wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Kiểm Tra Vật Lý

Total questions: 61

Worksheet time: 2hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p theo thể tích V khí nhiệt độ không đổi của một lượng khí lý tưởng xác định. Gọi S1 và S2 lần lượt là diện tích của cách hình chữ nhật ABCD và DEFG. Hệ thức đúng giữa S1 và S2 là

a)

S1 > S2

b)

3S1 = 2S2

c)

S1 < S2

d)

S1 = S2

2.

Theo thuyết động học phân tử chất khí, áp suất của một khối lượng khí nhất định chứa trong một bình kín có thể tích xác định giảm là bởi vì

a)

tốc độ trung bình của các phân tử khí giảm.

b)

các phân tử khí va chạm với thành bình chứa ít thường xuyên hơn.

c)

nhiệt độ của chất khí giảm.

d)

Tất cả các lý do trên.

3.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2 của châtd khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

a)

(p1.T1/p2.T2)ρ1

b)

(p2.T2/p1.T1)ρ1

c)

(p2.T1/p2.T2)ρ1

d)

(pa.T2/p2.T1)ρ1

4.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

b)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

c)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

5.

Cho là áp suất, V là thể tích, T(K) là nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí lý tưởng xác định.

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

6.

Khí lý tưởng làm môi trường vật chất, trong đó các phân tử khí được xem như

a)

chất điểm không có khối lượng và không bao giờ tương tác với nhau.

b)

chất điểm và chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

c)

chất điểm không có khối lượng và luôn tương tác lẫn nhau.

d)

chất điểm và luôn tương tác với nhau.

7.

Dụng cụ nào sau đây không sử dụng trong thí nghiệm nhiệt dung riêng của một chất?

a)

Nhiệt kế.

b)

Nhiệt lượng kế.

c)

Thước đo góc.

d)

Cân điện tử.

8.

Khi giãn nở đẳng nhiệt một lượng khí nhất định thì

a)

Mật độ phân tử khí tăng lên.

b)

Áp suất khí tăng lên.

c)

Khối lượng riêng của khí giảm.

d)

Khối lượng riêng của khí tăng lên.

9.

Với quy luật về dấu của các đại lượng trong định luật Nhiệt động lực học, hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình nung nóng đẳng tích?

a)

ΔU = A với A < 0.

b)

ΔU = Q với Q > 0.

c)

ΔU = Q với Q < 0.

d)

ΔU = A với A > 0.

10.

Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Charles?

a)

V/T = hằng số.

b)

V.T=hằng số.

c)

V2/T1 = V1/T2

d)

V=Vo (1+at)

11.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10^5 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

Khối đồng sẽ tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng.

c)

Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

d)

Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

12.

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

b)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

13.

Một hệ là máy nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 22%, cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là 2980 W/m², diện tích bộ thu là 20 m². Chọn nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m³. Xét tính đúng/sai của các kết luận sau:

a)

Năng lượng Mặt Trời có ích cho việc làm nóng nước chiếm 22% năng lượng toàn phần.

b)

Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW.

c)

Để giữ trong bể tăng thêm 10°C thì bộ thu cần cung cấp cho bể một nhiệt lượng là 4180 J.

d)

Nếu hệ thống đó là máy nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng thêm 46,4°C.

14.

Cho một lượng khí lý tưởng được biến đổi theo đồ thị hình vẽ bên. Xét tính đúng/sai của các kết luận sau:

a)

Đồ thị biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt.

b)

Đồ thị biểu diễn quá trình giãn nở đẳng nhiệt.

c)

Khi áp suất khối khí có giá trị 0,5 kN/m^2 thì thể tích khối khí là 4,8m^3

d)

Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 đến 1,5 kn/m^2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m^3

15.

Cho một lượng khí lý tưởng xác định có áp suất 10^5 Pa và thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ khôngđổi và áp suất khí tăng thêm 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này khi đó là bao nhiêu lít?

(a)  

16.

Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là L=2,3.10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm bay hơi hoàn toàn 100g nước ở 100 độ C là bao nhiêu kJ?

(a)  

17.

Ống thủy tinh tiết diện S, bên trong giam mộ tlượng khí xác định, một đầu kín, một đầu ngăn với bên ngoài bởi giọt thủy ngân. Chiều cao cột không khí bên trong ống thủy tinh là L1 =18cm, nhiệt độ bên trong ống là 17 độ C. Người ta hơ nóng khối khí trong ống tới nhiệt độ 46 độ C. Chiều cao cột không khí bên trong ống thủy tinh sau khi hơ nóng là bao nhiêu cm?

(a)  

18.

