wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ cuối kì 1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của hệ thống điện gồm mấy thành phần

a)

3 thành phần

b)

4 thành phần

c)

5 thành phần

d)

6 thành phần

2.

Đường dây điện có thể đi theo mấy kiểu

a)

1 kiểu

b)

2 kiểu

c)

3 kiểu

d)

4 kiểu

3.

Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lý của hệ thống điện gồm mấy bước

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

4.

Có mấy thiết bị điện được sử dụng phổ biến trong mạng điện gia đình

a)

4 thiết bị

b)

5 thiết bị

c)

6 thiết bị

d)

7 thiết bị

5.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có mấy cấp chính xác

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

4 cấp

d)

5 cấp

6.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 2 sai số là bao nhiêu

a)

0.2%

b)

2%

c)

20%

d)

0.02%

7.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 1 sai số là bao nhiêu phần trăm

a)

0.1%

b)

1%

c)

10%

d)

0.01%

8.

Công tơ điện sử dụng trong hệ thống điện gia đình có cấp 0,5 sai số là bao nhiêu

a)

0.5%

b)

5%

c)

0.05%

d)

5%

9.

Thông số kỹ thuật của dây dẫn là

a)

Điện áp định mức

b)

Dòng điện định mức

c)

Công suất định mức

d)

Tiết diện của dây dẫn

10.

Giá trị nào đúng khi nói về dòng điện định mức của cầu dao điện

a)

8A đến 9A

b)

2A đến 40A

c)

6A đến 75A

d)

6 đến 60A

11.

Trong thực tế ngoài cầu dao điện người ta thường lắp trên thiết bị nào để bảo vệ mạch điện và các thiết bị khi bị quá tải ngắn mạch

a)

Công tắc điện

b)

Phích cắm điện

c)

Cầu chì

d)

Công tơ điện

12.

Hệ sốc công suất của tải có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu

a)

0.8

b)

1.0

c)

0.6

d)

1.2

13.

Hệ số công suất của tải không có động cơ thường có giá trị là bao nhiêu

a)

0.6

b)

0.8

c)

1.0

d)

1.2

14.

Khi lựa chọn giá trị mật độ dòng điện cho phép không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Kinh nghiệm thiết kế

b)

Số lượng dây dẫn trong mỗi đường ống

c)

Kinh phí đầu tư

d)

Hệ số công suất

15.

Các loại tiết diện dây dẫn tiêu chuẩn trên thị trường không có loại nào sau đây

a)

0.5

b)

1.0

c)

2.0

d)

3.0

16.

Tủ lạnh có hệ số công suất là bao nhiêu

a)

0.8

b)

1.0

c)

0.6

d)

1.2

17.

Bóng điện có hệ số công suất là bao nhiêu

a)

0.6

b)

0.8

c)

1.0

d)

1.2

18.

Một điều hòa có công suất tiêu thụ là 2000W hệ số công suất bằng 0,8 dòng điện chạy qua dây dẫn của điều hòa đó có giá trị là

a)

1600A

b)

11.4 A

c)

2500A

d)

125A

19.

Một điều hòa có dòng điện chạy qua dây dẫn là 13 ampe nếu dây lõi bằng đồng có mật độ dòng điện là 6 ampe trên mm². Thiết diện của dây là

a)

2.1 mm²

b)

2.2mm²

c)

2.3mm²

d)

2.5mm²

20.

Lắp mạch điện cần thực hiện thông qua mấy bước

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

21.

Nguồn điện được nối vào cực nào của công tắc

a)

Cực tĩnh của công tâc

b)

Cực động của công tắc

c)

Cực ngoài cùng của công tắc

d)

Có thể lắp đặt vào bất kì cực nào của công tắc

22.

Hiện nay thường sử dụng mấy loại aptomat để bảo vệ mạch điện khi có sự cố

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

23.

Các thiết bị đóng cắt và bảo vệ không được lắp đặt ở

a)

Trong các tủ điện tổng , tụ điện nhánh

b)

Các vị trí dễ thao tác

c)

Vị trí sát chân tường

d)

Các vị trí khô ráo

24.

Tai nạn điện không gây ra hậu quả nào dưới đây

a)

Điện giật

b)

Hoả hoạn do chập điện

c)

Gây ra các sự cố ảnh hưởng đến cuộc sống của người thân

d)

Hạn hán

25.

