wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl -cuối hk1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được

a)

Ngăn ngừa rủi ro.

b)

Quản lý xã hội.

c)

Phòng ngừa biến cố

d)

Khắc phục rủi ro

2.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm 

b)

Bảo vệ người lao động

c)

tạo ra nhiều việc làm mới.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

3.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hôị cơ bản là dịch vụ

a)

Việc làm tối thiểu

b)

Y tế tối thiểu

c)

thu nhập tối đa.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

4.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

b)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội

c)

Xoá bỏ khoảng cách giàu nghèo

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

5.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

Phạm tội

b)

Rủi ro

c)

quyền lợi.

d)

Lợi nhuận

6.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực

b)

Xoá bỏ định kiến về giới

c)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

7.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những

a)

hỗ trợ pháp lý.

b)

hỗ trợ việc làm.

c)

Thu đổi ngoại tệ 

d)

Giáo dục tối thiểu

8.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập

9.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

b)

Chính sách về bảo hiểm.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

10.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiếu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiếu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiếu.

11.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

12.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

13.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.p

14.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ thường xuyên đối với các đối tượng như trê mồ côi, người khuyết tật để giúp họ ổn định cuộc sống thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ giáo dục.

b)

Chính sách hỗ trợ xã hội.

c)

Chính sách việc làm, thu nhập.

d)

Chính sách giảm nghèo

15.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Đảm bảo cuộc sống người dân.

b)

Hạn chế những rủi ro, biến cố.

c)

Thúc đẩy kinh tế - xã hội phát triển.

d)

Mở rộng sự lệ thuộc vào nhà nước.

16.

Kế hoạch kinh doanh là bản mô tả

a)
  • Kế hoạch thu chi tài chính cá nhân, tiết kiệm, bảo vệ, đầu tư và phát triển tài chính cá nhân

b)
  • các khoản chi tiêu dựa trên những nguồn lực hiện có để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân và gia đình

c)
  • những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng...

d)
  • danh sách các khoản tiền được phân chia để sử dụng cho những mục đích cụ thể trong một thời gian nhất định.

17.

Nội dung cơ bản của kế hoạch kinh doanh không bao gồm

a)

Cơ hội kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Chiến lược kinh doanh

18.

Yếu tố nào sau đây Không phải là cơ sở để xác định ý tưởng kinh doanh?

a)
  • Nhu cầu sản phẩm trên thị trường

b)
  • Sự hiểu biết của người kinh doanh về sản phẩm

c)
  • Mức độ cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường

d)
  • Trình độ học vẫn của người kinh doanh

19.

Tính mới mẻ, độc đáo của sản phẩm kinh doanh là tiêu chí cơ bản để đánh giá

a)

Chiến lược kinh doanh

b)

Ý tưởng kinh doanh

c)

Mục tiêu kinh doanh

d)

Xác định chiến lược kinh doanh

20.

Đâu không phải là tiêu chí đánh giá mục tiêu kinh doanh?

a)

Tính khả thi

b)

Tính cụ thể

c)

Tính rõ ràng

d)

Tính nhất quán

21.

Giá nguyên liệu đầu vào tăng lên có thể gây ra rủi ro khi thực hiện kế hoạch kinh doanh về phương diện

a)

Cung ứng

b)

Tài chính

c)

thị trường

d)

Nhân sự

22.

Bước tiếp theo trong quy trình lập kế hoạch kinh doanh sau khi đã xác định được mục tiêu kinh doanh là gì?

a)
  • Xác định chiến lược kinh doanh

b)
  • Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

c)
  • Đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí

d)
  • Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh

23.

Bước cuối cùng để hoàn tất quy trình lập kế hoạch kinh doanh là?

a)
  • xác định mục tiêu kinh doanh

b)
  • Xác định chiến lược kinh doanh

c)
  • đánh giá cơ hội, rủi ro và biện pháp xử lí

d)
  • Phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh

24.

Lập kế hoạch kinh doanh giúp người kinh doanh như

a)
  • cải thiện và tăng cường các mối quan hệ cá nhân.

b)
  • thiết lập được nhiều hơn các mối quan hệ kinh tế.

c)

dưa ra được phương hướng kinh doanh và phương thức thực hiẹn

d)

năm bắt được chiều hướng phát triển của nền kinh tế.

25.

Xác định mục tiêu kinh doanh là

a)
  • xác định biện pháp, cách thức hoạt động, kế hoạch thực hiện.

b)
  • phân tích chất lượng, giá cả, dịch vụ khách hàng.

c)

xac định quy mô vôn đầu tư, chi phí đầu tư.

d)

đặt ra kết quả kinh doanh cụ thể cần đạt được trong tương lai.

