wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Exploring Lí Lon

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì

a)

Chuyển động của các phân tử 0 khí đc gọi là cđ brown

b)

Chuyển động của các hạt khói đc gọi là cđ brown

c)

Chuyển động của các hạt khói cà các p tử 0 khí đều đc gọi là cđ brown

d)

Chuyển động chậm của các hạt khói đc gọi là cd brown , cđ nhanh của chúng đc gọi là cđ của p tử

2.

Đặc điểm nào không phải của p tử khí

a)

Cđ 0 ngừng

b)

T⁰ cao thì các p tử cđ càng nhanh

c)

Cđ càng nhanh thì t⁰ của chất khí càng cao

d)

Cđ nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại 1 đỉm

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

4.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong nước

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

5.

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?

a)

Khối lượng riêng rất nhỏ so với khí ở thể lỏng và rắn.

b)

Hình dạng phụ thuộc vào bình chứa

c)

Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.

6.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

b)

Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.

c)

Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn

d)

Được coi là các chất điểm.

7.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình:

a)

Nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

Khối khí giãn nở tự do.

c)

Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

Khối khí được chứa trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt

8.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có:

a)

Các thông số trạng thái đều biến đổi.

b)

Một thông số trạng thái không đổi.

c)

Chỉ có một thông số trạng thái không đổi.

d)

Ít nhất Hai thông số trạng thái không đổi

9.

Trong hệ tọa độ (V,T) đg đẳng nhiệt là

a)

Đg thẳng vg govs vs trục OV

b)

Đb thẳng vg góc vs trục OT

c)

Đg hyperbol

d)

Đg thẳng kéo dài qua góc tọa độ

10.

Khi 1 lg khí lí tg dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ khí sẽ

a)

Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất

b)

Giảm tỉ lẹ nghịch vs áp suất

c)

0 thay đổi

d)

Tăng , 0 tỉ lệ vs áp suất

11.

Quá trình nào sau đay là đẳng quá trình

a)

Khi đun nóng trong bìn kín

b)

Khi khí trong 1 xi lanh đc đun nóng đẩy pittong chuyển động

c)

0 khí trong bóng đc phơi ngoài nắng

d)

Khí trong quả bongd thám 0 khí bay lên

12.

Hình 9.2

a)

S1 >S2

b)

S1<S2

c)

S1~S2

d)

S1=S2

13.

Trong hệ tọa độ (p,v) đg đẳng nhiệt là

a)

Đ thẳng vg góc vs trục OV

b)

Đ thẳng vg góc vs trục OP

c)

Đg hyperbol

d)

Đ thẳng kéo dài đi qua O

14.

Đối vs 1 khối lg khí xác định , quá trình đẳng áp là qtrinh

a)

T⁰ 0 đổi , thể tích tăng

b)

T⁰ 0 đổi thể tích giảm

c)

T⁰, thể tích tăng tỉ lệ thuận vs t⁰ tuyệt đối

d)

T⁰ giảm ,thể tích tăng tỉ lệ nghịch vs t⁰ tuyệt đối

15.

Đối vs 1 lg khí xác định , quá trình nào sau đây là đẳng áp

a)

T⁰ tuyệt đối 0 đổi , thể tích tăng

b)

T⁰ tuyệt đối tăng , thể tích tăng tỉ lẹ thuận vs t⁰

c)

T⁰ tuyệt đối giảm , thể tích tăng tỉ lệ nghịch vs t⁰

d)

T⁰ tuyệt đối 0 đổi , thể tích giảm

16.

Cho đồ thị 2 đg đẳng áp vủa 1 khối khí xđ như hình vẽ

a)

P1>p2

b)

P1<p2

c)

P1=p2

d)

P1>=p2

17.

Vẽ 4 đg đẳng áp của cùng 1 lg khí. Đg ứng vs áp suất cao nhất là

a)

P1

b)

P2

c)

P4

d)

P3

18.

Bỉu thức nào sau đây 0 phù hợp vs đ luật Charles

a)

V/T = hằng số

b)

V1/T1= V2/T2

c)

V= V0(1at)

d)

V~1/T

19.

Trong hiện tg nào sau đây có quá trình đẳng áp của 1 khí xđinh

a)

Thổi 0 khí vào 1 quả bóng bay

b)

Quả bóp bàn bị dẹp nhúng vào nc nóng

c)

0 khí trong 1 xinlanh đặt ngang có áp suất = ấp suất kjis quyển bên ngoài , đc dun nóng thì đẩy pittong chuyển động 0 ma sất trong xi lanh

d)

0 khí trong 1 xi lanh đặt thẳng đứng đc đun nóng đẩy pittong chuyển động nhanh dần

20.

P trình trạng thía khí lí tg cho bt moiis liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây

a)

T⁰ và áp suất

b)

Y⁰ và thể tích

c)

Thể tích và áp suất

d)

T⁰ , thể tích và áp suất

21.

P trình nào sau đây là p trình trạng thái của khí lí tg

a)

PV/T= hằng số

b)

PT/V= HẰNG SỐ

c)

VT/P = hằng số

d)

P1V2/T1=P2V1/T2

22.

Động năng tr bình của p tử đc xđ bằng hệ thức

a)

Eđ = 3/2 kT

b)

Eđ = 1/2 kT

c)

Eđ = 2/3 kT

d)

Eđ= 2 kT

23.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình 0 đc xác định bằng bỉu thức nào

a)

P= 2/3 Nm/V v²

b)

= 2/3 ųEđ

24.

Động năng tr bình của p tử có mối liên hệ ntn vs t⁰ tuyệt đối

a)

Đ năg tr bình của p tử tỉ lệ nghịch vs t⁰ tuyệt đối

b)

Đ năg tr bình cuat p tử tỉ lệ thuận vs t⁰ tuyệt đối

c)

Đ nag tr bình của p tử 0 tỉ lệ vs t⁰ tuyệt đối

d)

Đ năg tr bình của p tử tỉ lệ thuận vs bình phg t⁰ tuyệt đối

25.

Hệ quả nào sau đây 0 đúng kji nói về mqh giữa đ năng p tử và t⁰

a)

Các khí có bản chất khác nhao , klg khasc nhao nh t⁰ như nhao thì đ năg tr bình của các p tử bằng nhao

b)

Đ năng tr bình của p tử khí càng lớn thì t⁰ của khí càng cao

c)

Ngtq coi t⁰ tuyệt đối là số đo đ năg tr bình của p tử theo 1 đơn vị khác

d)

Các p tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các p tử bằng nhao