Trong các dụng cụ sau dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện

a)

Giầy cao su cách điện

b)

Giá cách điện

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

d)

Thảm cao su cách điện

26.

Khi thấy lớp vỏ cắt điện và vỏ bảo vệ của các thiết bị điện bị đứt hỏng cần

a)

Sửa chữa hoặc thay thế

b)

Tiếp tục sử dụng

c)

Dán giấy che lại vết nứt

d)

Bọc vải vào vị trí nứt hỏng

27.

Lắp đặt dây dẫn hạ áp ở trong nhà phải dùng những loại dây như thế nào

a)

Dây có bọc cách điện

b)

Dây trần

c)

Dây trần hoặc dây có vỏ cách điẹn

d)

Dây cáp vặn xoắn

28.

Đâu là hành động sai không được phép làm

a)

Không buộc trâu , bò vào cột điện cao áp

b)

Không chơi đùa và treo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

29.

Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây

a)

Chơi đùa và trèo lên cột áp

b)

Thả diều gần đường dây điện

c)

Không buộc trâu bò vào cột điện áp

d)

Tắm mưa gần đường dây điện cao áp

30.

Thiết bị đóng cắt nguồn và công tơ điện được đặt ở đâu

a)

Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường

31.

Tủ điện tổng được đặt ở đâu

a)

Đặt trong các phòng hoặc tầng nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường

32.

Các tụ điện nhánh được đặt ở đâu

a)

Đặt trong các phòng hoặc nhà

b)

Đặt trong tủ điện ngoài trời

c)

Đặt trong nhà

d)

Đặt ngầm trong tường

33.

Trong các tụ điện nhánh có chứa thiết bị nào dưới đây

a)

Ổ cắm điện

b)

Dây dẫn điện

c)

Phích cắm điện

d)

Thiết bị đóng cắt điện

34.

Thiết bị lấy điện bao gồm

a)

Ổ cắm điện, công tâc

b)

Ổ cắm điện, phích cắm điện

c)

Phích cắm điện, cầu chì

d)

Phích cắm điện, công tắc

35.

Ký hiệu dưới đây có tên gọi là gì

a)

Công tơ điện

b)

Cầu dao ba cực

c)

Công tắc ba cực

d)

Cầu chì

36.

Ký hiệu dưới đây có tên gọi là gì

a)

Công tơ điện

b)

Cầu dao ba cực

c)

Công tắc ba cực

d)

Cầu chì

37.

Ký hiệu dưới đây có tên gọi là gì

a)

Công tơ điện

b)

Quạt trần

c)

Điều hoà

d)

Phích cắm

38.

Sơ đồ nguyên lý cho biết

a)

Vị trí lắp đặt cụ thể của các thiết bị điện

b)

Khoảng cách đường dây nối giữa chúng

c)

Hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện

d)

Tổng điện năng tiêu thụ của các thiết bị trong hệ thống điện

39.

Nhiệm vụ của thiết bị đo lường điện

a)

Đo khoảng cách từ mạng điện hạ áp tới các tải tiêu thụ

b)

Đo chiều dài dây dẫn

c)

Đo lượng điện tiêu thụ

d)

Đo điện áp trong mạng điện hạ áp

40.

Có những cách nào để đi dây dẫn điện

a)

Có thể đi nổi

b)

Có thể đi ngầm trong tường

c)

Có thể đi dây điện ở bất cứ vị trí nào

d)

Có thể đi nổi hoặc ngầm trong tường

41.

Thiết bị được sử dụng phổ biến trong mạng điện gia đình là

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Đồng hồ vạn năng

d)

Điện kế

42.

Chức năng của công tơ điện là

a)

Đóng cắt điện bằng tay

b)

Đo lượng điện tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

43.

Chức năng của ổ cắm cố định là

a)

Đóng cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của điện

c)

Đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

44.

Chức năng của cầu dao điện là

a)

Đóng cắt điện bằng tây

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải , ngắn mạch cho mạng điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

45.

Chức năng của aptomat là

a)

Đóng cắt điện bằng tay

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ của mạng điện

c)

Đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

46.

Chức năng của công tắc điện là

a)

Đóng cắt điện bằng tay

b)

Đóng cắt điện cho các đồ dùng điện , thiết bị điện có công suất nhỏ

c)

Đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

47.

