wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐIỆN LẠNH 4

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Áp suất trên đường ống thấp áp trong hệ thống điều hòa khi làm việc bình thường là?

a)

1,5 – 2,5 kg/cm2

b)

3,5 – 4,5 kg/cm2

c)

5,5 – 6,5 kg/cm2

d)

7,5 – 8,5 kg/cm2

2.

Chức năng chính của hệ thống điều hòa không khí?

a)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển hướng gió; Điều khiển độ ẩm; Lọc sạch không khí

b)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển lưu lượng không khí; Điều khiển độ ẩm

c)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển lưu lượng không khí; Lọc sạch không khí

d)

Điều khiển nhiệt độ; Điều khiển lưu lượng không khí; Điều khiển độ ẩm; Lọc sạch không khí

3.

Trước khi nạp gas lạnh khi mới thay máy nén vào hệ thống phải?

a)

Khởi động động cơ

b)

Hút chân không

c)

Bật công tắc A/C

d)

Bật công tắc quạt

4.

Nạp ga lạnh vào hệ thống điều khòa không khí cần chuẩn bị….. ?

a)

Bình oxy, máy hút ẩm, bộ đồng hồ nạp gas, các dụng cụ đồ nghề tháo lắp

b)

Bình gas, máy hút bụi, bộ đồng hồ nạp gas, các dụng cụ đồ nghề tháo lắp

c)

 Bình gas, máy hút ẩm, bộ đồng hồ vom, các dụng cụ đồ nghề tháo lắp

d)

Bình gas, máy hút ẩm, bộ đồng hồ nạp gas, các dụng cụ đồ nghề tháo lắp

5.

Nhìn vào mắt ga hoàn toàn không thấy bọt?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

6.

Có mấy cách nạp gas cho hệ thống điều hòa?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

7.

Áp suất trên đường ống cao áp và thấp áp cao bất thường?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

8.

Hình vẽ dưới đây cho biết công tắc điều khiển quạt gió đang ở chế độ nào?

a)

Nhanh

b)

Chậm

c)

Trung bình

d)

Tắt

9.

Van tiết lưu là từ tiếng anh nào sau đây?

a)

Epansion valve

b)

Compresser

c)

Condenser

d)

Refrigerant

10.

Cho biết chi tiết số 2 trong hình dưới là gì?

a)

Trung tâm xử lý nhiệt

b)

Quạt lạnh

c)

Cửa phân phối khí

d)

Giàn lạnh

11.

Áp suất trên đường ống cao áp và thấp áp đều thấp?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

12.

Máy nén là từ tiếng anh nào sau đây?

a)

Epansion valve

b)

Compresser

c)

Condenser

d)

Refrigerant

13.

Trong quá trình nạp gas cho hệ thống người ta thường châm thêm dầu máy nén để làm gì?

a)

Bôi trơn máy nén

b)

Bôi trơn và làm lạnh

c)

Vừa bôi trơn và hút ẩm

d)

Nhanh làm lạnh máy nén

14.

Khi sạc ga cho hệ thống điều hòa mới sửa chữa công việc đầu tiên là gì?

a)

Mở van đường ống áp thấp

b)

Khóa van đường ống áp cao

c)

Bơm ga vào cho hệ thống

d)

Hút chân không

15.

Ống cao áp nóng vừa, ống thấp áp hơi lạnh?

a)

Bơm gas không đúng cách

b)

Thiếu ga trong hệ thống

c)

Thừa ga trong hệ thống

d)

Gas không tuần hoàn.

16.

Hệ thống điều hòa ô tô khi làm việc bình thường thì:

a)

Phía áp suất thấp 0,1 tới 0,2 Mpa & áp suất cao 1,1 tới 1,8 MPa

b)

Phía áp suất cao 2,6 tới 1,4 Mpa & áp suất cao 1,6 tới 1,9 MPa

c)

Phía áp suất thấp 0,15 tới 0,25 MPa & áp suất cao 1,6 tới 1,8 MPa

d)

Phía áp suất thấp 0,5 tới 0,9 Mpa & áp suất cao 1,2 tới 1,8 MPa

17.

Áp suất trên đường ống cao áp trong hệ thống điều hòa khi làm việc là?

a)

7,5 – 8,5 kg/cm2

b)

9,5 – 10,5 kg/cm2

c)

5,5 – 6,5 kg/cm2

d)

12,5 – 14,5 kg/cm2

18.

Trong hệ thống điều hòa môi chất làm lạnh từ máy nén sang giàn nóng ở thể gì?

a)

Thể lỏng và hơi

b)

Thể lỏng

c)

Thể rắn và lỏng

d)

Thể hơi

19.