26.

Lợi thê nội tại gồm sự đam mê, hiểu biết về sản phầm của người kinh doanh là mọt trong những căn cứ để xác định

a)

chiến lược kinh doanh

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

mục tiêu kinh doanh.

d)

điều kiện kinh doanh.

27.

Thị phần của đối thủ cạnh tranh tăng lên có thể gây ra rủi ro khi thực hiện kê hoạch kinh doanh về phương diện

a)
  •   tài chính.

b)
  • cung ứng.

c)
  • thị trường.

d)

nhân sự.

28.

Chị Q mở một cửa hàng quần áo và cho rằng phong cách thời trang mà chị Q yêu thích thì khách hàng cũng sẽ thích. Việc làm của chị Q đã bỏ qua bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)
  • Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lí.

c)
  • Xác định kế hoạch tài chính.

d)

Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

29.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)
  • Đối tác.

b)
  • Thị trường.

c)

Sản phẩm.

d)

 Tài chính

30.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)
  • Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)
  • Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng

31.

Trong các trách nhiệm sau đây, đâu không phải là trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lí.

c)

Trách nhiệm chính trị.

d)

Trách nhiệm đạo đức

32.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được biểu hiện thông qua những chính sách và việc làm cụ thể, đóng góp cho việc thực hiện các mục tiêu xã hội và

a)

các mục tiêu tài chính của cá nhân

b)

sự phát triển bền vững của cá nhân.

c)

tạo ra tình trạng khan hiếm hàng hóa

d)

sự phát triển bền vững của đất nước

33.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không thể hiện ở việc mỗi doanh nghiệp phải

a)

tuân thủ Hiến pháp, pháp luật.

b)

tạo việc làm cho người lao động

c)

thực hiện đạo đức kinh doanh

d)

cam kết tham gia thiện nguyện

34.

Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp (CSR) góp phần giúp tập đoàn V

a)
  • nâng cao uy tín, thương hiệu của tập đoàn.

b)
  • giảm khả năng cạnh tranh của tập đoàn.

c)
  • thúc đẩy sự phân hóa giàu- nghèo.

d)
  • tự đào thải mình ra khỏi thị trường

35.

Để thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp thì tập đoàn V không được thực hiện việc làm nào sau đây?

a)
  • Trao học bổng cho sinh viên nghèo vượt khó.

b)
  • Đối xử bất công với người lao động.

c)
  • Hỗ trợ vốn cho bà con nông dân.

d)
  • Đóng góp xây dựng các công trình văn hóa.

36.

Đối với doanh nghiệp, thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp sẽ góp phần

a)
  • thúc đẩy phân hóa giàu- nghèo.

b)
  • làm giảm niềm tin với công chúng

c)
  • tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp

d)
  • tăng gánh nặng và áp lực tài chính

37.

Nội dung nào sau đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

  . Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

b)
  •   Thúc đẩy quá trình phân hóa giàu- nghèo.

c)
  • Thúc đẩy hiện tượng đầu cơ tích trữ

d)
  • Giảm uy tín, thương hiệu của doanh nghiệp

38.

Trong các biểu hiện sau đây, đâu là biêu hiện thiêu trách nhiệm đôi với xã hội của một doanh nghiệp?

a)
  • Tuân thủ các quy định của pháp luật.

b)
  • Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

c)
  • Đối xử không công bằng với người lao động

d)
  • Tạo quan hệ gắn bó giữa nhân viên và công ty

39.

Khi thực hiện nhiệm vụ điều hành doanh nghiệp, mỗi công dần không cần thực hiện trách nhiệm nào sau đây?

a)
  • Xây dựng mội trường làm việc thân thiện, an toàn

b)
  • Đảm bảo chất lượng sản phầm của doanh nghiệp.

c)
  • Đảm bảo quyền lợi chính đáng cho người lao động.

d)
  • Công khai chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

40.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm xã hội.

d)

Trách nhiệm phân phối

41.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực.

b)

Giảm khả năng cạnh tranh

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

42.

Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

Tạo việc làm hợp pháp cho công nhân

b)

Gian lận chế độ của người lao động

c)

Kim hãm người lao động phát triển

d)

Hỗ trợ công nhân vi phạm pháp luật.

43.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty M luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm đạo đức.