Quan sát hình sau cho biết tên của thiết bị điện trong gia đình

a)

Ổ cắm điện kéo dài

b)

Công tắc điện

c)

Dây dẫn điện

d)

Công tơ điện

48.

Biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn điện khi lắp mô hình

a)

Đi chân trần khi thực hiện lắp mạch điện

b)

Lắp mạch điện hoàn chỉnh trước khi đấu nối mạch điện vào nguồn

c)

Có thể bật nguồn điện khi vừa lắp xong mạch điện

d)

Không cần kiểm tra phần tử của mạch điện sau khi lắp xong mạch hoàn chỉnh

49.

Bước đầu tiên khi thực hiện lắp mạch điện là

a)

Lắp công tắc vào bảng điện

b)

Xác định vị trí nguồn điện đánh dấu vị trí lắp đặt công tắc và đèn

c)

Chuẩn bị đầy đủ vật tư, thiết bị trong mạch điện và các công cụ hỗ trợ cần thiết

d)

Nối dây kiện kết nối các thiết bị trong mạch điện theo sơ đồ

50.

Bước thứ hai khi thực hiện lắp mạch điện là

a)

Lắp công tắc vào bảng điện

b)

Xác định vị trí nguồn điện , đánh dấu vị trí lắp đặt công tắc và đèn

c)

Chuẩn bị đầy đủ vật tư, thiết bị điện và các công cụ hỗ trợ cần thiết

d)

Nối dây điện kết nối các thiết bị trong mạch theo sơ đồ

51.

Bước thứ ba khi thực hiện lắp mạch điện là

a)

Lắp công tắc vào bảng điện

b)

Xác định vị trí nguồn điện, đánh dấu vị trí lắp đặt công tắc và đèn

c)

Chuẩn bị đầy đủ vật tư, thiết bị điện và các công cụ hỗ trợ cần thiết

d)

Nối dây điện kết nối các thiết bị trong mạch điện theo sơ đồ

52.

Bước tiếp thu khi thực hiện lắp mạch điện là

a)

Lắp công tắc vào bảng điện

b)

Xác định vị trí nguồn điện, đánh dấu vị trí lắp đặt công tắc và đèn

c)

Chuẩn bị đầy đủ vật tư, thiết bị điện và các công cụ hỗ trợ cần thiết

d)

Nối dây điện kết nối các thiết bị trong mạch điện Theo sơ đồ

53.

Bước thứ năm khi thực hiện lắp mạch điện là

a)

Lắp công tắc vào bảng điện

b)

Nối mạch điện vào nguồn điện

c)

Kiểm tra mạch điện

d)

Nối dây điện kết nối các thiết bị trong mạch điện theo sơ đồ

54.

Bước cuối cùng khi thực hiện lắp mạch điện là

a)

Lắp công tắc vào bảng điện

b)

Nối mạch điện vào nguồn điện

c)

Kiểm tra mạch điện

d)

Nối dây điện kết nối các thiết bị trong mạch điện theo sơ đồ

55.

Nội dung nào sau đây không phải là tiêu chuẩn khi kiểm tra mạch điện

a)

Lắp đặt đúng theo sơ đồ

b)

Các mối nối đảm bảo an toàn điện, chắc, đẹp và không hở điện

c)

Mạch điện đảm bảo thông mạch không đoản mạch

d)

Công tắc được lắp chính giữa bảng điện

56.

Khi nó mạch điện vào nguồn điện cần lưu ý điều gì

a)

Tuân thủ hướng dẫn an toàn điện

b)

Lắp đèn và chui đèn và treo đèn vào vị trí xác định

c)

Đèn và công tắc lắp đặt đúng vị trí so với sơ đồ lắp đặt

d)

Lắp công tắc vào chính giữa bảng điện

57.

Quan sát hình sau và cho biết cần sử dụng loại công tắc nào nếu muốn điều kiện bóng đèn từ hai vị trí khác nhau

a)

Công tắc 2 cực

b)

Công tắc 3 cực

c)

Công tắc 4 cực

d)

Công tắc 5 cực

58.

Nguyên nhân chính gây mất an toàn điện là

a)

Chạm trực tiếp vào phần có điện của thiết bị hay đồ dùng điện mà không dùng đồ bảo hộ và dụng cụ an toàn điện

b)

Sử dụng điện vào giờ cao điểm

c)

Bật điện liên tục cả ngày

d)

Sử dụng đồ dùng điện công suất lớn

59.

