wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý hk1

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trl đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của chất rắn

a)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định , không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài

b)

Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài

c)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất xác định

d)

Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó

2.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào khôn g liên quan đến sự đông đặc?

a)

Tuyết rơi

b)

Đúc tượng đồng

c)

Làm đá trong tủ lạnh

d)

Rèn thép trong lò rèn

3.

Nhiệt độ đông đảo của rượu là -117 độ C, của thuỷ ngân là -38,83 độ C. Ở nước lạnh ngta dùng nhiệt kế rượu hay nhiệt kế thuỷ ngân ? Vì sao?

a)

Dùng nhiệt kế thuỷ ngân vì nhiệt kế thuỷ ngân rất chính xác

b)

Dùng nhiệt kế thuỷ ngân vì nhiệt độ đông đặc của thuỷ ngân cao hơn nhiệt độ đông đặc của rượu

c)

Dùng nhiệt kế thuỷ ngân vì ở âm vài chục độ C rượu bay hơi hết

d)

Dùng nhiệt kế rượu vì nhiệt kế rượu có thể đo nhiệt độ môi trường -50 độ C

4.

Có 4 bình A,B,C,D đều đựng nước ở cùng một nhiệt độ với thể tích tương ứng là :1 lít, 2 lít, 3 lít, 4 lít. Sau khi dùng các đèn cồn giống hệt nhau để đun các bình này khác nhau. Hỏi bình nào có nhiệt độ thấp nhất ?

a)

Bình A

b)

Bình B

c)

Bình C

d)

Bình D

5.

Biểu thức diễn tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt vừa nhận công là?

a)

ΔU = A+Q ; Q > 0 ; A < 0

b)

ΔU = Q + A ; Q < 0 ; A > 0

c)

ΔU = Q ; Q > 0

d)

ΔU = Q + A ; Q > 0 ; A > 0

6.

Khi nói về khối lượng phân tử của chất khí H2, He, O2 và N2 thì

a)

khối lượng phân tử của các khí H2, He, O2 và N2 đều bằng nhau

b)

khối lượng phân tử của O2 nặng nhất trong 4 loại khí trên

c)

khối lượng phân tử của N2 nặng nhất trong 4 loại khí trên

d)

khối lượng phân tử của He nhẹ nhất trong 4 loại khí trên

7.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày không bị xẹp?

a)

Vì khi mới thổi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng, sau đó lạnh dần nên co lại

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi căng nó tự động co lại

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát ra ngoài

8.

Trong hệ toạ độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt?

a)

Đường hypebol

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ

c)

Đường thẳng không đi qua gốc toạ độ

d)

Đường thẳng cắt trục p tại điểm p=p0

9.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất

b)

nhiệt độ và thể tích

c)

thể tích và áp suất

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

10.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T = hằng số

b)

PT/V = hằng số

c)

VT/P = hằng số

d)

P1 V2/T1 =P2 V1/T2

11.

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

a)

xích lại gần nhau hơn

b)

có tốc độ trung bình lớn hơn

c)

nở ra lớn hơn

d)

liên kết lại với nhau

12.

Ở nhiệt độ nào căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ các phân tử khí oxygen (O2) đạt tốc độ vũ trụ cấp I (7,9 km/s)

a)

6,0.10^4K

b)

4,0.10^4K

c)

8,0.10^4K

d)

2,0.10^4K

13.

Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau, bình 1 đựng 4g hydrogen, bình 2 đựng 22g khí carbon dioxide, bình 3 đựng 7g khí nitrogen, bình 4 đựng 4g oxygen . Bình khí có áp suất lớn nhất là

a)

bình 1

b)

bình 2

c)

bình 3

d)

bình 4

14.

Hai bình cầu cùng dung tích chứa cùng một chất khí nối với nhau bằng một ống nằm ngang. Một giọt thuỷ ngân nằm đúng giữa ống ngang. Nhiệt độ trong các bình tương ứng là T1 và T2. Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt đối của khí trong mỗi bình thì giọt Hg sẽ chuyển động ntn?

a)

Nằm yên không chuyển động

b)

Chuyển động sang phải

c)

Chuyển động sang trái

d)

Chưa đủ dữ kiện để nhận xét

15.

