệu biểu đồ (Data Labels), em nhấp chuột vào vị trí:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
36.
Để chọn ghi chú biểu đồ (Legend), em nhấp chuột vào vị trí:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Để thay đổi loại biểu đồ, em chọn nút lệnh:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
38.
Để thay đổi kích thước biểu đồ theo chiều rộng, em rà chuột vào các vị trí (chọn 2 đáp án):
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
39.
Để thay đổi kích thước biểu đồ theo chiều cao, em rà chuột vào các vị trí (chọn 2 đáp án):
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
e)
5
40.
Để thay đổi kích thước biểu đồ theo cả chiều rộng và chiều cao, em rà chuột vào các vị trí (chọn 2 đáp án):
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
41.
Để xóa biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp chọn biểu đồ cần xóa và gõ phím Delete trên bàn phím
b)
Nhấp chọn biểu đồ cần xóa và gõ phím Clear trên bàn phím
c)
Nhấp chọn biểu đồ cần xóa và gõ phím ESC trên bàn phím
d)
Nhấp chọn biểu đồ cần xóa và gõ phím Shift trên bàn phím
42.
Để thay đổi màu đường trong biểu đồ dạng đường, em thực hiện:
a)
Nhấp vào vị trí (1), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
b)
Nhấp vào vị trí (2), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
c)
Nhấp vào vị trí (4), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
d)
Nhấp vào vị trí (3), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
43.
Để đổi màu nền khu vực biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp vào vị trí (1), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
b)
Nhấp vào vị trí (2), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
c)
Nhấp vào vị trí (3), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
d)
Nhấp vào vị trí (4), nhấp vào Menu phụ Format của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Shape Fill và chọn màu mong muốn
44.
Để thêm tiêu đề biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Chart Title
b)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Data Labels
c)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Data Table
d)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Legend
45.
Để chỉnh sửa nội dung văn bản trong tiêu đề biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp vào vị trí (1) và tiến hành chỉnh sửa
b)
Nhấp vào vị trí (2) và tiến hành chỉnh sửa
c)
Nhấp vào vị trí (3) và tiến hành chỉnh sửa
d)
Nhấp vào vị trí (4) và tiến hành chỉnh sửa
46.
Để thêm nhãn dữ liệu (giá trị/ số, tỷ lệ phần trăm) trong biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Chart Title
b)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Data Labels
c)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Data Table
d)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element và chọn lệnh Legend
47.
Để xóa nhãn dữ liệu (giá trị/ số, tỷ lệ phần trăm) trong biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element, chọn lệnh Chart Title và chọn None trong danh sách hiện ra
b)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element, chọn lệnh Data Labels và chọn None trong danh sách hiện ra
c)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element, chọn lệnh Data Table và chọn None trong danh sách hiện ra
d)
Nhấp vào Menu phụ Design của nhóm công cụ Chart Tools, chọn nút lệnh Add Chart Element, chọn lệnh Legend và chọn None trong danh sách hiện ra
48.
Để thay đổi kích thước phông chữ ghi chú của trục dữ liệu dọc trong biểu đồ, em thực hiện:
a)
Nhấp vào vị trí (3) và tiến hành thay đổi kích thước phông chữ của trục
b)
Nhấp vào vị trí (4) và tiến hành thay đổi kích thước phông chữ của trục
c)
Nhấp vào vị trí (5) và tiến hành thay đổi kích thước phông chữ của trục
d)
Nhấp vào vị trí (6) và tiến hành thay đổi kích thước phông chữ của trục
Reset
