NEW
Font size
WorksheetsExploring Lí Lon
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì
Chuyển động của các phân tử 0 khí đc gọi là cđ brown
Chuyển động của các hạt khói đc gọi là cđ brown
Chuyển động của các hạt khói cà các p tử 0 khí đều đc gọi là cđ brown
Chuyển động chậm của các hạt khói đc gọi là cd brown , cđ nhanh của chúng đc gọi là cđ của p tử
Đặc điểm nào không phải của p tử khí
Cđ 0 ngừng
T⁰ cao thì các p tử cđ càng nhanh
Cđ càng nhanh thì t⁰ của chất khí càng cao
Cđ nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại 1 đỉm
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất khí?
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng
Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.
Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?
Chuyển động của các hạt phấn hoa trong nước
Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng
Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.
Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.
Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?
Khối lượng riêng rất nhỏ so với khí ở thể lỏng và rắn.
Hình dạng phụ thuộc vào bình chứa
Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng
Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.
Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?
Chuyển động hỗn loạn không ngừng
Quỹ đạo chuyển động gồm những đoạn thẳng.
Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn
Được coi là các chất điểm.
Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình:
Nhiệt độ của khối khí không đổi.
Khối khí giãn nở tự do.
Khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.
Khối khí được chứa trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt
Đẳng quá trình là quá trình trong đó có:
Các thông số trạng thái đều biến đổi.
Một thông số trạng thái không đổi.
Chỉ có một thông số trạng thái không đổi.
Ít nhất Hai thông số trạng thái không đổi
Trong hệ tọa độ (V,T) đg đẳng nhiệt là
Đg thẳng vg govs vs trục OV
Đb thẳng vg góc vs trục OT
Đg hyperbol
Đg thẳng kéo dài qua góc tọa độ
Khi 1 lg khí lí tg dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ khí sẽ
Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất
Giảm tỉ lẹ nghịch vs áp suất
0 thay đổi
Tăng , 0 tỉ lệ vs áp suất
Quá trình nào sau đay là đẳng quá trình
Khi đun nóng trong bìn kín
Khi khí trong 1 xi lanh đc đun nóng đẩy pittong chuyển động
0 khí trong bóng đc phơi ngoài nắng
Khí trong quả bongd thám 0 khí bay lên
Hình 9.2
S1 >S2
S1<S2
S1~S2
S1=S2
Trong hệ tọa độ (p,v) đg đẳng nhiệt là
Đ thẳng vg góc vs trục OV
Đ thẳng vg góc vs trục OP
Đg hyperbol
Đ thẳng kéo dài đi qua O
Đối vs 1 khối lg khí xác định , quá trình đẳng áp là qtrinh
T⁰ 0 đổi , thể tích tăng
T⁰ 0 đổi thể tích giảm
T⁰, thể tích tăng tỉ lệ thuận vs t⁰ tuyệt đối
T⁰ giảm ,thể tích tăng tỉ lệ nghịch vs t⁰ tuyệt đối
Đối vs 1 lg khí xác định , quá trình nào sau đây là đẳng áp
T⁰ tuyệt đối 0 đổi , thể tích tăng
T⁰ tuyệt đối tăng , thể tích tăng tỉ lẹ thuận vs t⁰
T⁰ tuyệt đối giảm , thể tích tăng tỉ lệ nghịch vs t⁰
T⁰ tuyệt đối 0 đổi , thể tích giảm
Cho đồ thị 2 đg đẳng áp vủa 1 khối khí xđ như hình vẽ
P1>p2
P1<p2
P1=p2
P1>=p2
Vẽ 4 đg đẳng áp của cùng 1 lg khí. Đg ứng vs áp suất cao nhất là
P1
P2
P4
P3
Bỉu thức nào sau đây 0 phù hợp vs đ luật Charles
V/T = hằng số
V1/T1= V2/T2
V= V0(1at)
V~1/T
Trong hiện tg nào sau đây có quá trình đẳng áp của 1 khí xđinh
Thổi 0 khí vào 1 quả bóng bay
Quả bóp bàn bị dẹp nhúng vào nc nóng
0 khí trong 1 xinlanh đặt ngang có áp suất = ấp suất kjis quyển bên ngoài , đc dun nóng thì đẩy pittong chuyển động 0 ma sất trong xi lanh
0 khí trong 1 xi lanh đặt thẳng đứng đc đun nóng đẩy pittong chuyển động nhanh dần
P trình trạng thía khí lí tg cho bt moiis liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây
T⁰ và áp suất
Y⁰ và thể tích
Thể tích và áp suất
T⁰ , thể tích và áp suất
P trình nào sau đây là p trình trạng thái của khí lí tg
PV/T= hằng số
PT/V= HẰNG SỐ
VT/P = hằng số
P1V2/T1=P2V1/T2
Động năng tr bình của p tử đc xđ bằng hệ thức
Eđ = 3/2 kT
Eđ = 1/2 kT
Eđ = 2/3 kT
Eđ= 2 kT
Áp suất khí tác dụng lên thành bình 0 đc xác định bằng bỉu thức nào
P= 2/3 Nm/V v²
= 2/3 ųEđ
Động năng tr bình của p tử có mối liên hệ ntn vs t⁰ tuyệt đối
Đ năg tr bình của p tử tỉ lệ nghịch vs t⁰ tuyệt đối
Đ năg tr bình cuat p tử tỉ lệ thuận vs t⁰ tuyệt đối
Đ nag tr bình của p tử 0 tỉ lệ vs t⁰ tuyệt đối
Đ năg tr bình của p tử tỉ lệ thuận vs bình phg t⁰ tuyệt đối
Hệ quả nào sau đây 0 đúng kji nói về mqh giữa đ năng p tử và t⁰
Các khí có bản chất khác nhao , klg khasc nhao nh t⁰ như nhao thì đ năg tr bình của các p tử bằng nhao
Đ năng tr bình của p tử khí càng lớn thì t⁰ của khí càng cao
Ngtq coi t⁰ tuyệt đối là số đo đ năg tr bình của p tử theo 1 đơn vị khác
Các p tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các p tử bằng nhao
