wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 56

Worksheet time: 13hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngày 11/1/2007, VN chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức thương mại thế giới (WTO)

a)

Song phương

b)

Khu vực

c)

Toàn cầu

d)

Toàn quốc

2.

Ngày 28/7/1995 Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của Asean

a)

Song phương

b)

Toàn quốc

c)

Khu vực

d)

Toàn cầu

3.

Là sự thỏa thuận giữa các bên tham gia nhằm xóa bỏ hầu hết hàng rào thuế quan và khi thuế quan nhưng vẫn duy trì chính sách thuế quan riêng của mỗi bên đối với các nước ngoài hiệp định là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

Thị trường chung

b)

Thỏa thuận thương mại ưu đãi

c)

Hiệp định Thương mại tự do

d)

Liên minh kinh tế

4.

Trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay thông qua quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ góp phần tạo ra

a)

Nhiều cơ hội việc làm

b)

Nhiều lãnh thổ mới

c)

Những đảng phái mới

d)

Những chủng tộc mới

5.

Đối với các nước đang phát triển việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây

a)

Lệ thuộc tài chính vào nước lớn

b)

Tận dụng được nguồn tài chính

c)

Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ

d)

Được chuyển lên thành nước lớn

6.

Ngày 25/12/2008 Việt Nam và Nhật Bản đã chính thức ký kết hiệp định đối tác kinh tế Việt Nam-Nhật Bản xét về cấp độ hợp tác Đây là hình thức hợp tác

a)

Toàn cầu

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Châu lục

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn

b)

Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia

d)

Đối với nước ta hội nhập kinh kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách là hậu

8.

Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây

a)

Có cùng lịch sử hình thành

b)

Tôn trọng độc lập chủ quyền

c)

Tương đồng trình độ phát triển

d)

Có sự tương đồng về tôn giáo

9.

Trong các quan hệ kinh tế quốc tế việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây

a)

Quy chế miễn thị thực

b)

Liên minh kinh tế

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh thuế quan

10.

Ngày 14/1/1998 tại thủ đô kuala Lumpur, Malaysia, Việt Nam đã chính thức trở thành thành viên của Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu á- Thái Bình Dương việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây

a)

Toàn quốc

b)

Song phương

c)

Toàn cầu

d)

Khu vực

11.

Hội nhập kinh tế là quá trình một quốc gia thực hiện việc gắn kết nền kinh tế của mình với

a)

Các quốc gia khác

b)

Nguyên thủ của một nước

c)

Người đứng đầu chính phủ

d)

Một nhóm người

12.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của tác dụng to lớn của hội nhập kinh tế quốc tế đối với mỗi quốc gia

a)

Thu hút vốn đầu tư

b)

Mở rộng thị trường

c)

Mở rộng Biên Giới

d)

TạoTạo nhiều việc làm

13.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp các quốc gia tận dụng được các nguồn lực bên ngoài để phát triển

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế góp phần mở rộng thị trường để thúc đẩy sản xuất trong nước

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế phát triển bền vững

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài

14.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi quan niệm về hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Trong tiến trình hội nhập kinh tế trình hội nhập kinh tế quốc tế các Quốc gia thường chú trọng đến liên kết với các quốc gia có trình độ phát triển tương đồng

b)

Trong hội kinh tế Kinh tế quốc tế mối quan hệ giữa các quốc gia được xây dựng trên nguyên tắc cùng có lợi

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế kinh tế quốc tế là là quá trình gắn kết gắn kết nền kinh tế của quốc gia này với nền kinh tế của quốc gia khác trên thế giới

d)

Khi tham tham gia tham gia một tổ chức kinh tế quốc tế mỗi quốc gia thành viên không chỉ có nghĩa vụ tuân thủ mà phải chủ động đề xuất tham gia xây dựng những điều khoản quy định của tổ chức

15.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do

a)

Đoàn thể thực hiện

b)

Nhà nước thực hiện

c)

Công đoàn thực hiện

d)

Người dân thực hiện

16.

Theo quy định của pháp luật người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc Nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

Trợ cấp đi lại

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Trợ cấp lưu trú

d)

Trợ cấp thai sản

17.

Loại hình bảo hiểm cho những nước tổ chức mà người lao động và người sử dụng lao động Một Đối tượng theo quy định phải tham gia

a)

Bảo hiểm thân thể

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

d)

Bảo hiểm tài sản

18.

Loại hình bảo hiểm do nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mức thu nhập do ốm đau thai sản xây dựng lao động bệnh nghề nghiệp hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào Quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây

a)

BH xã hội

b)

BH dân sự

c)

BH con người

d)

BH thương mại

19.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm

b)

Mức đóng quỹ bảo hiểm y tế

c)

Tình trạng bệnh tật mắc phải

d)

Độ tuổi tham gia bảo hiểm

20.

Chủ thể của loại hình Bảo hiểm xã hội là do

a)

Các doanh tốt nghiệp tư nhân

b)

Tổ chức thương mại

c)

Nhà đầu tư nước ngoài

d)

Nhà nước tổ chức

21.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế xã hội

a)

Huy động vốn lâu dài

b)

Thúc đẩy tín dụng đen

c)

Ổn định tài chính cá nhân

d)

Giảm lao động thất nghiệp

22.