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ của vật rắn và áp suất ngoài

b)

bản chất của vật rắn

c)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn

d)

bản chất và nhiệt độ của vật rắn, đồng thời phụ thuộc áp suất bên ngoài

16.

Để đúc các vật bằng thép, người ta phải nấu chảy thép trong lò. Thép đưa vào lò có nhiệt độ t1 = 20 độ C hiệu suất của lò là 60% nghĩa là 60% nhiệt lượng cung cấp cho lò được dùng vào việc đun nóng thép cho đến khi thép nóng chảy. Để cung cấp nhiệt lượng, người ta đã đốt hết m1 = 200kg than đá có năng suất toả nhiệt là q1 = 29.10^6 J/kg. Cho biết thép có nhiệt nóng chảy ん = 83,7.10^3 J/kg, nhiệt độ nóng chảy là t2 = 1400 độ C, nhiệt dung riêng ở thể rắn là c = 0,46 kJ/kg K. Khối lượng của mẻ thép bị nấu chảy có giá trị gần nhất nào sau đây ?

a)

4,8 tấn

b)

1,6 tấn

c)

8,1 tấn

d)

3,2 tấn

17.

Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34 độ C và trên 42 độ C là vì

a)

không thể làm khung nhiệt độ khác

b)

thuỷ ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là 42 độ C

c)

chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thuỷ ngân mới đo chính xác được

d)

nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ 35 độ C đến 42 độ C

18.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng ?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng V ngược lại

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động nâng từ phân tử này sang phân tử khác

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại

19.

Bơm căn săm xe đạp và vặn van thật chặt nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp lốp vì

a)

giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làm săm dẹp dần

b)

lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, co lại, làm săm xe bị xẹp

c)

cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp

d)

săm xe dùng làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động co lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp

20.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn

b)

Có thể nén được dễ dàng

c)

Có hình dạng và thể tích riêng

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng

21.

Quá trình đẳng nhiệt là :

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi

22.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xilanh

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

không thay đổi

23.

Một xilanh thẳng đứng, tiết diện S, chứa không khí ở nhiệt độ 17 độ C. Pittông đặt cách đáy xilanh một đoạn h = 40cm. Khi không khí trong xilanh được nung nóng đến 47 độ C thì pittông được nâng lên một khoảng bằng

a)

1,5 cm

b)

3,9 cm

c)

4,1 cm

d)

5,7 cm

24.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

p/T = hằng số

b)

p1/p2 = T1/T2

c)

p~1/T

d)

p~T

25.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại dương nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất

b)

nhiệt độ và thể tích

c)

thể tích và áp suất

d)

nhiệt độ, thể tích và áp suất

26.

Cả 3 thông số trạng thái của 1 lượng khí xác định đều thay đổi ở trong hiện tượng

a)

không khí trong 1 quả bóng bàn bị 1 học sinh dùng tay bóp bẹp

b)

không khí bị nung nóng trong 1 bình đậy kín

c)

không khí trong xilanh được nung nóng, dãn nở và đầy pitong chuyển động

d)

không khí trong 1 quả bóng da khi bị đập xuống đất

27.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn

b)

số lượng phân tử tăng

c)

khoảng cách giữa các phân tử tăng

d)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn

28.

Căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ phân tử của một lượng khí lí tưởng là v=v^2. Nếu nhiệt độ của lượng khí tăng gấp đôi thì giá trị này là

a)

2v

b)

v

c)

2v

d)

v√2

29.

Trong thí nghiệm Brown các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách

b)

chúng là các phân tử

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía

d)

chúng là các thực thể sống

30.

Ngày 31/03/2024 khoảng 2h chiều, một trận mưa đá xuất hiện ở thành phố Đà Lạt. Nguyên nhân hình thành hiện tượng mưa đá là do áp cao cận nhiệt đới lấn tây, đẩy một lượng lớn độ ẩm từ biển về phía đất liền. Trong điều kiện nhiệt ẩm cao, không khí không ổn định, có sự xáo trộn lớn, lúc này dòng không khí chuyển động đi lên sẽ mang theo khối mây nóng ẩm cùng lên cao, vượt qua cả tầng đối lưu. Càng lên cao nhiệt độ sẽ càng giảm, cho đến khi chạm mức 0 °C, _______ thành các hạt băng. Đến một lúc nào đó, khi hạt đủ lớn, các luồng khí không có thể giữ được nữa thì sẽ rơi xuống mặt đất và hình thành nên các cơn mưa đá. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp? 

a)

nước ở thể lỏng đông đặc

b)

hơi nước bị ngưng kết

c)

hơi nước hoá lỏng rồi từ thể lỏng sang thể rắn

d)

nước kết tủa

31.