Một quả bóng có thể tích 40 lít ở nhiệt độ 25 độ C trên mặtđất. Bóng được thả bay lên đến độ cao màở đó áp suất khí quyển chỉ còn 0,7 lần áp suất khí quyển ở mặt đất và có nhiệt độ 8 độ C. Bỏ qua áp suất phụ gây ra bởi vỏ bóng, thể tích của quả bóng ở độ cao đó bằng bao nhiêu lít? Kết quả làm tròn đến hàng phần chục.

(a)  

19.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các át triêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

20.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

0K và 100K.

b)

273K và 373K.

c)

73K và 32K.

d)

32K và 212K.

21.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

22.

Trường hợp nào dưới đây là biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Nén khí trong xilanh.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

Nung nước bằng bếp.

23.

Nén 15 lít khí ở nhiệt độ 27°C để thể tích của nó giảm chỉ còn 5 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 47°C. Áp suất khí đã tăng

a)

3,2 lần.

b)

5,2 lần.

c)

2,5 lần.

d)

2,3 lần.

24.

Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?

a)

p1V1 = p2V2

b)

pV = hằng số.

c)

p/V = hằng số.

d)

V/p = hằng số.

25.

Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Áp suất của chất khí.

b)

Thể tích của bình chứa.

c)

Khối lượng phân tử của chất khí.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.

26.

Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?

a)

P1/T1 = P2/T2

b)

P1/p2 = T1/T2

c)

P1.T2 = p2.T1

d)

P1/p2 = T2/T1

27.

Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trinh biến đổi đẳng áp. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?

a)

Đồthịhình A.

b)

Đồthịhình B.

c)

Đồthịhình C.

d)

Đồthịhình D.

28.

Người ta bỏ 100g nước đá (rắn) ở 0 độ C vào 300g nước có nhiệt độ 20 độ C. Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.10^5 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K. Xem như nhiệt không thoát ra môi trường. Lượng nước đá còn lại chưa tan hết là

a)

26 g.

b)

74 g.

c)

35 g.

d)

0 g.

29.

Một bình chứa nitrogen ở nhiệt độ 27C. Cho hằng số Boltzmann là k= 1,38.10^-23 J/K. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử nitrogen là

a)

6,21.10^-21 J.

b)

2,1.10^-21 J

c)

5,59.10^-22 J

d)

20 6,2110 J.

30.

Trong một động cơ điêzen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 627 độ C được nén để thể tích giảm bằng 1/3 thể tích ban đầu và áp suất tăng 20% so với áp suất ban đầu. Nhiệt độ của khối khí sau khi nén bằng

a)

360 0 C.

b)

87 0 C.

c)

267 0 C.

d)

251 0 C.

31.

Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi 25%, cường độ bức xạ mặt trời lên bộ thu nhiệt là 1000W/m2, diện tích bộ thu là 25m2. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000kg/m^3. Xét tính đúng/sai của các kết luận sau:

a)

Năng lượng mặt trời có ích cho việc làm nóng nước chiếm 25% năng lượng toàn phần

b)

Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 25kW

c)

Để 1 lít nước trong bể tăng thêm 1 độ C thì bộ thu cần cung cấp cho bể nước một nhiệt lượng là 4200J

d)

.

Nếu hệ thống đó làm nóng 50 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút,nhiệt độ của nướ tăngt hêm 52 độ C

32.

Cho một lượng khí lý tưởng xác định được biếnđổitheo đồ thị hình vẽ dưới. Biết áp suất của khối khí ở cuối quá trình là 1,2 atm.Xét tính đúng/sai của các kết luận sau: a)Đồ thị biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt.

b)Đồ thị biểu diễn quá trình dãn nở đẳng nhiệt.

c)Áp suất của khối khí ở trạng thái 1 là 0,4 atm

d)Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0 ,4atm đến 1,6atm thì thể tích của khối khí tăng một lượng 2lít.

a)

A đúng

b)

B đúng

c)

C đúng

d)

D đúng

33.

Một chất có nhiệt độ là 50°C theo thang Celsius.Hãy tính nhiệt độ của chất đó theo thang Kelvin.

(a)  

34.

Chọn câu đúng? Trong quá trình nóng chảy của nước đá đến khi nóng chảy hoàn toàn thì nhiệt độ của nước đá

a)

luôn giảm.

b)

không thay đổi.

c)

luôn tăng.

d)

tăng lên sau đó giảm xuống.

35.

Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì

a)

cồn thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.

b)

cồn khí bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.

c)

cồn khí bay hơi theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.

d)

cồn khí bay hơi tạo ra dòng nước mắt tại chỗ da đó.

36.

Nhiệt hóa hơi riêng có đơn vị là

a)

J/kg.K.

b)

g/mol.

c)

mol.

d)

J/kg.

37.