Theo quy định của pháp luật liên quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả nợ trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

a)

Trợ cấp bệnh nghề nghiệp

b)

Trợ cấp tử tuất

c)

Trợ cấp lưu trú

d)

Trợ cấp tai nạn lao động

23.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây

a)

Vận động và tự nguyện

b)

Tự nguyện và cưỡng chế

c)

Bắt buộc và vận động

d)

Tự nguyện và bắt buộc

24.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là bị ốm đau hoặc nghỉ thai sản Nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

Tiền trợ cấp theo quy định

b)

Bảo hiểm thất nghiệp

c)

Toàn bộ số tiền đã đóng

d)

Chi phí khám chữa bệnh

25.

Thông qua việc thu phí bảo hiểm trước khi rủi ro được bảo hiểm xảy ra sản xuất huy động được yếu tố nào dưới đây để phục vụ cho phát triển kinh tế xã hội

a)

Những cá nhân tài chính

b)

Các Loại hình tín dụng đen

c)

Nguồn vốn nhàn rỗi

d)

Nhiều lao động thất nghiệp

26.

Một trong những mục đích của người tham gia bảo hiểm là nhằm

a)

Phải nộp phí bảo hiểm

b)

Được đóng phí bảo hiểm

c)

Được từ chối trách nhiệm

d)

Được bồi thường thiệt hại

27.

Về mặt kinh tế một trong những vai trò của bảo hiểm Góp phần giúp các cá nhân và tổ chức tham gia bảo hiểm

a)

Ngày càng lệ thuộc vào nhau

b)

Ổn định được nguồn tài chính

c)

Thu được nhiều lợi nhuận

d)

Chiếm đoạt tài sản của nhau

28.

Anh A đến đại lý bé bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng bác A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây

a)

Bảo hiểu y tế

b)

Bảo hiểm thương mại

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp

29.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng ứng

a)

Phòng ngừa biến cố

b)

Ngăn ngừa rủi ro

c)

Khắc phục rủi ro

d)

Quản lý xã hội

30.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm

b)

Tạo ra nhiều việc làmlàm mới

c)

Bảo vệ người lao động

d)

Tăng thu nhập cho người lao động

31.

Trong hệ thống chính sách dân cư xã hội ở nước ta hiện nay một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

Việc làm tối thiểu

b)

Thu nhập tối đa

c)

Y tế tối thiểu

d)

Bảo hiểm tối thiểu

32.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về xã quyết việc làm bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững

a)

Giảm tỷ lệ hộ giao trong xã hội

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp

33.

Một trong những vai trò của enzim xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể Chủ động ngăn ngừa và giảm bớt

a)

Phạm tội

b)

Rủi ro

c)

Quyền lợi

d)

Lợi nhuận

34.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách ưu tiên xã hội về vấn đề giải quyết việc làm

a)

Chia đều các nguồnnguồn thu nhập

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động

c)

Chấp hành quy tắctắc cộng đồng

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông

35.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

XóaXóa đói giảm nghèo

b)

Xóa bỏ nhà tạm

c)

Phòng ngừa rủi ro

d)

Phòng ngừa thất nghiệp

36.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất

c)

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời

37.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

b)

Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội

c)

Thúc đẩy tình trạng thất nghiệp

d)

Thúc đẩy tình trạng lạm phát

38.

Hệ thống các chính sách can thiệp của nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập bảo đảm ổn định phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây

a)

An sinh xã hội

b)

Bảo hiểm xã hội

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

Thượng tầng xã hội

39.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thuế trong xã hội có thể

a)

Ổn định cuộc sống

b)

Mặc cảm và tự ti

c)

Từ bỏ cuộc sống

d)

Gia tăng giàu nghèo

40.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm

a)

Chia đều lợilợi nhuận khu vực

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực

c)

Xóa bỏ định kiếnkiến về giới

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ

41.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

Thu đổi ngoại lệ

b)

Hỗ trợ pháp lý

c)

Giáo dục tối thiểu

d)

Hỗ trợ việc làm

42.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết Nguyên Đán là thực hiện chính sách An sinh xã hội nào dưới đây

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm

b)

Chính sách trợ giúp xã hội

c)

Chính sách trợ giúp việc làm

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

43.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh các doanh nghiệp Thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

Bài trừ quyền tự do tín ngưỡng

b)

Làm trái thỏa ước lao động thể

c)

Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia

d)

Tuyển dụng lao động trực tuyến

44.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh

a)

Nâng cao đời sống vật chất nhân dân

b)

Thực hiện Chính sách giảm nghèo

c)

Nộp thuế đầy đủ theo quy định

d)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội

45.

Đối với doanh nghiệp nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

c)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

46.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

a)

Bảo vệ môi trường sống

b)

Tránh rủi ro và khủng hoảng

c)

Gây thiệt hại người tiêu dùng

d)

Tăng năng suất lao động

47.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả có lợi nhuận tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp

a)

Nhà văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

48.

Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững

a)

Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

Bảo vệ môi trường sống

c)

Gây rối loạn thị trường

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

49.

Ở Việt Nam thu nhập và câu hỏi phát triển chung và lao động cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

50.

Việc doanh nghiệp Thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể ngành mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp

a)

Trách nhiệm tiêu dùng

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Trách nhiệm phân phối

51.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

Giảm khả năng cạch tranh

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

52.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

b)

Gian lận chế độ của người lao động

c)

Kìm hãm người lao động phát triển

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật

53.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh giám đốc công ty mà luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỷ thuật hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

54.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng động

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng

55.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh các doanh nghiệp Thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

Nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

b)

Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

c)

Tham gia xây nhà tình nghĩa

d)

Tuyển dụng chuyên gia cao cấp

56.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xóa bỏ của doanh nghiệp đối với xã hội

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước

c)

Tăng lợi thế cạnh cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)

Giảm chi phí tăng năng suất lao động trong sản xuất