Font size
WorksheetsÔn Tập Kinh Tế Lớp 12
Total questions: 52
Worksheet time: 44mins
Tổng sản phẩm quốc nội của một quốc gia (GDP) không bao gồm yếu tố nào sau đây?
Giá trị sản phẩm sử dụng ở khâu trung gian.
Tiêu dùng cuối cùng của Nhà nước.
Tiêu dùng cuối cùng của hộ dân cư.
Giá trị sản xuất trừ đi chi phí trung gian.
Trong quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, vai trò của phát triển kinh tế được thể hiện như thế nào?
Làm gia tăng sự không ổn định trong hệ thống tài chính.
Tạo chậm trễ cho việc thích nghi với những công nghệ mới.
Tăng cường chi phí cho khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Giảm thiểu sự phụ thuộc vào ngành kinh tế truyền thống.
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại không được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?
Tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ.
Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp.
Giảm tỉ trọng của tất cả các ngành.
Giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp.
Một trong những chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế là
MPI.
HDI.
GNI/ người.
Gini.
Đoạn thông tin dưới đây đề cập đến chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế nào?
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP).
Chỉ số bất bình đẳng xã hội (Gini).
Tổng thu nhập
Sự phát triển kinh tế của một quốc gia được biểu hiện thông qua yếu tố nào sau đây?
Chỉ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập tăng.
Chỉ số đói nghèo có sự gia tăng nhanh chóng.
Sự gia tăng các chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế.
Loại bỏ ngành nông nghiệp trong cơ cấu kinh tế.
Sự phát triển đáp ứng các nhu cầu hiện tại của một quốc gia mà không làm tổn thương đến các nhu cầu của thế hệ tương lai là một trong những yêu cầu bắt buộc của
chuyển đổi kinh tế.
thành phần kinh tế.
chuyển dịch kinh tế.
phát triển bền vững.
GDP/ người là viết tắt của chỉ số nào sau đây?
Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.
Tổng thu nhập quốc dân.
Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội.
Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội được gọi là
Phát triển kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế.
Cơ cấu kinh tế.
Thành phần kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế được phản ánh thông qua yếu tố nào sau đây?
Mức tăng tổng sản phẩm quốc nội.
Sự gia tăng dân số của một quốc gia.
Tổng diện tích đất được sử dụng.
Số lao động tham gia sản xuất.
Tổng sản phẩm quốc nội được viết tắt là
HDI.
GDP.
GNI.
NDI.
Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào dưới đây?
GDI.
HDI.
GNI.
GDP.
Chỉ tiêu tiến bộ xã hội trong phát triển kinh tế được thể hiện thông qua chỉ số nào dưới đây?
GDI.
HDI.
GNI.
GDP.
Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng về quy mô sản lượng của một nền kinh tế
so với mức tăng trưởng chung của kinh tế thế giới.
trong một thời gian nhất định so với thời kì gốc.
trong nhiều năm, nhiều thập kỉ liên tiếp.
so với các nền kinh tế khác trên thế giới.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của tăng trưởng kinh tế?
Giải quyết việc làm, cải thiện chất lượng cuộc sống.
Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu - nghèo trong xã hội.
Tạo tiền đề để củng cố an ninh, quốc phòng.
Góp phần phát triển văn hóa, giáo dục của đất nước.
Nhận định nào sau đây đúng khi phân biệt tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?
Tăng trưởng kinh tế là quá trình biến đổi cả về lượng và chất của một nền kinh tế.
Tăng trưởng kinh tế phản ánh sự biến đổi về mặt chất của một nền kinh tế.
Phát triển kinh tế có phạm vi rộng hơn, toàn diện hơn so với tăng trưởng kinh tế.
Phát triển kinh tế có phạm vi hẹp hơn và đơn điệu hơn so với tăng trưởng kinh tế.
Trong mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai: Việc làm dưới đây là góp phần cho sự phát triển kinh tế:
Trong mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai: Việc làm dưới dây là đóng góp cho tăng trưởng kinh tế:
Việc làm dưới dây là đóng góp cho tăng trưởng kinh tế:
Đúng
Sai
Ý kiến nào dưới đây phản ánh đúng cách hiểu về mối quan hệ giữa tăng trường kinh tế và phát triển bền vững? Giải thích vì sao?
Muốn phát triển bền vững phải đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế
Phát triển bền vững là sự đảm bảo để thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
Đảm bảo tăng trương kinh tế và tiến bộ xã hội là điều kiện đủ để phát triển bền vững
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập khu vực.
Hội nhập đa phương.
Hội nhập song phương.
Hội nhập
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập khu vực.
Hội nhập đa phương.
Hội nhập song phương.
Hội nhập toàn cầu
Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là
hợp tác toàn cầu.
hợp tác đa phương.
hợp tác song phương.
hợp tác khu vực.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường.
Giúp mỗi quốc gia thu hút vốn đầu tư.
Khiến các quốc gia phải hi sinh lợi ích của mình.
Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư.
Tổ chức kinh tế thế giới (WTO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?
Hội nhập đa phương.
Hội nhập song phương.
Hội nhập khu vực.
Hội nhập toàn cầu.
Hoạt động nào sau đây không phải là dịch vụ thu ngoại tệ?
Giao thông vận tải quốc tế.
Xuất nhập khẩu lao động.
Du lịch quốc tế.
Du lịch nội địa.
Đầu tư quốc tế được chia thành hai hình thức chủ yếu là
xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá.
đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp.
đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài.
thanh toán và tín dụng quốc tế.
Đoạn thông tin sau đề cập đến hình thức hội nhập kinh tế nào?