Một lượng khí lý tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1, thể tích V1, và nhiệt độ tuyệt đối T1. Thực hiện quá trình biến đổi lượng khí trên đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2 và nhiệt độ tuyệt đối T2. Phương trình nào dưới đây là đúng?

a)

p1V1/T1 = p2V2/T2.

b)

p1V1 = p2V2.

c)

V1/T1 = V2/T2.

d)

p1/p2 = T1/T2.

38.

Chọn một quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định được biểu diễn như hình vẽ. Các thông số trạng thái áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T thay đổi như thế nào khi chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?

a)

T không đổi, V tăng, p tăng.

b)

p tăng, V tăng và T tăng.

c)

p tăng, V tăng và T giảm.

d)

V không đổi, p tăng và T tăng.

39.

Chọn phát biểu sai khi nói về quá trình đẳng tích (thể tích của khối khí được giữ không đổi) của một lượng khí nhất định?

a)

Tích của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.

b)

Đồ thị mô tả mối liên hệ giữa áp suất và nhiệt độ tuyệt đối có dạng là đường thẳng.

c)

Áp suất tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Thương số của áp suất và nhiệt độ tuyệt đối là một hằng số.

40.

Câu nào sau đây là sai khi nói về quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định?

a)

Khi áp suất khí tăng 2 lần thì thể tích cũng tăng 2 lần.

b)

Đường biểu diễn áp suất theo thể tích là một phần của hyperbol.

c)

Tích của áp suất và thể tích luôn không đổi.

d)

Áp suất và thể tích tỷ lệ nghịch với nhau.

41.

Ở độ cao 11,5 km nhiệt độ không khí là –56°C và khối lượng riêng không khí là 0,36 kg/m³. Cho khối lượng mol của không khí là M=28,8.10-3 kg/mol. Xem không khí ở độ cao này như khí lý tưởng có hằng số R=8,31 J/mol.K. Áp suất của khí quyển ở độ cao này là

a)

21,36 kPa.

b)

22,80 kPa.

c)

21,64 kPa.

d)

22,54 kPa.

42.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của áp (p) suất theo thể tích (V) của một lượng khí lý tưởng xác định khi giữ nhiệt độ không thay đổi. Khi thể tích khối khí là 0,64 m³ thì áp suất nhận giá trị nào dưới đây?

a)

18,75 kPa.

b)

12,5 kPa.

c)

15,5 kPa.

d)

6,25 kPa.

43.

Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 334.10³ J/kg. Năng lượng được hấp thụ bởi 10,0 g nước đá để chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng là

a)

3,34.10³ J.

b)

334.10³ J.

c)

334.10² J.

d)

3340 J.

44.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí lý tưởng là 10,0 lít. Thể tích của lượng khí đó tăng thêm bao nhiêu lít nếu nung nóng đẳng áp đến nhiệt độ không khí tăng thêm 120°C?

a)

3,1 lít

b)

4,0 lít

c)

14,0 lít

d)

1,46 lít

45.

Động năng trung bình Wđ của mỗi phân tử khí được xác định bằng hệ thức:

a)

Wđ = 2/3 kT

b)

Wđ = 1/2 kT

c)

Wđ = 3/2 kT

d)

Wđ = 2kT

46.

Một lượng khí lý tưởng ở trạng thái (1) có áp suất 4,5.10^5 Pa, thể tích 1,5 lít và nhiệt độ 25°C. Khối khí này thực hiện một chu trình biến đổi từ trạng thái (1) đến trạng thái (2) (đường biểu diễn là một phần hyperbol) rồi đến trạng thái (3), sau đó trở về trạng thái (1) như hình vẽ.

a)

Nhiệt độ khí ở trạng thái (2) là 25°C.

b)

Từ trạng thái (3) trở về trạng thái (1) là quá trình đẳng áp.

c)

Thể tích khí ở trạng thái (2) là 4,5 lít.

d)

Từ trạng thái (2) chuyển đến trạng thái (3) nội năng của khí giảm một lượng 450J.

47.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q cho cụm nước đá có khối lượng 100g ở 20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5 J/kg, nhiệt dung riêng của nước là 4,2.10^3 J/kg.K và nhiệt dung riêng của nước đá là 1,8.10^3 J/kg.K.

a)

Khi cung cấp một nhiệt lượng 3000J cho 100g nước đá này thì nhiệt độ cuối cùng của nước đá là 0°C.

b)

Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của nước đá không thay đổi nên nó không nhận nhiệt lượng.

c)

Trong quá trình nóng chảy, nội năng của nước đá tăng lên.

d)

Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100g nước đá ở 20°C là 457600 J.

48.

