wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA TX-LAN3-K11

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào dưới đây mô tả về Lưu Trữ Dữ Liệu?

a)

A. Là quá trình tổ chức dữ liệu vào trong các hệ thống cơ sở dữ liệu

b)

B. Là quá trình bảo mật thông tin

c)

C. Là quá trình chia sẻ thông tin với người khác

d)

D. Là quá trình xóa dữ liệu không cần thiết

2.

Dữ liệu trong quản lý có các dạng nào dưới đây?

a)

A. Các con số, văn bản, hình ảnh và video được ghi lại để phân tích

b)

B. Các quyết định quản lý cần thiết để giải quyết vấn đề

c)

C. Các mối quan hệ giữa các đơn vị trong hệ thống quản lý

d)

D. Các báo cáo tài chính của công ty

3.

Cơ sở dữ liệu quan hệ được mô tả ở phương án nào dưới đây?

a)

A. Cơ sở dữ liệu không tổ chức thông tin trong bảng

b)

B. Cơ sở dữ liệu tổ chức thông tin dưới dạng bảng có quan hệ với nhau

c)

C. Cơ sở dữ liệu chỉ lưu trữ các dữ liệu văn bản

d)

D. Cơ sở dữ liệu chỉ sử dụng bảng tính Excel

4.

Phương án nào dưới đây thể hiện tổ chức dữ liệu một cách khoa học là quan trọng trong việc lưu trữ dữ liệu?

a)

A. Giúp dữ liệu dễ dàng tìm kiếm và truy xuất khi cần thiết

b)

B. Để dữ liệu không bị mất trong quá trình truyền tải

c)

C. Để giảm chi phí phần cứng

d)

D. Để dữ liệu không bị trùng lặp

5.

Nếu bạn muốn phân tích xu hướng bán hàng của công ty trong 6 tháng qua từ cơ sở dữ liệu, bạn chọn phương án nào đầu tiên?

a)

A. Duyệt qua tất cả các dữ liệu bán hàng và chọn lựa thông tin

b)

B. Truy vấn cơ sở dữ liệu để lấy dữ liệu bán hàng trong 6 tháng qua và phân tích

c)

C. Lập báo cáo tài chính để đưa ra kết luận

d)

D. Cập nhật toàn bộ dữ liệu bán hàng

6.

Khái niệm cơ sở dữ liệu (CSDL) được mô tả ở phương án nào sau đây?

a)

A. Là nơi chứa thông tin trong máy tính dưới dạng văn bản

b)

B. Là một tập dữ liệu có liên quan được lưu trữ, quản lý có tổ chức trong hệ thống máy tính

c)

C. Là một bộ phần mềm giúp quản lý các tài liệu văn bản

d)

D. Là một phương pháp bảo mật thông tin

7.

Một cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS) được mô tả ở phương án nào sau đây?

a)

A. Là hệ thống lưu trữ các dữ liệu văn bản

b)

B. Là hệ thống quản lý dữ liệu lưu trữ dưới dạng bảng và có các quan hệ giữa chúng

c)

C. Là hệ thống quản lý dữ liệu không có cấu trúc

d)

D. Là phần mềm bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát

8.

"Bảng" trong cơ sở dữ liệu quan hệ được mô tả ở phương án nào sau đây?

a)

A. Là bảng tính Excel dùng để lưu trữ dữ liệu

b)

B. Là bảng thống kê các loại dữ liệu

c)

C. Là cấu trúc tổ chức dữ liệu theo hàng và cột

d)

D. Là bảng liệt kê các thao tác trong cơ sở dữ liệu

9.

"Trường" trong cơ sở dữ liệu được mô tả ở phương án nào sau đây?

a)

A. Là tập hợp các dữ liệu có cùng kiểu

b)

B. Là một bảng chứa thông tin về đối tượng

c)

C. Là một cột trong bảng chứa dữ liệu

d)

D. Là một hàng trong bảng chứa dữ liệu

10.

Khóa chính trong một bảng cơ sở dữ liệu có ý nghĩa ở phương án nào sau đây?

a)

A. Để tránh dữ liệu bị trùng lặp trong bảng

b)

B. Để bảo vệ dữ liệu khỏi mất mát

c)

C. Để giúp chia sẻ dữ liệu giữa các bảng

d)

D. Để cho phép người dùng dễ dàng truy xuất thông tin

11.

Trong một cơ sở dữ liệu quản lý khách hàng, bạn muốn tìm tất cả các đơn hàng của một khách hàng cụ thể. Bạn sẽ sử dụng phương án nào sau đây?

a)

A Truy vấn bảng khách hàng và tìm kiếm trực tiếp

b)

B. Truy vấn bảng đơn hàng và sử dụng khóa ngoại để liên kết với bảng khách hàng

c)

C. Sử dụng phần mềm quản lý khách hàng

d)

D. Truy vấn vào bảng sản phẩm để tìm thông tin đơn hàng

12.