Để đảm bảo an toàn điện dây dẫn và cáp điện Cần

a)

Tính toán lựa chọn dây dẫn và cáp điện có thông số điện áp nhỏ hơn điện áp của hệ thống

b)

Tiết diện lỗi dây phải phù hợp với công suất tiêu thụ của thiết bị

c)

Bố trí dây dẫn và cáp điện ở vị trí kín , khó quan sát

d)

Để trần đầu nối dây dãn và cáp điện với các thiết bị

60.

Nối đất thường sử dụng để

a)

Tránh nguy cơ điện giật khi các thiết bị có vỏ bằng kim loại bị rò điện

b)

Loại bỏ nguy cơ điện áp từ sét truyền qua dây dẫn điện làm chập cháy thiết bị gây hỏa hoạn

c)

Đóng cắt và bảo vệ quá tải ngắn mạch

d)

Đảm bảo khoảng cách an toàn với lưới điện cao áp và trạm biến áp

61.

Cho sử dụng điện việc gây mất an toàn điện là

a)

Không sử dụng các thiết bị hỏng, thiếu chỉ dẫn hoặc không có thiết bị bảo vệ

b)

Sử dụng các đồ dùng điện khi đang sạc

c)

Không chạm đến đồ dùng điện khi tay còn ướt hoặc chân trần trên nền ẩm ướt

d)

Dùng găng tay cách điện khi sử dụng các công cụ điện cầm tay

62.

Khi tiến hành bảo dưỡng sửa chữa điện Cần

a)

Thực hiện các quy định an toàn điện

b)

Chỉ cần tìm hiểu về nguyên tắc hoạt động của thiết bị

c)

Sử dụng vật liệu bằng kim loại để kiểm tra những nơi có điện

d)

Đi chân trần khi nối dây điện và kiểm tra mạch điện

63.

Trường hợp nào sau đây được coi là mất an toàn khi sử dụng đồ điện

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa

c)

Sử dụng đúng chắc năng của ổ điện

d)

Sử dụng đồ điện khi dây cấp nguồn bị chuột cắn hở điện

64.

Đâu không phải là biện pháp an toàn trong thiết kế lắp đặt hệ thống điện

a)

Nối đất hệ thống điện

b)

Ổ cắm 3 chân có nối đất

c)

Không sử dụng hệ thống chống sét cho hệ thống điện

d)

Đầu nối hệ thống điện an toàn

65.

Ngoài chức năng đóng cắt và bảo vệ quá tải ngắn mật aptomat còn có thêm chức năng gì

a)

Phát tín hiệu báo động khi có dấu hiệu mất an toàn điện

b)

Sửa chữa thiết bị khi quá tải, ngắn mạch

c)

Bảo vệ chống giật điện cho người sử dụng

d)

Điều chỉnh cường độ dòng điện khi mạch quá tải

66.

Kiểm tra đồ dùng điện không cần thực hiện công việc nào

a)

Kiểm tra cách điện đồ dùng điện

b)

Kiểm tra chỗ nối không hở cách điện, không rạn nứt

c)

Kiểm tra định kì các đồ dùng điện

d)

Kiểm tra tiền điện hàng tháng

67.

Biện pháp nào sau đây đảm bảo an toàn khi sử dụng điện

a)

Lắp đặt ổ lấy điện trong tầm với của trẻ

b)

Thả diều ở những nơi có đường dây điện đi qua

c)

Sử dụng các theo đúng hướng dẫn của nhà sản xuất

d)

Đến gần khu vực có biển báo nguy hiểm về tai nạn điện

68.

Vì sao sử dụng các thiết bị dây cắm điện như hình chưa đảm bảo an toàn

a)

Cắm chung nhiều ổ điện có công suất lớn vào cùng 1 ổ cắm

b)

Sử dụng chưa đúng chắc năng của dây dẫn điện

c)

Cắm điện khi tay bị ướt

d)

Đặt dây điện nơi ẩm ướt

69.

Trường hợp nào sau đây được coi là mất an toàn khi sử dụng đồ điện

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Ngắt nguồn điện khi sửa chữa

c)

Sử dụng đúng chức năng của đồ điện

d)

Sử dụng đồ điện khi cấp dây nguồn bị chuột cắn hở điện

70.

