wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quá khứ đơn - bản ôn tập

Total questions: 112

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ana________ to the town Yesterday.

a)

Goes

b)

Go

c)

Gone

d)

Went

2.

They ____ (be) happy to be home last weekend.

a)

To be

b)

Were

c)

Are

3.

When I was young, we always ____ (go) to Florida for the summer.

a)

Go

b)

Goes

c)

Went

4.

Dan ____ (not/work) last week.

a)

Didn't work

b)

Don't work

c)

Work

5.

We didn't (a)   (watch) the game last night.

6.

Last night we (a)   (eat) pizza for dinner.

7.

(a)   you go to the cinema last weekend?

8.

We (a)   (have) soup, pasta and salad for dinner last night.

9.

Peter didn't (a)   (see) the movie last night.

10.

I (a)   (cry) yesterday because I was sad.

11.

My friends and I (a)   (play) videogames last Sunday.

12.

On my last vacation I _________ (take) a lot of photos.

a)

take

b)

took

c)

taked

13.

I didn't ________ my homework

a)

do

b)

did

14.

My mom and I __________ a delicious chocolate cake.

a)

make

b)

made

c)

maked

15.

_______ you drink water in the gym?

a)

Did

b)

Was

16.

I _________ have a dog when I was younger.

a)

didn't

b)

wasn't

17.

Did you _________ a dress for your party?

a)

wear

b)

wore

18.

I _________ in the pool last Saturday

a)

swim

b)

swam

19.

I didn't ________ at the concert. I got scared!

a)

sing

b)

sang

20.

Did you _________ (buy) anything at the mall yesterday?

a)

buy

b)

bought

21.

I _____ (go) to the mall after school.

a)

goed

b)

gone

c)

went

22.
_____ Mike visit his grandmother last night?
a)
Did
b)
Are
c)
Does
23.

Alex _____ (not work) last weekend.

a)

not working

b)

did not worked

c)

didn't work

24.
What _____ you eat for lunch yesterday?
a)
do
b)
did
c)
were
25.
_______you go to school yesterday?
a)
Did
b)
Do 
c)
Were
26.

Động từ quá khứ của “have” là (a)  

27.

Động từ quá khứ của “eat” là ....

a)

eated

b)

eaten

c)

ate

28.

Động từ quá khứ của “see” là (a)  

29.

Động từ quá khứ của “go” là ....

a)

went

b)

go

c)

when

30.

Động từ quá khứ của “go” là (a)  

31.

Động từ quá khứ của “buy” là ....

a)

buys

b)

buying

c)

bought

d)

buyed

32.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

33.

Động từ quá khứ của “play” là (a)  

34.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

35.

Động từ quá khứ của “sit” là ....

a)

sit

b)

sat

36.

Động từ quá khứ của “make” là ....

a)

made

b)

makes

c)

making

d)

make

37.

Động từ quá khứ của “open” là ....

a)

openned

b)

opened

c)

opend

d)

open

38.

Động từ quá khứ của “do” là (a)  

39.

“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”

a)

What do you do yesterday?

b)

What did you do yesterday?

c)

What are you doing yesterday?

40.

“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”

a)

I went to school yesterday.

b)

I am going to school yesterday.

c)

I go to school yesterday.

41.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

42.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza yesterday.

43.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not see) (a)   an elephant.

44.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

45.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (watch) (a)   a good movie with my best friend last weekend.

46.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework last night.

47.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot last week.

48.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (buy) (a)   a car.

49.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (ride) (a)   a horse.

50.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (not be) (a)   happy at the party last night.

51.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

52.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

53.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

54.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

two days ago

b)

next month

c)

This week

55.

(+) S+ ________+ O

a)

V thêm ed

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

56.

(+) S+ ________+ O

a)

V chia cột 2

b)

V thêm ing

c)

V thêm s, es

57.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

58.

(-) S+ ________+ V giữ nguyên + O

a)

don't

b)

doesn't

c)

didn't

59.

(?) ________ + S + V giữ nguyên + O?

a)

Do

b)

Are

c)

Did

60.

(?) Did + S + _______ + O?

a)

V giữ nguyên

b)

V thêm ed

c)

V thêm es

61.

Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple

a)

Diễn tả thói quen

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra

c)

Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

62.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

63.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

64.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + did + not + V0

b)

S + V2/ed + ...

c)

S + Vs/es + ...

65.

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật ________________

a)

xảy ra trong hiện tại hoặc vừa mới kết thúc.

b)

đã xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.

c)

sẽ xảy ra trong tương lai.

d)

đã xảy ra trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.

66.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ____________

a)

yesterday, ago, last...

b)

next...., tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

67.

Dạng đúng của động từ to be khi được chia trong quá khứ là ________________________

a)

s + am/ is / are

b)

S + will + be

c)

S + were/ was

d)

S + have / has + been

68.

