wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh lý học

Total questions: 57

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điện tâm đồ của người này so với người khác:

a)

Đồng nhất về hình dạng của cùng một đơn sóng bất kì.

b)

Luôn giống nhau về thành phần các đơn sóng trong một chu kì điện tim.

c)

Khác nhau về biên độ của cùng một đơn sóng nào đó.

d)

Đồng nhất về thời khoảng của cùng một đơn sóng bất kì.

2.

Tác dụng quang động lực là sự tổn thương….. (I)… một số chức năng sinh lý và cấu trúc dưới tác dụng của ….. (II)….… với sự có mặt của ….(III)..…

a)

I: không phục hồi, II: ánh sáng, III: ôxi + chất màu.

b)

I: có thể phục hồi, II: bức xạ ion hóa, III: ôxi + chất màu.

c)

I: có thể phục hồi, II: ánh sáng, III: ôxi + chất màu.

d)

I: không phục hồi, II: bức xạ ion hoá, III: ôxi + chất màu.

3.

Kích thích càng mạnh thì

a)

Xung điện động kéo dài càng lâu.

b)

Biên độ xung điện thế hoạt động càng lớn

c)

Vùng bị kích hoạt trên màng tế bào càng rộng

d)

Thời gian kéo dài và biên độ xung điện động vẫn không thay đổi

4.

Mắt cận thị là mắt:

a)

Chỉ có khả năng nhìn gần;

b)

có điểm cực viễn ở cách mắt một khoảng hữu hạn;

c)

Ở trạng thái thư giãn, có tiêu điểm ở trước võng mạc;

d)

Cả A, B, C đều đúng.

5.

Về nguyên nhân tồn tại tính phóng xạ của các hạt nhân trong tự nhiên:

a)

Các proton mang điện tích cùng dấu đẩy nhau nên hạt nhân không bền vững

b)

Lực liên kết giữa các nucleon không đủ mạnh để giữ hạt nhân bền vững

c)

Xu hướng hạt nhân nặng giải phóng dự trữ năng lượng lớn của nó

d)

Cả A, B, C đều đúng.

6.

Điểm cực viễn của mắt không có tật là:

a)

Điểm mà nhìn vào đó mắt phải điều tiết tối đa .

b)

Điểm xa nhất trên trục nhìn mà đặt vật ở đó, mắt còn nhìn thấy rõ, không cần điều tiết

c)

Điểm ở xa vô cùng trên trục nhìn ;

d)

Điểm xa nhất mà mắt còn

7.

Phương trình cân bằng vận chuyển điện tích qua màng tế bào được xây dựng trong điều kiện

a)

Có tính đến sự tham gia của các iôn hoá trị 2 như Ca++, Mg++….

b)

Không tính đến sự vận chuyển thụ động.

c)

Tổng điện tích được vận chuyển qua màng trong một đơn vị thời gian theo 2 hướng ngược nhau là bằng nhau.

d)

Chỉ tính đến sự vận chuyển hai loại ion K+, Cl- qua màng mà không tính đến sự vận chuyển của ion Na+.

8.

Quá trình nhìn có thể biểu diễn thông qua sơ đồ tổng hợp và phân hủy sắc tố thị giác : Rodopxin <-> opxin + Retinal. Khi độ rọi sáng tăng

a)

hàm lượng Rodopxin được điều chỉnh thông qua phản ứng hóa sinh trung gian.

b)

cân bằng sẽ dịch chuyển sang phải

c)

cân bằng sẽ dịch chuyển sang trái.

d)

hàm lượng Rodopxin được điều chỉnh bằng cách bổ xung Retinal lấy từ vitamin A dự trữ.

9.

Chọn nhận xét đúng về thị giác Scoto:

a)

Các tế bào que và tế bào nón cùng tham gia vào quá trình này

b)

Trong quá trình nhìn này Rodopxin phân hủy thành Opxin và Retinal

c)

Chỉ có các tế bào nón tham gia vào quá trình này

d)

Ánh sáng tác dụng lên mắt trong thị giác Scoto có độ rọi lớn.

10.

Đặc điểm khác nhau giữa điện thế nghỉ và điện thế hoạt động

a)

I. Tính định xứ

b)

II. Thời gian tồn tại

c)

III. Dấu của điện thế

11.

