wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa thi

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao

b)

Tỉ trọng lao động nông nghiệp còn lớn

2.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1975 - 1986 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đô thị tăng chậm

b)

Số lượng đô thị tăng nhanh

3.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hoá

b)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời

5.

Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Áp cao Xi-bia

b)

Biển đông

6.

Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Chủ yếu là vùng núi cao

7.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

Xói mòn

b)

glây hoá

8.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Phân bố đô thị không đều

b)

Đô thị hóa diễn ra nhanh

9.

Đặc điêm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ

10.

Vùng nào sau đây có số lượng trâu nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi bắc bộ

b)

Tây Nguyên

11.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

Nâng cao trình độ công nghệ

b)

Phát triển theo chiều rộng

12.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

Nhiệt điện

b)

Điện mặt trời

13.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa

b)

Tốc độ dịch diễn ra nhanh chóng

14.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

Đất feralit

b)

Đất xám bạc màu

15.

Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cận xích đạo gió mùa

b)

Tính chất ôn hoà

16.

Biểu hiện của sự suy giảm tài nguyên sinh vật ở nước ta là

a)

Chất lượng rừng giảm

b)

Xuất hiện loài mới

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng lên

b)

Hạn chế lối sống thành thị

18.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

Tỉ trọng tăng lên trong cơ cấu GDP

b)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định

19.

Vùng nào sau đây có sản lượng lúa hàng năm lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

20.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau dây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

21.

Nhà máy thuỷ điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La

b)

Yaly

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

23.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy hải sản nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

24.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Khí hậu phân hóa đa dạng

b)

Tài nguyên đất đai đa dạng

25.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Giá trị sản xuất

b)

Nguồn vốn đầu tư

26.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

b)

Lao động dồi dào và tăng hàng năm

27.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

28.

Xu hướng nổi bật trong việc nâng cao hiệu quả của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kỉ thuật

b)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y

29.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

Phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

b)

Phá rừng để mở rộng diện thích đất trồng trọt

30.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chịu sự chi phối của nhân tố thị trường

b)

Các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm

31.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

Thị trường thế giới nhiều biến động

b)

Thiếu hụt nguồn lao động

32.

Phát biểu nào sau đây đúng với khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Gắn với quá trình công nghiệp hoá

b)

Ranh giới không xác định

33.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế

34.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở

a)

Sử dụng hiểu quả các nguồn lực

b)

Cơ sở hạ tầng hiện đại và đồng bộ

35.

Biện pháp quan trọng nhất để tăng sản lượng lương thực trong điều kiện đất nông nghiệp có hạn ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Phát triển mô hình kinh tế VAC

36.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

b)

Tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

37.

7. Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu dến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

38.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng máy in

a)

Máy in tăng không liên tục

b)

Máy in giảm không liên tục

39.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn

b)

Có mức độ tập trung cộng nghiệp cao nhất nước, thưa dân

40.

Đường kính giai đoạn 2015-2022

a)

Đường kính giảm không liên tục

b)

Đường kính tăng không liên tục

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?

a)

Không làm thay đổi môi trường

b)

Tập trung ở sông suối miền núi

42.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

Than an-tra-xit

b)

Than mỡ

43.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong

44.

Sự hình thành các miền tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do

a)

Vị trí địa lí hình thể

b)

Khoáng sản và biển

45.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

Tín phong

b)

Tây ôn đới

46.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

Nóng, ẩm

b)

Nóng, khô

47.

Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

a)

Tây Nguyên và đông bằng Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ

48.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Xa van và cây bụi

49.

Đại cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì

a)

Có nền nhiệt độ thấp hơn

b)

Có nền nhiệt độ cao hơn

50.

Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

a)

Đặc điểm và chế độ khí hậu

b)

Cấu trúc địa hình và hướng sông

51.

Cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hóá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyền dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh.

a)

Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản ngày càng giảm.

b)

Tỉ trọng đóng góp-Cơ cấu kinh tế-Sự chuyện dịch (Đ)

52.

Thị trường trong và ngoài nước được mở rộng đã thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp. Nhiều sản phẩm nông nghiệp Việt Nam đã đáp ứng được tiêu chuẩn toàn cầu, có mặt ở các thị trường lớn như Hoa Kỳ, EU, Nhật Bản,...

a)

Do quá trình toàn cầu hóa nên thị trường nông sản của nước ta ngày càng bị thu hẹp.

b)

Nông sản của VN-Việc mở rộng-Để nâng cao (Đ)

53.

Sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế là kết quả của đường lối phát triển nển kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nền kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

a)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP của nước ta hiện nay

b)

Thành phần KT-Sự chuyển dịch cơ cấuKT-Nguyên nhân chủ yếu (Đ)

54.

Nông nghiệp nước ta đang phát triển mạnh theo hướng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mộ lớn; hướng tới nông nghiệp thông minh; nông nghiệp bền vững, tham gia ngày càng sâu vào chuỗi giá trị toàn cầu, dựa trên việc tăng cường áp dụng khoa học - công nghệ và thu hút sự đầu tư của các doanh nghiệp vào các hoạt động.

a)

Ngành nông nghiệp nước ta phát triển thuận lợi do nước ta nằm trong vùng có ít thiên tai

b)

Cơ cấu sản xuất - Việc chuyển dịch - Việc thu hút (Đ)

55.

Nuôi trồng

a)

Sản lượng nuôi trồng tăng không liên tục qua các năm

b)

Sản lượng - từ năm 2015,2022 - từ năm 2015,2022 (Đ)

56.

.

a)

Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu giá trị sx công nghệ phân theo ngành ở nước ta năm 2010 và 2022

b)

Tỉ trọng ngành - Ngành chế biến - Tỉ trọng khái khoáng (Đ)

57.

Thịt gia cầm

a)

Sản lượng thịt gia cầm tăng không liên tục qua các năm

b)

Số lượng gia cầm tăng - từ năm 2015->2022 - từ năm 2015->2022 (Đ)

58.

?

a)

Tỉ trọng Đông Nam Bộ luôn cao - Trong giai đoạn 2010,2021 Sai

b)

Các vùng có điều kiện - Biểu đồ tròn Đúng

59.

?

a)

Tổng sản phẩm trong nước GDP - Cơ cấu GDP - Biểu đồ cột ( Đ )

b)

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị nhỏ nhất và xu hướng giảm tỉ trọng

60.

Công thức tính tỉ trọng

a)

Cây ăn quả(2015) x 100 : tổng / Cây ăn quả(2020) x 100 : tổng = lấy kqua (2020 - 2015 = kqua)

b)

Cây ăn quả x 100 : tổng

61.

Công thức tốc độ tăng trưởng

a)

Năm sau x 100 : năm đầu/ năm sau x 100 : năm đầu = lấy 2 kqua trừ cho nhau

b)

Nếu nó kêu lấy đến số đơn vị thì làm tròn cho hết dấu phẩy

62.

Công thức năng suất

a)

Sản lượng : diện tích = kqua x 10 = ?

b)

Lấy 1 dấu phẩy

63.

Công thức lần

a)

Lần là làm phép chia

b)

Số lớn : số bé = kqua

64.

Công thức tăng, giảm ( làm tròn)

a)

Số lớn - số bé

b)

Bé - lớn