Một người bị dây điện trần Không bọc cách điện của điện lưới điện hạ áp 220 v bị đứt đè lên người xử lý bằng cách an toàn nhất

a)

Lót tay bằng vải khô, dùng tre gỗ khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

b)

Đứng trên ván gỗ khô, lót tay bằng vải khô dùng sào tre gỗ khô hất dây điện ra khỏi nạn nhân

c)

Nắm áo nạn nhân kéo ra khỏi dây điện

d)

Nắm tóc nạn nhân kéo ra khỏi dây điện

71.

Một người đang đứng dưới đất tay chạm vào tủ lạnh đo điện em phải làm gì để tắt là nhân ra khỏi nguồn điện

a)

Dùng tay trần kéo nạn nhân rời khỏi tủ lạnh

b)

Gọi người đến cứu

c)

Rút phích cắm nắp, cầu chì hoặc ngắt aptomat, lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra

d)

Lót tay bằng vải khô kéo nạn nhân ra khỏi tủ lạnh

72.

Trong sử dụng điện không được lựa chọn sử dụng các thiết bị điện như thế nào

a)

Các thiết bị điện có chất lượng cao

b)

Các thiết bị điện có lớp cách điện chống cháy

c)

Các thiết bị điện giá rẻ, không rõ nguồn gốc

d)

Các thiết bị điện chịu được nhiệt độ cao

73.

Nguyên nhân nào gây ra tai nạn điện trong hình dưới đây

a)

Thả diều nơi có đường dây điện đi qua

b)

ĐêNS gần vị trí dây dẫn điện bị đứt , rơi xuống đất

c)

Dùng vật liệu kim loại chạm vào nguồn điện

d)

Chạm tay trực tiếp vào dây điện trần

74.

Hoạt động nào sau đây không an toàn với người sử dụng khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình

a)

Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt

b)

Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hư hỏng

c)

Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện

d)

Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện

75.

Hành động nào sau đây an toàn với đồ dùng điện khi sử dụng

a)

Cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng 1 ổ cắm

b)

Đặt đồ dùng điện ở nơi ẩm ướt

c)

Vận hành đồ dùng điện theo đúng quy trình hướng dẫn

d)

Không ngắt điện khi vệ sinh đồ dùng điện

76.

Bước đầu tiên trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lý của hệ thống điện là

a)

Phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định mục đích yêu cầu của mạch điện

d)

Vẽ sơ đồ hệ thống nguyên lý điện

77.

Bước thứ hai trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lý của hệ thống điện là

a)

Phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định mục đích, yêu cầu của mạch điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống điện

78.

Bước thứ ba trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lý của hệ thống điện là

a)

Phân tích mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện

b)

Tìm hiểu nhu cầu sử dụng điện thực tế của hộ gia đình

c)

Xác định mục đích yêu cầu của mạch điện

d)

Vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống điện

79.

Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình

a)

Phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt hoặc ngắt nguồn điện

c)

Đo lượng điện tiêu thụ

d)

Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện

80.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng cắt nguồn

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

81.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng cắt chứa trong tủ trong tủ điện tổng

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

82.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng cắt điện chứa trong tủ điện nhánh

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ , ổ cắm điện

83.

Nhiệm vụ của công tắc điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Đóng cắt nguồn điện từ tủ điện nhánh cấp cho tải thường là các đèn chiếu sáng, bình nóng lạnh...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

84.

Nhiệm vụ của thiết bị lấy điện

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh

b)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc ngắt nguồn điện từ lưới điện hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện

c)

Lấy điện từ hệ thống điện cấp cho tải như quạt, tủ lạnh...

d)

Bảo vệ quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh cấp cho hệ thống chiếu sáng, điều hòa nhiệt độ, ổ cắm điện

85.

Thứ tự các thành phần trong cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình

a)

Lưới điện áp 380/220V ~ thiết bị đóng cắt và đo lường điện ~ tủ điện tổng ~ tủ điện nhánh ~ công tắc và thiết bị lấy điện ~ tải tiêu thụ

b)

Lưới điện áp 380/220V ~ tủ điện tổng ~ tủ điện nhánh ~ thiết bị đóng cắt và đo lường điện ~ công tắc và thiết bị lấy điện ~ tải tiêu thụ

c)

Lưới điện áp 380/220V ~ tủ điện tổng ~ thiết bị đóng cắt và đo lường điện ~ tủ điện nhánh ~ công tác và thiết bị lấy điện ~ tải tiêu thụ

d)

Lưới điện áp 380/220V ~ thiết bị đóng cắt và đo lường điện ~ tủ điện tổng ~ tủ điện nhánh ~ công tắc và thiết bị lấy điện

86.