Tác dụng của dòng điện lên cơ thể:

a)

Dòng một chiều làm thay đổi tính thấm màng tế bào do đó có thể làm tăng trao đổi chất.

b)

Gây tử vong chủ yếu do toả nhiệt.

c)

Dòng một chiều gây kích thích cơ và thần kinh là chủ yếu.

d)

Xun

12.

Về kính sửa tật cân thị:

a)

Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.

b)

Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.

c)

Mắt cận thị đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần như mắt không tật.

d)

Mắt cận thị đeo kính phân kỳ để nhìn rõ vật ở xa vô cực như mắt không tật.

13.

Đặc điểm của phương pháp đánh dấu phóng xạ:

a)

Khối lượng chất đánh dấu phóng xạ thường rất nhỏ.

b)

Chỉ có thể đưa chất phóng xạ vào cơ thể bằng hình thức tiêm hoặc uống.

c)

Có thể dùng chất phóng xạ có sẵn trong cơ thể.

d)

Chỉ đánh dấu PX được các chất vô cơ mà không đánh dấu với các chất hữu cơ vì khối lượng của chúng quá lớn.

14.

Xác định phát biểu sai về cơ sở phân tử của sự thụ cảm ánh sáng:

a)

Ở tế bào que có Iodopxin, ở tế bào nón có Rodopxin là các sắc tố thụ cảm ánh sáng.

b)

Ở võng mạc người ta thấy có các tế bào thụ cảm ánh sáng là tế bào nón và tế bào que.

c)

Sự tái tạo Rodopxin (hoặc Iodopxin) trong bóng tối được thực hiện dưới tác dụng của năng lượng hoá sinh.

d)

Phản ứng quang hoá phân huỷ Iodop xin (hoặc Rodopxin) làm phát sinh các xung động thần kinh truyền vào dây thần kinh thị giác.

15.

Trong hiệu ứng quang động lực, tác dụng của ánh sáng lên cơ thể sống là:

a)

Tác dụng trực tiếp

b)

Tác dụng tổng hợp

c)

Tác dụng gián tiếp

d)

Tác dụng phân tích

16.

Khả năng hội tụ chùm tia laser vào một điểm rất nhỏ đạt được là nhờ:

a)

Tính đơn sắc của chùm tia laser.

b)

Tính kết hợp của chùm tia laser.

17.

Khả năng hội tụ chùm tia laser vào một điểm rất nhỏ đạt được là nhờ:

a)

Tính đơn sắc của chùm tia laser.

b)

Tính kết hợp của chùm tia laser.

c)

Tia laser có thể tồn tại ở dạng xung.

d)

Tia laser có cường độ lớn.

18.

Khả năng phân ly của kính hiển vi bị giới hạn bởi hiện tượng:

a)

Giao thoa ánh sáng.

b)

Nhiễu xạ ánh sáng.

c)

Hấp thụ ánh sáng.

d)

Phản xạ ánh sáng.

19.

Mức độ gây nguy hiểm của dòng điện khi đi qua cơ thể chủ yếu được quyết định bởi

a)

Đường dẫn truyền qua cơ thể

b)

Tần số của dòng điện

c)

Hiệu điện thế đặt vào cơ thể

d)

Cường độ dòng điện đi qua cơ thể

20.

Chọn cụm từ thích hợp cho chỗ trống trong phát biểu sau: Từ các cơ chế của tác dụng quang động lực người ta thấy chất màu đóng vai trò xúc tác quang hoá ở trạng thái .............(I)................ và nó ...............(II)............. ở cuối phản ứng.

a)

I : triplet ; II : bị phân huỷ

b)

I : singlet ; II : được tái tạo

c)

I : singlet ; II : bị phân huỷ

d)

I : triplet ; II : được tái tạo

21.

Cận thị là tật của mắt mà khi mắt không điều tiết thì:

a)

Không nhìn rõ những vật ở gần.

b)

Tiêu điểm của mắt nằm trước võng mạc.

c)

Tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc.

d)

Ảnh của các vật ở vô cùng hiện lên ở điểm cực viễn của mắt.

22.

Có 4 chùm hạt α, β+ ,β- , γ cùng mật độ (thí dụ 10 hạt / cm2.s) cùng xuyên vào tấm chì dày 5 cm, sau tấm chì ta thấy còn có các loại hạt:

a)

Tia γ

b)

β+,β- và tia γ

c)

Không có hạt nào

d)

α và β-

23.

