NEW
Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm Tin học
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Trong các thiết bị sau, thiết bị nào thuộc loại đầu vào (input)?
Máy in
Webcam
Loa
Màn hình
Phần mềm nào sau đây là hệ điều hành?
Microsoft Word
Google Chrome
Windows 10
Media Player
Sao lưu từ xa có thể được lưu ở đâu?
Ổ cứng ngoài
Công nghệ đám mây
Đĩa quang
USB
Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ dữ liệu khỏi bị mất mát?
Xóa dữ liệu định kỳ để giảm dung lượng.
Sao lưu dữ liệu định kỳ vào thiết bị lưu trữ hoặc đám mây.
Chia sẻ mật khẩu tài khoản cho người khác.
Tắt phần mềm diệt virus để máy tính chạy nhanh hơn.
Trong các Website dưới đây, Website nào là mạng xã hội?
https://hoahoctro.tienphong.vn
https://thieunien.vn
https://giaoduc.net
https://www.facebook.com
Tại sao cần hạn chế việc sử dụng Internet quá nhiều?
Để tránh ảnh hưởng xấu đến sức khỏe và thói quen sinh hoạt hằng ngày.
Vì Internet chỉ dùng để giải trí, không liên quan đến học tập.
Vì tất cả thông tin trên Internet đều không chính xác.
Để không phải sử dụng các thiết bị công nghệ số.
Khi nhập dữ liệu dạng văn bản vào ô tính thì dữ liệu được tự động:
Căn trái
Căn giữa
Căn phải
Căn đều hai bên
Trong một trang tính, nếu em chọn vị trí là nơi một hàng và một cột cắt nhau để nhập dữ liệu thì vị trí đó được gọi là gì?
Ô địa chỉ
Trang tính
Hộp địa chỉ
Bảng tính
Công thức nào sau đây tự động tính toán khi thay đổi giá trị dữ liệu?
3*(15 + 45)
15/3+52
Nam lập bảng tính để tính tổng số tiền các món đồ đã mua trong ngày. Để thực hiện nhanh và chính xác, Nam nên sử dụng hàm nào sau đây?
ADD
COUNT
SUM
AVERAGE
Khi bạn Lan nhập “=MAX(2,10,35,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là:
2
35
10
15
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng? A. Phần mềm ứng dụng cần có hệ điều hành để có thể cài đặt và hoạt động trên máy tính.
Đúng
Sai
Không chắc chắn
Không liên quan
Câu 13. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng? B. Hệ điều hành chỉ hoạt động được khi có ít nhất một phần mềm ứng dụng cài đặt trên máy tính.
Sai
Đúng
Có thể đúng
Không xác định
Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng? C. Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành vì phải chạy trên nền của hệ điều hành đó.
Đúng
Sai
Không liên quan
Phần mềm ứng dụng không cần hệ điều hành
Câu 13. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng? D. Khi cài đặt phần mềm ứng dụng phù hợp với hệ điều hành, người dùng có thể sử dụng máy tính hiệu quả hơn.
Đúng
Sai
Không xác định
Không liên quan
Câu 14. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau các công thức trong phần mềm bảng tính. A. Phần mềm bảng tính có thể dùng để nhập dữ liệu, trình bày dữ liệu và tính toán.
Đúng
Sai
Chỉ dùng để trình bày dữ liệu
Chỉ dùng để nhập dữ liệu
Câu 14. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau các công thức trong phần mềm bảng tính.
B. Hàm SUM trong bảng tính dùng để tìm giá trị lớn nhất trong một dãy số.
Đúng
Sai
Hàm SUM dùng để tính tổng các số trong dãy số
Hàm SUM dùng để tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số
Câu 14. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau các công thức trong phần mềm bảng tính. C. Việc sử dụng các hàm như MAX, MIN, AVERAGE giúp tính toán nhanh và chính xác hơn so với tính thủ công.
Đúng
Sai
Không xác định
Không liên quan
Câu 14. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau các công thức trong phần mềm bảng tính. D. Người dùng có thể tạo một bảng tính đơn giản, sử dụng công thức và địa chỉ ô để tính toán các số liệu trong bảng.
Đúng
Sai
Không thể sử dụng công thức trong bảng tính
Chỉ sử dụng địa chỉ ô mà không cần công thức
Câu 15. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về cách sử dụng công thức trong phần mềm bảng tính. A. Phần mềm bảng tính cho phép thực hiện các phép toán như cộng, trừ, nhân, chia.
Đúng
Sai
Không rõ
Chỉ cộng và trừ
Câu 16. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về an toàn và ứng xử khi giao tiếp trên mạng. A. Tự ý đăng nhập vào tài khoản mạng xã hội của người khác khi chưa được cho phép là hành vi truy cập hợp lệ.
Sai
Đúng
Có thể đúng trong một số trường hợp
Phụ thuộc vào ý kiến cá nhân
Câu 16. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về an toàn và ứng xử khi giao tiếp trên mạng. B. Khi giao tiếp trên mạng, học sinh có thể dùng ngôn ngữ tùy thích vì không gặp mặt trực tiếp.
Sai
Đúng
Có thể tuỳ ý sử dụng ngôn ngữ miễn là không bị phát hiện
Chỉ cần lịch sự khi gặp người quen
C. Nghiện Internet có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, học tập và các mối quan hệ trong cuộc sống.
Đúng
Sai
Không liên quan
Không xác định
Câu 16. Điền dấu ✓ vào ô Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau về an toàn và ứng xử khi giao tiếp trên mạng. D. Khi gặp thông tin xấu hoặc bị bắt nạt trên mạng, học sinh nên báo cho cha mẹ, thầy cô hoặc người lớn để được giúp đỡ.
Đúng
Không nên nói với ai và tự giải quyết
Bỏ qua và không quan tâm
Chia sẻ thông tin xấu với bạn bè
Câu 17. (1 điểm) Đâu là một số lợi ích và rủi ro khi sử dụng mạng xã hội?
Kết nối bạn bè, chia sẻ thông tin, học hỏi; rủi ro lộ thông tin cá nhân, nghiện mạng xã hội, bị lừa đảo.
Chỉ có lợi ích về giải trí, không có rủi ro nào.
Mạng xã hội chỉ mang lại rủi ro, không có lợi ích.
Lợi ích là mua sắm trực tuyến, rủi ro là không có.
Câu 18. (1 điểm) Thiết bị đầu vào nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị đầu vào của máy tính?
Chuột
Bàn phím
Máy in
Máy quét
Câu 19. (1 điểm) Cho bảng dữ liệu sau: (Quản lý chi tiêu cá nhân trong 1 tuần) Tổng số tiền đã chi tiêu trong tuần là bao nhiêu?
1.500.000 đồng
2.000.000 đồng
1.200.000 đồng
1.800.000 đồng
Nhập công thức để tính theo yêu cầu sau: a/ Sử dụng hàm để tính tổng số tiền đã chi tiêu trong tuần.
=SUM(...)
=AVERAGE(...)
=COUNT(...)
=MAX(...)
Nhập công thức để tính theo yêu cầu sau:
b/ Sử dụng hàm để tính số tiền chi tiêu trung bình mỗi ngày.
=AVERAGE(...)
=SUM(...)
=COUNT(...)
=MAX(...)