Đổ 1,5 lít nước ở nhiệt độ t1= 20°C vào một ấm nhôm có khối lượng 600g và sau đó đun bằng bếp điện. Sau thời gian t= 35 phút thì có 20% khối lượng nước đã hóa hơi ở nhiệt độ sôi t2= 100°C. Biết rằng, chỉ có 75% nhiệt lượng mà bếp cung cấp được dùng vào việc đun nước. Cho biết nhiệt dung riêng của nước là 4190 J/kg.K, của nhôm là 880 J/kg.K, nhiệt hóa hơi của nước ở 100°C là L= 2,26.106J/kg, khối lượng riêng của nước là D = 1000 kg/m3. Công suất cung cấp nhiệt của bếp điện gần giá trị nào sau đây?

a)

776 W

b)

796 W

c)

786 W

d)

876 W

32.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

c)

Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng

d)

Sự nở ra của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

33.

Một bình cách nhiệt được ngăn làm hai phần bằng một vách ngăn. Hai phần bình có chứa hai chất lỏng có nhiệt dung riêng c1,c2 và nhiệt độ t1,t2

khác nhau. Bỏ vách ngăn ra, hỗn hợp của hai chất có nhiệt độ cân bằng là t. Cho biết t1−t=1/2(t1 −t2). Tỉ số m1/m2 có giá trị là

a)

m1/m2 = (1+c2/c1)

b)

m1/m2 = c1/c2

c)

m1/m2 = c2/c1

d)

m1/m2 = (1 + c1/c2)

34.

Một lượng khí có thể tích V và thể tích mol Vm thì có số phân tử là

a)

√V/Vm

b)

√Vm/V

c)

V/Vm

d)

Vm/V

35.

Áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do

a)

các phân tử chất khí va chạm vào nhau

b)

các phân tử chất khí đẩy nhau

c)

các phân tử chất khí va chạm vào nhau và không va chạm vào thành bình chứa

d)

khi chuyển động hỗn loạn, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình chứa

36.

Trong hệ toạ độ (V,T), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

đường thẳng vuông góc với trục OT

c)

đường hyperbol

d)

đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ

37.

Cho một bơm tay có diện tích 10cm2, chiều dài bơm 30cm dùng để đưa không khí vào quả bóng có thể tích là 3 lít. Ban đầu quả bóng mới không có không khí, coi nhiệt độ trong quá trình bơm là không thay đổi. Số lần bơm để áp suất của quả bóng tăng gấp 4 lần áp suất khí quyển là

a)

20 lần

b)

40 lần

c)

60 lần

d)

80 lần

38.

Hằng số của các khí có giá trị bằng tích của áp suất và thể tích

a)

của 1 mol khí ở 0 độ C

b)

chia cho số mol ở 0 độ C

c)

của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó

d)

của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì

39.

Một khối cầu cứng có thể tích V chứa một khối khí ở nhiệt độ T. Áp suất của khối khí là p. Số mol khí heli trong khối cầu là

a)

pR/VT

b)

pT/VR

c)

pV/RT

d)

RT/pV

40.

Chọn câu sai. Với một lượng khí không đổi, áp suất chất khí càng lớn khi:

a)

Thể tích của khí càng nhỏ

b)

Mật độ phân tử chất khí càng lớn

c)

Nhiệt độ của khí càng cao

d)

Thể tích của khí càng lớn

41.

Xét hai nhận định sau đây. Nhận định nào đúng?

