Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k4ki1

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Để bôi đen (chọn) văn bản em thao tác:

a)

Sử dụng chuột kéo và thả hoặc Ctrl + A

b)
Nhấn F1 để giúp đỡ
c)
Kéo thả văn bản ra ngoài
d)
Sử dụng phím Esc để hủy
2.

Phần mềm nào dùng để soạn thảo, chỉnh sửa văn bản?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Paint

3.

Đây là phần mềm gì ?

a)

NotePad

b)

Microsoft PowerPoint

c)

Microsoft Word

d)

Wordpad

4.

Ghép nối các thao tác.

a)

1.

Sao chép

b)

2.

Di chuyển

c)

3.

Xóa

d)

4.

Đổi tên

e)

5.

Dán

5.

Đây là phần mềm:

a)

Unikey

b)

Vietkey

c)

Notepad

d)

Calculator

6.

Đây là thao tác chuyển chế độ gõ:

a)

Tiếng việt

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Thái

d)

Tiếng Trung

7.

Đây là thao tác chuyển chế độ gõ:

a)

Tiếng việt

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Thái

d)

Tiếng Trung

8.

Phím tắt nào chuyển nhanh chế độ tiếng Việt sang tiếng Anh và ngược lại.

a)

Ctrl + Shift

b)

Ctrl + Enter

c)

Shift

d)

Enter

9.

2 kiểu gõ tiếng Việt thông dụng trong Unikey là:

a)

Telex

b)

Vni

c)

VIQR

d)

Microsoft

10.

Đây là bảng thiết lập kiểu gõ:

a)

VNI

b)

Telex

c)

VIQR

d)

Tự định nghĩa

11.

Đây là bảng thiết lập kiểu gõ:

a)

VNI

b)

Telex

c)

VIQR

d)

Tự định nghĩa

12.

Quy tắc gõ chữ có dấu là:

a)

"Gõ chữ trước, gõ dấu thanh sau."

b)

"Gõ chữ sau, gõ dấu thanh trước."

13.

Ghép nối các ý tương ứng.

a)

Xóa kí tự bên phải con trỏ.

1.

Delete

b)

Xóa kí tự bên trái con trỏ.

2.

BackSpace

c)

Tạo khoảng cách giữa các từ.

3.

Spacebar

14.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo.

1.

Enter

b)

2.

Đưa con trỏ soạn thảo lên dòng trên.

c)

3.

Đưa con trỏ soạn thảo xuống dòng dưới.

15.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Nhấn giữ phím để gõ chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có 2 kí tự.

1.

Shift

b)

2.

Đưa con trỏ soạn thảo sang phải 1 kí tự.

c)

3.

Đưa con trỏ soạn thảo sang trái 1 kí tự.

16.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường. (đèn sẽ bật, tắt.)

1.

Caps Lock

b)

Xóa kí tự bên phải.

2.

Delete

c)

Xuống dòng văn bản.

3.

Enter

17.

Tìm đáp án đúng:

"Long2 yeu6 thuong7"

a)

Long yeu thuong

b)

Lòng yêu thương

c)

Long yêu thương

d)

Lóng yêu thương