Ảnh cắt lớp sử dụng tín hiệu là ….(I)……..cho chúng ta thông tin về cấu trúc của phần tử thể tích, tức là …. (II) ….

4 lines
24.

Xác định phát biểu sai về hiệu ứng sinh học của tia phóng xạ đối với cơ thể sống:

a)

Tế bào có thể mất khả năng phân chia.

b)

Nhân tế bào bị tổn thương ít hơn so với màng.

c)

Các phân tử protein bị đứt gãy làm giảm khả năng hoạt động chức năng một số mô.

d)

Cấu trúc của ADN có thể bị thay đổi tạo ADN dị thường.

25.

Vật kính và thị kính trong kính hiển vi có vai trò:

a)

Vật kính tạo ra ảnh ảo rất lớn của vật cần quan sát và thị kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh ảo nói trên;

b)

Thị kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát, vật kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên;

c)

Thị kính tạo ra ảnh ảo rất lớn của vật cần quan sát, vật kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên;

d)

Vật kính tạo ra một ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát và thị kính dùng như một kính lúp để quan sát ảnh nói trên.

26.

Cơ sở của phương pháp phân tích cấu trúc vĩ mô bằng tia X (phương pháp chẩn đoán bằng hình ảnh do tia X tạo ra):

a)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 10-2 μm.

b)

Tia X mang năng lượng ε = hf

c)

Tia X phản xạ, khúc xạ giống như ánh sáng.

d)

Định luật hấp thụ tia X: I = I0. e-μ x

27.

Cơ sở của cơ chế tác dụng trực tiếp của các bức xạ iôn hoá lên cơ thể sống

a)

ảnh hưởng của hàm lượng nước và nhiệt độ đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ

b)

ảnh hưởng của nồng độ oxy đối đối với các hiệu ứng sinh học do chiếu xạ

c)

Bức xạ ion hóa có khả năng kích thích hoặc ion hóa mọi loại phân tử, bao gồm cả các đại phân tử hữu cơ

d)

Sự xuất hiện của các gốc tự do và phân tử H2O2 trong đối tượng bị chiếu xạ

28.

Chọn cụm từ thích hợp cho phần trống trong phát biểu sau: Khả năng đâm xuyên của các bức xạ hãm trong chùm tia X phụ thuộc vào ...................

a)

Bản chất kim loại làm anốt.

b)

Cường độ dòng đốt nóng katốt.

c)

Hiệu điện thế anốt-katốt.

d)

Bản chất kim loại làm katốt.

29.

Lân quang là sự bức xạ lượng tử ánh sáng do các phân tử, nguyên tử phát ra khi chúng:

a)

Chuyển từ trạng thái kích thích singlet về trạng thái cơ bản.

b)

Chuyển từ trạng thái kích thích triplet về trạng thái cơ bản.

c)

Chuyển từ trạng thái kích thích mạnh về trạng thái kích thích yếu hơn.

d)

Chuyển từ trạng thái kích thích triplet này sang trạng thái kích thích triplet khác.

30.

Ánh sáng bị tán sắc bởi lăng kính thuỷ tinh vì:

a)

Mỗi màu có bước sóng riêng

b)

Lăng kính trong suốt

c)

Ánh sáng trắng có bảy màu

d)

Chiết suất thuỷ tinh đối với ánh sáng đơn sắc có λ khác nhau thì khác nhau.

31.

Nhận xét về quĩ đạo của các hạt vi mô tích điện khi xuyên vào vật chất:

a)

Quĩ đạo hạt proton là đường ngoằn ngoèo, gấp khúc

b)

Quĩ đạo hạt β- là đường thẳng

c)

Quĩ đạo hạt β- là đường ngoằn nghoèo, gấp khúc

d)

Quĩ đạo hạt α là đường ngoằn nghèo, gấp khúc

32.

Dùng ....

4 lines
33.

Quĩ đạo hạt proton là đường ngoằn ngoèo, gấp khúc

a)

Quĩ đạo hạt proton là đường ngoằn ngoèo, gấp khúc

b)

Quĩ đạo hạt β- là đường thẳng

c)

Quĩ đạo hạt β- là đường ngoằn nghoèo, gấp khúc

d)

Quĩ đạo hạt α là đường ngoằn nghèo, gấp khúc

34.

