Font size
WorksheetsQuá khứ đơn - bản ôn tập
Total questions: 112
Worksheet time: 57mins
Ana________ to the town Yesterday.
Goes
Go
Gone
Went
They ____ (be) happy to be home last weekend.
To be
Were
Are
When I was young, we always ____ (go) to Florida for the summer.
Go
Goes
Went
Dan ____ (not/work) last week.
Didn't work
Don't work
Work
We didn't (a) (watch) the game last night.
Last night we (a) (eat) pizza for dinner.
(a) you go to the cinema last weekend?
We (a) (have) soup, pasta and salad for dinner last night.
Peter didn't (a) (see) the movie last night.
I (a) (cry) yesterday because I was sad.
My friends and I (a) (play) videogames last Sunday.
On my last vacation I _________ (take) a lot of photos.
take
took
taked
I didn't ________ my homework
do
did
My mom and I __________ a delicious chocolate cake.
make
made
maked
_______ you drink water in the gym?
Did
Was
I _________ have a dog when I was younger.
didn't
wasn't
Did you _________ a dress for your party?
wear
wore
I _________ in the pool last Saturday
swim
swam
I didn't ________ at the concert. I got scared!
sing
sang
Did you _________ (buy) anything at the mall yesterday?
buy
bought
I _____ (go) to the mall after school.
goed
gone
went
Alex _____ (not work) last weekend.
not working
did not worked
didn't work
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là ....
eated
eaten
ate
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “go” là ....
went
go
when
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là ....
buys
buying
bought
buyed
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là ....
made
makes
making
make
Động từ quá khứ của “open” là ....
openned
opened
opend
open
Động từ quá khứ của “do” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not see) (a) an elephant.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (watch) (a) a good movie with my best friend last weekend.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework last night.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot last week.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (buy) (a) a car.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (ride) (a) a horse.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (not be) (a) happy at the party last night.
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
two days ago
next month
This week
(+) S+ ________+ O
V thêm ed
V thêm ing
V thêm s, es
(+) S+ ________+ O
V chia cột 2
V thêm ing
V thêm s, es
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O
don't
doesn't
didn't
(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?
Do
Are
Did
(?) Did + S + _______ + O?
V giữ nguyên
V thêm ed
V thêm es
Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple
Diễn tả thói quen
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________
xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.
đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
sẽ xảy ra trong tương lai.
đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________
yesterday, ago, last...
next...., tomorrow
at the present
everyday, always
Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________
s + am/ is / are
S + will + be
S + were/ was
S + have / has + been
Thì Quá khứ đơn diễn tả
Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại
Hành động đang diễn ra trong quá khứ
(-) S+ ________+ O
didn't + Ved
didn't + V cột 2
didn't + V nguyên mẫu
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI dấu hiệu của thì QKĐ?
Last month
Yesterday
Next year
Two days ago
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Cấu trúc câu nghi vấn thì Quá khứ đơn:
_______ + S + V nguyên?
Did
Do
Does
She _______ (not come) home 2 days ago.
doesn't come
didn't come
didn't comes
.... he ....... before the alarm went off?
Was...... wake up
Did.....wake up
Did ....woke up
Were .....woke up
Molly ______ the exam.
wasn't passed
didn't passed
did passed
didn't pass
Did you _____ your trip last weekend?
enjoy
enjoyed
_____ she ______ tennis when she was younger?
Does - played
Did - played
Did - play
I ............ a lion at the zoo last Saturday.
see
saw
Did you travel to Italy this summer vacation?
No, I didn't.
No, I don't
Yes, I do.
Did Peter see the monkeys when he went to the zoo?
Chọn 2 đáp án đúng
Yes, he didn’t.
No, they didn't.
No, he didn't.
Yes, he did.
Make a question in the simple past.
_______________ (he / listen to) music two hours ago?
A. Did he listen to music two hours ago?
B. Does he listen to music two hours ago?
C. Did he listened to music two hours ago?
Kate and Steven .............. to school yesterday.
(not walk)
A. didn't walk
B. didn't walked
C. don't walk
Martha ___________________ a new phone.
(not buy)
didn't buy
didn't buying
didn't bought
Did he go to the zoo yesterday?
Yes. he did
Yes, he do
No, he is
Yes, he is
Did you _____ your English homework?
do
did
doing
does
Did you enjoy your trip? Yes I ______
does
do
did
didn't
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eat
Động từ "to be" ở thì quá khứ đơn chia thành .... dạng theo chủ ngữ .
2
3
4
5
Động từ " be" ở thì quá khứ đơn chia theo chủ ngữ : She là......
is
are
was
were
My brother loved this film. It ................ interesting.
was
wasn't
were
weren't
"Was" đi với những chủ ngữ..........
I
My parents
He
Miss Loan
Were- đi với các chủ ngữ.......
His father
Hoa's sister
Her children
Nam's bothers
Cấu trúc câu khẳng định của động từ " to be" ở thì quá khứ đơn
S + am/is/ are+.....
S + was/were+.....
Was/ were + S +....?
S + was/were + not +.....
What .................. it about?
are
am
were
was
Động từ To be ' is" chuyển sang quá khứ đơn là (a)
The film ....................... really exciting. You should go to enjoy it.
was
wasn't
were
weren't
........................ they at the movie theater last night?
Were
Was
Did
are
Uncle Ho ........................ born in 1890.
was
were
is
wasn't
My old teacher __________ nice.
was
were
am
are
Robert and Mike __________ my closest friends when I __________ Paris.
were/was
was/was
were/were
was/were
The students __________ very clever.
am
were
was
is
The story __________ so exciting, we read it many times.
are
were
was
wasn't
Their children..............very naughty.
was
were
is
am
__________ Mrs Lien late for work yesterday?
Was
Were
Are
Did
Their bikes __________ in front of the supermarket.
was
were
is
am
My teacher(not be) (a) in Ha Noi last year.