Khái niệm hệ quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) được mô tả ở phương án nào sau đây?

a)

A. Là phần mềm dùng để quản lý các tài liệu văn bản

b)

B. Là phần mềm giúp tạo, quản lý và truy vấn cơ sở dữ liệu

c)

C. Là phần mềm hỗ trợ người dùng thiết kế website

d)

D. Là phần mềm dùng để quản lý mạng máy tính

13.

DBMS là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

A. Database Management System

b)

B. Data Base Manufacturing System

c)

C. Data Base Modelling System

d)

D. Digital Base Management System

14.

Khái niệm CSDL phân tán được nêu ở phương án nào dưới đây?

a)

A. Cơ sở dữ liệu chỉ có một bảng duy nhất

b)

B. Cơ sở dữ liệu không có mối quan hệ với các bảng khác

c)

C. Cơ sở dữ liệu được phân tán và lưu trữ trên nhiều máy tính, địa điểm khác nhau

d)

D. Cơ sở dữ liệu lưu trữ dữ liệu chỉ trên một máy tính

15.

Phương án nào dưới đây là tên một hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?

a)

A. MS-Excel

b)

B. MySQL

c)

C. Microsoft Word

d)

D. PowerPoint

16.

Phương án nào mô tả Hệ CSDL phân tán có ưu điểm hơn hệ CSDL tập trung?

a)

A. CSDL phân tán nhanh hơn và dễ dàng bảo mật hơn

b)

B. CSDL phân tán giúp giảm chi phí lưu trữ và dễ dàng mở rộng

c)

C. CSDL phân tán có thể xử lý dữ liệu không có cấu trúc tốt hơn

d)

D. CSDL phân tán không yêu cầu cấu trúc mối quan hệ giữa các bảng

17.

Khi một hệ quản trị cơ sở dữ liệu gặp sự cố và dữ liệu bị hỏng, bạn chọn phương án nào để phục hồi dữ liệu?

a)

A. Khôi phục dữ liệu từ bản sao lưu gần nhất

b)

B. Xóa toàn bộ dữ liệu và tạo lại cơ sở dữ liệu

c)

C. Sử dụng các phần mềm bên ngoài để phục hồi dữ liệu

d)

D. Thực hiện các phép toán quan hệ trên các bảng dữ liệu

18.

Mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ (CSDL quan hệ) được đề xuất lần đầu tiên bởi nhân vật nào sau đây?

a)

A. Charles Bachman

b)

B. Edgar F. Codd

c)

C. Jim Gray

d)

D. Michael Stonebraker

19.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, mỗi bảng được gọi là gì sau đây?

a)

A. Quan hệ

b)

B. Chỉ mục

c)

C. Hồ sơ

d)

D. Cột

20.

Cột trong một bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ nói đến nội dung nào sau đây?

a)

A. Một bản ghi

b)

B. Một thuộc tính của đối tượng

c)

C. Một khóa chính

d)

D. Một tập hợp các bảng con

21.

Khóa chính (Primary Key) trong mô hình dữ liệu quan hệ có vai trò gì sau đây?

a)

A. Xác định các bảng quan hệ

b)

B. Đảm bảo tính duy nhất của mỗi bản ghi trong bảng

c)

C. Kết nối các bảng với nhau

d)

D. Phân loại các bản ghi theo thứ tự

22.

Ý nào sau đây giải thích tại sao mô hình CSDL quan hệ sử dụng khóa ngoại (Foreign Key)?

a)

A. Để đảm bảo tính duy nhất của mỗi bản ghi trong bảng

b)

B. Để liên kết các bảng với nhau và đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu

c)

C. Để lưu trữ dữ liệu hiệu quả hơn

d)

D. Để làm tăng tốc độ truy vấn dữ liệu

23.

Trong CSDL quan hệ, nếu bạn muốn lấy tất cả thông tin từ bảng "Sản Phẩm" mà có giá trị "Giá" lớn hơn 100, bạn sẽ sử dụng lệnh SQL nào dưới đây?

a)

A. SELECT * FROM Product WHERE Price > 100;

b)

B. SELECT Product WHERE Price = 100;

c)

C. SELECT * FROM Product HAVING Price > 100;

d)

D. SELECT Price FROM Product WHERE Price > 100

24.

Phương án nào dưới đây là một phần của câu lệnh SQL dùng để tạo bảng mới trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. CREATE TABLE

b)

B. ALTER TABLE

c)

C. INSERT INTO

d)

D. DROP TABLE

25.

Khi tạo bảng trong SQL, loại dữ liệu nào dưới đây không thể được sử dụng cho một trường?

a)

A. VARCHAR

b)

B. DATE

c)

C. TEXT

d)

D. HTML