Ống cao áp của hệ thống lạnh nóng bất bình thường do?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Cả 3 đều sai

20.

Nhiệt độ đường ống cả hai phía hầu như bằng nhau?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

21.

Khi sạc bổ sung cho hệ thống điều hòa ta nên sạc vào đường ống nào là đúng?

a)

Ống áp thấp

b)

Ống áp cao

c)

Cả hai ống

d)

Chỉ van tiết lưu

22.

Nhìn vào mắt gas thấy bọt chảy qua liên tục, bọt sẽ biến mất thay vào đó là sương mù?

a)

Áp suất quá lớn

b)

Hầu như hết ga

c)

Thừa ga

d)

Áp suất quá nhỏ.

23.

Câu nào sau đây liên quan đến hệ thống tự chẩn đoán là ĐÚNG?

a)

Kết quả chẩn đoán của hệ thống tự chẩn đoán bị xoá khi tắt khoá điện

b)

Trong việc kiểm tra cảm biến, khi có nhiều khu vực bị hư hỏng, thì chỉ có thể chỉ ra sự cố của một trong các khu vực đó.

c)

Trong việc kiểm tra bộ chấp hành, các cánh điều khiển có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào.

d)

Trong việc kiểm tra hệ thống chỉ báo, đèn chỉ báo của các công tắc và màn hiển thị nhiệt độ đặt trước bật sáng 4 lần rồi tắt.

24.

Nếu môi chất sôi ở 1000C thì tương đương với bao nhiêu độ F?

a)

68oF

b)

212oF

c)

90oF

d)

110oF

25.

Nước sinh ra tại giàn lạnh khi hệ thống điều hoà hoạt động là do:

a)

Lượng ẩm lẫn trong môi chất lạnh được thải ra ngoài tại giàn lạnh

b)

Nước làm mát giàn lạnh, lạnh được thải ra ngoài tại giàn nóng

c)

Hơi ẩm trong không khí xung quanh giàn lạnh ngưng tụ lại

d)

Môi chất lạnh bay hơi để lại nước lại trong giàn lạnh

26.

Dàn nóng là từ tiếng anh nào sau đây?

a)

Epansion valve

b)

Compresser

c)

Condenser

d)

Refrigerant

27.

Nguyên lý điều khiển quạt giàn nóng và quạt két nước gồm có?

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

3 chế độ

d)

2 chế độ

28.

Nạp gas lạnh vào hệ thống trên đường…………?

a)

Ống áp suất cao

b)

Ống suất thấp

c)

Van ở lốc nén

d)

Câu a,b,c đều đúng

29.

Bộ điều khiển chống đóng băng giàn lạnh gồm có?

a)

Bộ điều hòa áp suất giàn lạnh (EPR) & Loại thermistor.

b)

Bộ biến trở & Loại thermistor.

c)

Loại thermistor.

d)

Bộ điều hòa áp suất giàn lạnh (EPR

30.

Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi giá trị ở phía áp suất thấp là cao  và giá trị ở phía áp suất cao lại thấp trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ. Hãy lựa chọn câu trả lời ĐÚNG?

a)

Có không khí trong chu trình làm lạnh

b)

Máy nén không đủ áp suất nén

c)

Làm mát giàn nóng không đủ

d)

Lượng môi chất không đủ

31.

Môi chất lạnh khi đi ra khỏi giàn lạnh có đặc điểm?

a)

Ở thể lỏng, áp suất thấp

b)

Ở thể lỏng, áp suất cao

c)

Ở thể khí, áp suất thấp

d)

Ở thể khí, áp suất cao

32.

Điều khiển ngắt máy nén trong trường hợp khẩn cấp?

a)

Công tắc A/C

b)

Công tắc áp suất kép

c)

Công tắc quạt

d)

Công tắc áp suất dầu

33.

Câu nào trong các câu sau đây về chức năng của hệ điều hoà không khí tự động là ĐÚNG?

a)

Hệ thống này tự động lọc sạch không khí trong xe khi nó bị bẩn.

b)

Bằng cách đặt trước nhiệt độ mong muốn, hệ thống này điều khiển nhiệt độ trong xe theo nhiệt độ đó.

c)

Hệ thống này xác định tình trạng độ ẩm trong xe và tự động hút ẩm.

d)

Hệ thống này tự động bật và tắt công tắc điện của điều hoà tự động.

34.