Thanh sắt được cấu tạo từ các phân tử chuyển động không ngừng nhưng không bị tan rã thành các hạt riêng biệt vì

a)

A. giữacácphântửcólựchúttĩnhđiệnbềnvững.

b)

B. cómộtchấtkếtdínhgắnkếtcácphântử.

c)

C. khôngcólựctươngtácgiữacácphântử.

d)

D. cólựctươngtácgiữacácphântử.

49.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

A. Chỉ xảy ra đối với một số

b)

B. Xảy ra ở mọi nhiệt độ

c)

C. Làm giảm nhiệt độ của chất lỏng

d)

D. Làm tăng áp suất hơi

50.

Đặcđiểmnàosauđâylàcủasựbayhơi?

a)

Chỉxảyrađốivớimộtsốítchấtlỏng.

b)

Xảyravớitốcđộnhưnhauởmọinhiệtđộ.

c)

Xảyraởbấtkìnhiệtđộnàocủachấtlỏng.

d)

Chỉxảyratronglòngchấtlỏng.

51.

Chấtnàosauđâycóthểtồntạiởcảbathểrắn,lỏng,khíởđiềukiệntựnhiêntrênTráiĐất?

a)

Carbondioxide.

b)

Nitrogen.

c)

Nước.

d)

Oxygen.

52.

Một lượng khí đuợc truyền 10kJ nhiệt năng để nóng lên đồng thời bị nén bởi một công có độ lớn 100kJ.Độ biến thiên nội năng của lượng khí này là

a)

10kJ.

b)

100J.

c)

110kJ.

d)

90kJ.

53.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

P1.V1/T1 = p2.V2/T2

b)

PV=( m/M )RT

c)

PV/T =R.N

d)

PV= nRT

54.

Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27 độ C và áp suất 0,6atm.Khi đèn sáng,áp suất không khí trong bình là 1 atm và không làm vỡ bóng đèn.Coi dung tích của bóng đèn không đổi,nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là

a)

500 0 C.

b)

227 0 C.

c)

450 0 C.

d)

380 0 C.

55.

Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng áp của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ.Mối quan hệ về áp suất của hai đường áp này là

a)

p 1 >p 2 .

b)

p1 < p2

c)

p 1 =p 2 .

d)

p 1 ≥p 2 .

56.

Một quả bóng chuyền có tiêu chuẩn khi thi đấu với thể tích khoảng 4,85lít và áp suất khoảng 1,3atm.Sử dụng một cái bơm tay để bơm không khí vào bóng,mỗi lần bơm đưa được 0,63lít không khí ở áp suất 1atm vào bóng.Bơm chậm để nhiệt độ không đổi và biết ban đầu trong bóng không có không khí.Số lần bơm bóng xấp xỉ

a)

6lần.

b)

16lần.

c)

10lần.

d)

100lần.

57.

Trong hệ tọa độ (p,T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

a)

Đường thẳng song song với trục p.

b)

Đường thẳng nếu kéo dài thì không đi qua gốc tọa độ.

c)

Đường thẳng cắt trục áp suất tại điểm p=p0.

d)

Đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

58.

Ở thời kỳ nén của một động cơ đốt trong bốn kỳ, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 47 độ C đến 367 độ C còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít, áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100 kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất. Áp suất khí cuối thời kỳ nén bằng

a)

1,5.10^6 Pa.

b)

1,2.10^6 Pa.

c)

1,8.10^6 Pa.

d)

2,4.10^6 Pa.

59.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí trong hệ tọa độ (V-T) như hình vẽ bên. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này trong hệ tọa độ (p0,T)?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

60.

Người ta cung cấp một nhiệt lượng Q = 20 J cho một chất khí ở trong một xilanh đặt nằm ngang. Khối khí giãn nở đẩy pittông đi 0,1 m và lực ma sát giữa pittông và xi lanh có độ lớn bằng Fms= 40N. Bỏ qua áp suất bên ngoài

a)

Cônv mà chất khí thực hiện để thắng lực ma sát là 4 Jun

b)

Khí nhận công A > 0

c)

Công thức tính độ biến thiên nội năng của chất khí là Q/A

d)

Nội năng của khí tăng 16J

61.

Một bình kín chứa 2 mol khí nitơ ở áp suất 10^5 N/m^2 ở 27 độ C

a)

Thể tích của bình xấp xỉ bằng 15 lít

b)

Nung bình đến khi áp suất khí là 5.10^5 N/m^2. nhiệt độ khí bây giờ là 1227 độ C

c)

Khi đó van điều áp mở ra và 1 lượng khí thoát ra ngoài, nhiệt độ vẫn giữ không đổi sau đó áp suất giảm còn 4.10^5 N/m^2 lượng khí còn lại trong bình là 0,6 mol

d)

Hằng số khí lí tưởng là R = 8,31 J/mol.K