Thì Quá khứ đơn diễn tả

a)

Thói quen ở hiện tại, hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại

b)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại

c)

Hành động đang diễn ra trong quá khứ

69.

(-) S+ ________+ O

a)

didn't + Ved

b)

didn't + V cột 2

c)

didn't + V nguyên mẫu

70.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

71.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

72.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

73.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

74.

Phương án nào sau đây KHÔNG PHẢI dấu hiệu của thì QKĐ?

a)

Last month

b)

Yesterday

c)

Next year

d)

Two days ago

75.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

76.

I..........................to school last week.

a)

don't go

b)

doesn't go

c)

didn't go

77.

Cấu trúc câu nghi vấn thì Quá khứ đơn:

_______ + S + V nguyên?

a)

Did

b)

Do

c)

Does

78.

She _______ (not come) home 2 days ago.

a)

doesn't come

b)

didn't come

c)

didn't comes

79.

.... he ....... before the alarm went off?

a)

Was...... wake up

b)

Did.....wake up

c)

Did ....woke up

d)

Were .....woke up

80.

Molly ______ the exam.

a)

wasn't passed

b)

didn't passed

c)

did passed

d)

didn't pass

81.
Andy ...............a new shirt.
a)
did bought
b)
didn't buy 
c)
not buy 
d)
buy
82.

Did you _____ your trip last weekend?

a)

enjoy

b)

enjoyed

83.

_____ she ______ tennis when she was younger?

a)

Does - played

b)

Did - played

c)

Did - play

84.

I ............ a lion at the zoo last Saturday.

a)

see

b)

saw

85.

Did you travel to Italy this summer vacation?

a)

No, I didn't.

b)

No, I don't

c)

Yes, I do.

86.

Did Peter see the monkeys when he went to the zoo?

Chọn 2 đáp án đúng

a)

Yes, he didn’t.

b)

No, they didn't.

c)

No, he didn't.

d)

Yes, he did.

87.

Make a question in the simple past.

_______________ (he / listen to) music two hours ago?

a)

A. Did he listen to music two hours ago?

b)

B. Does he listen to music two hours ago?

c)

C. Did he listened to music two hours ago?

88.

Kate and Steven .............. to school yesterday.

(not walk)

a)

A. didn't walk

b)

B. didn't walked

c)

C. don't walk

89.

Martha ___________________ a new phone.

(not buy)

a)

didn't buy

b)

didn't buying

c)

didn't bought

90.

Did he go to the zoo yesterday?

a)

Yes. he did

b)

Yes, he do

c)

No, he is

d)

Yes, he is

91.

Did you _____ your English homework?

a)

do

b)

did

c)

doing

d)

does

92.

Did you enjoy your trip? Yes I ______

a)

does

b)

do

c)

did

d)

didn't

93.

Mary didn't.......pizza last week.

a)

ate

b)

eat

94.

Động từ "to be" ở thì quá khứ đơn chia thành .... dạng theo chủ ngữ .

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

95.

Động từ " be" ở thì quá khứ đơn chia theo chủ ngữ : She là......

a)

is

b)

are

c)

was

d)

were

96.

 My brother loved this film. It ................ interesting.

a)

was

b)

wasn't

c)

were

d)

weren't

97.

"Was" đi với những chủ ngữ..........

a)

I

b)

My parents

c)

He

d)

Miss Loan

98.

Were- đi với các chủ ngữ.......

a)

His father

b)

Hoa's sister

c)

Her children

d)

Nam's bothers

99.

Cấu trúc câu khẳng định của động từ " to be" ở thì quá khứ đơn

a)

S + am/is/ are+.....

b)

S + was/were+.....

c)

Was/ were + S +....?

d)

S + was/were + not +.....

100.

What .................. it about?

a)

are

b)

am

c)

were

d)

was

101.

Động từ To be ' is" chuyển sang quá khứ đơn là (a)  

102.

The film ....................... really exciting. You should go to enjoy it.

a)

was

b)

wasn't

c)

were

d)

weren't

103.

........................ they at the movie theater last night?

a)

Were

b)

Was

c)

Did

d)

are

104.

Uncle Ho ........................ born in 1890.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

wasn't

105.

My old teacher __________ nice.

a)

was

b)

were

c)

am

d)

are

106.

 Robert and Mike __________ my closest friends when I __________ Paris.

a)

were/was

b)

was/was

c)

were/were

d)

was/were

107.

The students __________ very clever.

a)

am

b)

were

c)

was

d)

is

108.

The story __________ so exciting, we read it many times.

a)

are

b)

were

c)

was

d)

wasn't

109.

Their children..............very naughty.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

110.

__________ Mrs Lien late for work yesterday?

a)

Was

b)

Were

c)

Are

d)

Did

111.

Their bikes __________ in front of the supermarket.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

am

112.

My teacher(not be) (a)   in Ha Noi last year.