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

44.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý.

b)

Trách nhiệm kinh doanh.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm từ thiện

45.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)
  • Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

b)
  • Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

c)
  • Góp phần bảo vệ môi trường sống

d)
  • Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

46.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bệnh nghề nghiệp

b)

Chế độ thai sản

c)

Tai nạn lao động

d)

Chế độ tử tuất

47.

Theo quy định của pháp luật, người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc nếu đủ điều kiện có thể được hưởng chế độ

a)

trợ cấp ăn trưa

b)

trợ cấp học tập.

c)

công tác phí

d)

trợ cấp ốm đau

48.

Phát biểu nào dưới đây là sai về khái niệm bảo hiểm?

a)
  • Bảo hiểm thương mại là loại hình bảo hiểm mang tính kinh doanh.

b)
  • Bảo hiểm hoạt động theo nguyên tắc "số đông bù số ít".

c)
  • Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế không mang tính kinh doanh

d)
  • Bảo hiểm được thành lập dựa trên đóng góp tự nguyện của xã hội.

49.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)
  • Tham gia bảo hiểm xã hội sẽ giúp mỗi cá nhân tham gia được an tâm tài chính khi về già.

b)
  • Bảo hiểm thất nghiệp chỉ có ý nghĩa đối với người bị mất việc làm thời kì dịch bệnh.

c)
  • Bảo hiểm tài sản giúp doanh nghiệp bảo đảm về tài sản và ổn định sản xuất kinh doanh.

d)
  • Bảo hiểm y tế là một chính sách xã hội do Nhà nước tổ chức thực hiện nhằm mục tiêu xã hội

50.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp là khi họ bị mất việc nếu đủ điều kiện họ sẽ nhận được

a)

lương hưu hàng tháng.

b)

phí bảo hiểm đã đóng.

c)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

d)

trợ cấp khám chữa bệnh.

51.

Phát biểu nào dưới đây là sai về vai trò của bảo hiểm?

a)
  • Bảo hiểm y tế hỗ chăm sóc sức khoẻ cộng đồng giảm nhẹ gánh nặng cho ngân sách nhà nước

b)
  • Thị trường bảo hiểm Việt Nam hoạt động còn mang tính tự phát không có sự quản lý

c)
  • Bảo hiểm thất nghiệp bù đắp một phần thu nhập cho người lao động khi bị mất việc

d)
  • Bảo hiểm xã hội giúp người lao động nhanh chóng khắc phục tổn thất về vật chất và tinh thần

52.

Trong vấn đề giải quyết việc làm, việc mở rộng và đa dạng hóa các loại hình bảo hiểm sẽ góp phần

a)

tăng tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên.

b)

đưa thị trường việc làm bị thu hẹp.

c)

làm mất cân đối cung cầu lao động.

d)

tạo ra ngày càng nhiều việc làm mới.

53.

Xét về mặt quan hệ dân sự, bảo hiểm là một

a)

dịch vụ ngân hàng.

b)

dịch vụ tín dụng.

c)

dịch vụ tài chính.

d)

dịch vụ tiền tệ.

54.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là có

a)

tính không hoàn lại.

b)

tính bắt buộc.

c)

tính rủi ro cao.

d)

tính kinh doanh.

55.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc.

b)

Cưỡng chế.

c)

Quyền uy.

d)

Tự nguyện.

56.

Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

tiền trợ cấp thất nghiệp.

b)

số tiền đã đóng bảo hiểm.

c)

tiền lương hưu hàng tháng.

d)

tiền hỗ trợ khi về già.

57.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Chế độ ốm đau.

b)

Chế độ thai sản.

c)

Tai nạn lao động.

d)

Chế độ hưu trí.

58.

Đối với người tham gia bảo hiểm, một trong những vai trò của bảo hiểm đó là giúp mỗi cả nhân tham gia bảo hiểm nếu không may gặp rủi ro có thể

a)
  • chuyển giao rủi ro cho cơ quan bảo hiểm

b)
  • được mọi người giúp đỡ, hỗ trợ thiệt hại.

c)
  • yêu cầu được bồi thường cho bản thân.

d)
  • xác định được phần thiệt hại của bản thân.

59.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị thế xã hội lúc tham gia.

c)

Địa vị xã hội khi tham gia.

d)

Nhu cầu hưởng bảo hiểm xã hội.

60.

Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm xã hội trường hợp nào dưới đây người tham gia bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm?

a)

Do hết tuổi lao động theo quy định.

b)

Do bị sa thải vì vi phạm kỷ luật.

c)

 Ôm đau hoặc tai nạn lao động.

d)

Thai sản hoặc bệnh nghề nghiệp.