Bộ điều khiển tốc độ không tải gồm có?

a)

Bù ga kiểu điện & kiểu cơ

b)

Bù ga kiểu điện; bù ga kiểu chân không & kiểu cơ

c)

Bù ga kiểu điện & bù ga kiểu chân không

d)

Bù ga kiểu điện

35.

Công tắt áp suất trong hệ thống lạnh sẽ ngắt khi áp suất xuống đến

a)

Dưới 2,1 kg/cm2

b)

Dưới 3,1 kg/cm2

c)

Dưới 4,1 kg/cm2

d)

Dưới 5,1 kg/cm2

36.

Kỹ thuật viên phải làm gì trước khi thực hiện kiểm tra rò rỉ ga hệ thống bằng cách dùng đèn cực tím?

a)

Hút chân không của hệ thống lạnh

b)

Đưa chất nhuộm vào hệ thống

c)

Sạc thêm vào một lượng gas 200 g

d)

Tắt hệ thống và chờ cho hệ thống cân bằng áp suất.

37.

Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi các giá trị ở 2 phía áp suất thấp và áp suất cao, cao hơn giá trị bình thường trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ, hãy chọn câu trả lời ĐÚNG?

a)

Có không khí trong chu trình làm lạnh

b)

Áp suất nén không đủ trong máy nén

c)

Việc làm mát giàn nóng không đủ

d)

Lượng môi chất (ga điều hoà) không đủ

38.

Việc điều chỉnh các cánh (cửa gió) điều tiết dòng không khí ra, ở chế độ FACE thì:

a)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

b)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể và xuống chân

c)

Thổi vào chân và tan sương kính chắn gió

d)

Thổi vào chân và làm tan

39.

Kỹ thuật A nói rằng một ống cao su bộ sưởi ấm phải nóng và ống kia lạnh nếu như hệ thống sưởi làm việc tốt ? Kỹ thuật B nói rằng cả hai ống nóng khi chạm vào. Kỹ thuật nào đúng?

a)

Chỉ kỹ thuật A đúng

b)

Chỉ kỹ thuật B đúng

c)

Cả hai A và B đúng

d)

Cả hai A và B sai

40.

Ống cao áp nóng , ống thấp áp lạnh?

a)

Đủ ga

b)

Thiếu ga

c)

Thừa ga

d)

Hết ga

41.

Môi chất lạnh khi đi ra khỏi giàn nóng có đặc điểm?

a)

Ở thể lỏng, áp suất thấp

b)

Ở thể lỏng, áp suất cao

c)

Ở thể khí, áp suất thấp

d)

Ở thể khí, áp suất cao

42.

Trong hệ thống điều hòa đường ống cao áp và đường ống thấp áp được phân biệt như sau?

a)

Đường áp cao lớn hơn

b)

Đường áp thấp lớn hơn

c)

Hai đường bằng nhau

d)

Tùy vào máy lạnh hoạt động

43.

Trong hệ thống điều hòa không khí trên ô tô, van giãn nở phun môi chất ở ……………….qua bình chứa từ một lỗ nhỏ làm cho môi chất giãn nở đột ngột và biến nó thành môi chất ở………………………………:

a)

Dạng khí có nhiệt độ và áp suất thấp; dạng lỏng có nhiệt độ và áp suất cao

b)

Dạng lỏng có nhiệt độ và áp suất thấp; dạng sương có nhiệt độ và áp suất cao

c)

Dạng lỏng có nhiệt độ và áp suất cao; dạng sương có nhiệt độ và áp suất thấp

d)

Dạng khí có nhiệt độ và áp suất cao; dạng lỏng có nhiệt độ và áp suất thấp.

44.

Sau mỗi lần xả ga để tiến hành sửa chữa, thay mới bộ phận của hệ thống điện lạnh cần phải……?

a)

Phải tiến hành hút chân không trước khi nạp môi chất lạnh mới vào hệ thống, phải bổ sung dầu lạnh trước khi nạp môi chất lạnh mới vào hệ thống

b)

Phải bổ sung dầu lạnh trước khi nạp môi chất lạnh mới vào hệ thống, phải tháo giàn nóng, giàn lạnh kiểm tra rồi mới sạc

c)

Phải nổ máy trước khi nạp môi chất lạnh mới vào hệ thống, phải tháo giàn nóng, giàn lạnh kiểm tra rồi mới sạc

d)

Phải tắt máy và hệ thống lạnh, tháo ra từng bộ phận và thay thế mới những bộ phận cần thiết rồi mới lắp

45.

Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi giá trị ở phía áp suất thấp là cao  và giá trị ở phía áp suất cao lại thấp trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ. Hãy lựa chọn câu trả lời ĐÚNG?

a)

Có không khí trong chu trình làm lạnh

b)

Máy nén không đủ áp suất nén

c)

Làm mát giàn nóng không đủ

d)

Lượng môi chất không đủ

46.

Việc điều chỉnh các cánh điều tiết dòng không khí ra, ở chế độ BI-LEVEL thì:

a)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể và xuống chân

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể, làm tan sương ở kính trước

c)

Thổi vào chân, làm tan sương ở kính trước

d)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

47.

Việc điều chỉnh các cánh điều tiết dòng không khí ra, ở chế độ FOOT thì?

a)

Thổi vào chân

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể

d)

Làm tan sương ở kính trước

48.

Việc điều chỉnh các cánh điều tiết dòng không khí ra, ở chế độ DEF thì?

a)

Làm tan sương kính phía trước

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể và xuống chân

d)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

49.

Việc điều chỉnh các cánh điều tiết dòng không khí ra, ở chế độ FOOT-DEF thì?

a)

Thổi vào thân trên của cơ thể và xuống chân

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

d)

Làm tan sương, thổi vào thân trên của cơ thể

50.

Hình vẽ bên dưới, việc điều chỉnh các cánh (cửa gió) điều tiết dòng không khí ra ở chế độ nào?

a)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể và xuống chân

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

d)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

51.

Hình vẽ bên dưới, việc điều chỉnh các cánh (cửa gió) điều tiết dòng không khí ra ở chế độ nào?

a)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể vào

b)

Thổi phần thân trên của cơ thể và xuống chân

c)

Thổi vào chân và bên ngoài

d)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

52.

Hình vẽ bên dưới, việc điều chỉnh các cánh (cửa gió) điều tiết dòng không khí ra ở chế độ nào?

a)

Thổi làm tan sương ở kính trước

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào cơ thể và xuống chân

d)

Thổi vào chân

53.

Hình vẽ bên dưới, việc điều chỉnh các cánh (cửa gió) điều tiết dòng không khí ra ở chế độ nào?

a)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể và xuống chân

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào chân và làm tan sương ở kính trước

d)

Làm tan sương kính phía trước

54.

Hình vẽ bên dưới, việc điều chỉnh các cánh (cửa gió) điều tiết dòng không khí ra ở chế độ nào?

a)

Làm tan sương kính phía trước

b)

Thổi lên vào nửa trên của cơ thể

c)

Thổi vào phần thân trên của cơ thể và xuống chân

d)

Làm tan sương ở kính trước và thổi vào chân

55.

Chi tiết nào có vai trò quan trọng trong việc chống đóng băng xung quanh giàn lạnh?

a)

Công tắc áp suất 2 nấc

b)

Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

c)

Công tắc áp suất 4 nấc

d)

Cảm biến nhiệt độ nước

56.

Những bộ phận nào không thuộc hệ thống điều hòa không khí tự động trên ô tô?

a)

Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

b)

Cảm biến nhiệt độ trong xe

c)

Cảm biến đo lưu lượng gió

d)

ECU điều khiển động cơ

57.

Nếu hệ thống làm việc bình thường, thì giá trị áp suất đồng hồ được chỉ ra ở phía áp suất thấp?

a)

Từ 2 đến 3 MPa (20 đến 30 kgf/cm2)

b)

Từ 1,5 đến 2,5 MPa (15 đến 25 kgf/cm2)

c)

Từ 0, 5 đến 1,0 MPa (5 đến 10 kgf/cm2)

d)

Từ 0,15 đến 0,25 MPa (1,5 đến 2,5 kgf/cm2)

58.

Nếu hệ thống làm việc bình thường, thì giá trị áp suất đồng hồ được chỉ ra ở phía áp suất cao?

a)

Từ 1,37 đến 1,57 MPa (13,7 đến 15,7 kgf/cm2)

b)

Từ 2 đến 3 MPa (20 đến 30 kgf/cm2)

c)

Từ 3 đến 4 MPa (30 đến 40 kgf/cm2)

d)

Từ 4 đến 5 MPa (40 đến 50 kgf/cm2)

59.

Hình bên dưới cho ta biết?

a)

Thừa môi chất

b)

Thiếu môi chất

c)

Hệ thống làm việc bình thường

d)

Hơi ẩm trong hệ thống làm lạnh

60.

Hình bên dưới cho ta biết?

a)

Sụt áp trong máy nén

b)

Thừa môi chất hoặc việc làm mát giàn nóng

c)

Hơi ẩm trong hệ thống làm lạnh

d)

Lượng môi chất không đủ