Đâu không phải là nội dung trong bước 2 khi vẽ sơ đồ lắp đặt

a)

Xác định vị trí các tải tiêu thụ trong gia đình, đảm bảo phù hợp công năng sử dụng

b)

Xác định vị trí lắp đặt của các tủ điện tổng, tủ điện nhánh và tủ điện trong các phòng

c)

Xác định số lượng các thiết bị điện, phần tử đóng cắt, bảo vệ cấp nguồn

d)

Xác định vị trí các bảng điện, công tắc thiết bị điều khiển trong hệ thống điện

87.

Tủ điện ngoài trời Trong sơ đồ trên gồm thiết bị nào

a)

Công tơ điện, aptomat

b)

Công tơ điện, cầu dao 2 cực

c)

Công tơ điện, ổ cắm điện

d)

Công tơ điện, cầu trì

88.

Tủ điện tổng Trong sơ đồ trên gồm có thiết bị nào

a)

3 cầu dao 2 cực

b)

3 aptomat

c)

3 cầu chì

d)

3 ổ cắm điện

89.

Tủ điện nhánh trong sơ đồ trên gồm thiết bị nào

a)

2 cầu dao 2 cực

b)

2 aptomat

c)

2 cầu chì

d)

2 ổ cắm điện

90.

Có những tòa tiêu thụ nào được biểu diễn trong sơ đồ trên

a)

Đèn huỳnh quang, điều hòa

b)

Đèn huỳnh quang, đèn sợi đốt

c)

Quạt trần, đèn sợi đốt

d)

Quạt trần, điều hòa

91.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại sơ đồ nào

a)

Sơ đồ nguyên lý

b)

Sơ đồ lắp đặt

c)

Sơ đồ biểu diễn

d)

Sơ đồ chức năng

92.

Chức năng của dây dẫn điện là

a)

Đóng cắt điện bằng tay

b)

Kết nối các thiết bị trong mạng điện và dẫn điện từ nguồn tới tải tiêu thụ

c)

Đóng cắt điện và tự động cắt điện để bảo vệ quá tải, ngắn mạch cho mạch điện

d)

Kết nối nguồn điện với các thiết bị tiêu thụ điện

93.

Dòng điện ngắn mạch là

a)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong 1 phút mà ko bị phá hủy

b)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt trong 1 giây mà ko bị phá hủy

c)

Giá trị dòng điện ngắn mạch lớn nhất mà aptomat có thể cắt trong 1 giây mà không bị phá hủy

d)

Giá trị dòng điện ngắn mạch nhỏ nhất mà aptomat có thể cắt được trong 1 giây mà không bị phá hủy

94.

Công thức tính dòng điện đi qua dây dẫn

a)

I = P/Uxcos pi

b)

I = P/U-cos pi

c)

I = U/P x cos pi

d)

I = U/P² x cos pi

95.

Công thức xác định mối liên hệ giữa dòng điện chạy qua dây dẫn và tiết diện của dây dẫn

a)

S = I/J

b)

S = I x J

c)

S = I²/J

d)

S = I/J²

96.

Giá trị mật độ dòng điện cho phép có giá trị

a)

Từ 3A/mm² đến 6A/mm²

b)

Từ 4A/mm² đến 8A/mm²

c)

Từ 5A/mm² đến 10A/mm²

d)

Từ 2A/mm² đến 4A/mm²

97.

Dòng điện định mức của aptomat cho tải được tính theo công thức

a)

I định mức = I x hat

b)

I định mức = I² - hat

c)

I định mức = I/hat

d)

I định mức = hat/I

98.

Địa chỉ điện em định mức của cắm điện thường có giá trị như thế nào so với điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

a)

Lớn hơn điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

b)

Nhỏ hơn điệp áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

c)

Bằng điện áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

d)

Lớn hơn hoặc bằng điệp áp định mức của thiết bị tiêu thụ điện

99.