Dùng ............ để rút lại lượng nước thừa từ buồng trước của mắt để chống lại sự tăng nhãn áp.

a)

dung dịch đẳng trương

b)

dung dịch ưu trương

c)

dung dịch nhược trương

d)

dung dịch muối

35.

Các cơ chế vận chuyển vật chất qua màng tế bào

a)

Vận chuyển thụ động với sự giúp đỡ của các protein vận chuyển và năng lượng ATP

b)

Vận chuyển tích cực với sự giúp đỡ của các chất mang và năng lượng dự trữ trong các loại gradient ở vùng màng.

c)

Khuếch tán đơn giản qua lớp lipid kép đối với các phân tử khí, phân tử thích nước và có kích thước nhỏ

d)

Khuếch tán qua các kênh protein và kênh ion dành cho các phân tử thích nước và các ion

36.

Áp suất phụ tác dụng lên mặt thoáng cong của chất lỏng:

a)

Có độ lớn tỷ lệ nghịch với khối lượng riêng của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng.

b)

Có chiều độc lập với sự định hướng của mặt cong.

c)

Có độ lớn phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng và độ cong của mặt thoáng.

d)

Có phương luôn tiếp xúc với mặt thoáng.

37.

Tại phổi oxi O2 được khuếch tán từ phế nang vào các mao tĩnh mạch, còn khí cacbonic CO2 được khuếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do

a)

phân áp O2 ở phế nang cao hơn ở tĩnh mạch

b)

phân áp O2 ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang

c)

phân áp CO2 ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch

d)

phân áp CO2 ở phế nang thấp hơn môi trường

38.

Giữa hai đầu một đoạn mạch trong hệ tuần hoàn yếu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

Áp suất

b)

Vận tốc

c)

Năng lượng

d)

Lưu lượng

39.

Dung dịch:

4 lines
40.

àn yếu tố nào sau đây không thay đổi:

a)

Áp suất

b)

Vận tốc

c)

Năng lượng

d)

Lưu lượng

41.

Câu 36: Dung dịch:

a)

Dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

b)

Dung dịch nhược trương có áp suất thẩm thấu lớn hơn áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

c)

Tế bào để trong dung dịch nhược trương sẽ bị mất nước và teo lại.

d)

Dung dịch đẳng trương có áp suất thẩm thấu bằng áp suất thẩm thấu của dung dịch chuẩn.

42.

Câu 37: Khi cơ thể chuyển từ trạng thái nghỉ ngơi sang trạng thái hoạt động tích cực, biện pháp quan trọng và hiệu quả nhất mà hệ tuần hoàn đã thực hiện để cung cấp đủ oxi và các chất dinh dưỡng là:

a)

Giảm bớt hoạt động của một số tổ chức không cần thiết nhằm ổn định lưu lượng máu lưu thông trong hệ mạch

b)

Giãn mạch để tăng lưu lượng máu lưu thông theo công thức Poadơ

c)

Tăng nhịp đập của tim.

d)

Tăng áp suất máu để đẩy được một lượng máu lớn vào hệ mạch theo công thức Poadơ.

43.

Câu 38: Về siêu âm

a)

Một thanh sắt từ khi bị từ hóa thì chiều dài của nó tăng lên một chút, đó là hiện tượng từ giảo.

b)

Các chất dùng làm nguồn phát và thu siêu âm có khả năng biến dạng lớn dưới tác dụng của ngoại lực và có khả năng đàn hồi lớn.

c)

Nguyên tắc thu siêu âm dựa vào hiệu ứng áp điện nghịch.

d)

Nguyên tắc phát siêu âm dựa vào hiệu ứng áp điện thuận và hiện tượng từ giảo.

44.

Câu 39: Nếu con người từ tư thế nằm chuyển sang tư thế đứng

a)

ở kỳ tâm trương lượng máu từ các tĩnh mạch dưới đổ về tim bị giảm bớt.

b)

do tác dụng của trọng lực áp suất máu ở chi dưới thay đổi đáng kể.

c)

áp suất máu do tim co bóp tăng lên.

d)

khối lượng máu được tim đẩy ra sau một lần co bóp không đổi.

45.

Câu 40: Tính chất của chùm siêu âm:

4 lines
46.