(1) Đối với chất rắn thì lực tương tác phân tử rất lớn nên thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật là đáng kể vì vậy nội năng của vật vừa phụ thuộc vào nhiệt độ, vừa phụ thuộc vào thể tích

(2) Đối với khí lí tưởng vì lực tương tác phân tử là không đáng kể, nên thế năng phân tử là không đáng kể, vì vậy nội năng chỉ phụ thuộc nhiệt độ, không phụ thuộc thể tích

a)

chỉ (1)

b)

chỉ (2)

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

42.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 độ C

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 độ F

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 độ C

43.

Quỹ đạo chuyển động Brown của hạt phấn hoa trong một cốc nước là

a)

đường tròn với tâm luôn thay đổi

b)

đường gấp khúc bất kỳ

c)

đường thẳng

d)

đường cong parabol

44.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc

a)

Thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ

b)

Thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ

c)

Thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ

d)

Loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ

45.

Chọn câu sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi

a)

Sự bay hơi là quá trình hoá hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng của chất lỏng

b)

Sự sôi là quá trình hoá hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng

c)

Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất hơi trên bề mặt và bản chất của chất lỏng

d)

Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất hơi trên bề mặt thoáng và bản chất của chất lỏng

46.

Một bình đựng khí oxygen có thể tích 150 ml và áp suất bằng 450 kPa. Coi nhiệt độ không đổi. Thể tích của khí này là bao nhiêu khi áp suất của khí là 150 kPa ?

a)

50 ml

b)

450 ml

c)

100 ml

d)

300 ml

47.

Hai mol khí lí tưởng ở 3,0atm và 10∘C được làm nóng đến 150∘C. Nếu thể tích được giữ không đổi trong quá trình đun nóng này thì áp suất cuối cùng là bao nhiêu?

a)

4,5 atm

b)

1,8 atm

c)

0,14 atm

d)

1,0 atm

48.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn

b)

Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy

c)

Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi

d)

Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài

49.

Nguyên nhân cơ bản tạo ra áp suất của chất khí lên thành bình là

a)

các chất khí va chạm với nhau và va chạm với thành bình

b)

chất khí thường được chứa trong bình kín

c)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ và các phân tử khí ở xa nhau

d)

chất khí thường có thể tích lớn và chiếm hình dạng của bình chứa

50.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh một khối khí trong bình kín?

a)

ΔU = A với A > 0

b)

ΔU = Q với Q > 0

c)

ΔU = Q với Q < 0

d)

ΔU = A với A < 0

51.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của lý tưởng?

a)

pV/T = hằng số

b)

p1V1/T1 =p2V2/T2

c)

pT/V = hằng số

d)

pV~T

52.

Một hệ gồm hai vật, mỗi vật có nhiệt độ 30 độ C. Nhiệt độ của hệ là

a)

10 độ C

b)

20 độ C

c)

30 độ C

d)

60 độ C

53.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ

a)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp

d)

vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao

54.

Sắp xếp các nội dung sau theo trình tự các bước tiến hành thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước theo công thức

(1) Dùng cân đo khối lượng của nhiệt lượng kế

(2) Đổ nước vào nhiệt lượng kế

(3) Cân khối lượng của nhiệt lượng kế và nước

(4) Mắc nhiệt lượng kế vào nguồn điện, bật công tắc để cho dòng điện chạy vào nhiệt lượng kế, dùng que khuấy khuấy nhẹ nhàng, liên tục để nước trong nhiệt lượng kế nóng đều

(5) Đo nhiệt độ ban đầu T0 của nhiệt lượng kế và nước

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4) -> (5)

b)

(1) -> (2) -> (3) -> (5) -> (4)

c)

(2) -> (3) -> (1) -> (4) -> (5)

d)

(5) -> (2) -> (3) -> (1) -> (4)

55.

Dựa vào 5 đồ thị dưới đây thể hiện sự biến đổi của các đẳng quá trình. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hình 1 biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt

b)

Hình 4, hình 5 biểu diễn quá trình nén đẳng áp

c)

Hình 2, hình 3 biểu diễn quá trình đẳng tích

d)

Hình 1, Hình 2, Hình 3 là các quá trình làm tăng áp suất khí

56.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng xác định, từ trạng thái (1) đến (2)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 4

d)

Hình 3

57.

Một khí lí tưởng xác định biến đổi theo chu trình như hình vẽ bên. Nếu chuyển đồ thị trên sang hệ trục toạ độ (p,V) thì đáp án nào mô tả tương đương:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D