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.
siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa.
hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hóa.
Cải thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài.
Xét về hình thức, có mấy cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế?
3 cấp độ.
1 cấp độ.
2 cấp độ.
4 cấp độ.
Khái niệm nào được đề cập đến trong đoạn trích sau: "…. là quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung"?
Đa dạng hóa - đa phương hóa.
Toàn cầu hóa.
Hội nhập kinh tế quốc tế.
Khu vực hóa.
Hiệp định nào dưới đây không phải là hình thức hội nhập kinh tế song phương?
Hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn quốc
Hiệp định chống đánh thuế hai lần Việt Nam - Singapore
Hiệp định chống bán phá giá của WTO
Hiệp định về tự do, xúc tiến và bảo hộ đầu tư giữa Việt Nam và Nhật Bản
Câu 31: Hiệp định nào dưới đây không phải là hình thức hội nhập kinh tế khu vực
Hiệp hội đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái bình dương (CPTPP)
Hiệp hội đối tác kinh tế toàn diện khu vực (RCEP)
Hiệp hội đối tác kinh tế Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA)
Hiệp hội đối tác và hợp tác toàn diện Việt Nam - Liên minh Châu Âu
Câu 32: Trong mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai:
Việc làm dưới dây là đóng góp cho hội nhập kinh tế quốc tế
Nông dân tỉnh H đẩy mạnh trồng cây ăn quả theo tiêu chuẩn Việt GAP để đáp ứng yêu cầu xuất khẩu
Ngư dân tỉnh C chấp hành tuyệt đối việc gắn thiết bị theo dõi hành trình khai thác cá đúng nơi quy định
Tỉnh N đưa ra nhiều chính sách để thu hút đầu tư nước ngoài
Chèo kéo khách du lịch nước ngoài ở các lễ hội
Câu 33: Trong mỗi câu, em chọn đúng hoặc sai:
Phát biểu nào dưới dây là đóng góp của hoạt động xuất khẩu đối với sự phát triển kinh tế - xã hội:
Hoạt động xuất khẩu làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tiến bộ
Hoạt động xuất khẩu giúp cải thiện đời sống của người dân
Hoạt động xuất khẩu giúp khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên trong nước
Tập trung cho xuất khẩu giúp nền kinh tế ít phụ thuộc vào thị trường bên ngoài
Câu 34: Em hãy cho biết ý kiến nào dưới đây thể hiện đúng sự cần thiết cảu hội nhập kinh tế quốc tế, giải thích vì sao?
Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn, lao động, tài nguyên
Hội nhập kinh tế quốc tế làm cho nền kinh tế quốc gia ngày càng phụ thuộc vào bên ngoài
Hội nhập kinh tế quốc tế giúp nền kinh tế quốc gia phát triển bền vững
Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với các quốc gia đang phát triển cần theo kịp các nước tiên tiến
Câu 35. Loại
Loại hình bảo hiểm nào được đề cập đến trong thông tin sau? Thông tin. Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tố chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
Bảo hiểm xã hội toàn diện.
Bảo hiểm xã hội thương mại.
Loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiếm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm xã hội.
Điền cụm từ còn thiếu vào trỗng trống (…) trong khái niệm sau: …. là một dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí bảo hiểm cho bên cung cấp dịch vụ bảo hiểm để được hưởng bồi thường, chi trả bảo hiểm cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm hoặc người thứ ba phải gánh chịu khi rủi ro hay sự kiện bảo hiểm xảy ra.
Chứng khoán.
Đầu tư tài chính.
Quản trị rủi ro.
Bảo hiểm.
Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại?
Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại?
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
Bảo hiểm y tế bắt buộc.
Bảo hiểm nhân thọ.
Bảo hiểm tài sản.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chế độ mà đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng?
Tai nạn lao động.
Hỗ trợ học nghề.
Hưu trí, tử tuất.
Ốm đau, thai sản.
Bảo hiểm không giúp con người
chuyển giao rủi ro.
khắc phục hậu quả tổn thất.
loại trừ rủi ro.
chia sẻ rủi ro.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bảo hiểm thất nghiệp?
Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm.
Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn.
Là hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận.
Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
Bảo hiểm thất nghiệp là
hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận.
chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm.
loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn.
Bảo hiểm nhân thọ thuộc loại hình bảo hiểm nào sau đây?
Bảo hiểm y tế.
Bảo hiểm thương mại.
Bảo hiểm thất nghiệp.
Bảo hiểm xã hội.
Người tham gia bảo hiểm xã hội gồm:
Người lao động trong doanh nghiệp nhà nước
Công dân Việt Nam đủ từ 15 tuổi trở lên, không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc
Công dân VIệt Nam đủ từ 18 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm bắt buộc
Cán bộ công chức, viên chức trong các cơ quan hành chính nhà nước
Trợ cấp thai sản là chế độ nằm trong:
Bảo hiểm bắt buộc
Bảo hiểm y tế
Bảo hiểm con người
Bảo hiểm thất nghiệp
Nguyên tắc của bảo hiểm xã hội
Vì mục tiêu lợi nhuận của công ty bảo hiểm
Nhằm mục đích bảo vệ tất cả mọi người
Thực hiện theo quy định của cộng đồng và thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa chính sách kinh tế và chính sách xã hội
Nhằm bảo vệ người lao động
Theo em, việc tham gia các loại bảo hiểm trên sẽ mang lại lợi ích gì cho bản thân Anh H?
Nếu Anh H không may gặp tai nạn qua đời thì gia đình Anh H có được hưởng quyền lợi bảo hiểm không?