Yếu tố nào sau đây không cần xét đến khi tính toán công suất tiêu thụ của hệ thống điện trong gia đình

a)

Khả năng phát triển thêm nhu cầu sử dụng điện trong nhà

b)

Các tải trong hệ thống điện thường không sử dụng đồng thời

c)

Giá thành của các tải tiêu thụ được sử dụng trong nhà

d)

Các tải không làm việc hết công suất định mức

100.

Thông số dòng điện được ghi trên một công tơ điện là 5 (20) A có ý nghĩa gì

a)

Dòng điện định mức của công tơ là 5A , dòng điện cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20A

b)

Điện áp định mức của công tơ điện là 5A, điệp áp cho phép quá tải tối đa của công tơ là 20A

c)

Dòng điện định mức của công tơ là 20A, dòng điện tối thiểu của công tơ là 5A

d)

Điện áp định mức của công tơ điện là 20A , điện áp tốI thiểu của công tơ là 5A

101.

Ý nghĩa của các thông số kỹ thuật ghi trên cầu dao là

a)

Điện áp định mức của cầu dao là 20A, dòng điện định mức của cầu dao là 600V

b)

Điện áp định mức của cầu dao là 600V, dòng điện định mức của cầu dao là 20A

c)

Công suất định mức của cầu dao là 20A, điện áp định mức của cầu dao là 600V

d)

Công suất định mức của cầu dao là 600V, dòng điện định mức của cầu dao là 20A

102.

Khi thử nghiệm mạch điện điều khiển bật tắt bóng đèn ngoài sân cần thực hiện theo thứ tự

a)

Bật nguồn điện cấp cho mạch - lần lượt bật, tắt công tắc 1,2 - quan sát và đánh giá kết quả

b)

Lần lượt bật , tắt công tắc 1,2 - bật nguồn điện cấp cho mạch - quan sát và đánh giá kết quả

c)

Bật nguồn điện cấp cho mạch - quan sát và đánh giá kết quả - lần lượt bật tắt công tắc 1, 2

d)

Quan sát và đánh giá kết quả - lần lượt bật, tắt công tắc 1,2 - bật nguồn điện cấp cho mạch

103.

An toàn điện là

a)

Những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kế và bảo dưỡng sửa chữa điện

b)

Những quy định,quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kế và sử dụng điện

c)

Những quy định, quy tắc và kĩ năng cần thiết trong thiết kế, sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện

d)

Những quy định quy tắc và kĩ năng cần thiết trong sử dụng và bảo dưỡng sửa chữa điện

104.

Cấp điện áp thường sử dụng trong mạng điện áp Việt Nam

a)

500V

b)

100V

c)

220V

d)

320V

105.

Mang điện hạ áp dùng trong sinh hoạt có tần số điện lưới là bao nhiêu

a)

20 Hz

b)

30Hz

c)

40 Hz

d)

50 Hz

106.

Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt gồm mấy phần

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

107.

Tủ điện phân phối tổng được đặt ở

a)

Các khu vực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

108.

Tủ điện phân phối khu vực được đặt ở

a)

Các khu vực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

109.

Đường cáp điện được đặt ở

a)

Các khu vực dân cư

b)

Trạm biến áp

c)

Các hộ gia đình

d)

Lưới điện phân phối

110.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha có đầu vào lấy từ lưới điện phân phối thường có đường trung áp là bao nhiêu

a)

22kV hoặc 33kV

b)

22kV hoặc 35kV

c)

0.4kV hoặc 22kV

d)

0.4kV hoặc 35kV

111.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp hạ pha có đầu ra là điện áp ba pha bốn dây có mức điện áp

a)

110/220V

b)

380/220V

c)

110/22V

d)

380/110V

112.

Đầu ra của máy biến áp hạ pha là

a)

Điện hạ áp ba pha

b)

Điện hạ áp 1 pha

c)

Điện hạ áp hai pha

d)

Điện hạ áp bốn pha

113.

Sai số cho phép của điện áp là

a)

Không quá +- 5%

b)

Không quá +- 2%

c)

Không quá +- 10%

d)

Không quá +- 1%

114.

Sai số cho phép của tần số là

a)

Không quá +- 5%

b)

Không quá +- 2%

c)

Không quá +- 10%

d)

Không quá +- 1%

115.

