wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2526-ÔN TẬP MÔN TIN HỌC LỚP 4 HK I

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Phần cứng là thiết bị bên trong hoặc bên ngoài thân máy tính.

b)

Phần cứng chỉ có thiết bị bên trong thân máy tính.

c)

Phần cứng chỉ có thiết bị bên ngoài thân máy tính.

d)

Phần cứng là những thiết bị có bên trong máy tính

2.

Máy in được gọi là thiết bị bên trong hay bên ngoài thân máy tính

a)

Thiết bị bên trong máy tính

b)

Thiết bị bên ngoài máy tính.

c)

Thiết bị ngoại vi bên ngoài thân máy

d)

Thiết bị ngoại vi bên trong thân máy Tính

3.

Đáp án nào sau đây thuộc nhóm thiết bị ngoại vi

a)

Màn hình, chuột, loa, máy in

b)

Máy chiếu, Word, Unikey

c)

Màn hình, chuột, loa, máy in, google

d)

Mainboard, CPU, Ram

4.

Những thiết bị ngoại vi nào sau đây giúp máy tính lưu trữ thông tin lâu dài

a)

Thân máy

b)

Ổ đĩa quang

c)

Thiết bị nhớ Flash (USB)

d)

Bộ nhớ trong (Ram)

5.

Em thao tác trực tiếp với các thiết bị phần cứng nào sau đây để tạo và nhập nội dung cho trang trình chiếu mới

a)

Bàn Phím

b)

Màn hình máy tính (không cảm ứng)

c)

Chuột máy tính

d)

Thân máy

6.

Phần mềm nào sau đây giúp em xem thông tin trên các trang web

a)

Đáp án A

b)

Đáp án B

c)

Đáp án C

d)

Đạp án D

7.

Nếu tắt máy tính bằng công tắc nguồn, phần mềm có thể bị lỗi và phần cứng có thể bị hư hại vì những lí do nào sau đây

a)

Việc đọc ghi trên ổ đĩa bị ngắt đột ngột và phần mềm chưa được thoát

b)

Thông tin trên màn hình bị mất, màn hình đơ

c)

Bàn phím không dùng được.

d)

Không sử dụng được chuột máy tính

8.

Hàng phím số chứa những phím nào sau đây

a)

, !, 3, # N

b)

4, $, 5, %, 6 

c)

2, @, 3, #, F

d)

7, &, 8, *, J

9.

Hàng phím nào sau đây có chứa hai phím 3 và &

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

10.

Khi bắt đầu gõ phím, em cần đặt tay đúng trên hàng phím nào

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

11.

Những loại thông tin nào sau đây thường thấy trên trang web?

a)

Văn bản, âm thanh, hình ảnh          

b)

Hình ảnh, âm nhạc

c)

Âm thanh, Video

d)

Siêu văn bản, liên kết

12.

Khi rê chuột vào một nội dung văn bản trên trang web thì xuất hiện con trỏ chuột là một bàn tay. Như vậy nội dung văn bản đó chứ gì?

a)

Văn bản

b)

Siêu liên kết

c)

Hình ảnh

d)

Nội dung hình ảnh

13.

Siêu liên kết trên trang web được phát biểu thế nào?

a)

Là một siêu văn bản.

b)

Để mở video trên trang web

c)

Giúp liên kết với một trang web khác và cho phép mở nó. 

d)

Chỉ có thể liên kết đến một tập các trang web có liên quan đến nhau.

14.

Trong các biểu tượng dưới đây, em hãy cho biết biểu tượng nào em có thể nháy chuột vào để khởi động trình duyệt Internet và sau đó truy cập vào trang web có máy tìm kiếm thông tin

a)

ĐÁP ÁN A

b)

ĐÁP ÁN B

c)

ĐÁP ÁN C

d)

ĐÁP ÁN D

15.

Để tìm kiếm thông tin trên internet chính xác nhất ta cần xác định gì trước khi tìm kiếm thông tin

a)

Xác định nội dung

b)

Xác định phần mềm

c)

Xác định từ khoá tìm kiếm

d)

Xác định thông tin

16.

Trình duyệt web Google Chrome cho phép em tìm kiếm những loại thông tin gì?

a)

Thông tin văn bản và video

b)

Thông tin dạng hình ảnh

c)

Thông tin dạng âm thanh

d)

Thông tin văn bản, âm thanh, hình ảnh

17.

Tìm từ khoá thích hợp cho nội dung tìm kiếm thông tin sau: “Trên đất nước Việt Nam có bao nhiêu dân tộc sinh sống?”

a)

Các dân tộc  

b)

Bao nhiêu dân tộc

c)

Dân tộc Việt Nam   

d)

Việt nam có bao nhiêu dân tộc

18.

Để đổi tên thư mục em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Copy to

c)

Delete

d)

Move to

19.

Để xoá thư mục em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Copy to

c)

Delete

d)

Move to

20.

Để sao chép thư mục em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename

b)

Copy to

c)

Delete

d)

Move to

21.

Để sao tạo mới thư mục em dùng lệnh nào sau đây?

a)

New folder

b)

Copy to

c)

Delete

d)

Move to

22.

Để di chuyển thư mục em dùng lệnh nào sau đây?

a)

Rename


b)

Copy to


c)

Delete


d)

Move to


23.

Khởi động phần mềm trình triếu.

a)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng PowerPoint trên màn hình Desktop

b)

Vào Start / Office / PowerPoint

c)

Nháy chuột vào biểu tượng PowerPoint trên màn hình Desktop

d)

Vào Start / Microsoft Word

24.

Để tạo trang chiếu mới, nút lệnh nào sau đây cần được chọn trên dải lệnh Home?

a)

New Slide

b)

Reuse Slides

c)

Layout

d)

Reset

25.

Title là kiểu bố cục thường dùng cho kiểu trang chiếu nào?

a)

Trang nội dung chi tiết

b)

Trang đầu giới thiệu chung

c)

Trang có nội dung tuỳ ý

d)

Trang tuỳ chọn

26.

Em hãy sắp xếp các bước sau đây để có thứ tự đúng khi thực hiện thao tác chọn chèn ảnh vào trang chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint.

1) Kích hoạt phần mềm trình chiếu.

2) Trên dải lệnh Home, nháy chuột chọn lệnh New Slide để chọn trang chiếu mới.

3) Tại trong chiếu số 2, nhảy chuột chọn biểu tượng Pictures, chọn ảnh cần chèn, nháy chuột chọn Insert.

4) Trên bảng chọn File, nháy chuột chọn lệnh New, chọn Blank New presentation.

a)

1-2-3-4

b)

1-4-2-3

c)

2-4-1-3

d)

4-3-1-2

27.

Thẻ lệnh nào giúp các em tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu trên phần mềm PowerPoint

a)

Transitions

b)

Insert

c)

Home

d)

Design

28.

Trên phần mềm PowerPoint, để lưu bài trình chiếu em thực hiện như thế nào?

a)

Vào File / Save hoặc Save as

b)

Vào Insert / Pictures

c)

Vào File / Browse

d)

Vào Home / Save