Tính chất của chùm siêu âm:

a)

A. Với 2 chùm siêu âm có cường độ như nhau, chùm siêu âm có tần số càng lớn thì khả năng xuyên sâu vào cơ thể càng lớn

b)

B. Trong quá trình lan truyền của sóng siêu âm khi gặp các vật cản có thể xảy ra hiện tượng nhiễu xạ

c)

C. Với kích thước và hình dạng thích hợp của đầu phát có thể thu được chùm siêu âm có độ phân kỳ nhỏ

d)

D. Sóng siêu âm khi lan truyền cũng có các tính chất tương tự như sóng âm

47.

Hai âm phức tạp khác nhau mà có cùng tần số, độ to thì khác nhau bởi:

a)

A. Biên độ áp suất gây ra tại màng nhĩ.

b)

B. Thành phần dao động điều hoà hình sin đã tạo nên mỗi âm.

c)

C. Độ cao của âm

d)

D. Cả A, B, C.

48.

Sóng âm:

a)

A. Là sóng ngang lan truyền được trong môi trường đàn hồi, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz.

b)

B. Là sóng dọc lan truyền được trong mọi môi trường.

c)

C. Là sóng dọc lan truyền trong môi trường đàn hồi, có tần số từ 16Hz đến 20.000Hz.

d)

D. Là sóng ngang lan truyền được trong mọi môi trường, kể cả chân không.

49.

Trong 4 đặc trưng của sóng dưới đây, đặc trưng nào không liên quan đến các đặc trưng còn lại:

a)

A. Vận tốc truyền sóng.

b)

B. Bước sóng.

c)

C. Biên độ

d)

D. Tần số sóng.

50.

Sự trao đổi chất xảy ra ở thành mao mạch có động lực là

a)

A. gradien áp suất thủy tĩnh, thủy động ở thành mao mạch

b)

B. các loại gradien nồng độ ở thành mao mạch

c)

C. các loại gradien áp suất ở thành mao mạch

d)

D. gradien áp suất thẩm thấu ở thành mao mạch

51.

Hiện tượng nào có liên quan đến bệnh màng phổi ở trẻ sơ sinh đẻ non:

a)

A. Hiện tượng thẩm thấu

b)

B. Hiện tượng tràn khí màng phổi

c)

C. Hiện tượng mao dẫn

d)

D. Hiện tượng căng mặt ngoài

52.

Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng từ nguồn phát ra, f' là tần số sóng máy

4 lines
53.

Trong hiệu ứng Doppler, f là tần số sóng từ nguồn phát ra, f' là tần số sóng máy thu sẽ thu được, ta có:

a)

Nguồn và máy thu đi xa nhau f' > f

b)

I và II đều sai

c)

I sai II đúng

d)

Nguồn và máy thu đi lại gần nhau f' < f

e)

I và II đều đúng

54.

Áp suất máu giảm dần từ cửa thất trái đến cửa nhĩ phải thì khoảng làm giảm áp suất nhiều nhất là:

a)

Tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch.

b)

Tĩnh mạch chủ.

c)

Mao động mạch và mao tĩnh mạch.

d)

Động mạch chủ.

55.

Sự hình thành cảm giác âm ở cơ quan thính giác người.

a)

Độ to của âm có được căn cứ vào tốc độ lan truyền của xung kích thích về thần kinh trung ương.

b)

Âm có tần số lớn tạo ra chuyển động xoáy kích thích vị trí gần với đỉnh ốc tai của màng đáy.

c)

Cảm giác độ cao hình thành phụ thuộc vào vị trí sóng âm kích thích màng đáy ở tai trong

d)

Âm sắc hình thành trên cơ sở số lượng xung thần kinh được truyền tới thần kinh trung ương.

56.

Người ta thấy các đặc trưng của cảm giác âm phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý:

a)

Độ to không phụ thuộc vào tần số âm.

b)

Âm sắc phụ thuộc vào tần số âm.

c)

Độ to của âm phụ thuộc vào cường độ âm.

d)

Độ cao của âm phụ thuộc vào thành phần cấu tạo âm.

57.

Để bù sự mất máu do bị thương hay mất nước do tiêu chảy, người ta đưa vào cơ thể một lượng dung dịch:

a)

Đẳng trương so với máu.

b)

Nồng độ tùy tình trạng người bệnh.

c)

Nhược trương so với máu.

d)

Ưu trương so với máu.