Công suất của lưới điện nằm trong khoảng

a)

Từ 50 đến 1000kW

b)

Từ 30 đến 3000kW

c)

Từ 50 đến 2500kW

d)

Từ 30 đến 350 kW

116.

Mạng điện hạ áp có nhiệm vụ

a)

Truyền tải năng lượng điện từ trạm biến áp phân phối đến công tơ điện của người dùng

b)

Cung cấp năng lượng điện trực tiếp cho các hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh

c)

Hấp thụ năng lượng mặt trời sau đó truyền tải đến trạm biến áp phân phối

d)

Biến đổi điện áp từ cao áp xuống hạ áp trong các cơ sở kinh doanh

117.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng điện hạ áp trong sinh hoạt

a)

Số lượng hộ gia đình sử dụng điện lớn

b)

Tải tiêu thụ điện có quy mô nhỏ và phân tán

c)

Mức điện áp thấp

d)

Mạng điện áp dùng trong sinh hoạt của Việt Nam có điện áp 110v tần số 50 Hz

118.

Công suất của lưới điện tùy thuộc vào đâu

a)

Sự chuyển động của momen xung quanh động cơ

b)

Điện ép định mức Khi sản xuất năng lượng tiêu thụ

c)

Sự chống tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưỡi hạ áp

d)

Công suất của máy biến áp cấp điện cho khu vực

119.

Đường dây nhánh nào nối từ tụ điện khu vực đến các hộ gia đình

a)

Đường 5 pha hai dây

b)

Đường một pha hai dây

c)

Không có đường dây nào

d)

Đường một pha ba dây

120.

Trạm biến áp sử dụng máy biến áp ..(1).. , có đầu vào lấy điện từ ..(2).. , đầu ra là điện hạ áp ..(3).., bốn dây có mức điện áp 380 đến 220 v để cung cấp điện năng cho mạng điện sinh hoạt

a)

Hạ áp, lưới điện phân phối, ba pha

b)

Hạ áp, tủ điện phân phối tổng, 3 pha

c)

Tăng áp, lưới điện phân phối, ba pha

d)

Tăng áp , tủ điện phân phối tổng , 3 pha

121.

Tủ điện phân phối tổng không chứa các thiết bị nào dưới đây

a)

Thiết bị đóng cắt nguồn điện

b)

Aptomat 3 pha loại ACB

c)

Aptomat 3 pha loại mccb

d)

Aptomat 3 pha loại MCB

122.

Tủ điện phân phối khu vực không chứa các thiết bị nào dưới đây

a)

Thiết bị đóng cắt nguồn điện

b)

Aptomat 3 pha loại ACB

c)

Aptomat 3 pha loại mccb

d)

Aptomat 3 pha loại MCB

123.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại aptomat nào

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat 3 pha loại ACB

c)

Aptomat 3 pha loại mccb

d)

Aptomat 3 pha loại MCB

124.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại aptomat nào

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat 3 pha loại ACB

c)

Aptomat 3 pha loại mccb

d)

Aptomat 3 pha loại MCB

125.

Quan sát hình sau và cho biết đây là loại aptomat nào

a)

Aptomat một pha

b)

Aptomat 3 pha loại ACB

c)

Aptomat 3 pha loại mccb

d)

Aptomat 3 pha loại MCB

126.

Đường dây trục chính nối từ tủ để phân phối tổng đến các tụ điện phân phôi nhánh là

a)

Đường năm pha hai dây

b)

Đường 3 pha 4 dây

c)

Đường một pha hai dây

d)

Đường một pha ba dây

127.

Các đường rẽ nhánh được thiết kế đảm bảo điều gì

a)

Cân bằng giữa các pha của tải

b)

Cân bằng giữa các đồ dùng điện

c)

Cân bằng giữa các pha của nguồn điện

d)

Cân bằng giữa đường cáp điện

128.

Vị trí số 1 Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

129.

Vị trí số 2 Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

130.

Vị trí số 3 Trong sơ đồ sử dụng mạng điện hạ áp trong sinh hoạt là

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Tủ điện phân phối tổng

d)

Tủ điện phân phối khu vực

131.

Vị trí số 4 trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực

132.

Vị trí số 5 Trong sơ đồ mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt là

a)

Các hộ gia đình sử dụng điện

b)

Trạm biến điện

c)

Lưới điện phân phối

d)

Tủ điện phân phối khu vực