Font size
S
M
L
XL
Worksheetssì trét ngang
Total questions: 138
Worksheet time: 2hrs 44mins
Name
Class
Date
1.
Dựa trên phân loại của Lovelock thì dịch vụ Quảng cáo thuộc nhóm nào sau đây
a)
Dịch vụ tác động tới cơ thể con người
b)
Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu
c)
Dịch vụ tác động tới tâm trí con người
d)
Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình
2.
Thay vì quyền sở hữu, dịch vụ cho phép sở hữu hoặc tiếp cận...?
a)
Thời gian đầu
b)
Thời gian ngắn
c)
Tạm thời
d)
Vĩnh viễn
3.
Hoàn thành phát biểu sau. Đặc tính... chính là nguyên nhân chính của nhiều vấn đề cung cấp mà nhà mareting dịch vụ phải đối mặt
a)
Không thể tách rời
b)
Không thể lưu trữ
c)
Không chuyển đổi quyền sở hữu
d)
Tính vô hình
4.
Dựa trên phân loại của Lovelock thì dịch vụ khách sạn thuộc nhóm nào sau đây
a)
Dịch vụ tác động tới tài sản vô hình
b)
Dịch vụ tác động tới vật thể được sở hữu
c)
Dịch vụ tác động tới tâm trí con người
d)
Dịch vụ tác đông tới cơ thể con người
5.
Theo bạn, dịch vụ nào được xếp là dịch vụ thuần túy
a)
Lau dọn văn phòng
b)
Tư vấn luật sư
c)
Dịch vụ điện thoại di động
d)
Cho thuê quần áo dạ hội
6.
Dải phân định.... giúp người làm marketing hình dung ra những điểm.... giữa hàng hóa và dịch vụ
a)
Hàng hóa; tương đồng và khác biệt
b)
Hàng hóa-dịch vụ; tương đồng
c)
Hàng hóa-dịch vụ; khác biệt
d)
Hàng hóa-dịch vụ; tương đồng và khác biệt
7.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Hầu hết hàng hóa doanh nghiệp với doanh nghiệp (B2B) đều bao gồm khá nhiều các dịch vụ bổ sung
b)
Marketing dịch vụ và marketing hàng hóa vật chất là hai khái niệm đối lập
c)
Marketing dịch vụ có ý nghĩa không chỉ đối với nhà sản xuất dịch vụ, mà còn đối với cả nhà sản xuất hàng hóa.
d)
Một số dịch vụ có thể có nhữn mặt hữu hình, một số hàng hóa vật chất có thể có những khía cạnh vô hình
8.
Đặc điểm nào sau đây chỉ ra rằng phải có sự tương tác giữa khác hàng và người cung cấp dịch vụ thì dịch vụ mới có thể diễn ra
a)
Không thể lưu trữ
b)
Không chuyển đổi quyền sở hữu
c)
Tính vô hình
d)
Không thể tách rời
9.
Dạng Marketing nào sau đây thể hiện nỗ lực marketing của tổ chức hướng tới những ngừi cung cấp dịch vụ
a)
Marketing hướng nội
b)
Marketing hướng nội và Marketing hướng ngoại
c)
Marketing hướng ngoại
d)
Marketing tương tác
10.
Các khu nghĩ dưỡng khách sạn , địa điểm giải trí vfa khu vui chơi đều tăng tính hữu hình dịch vụ bằng cách nào
a)
Thêm vào hình ảnh cơ sở vật chất trong tài liệu marketing
b)
Tăng cường quảng cáo
c)
Tất cả đều sai
d)
Tăng vốn đầu tư
11.
Đối tượng nào sau đây là dịch vụ
a)
Cốc nước cô ca
b)
Khoai tây chiên
c)
Việc phục vụ gà rán KFC
d)
Gà rán KFC
12.
Đâu không phải là 1 dạng của Marketing dựa trên Tam giác tiếp thị dịch vụ
a)
Marketing hướng ngoại
b)
Marketing tương tác
c)
Marketing hỗn hợp
d)
Marketing hướng nội
13.
Đâu là nhận định đúng
a)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ của nhà cung cấp
b)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trong hậu trường
c)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra cả trên sân khấu và trong hậu trường
d)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra trên sân khấu
14.
Vì sao cần cân nhắc khi thực hiện tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ
a)
Thực hiện chỉnh làm giảm mức độ hài lòng của khách hàng do dịch vụ cung cấp không đồng nhất theo tiêu chuẩn
b)
Thực hiện tìu chỉnh đòi hỏi nhân viên cung cấp dịch vụ phải có trình độ cao
c)
Thực hiện tùy chỉnh làm phức tạp quy trình thực hiện dịch vụ
d)
Thực hiện tùy chỉnh có thể làm giảm hiệu suất cung cấp dịch vụ
15.
Dịch vụ có độ linh động càng cao thì độ linh hoạt hoặc độ biến thiên trong các bước của màn trình diễn dịch vụ
a)
Càng bất ổn định
b)
Càng ổn định
c)
Càng cao
d)
Càng thấp
16.
Ý nghĩa ủa việc tùy chingr màn trình diễn đối với người làm Marketing là gì
a)
Sản phẩm được cá nhân hóa
b)
Tạo sự khác biệt đối với nhà cung cấp khác
c)
Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu
d)
Giảm giá cho khách hàng thân thiết
17.
Những tổ chức nào sau đây cần có sự tùy chỉnh cá nhân hóa màn trình diễn dịch vụ cao, ngoại trừ
a)
Dịch vụ bảo vệ nhân vật VIP
b)
Phòng khám răng
c)
Dịch vụ vé máy bay
d)
Tổ chức giao dịch bất động sản
18.
Kịch bản dịch vụ là gì
a)
Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của khách hàng
b)
Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của nhà cung cấp
c)
Là quy trình dịch vụ của nhà cung cấp
d)
Là bản chất thiết kế dịch vụ của nhà cung cấp
19.
Đâu là nhận định đúng
a)
Kịch bản dịch vụ lỏng lẻo thường có độ tùy biến thấp
b)
Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản dịch vụ lỏng lẻo
c)
Kịch bản dịch vụ lỏng lẽo có mức độ chi tiết cao
d)
Dịch vụ phục vụ đại chúng thường có kịch bản có mức độ tùy biến thấo, đã được chuẩn hóa
20.
Bản thiết kế dịch vụ là
a)
Một công cụ giúp xác định những hoạt động hỗ trợ sau hậu trường
b)
Tất cả đáp án đều sai
c)
Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khấ của màn trình diễn dịch vụ cũng như các hoạt động hỗ trợ sau hậu trường
d)
Một công cụ giúp xác định những diễn biến trên sân khấu của màn trình diễn dịch vụ
21.
Kịch bản dịch vụ là gì
a)
Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của khách hàng
b)
Là phần thể hiện theo trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của nhà cung cấp
c)
Là quy trình dịch vụ của nhà cung cấp
d)
Là bản chất thiết kế dịch vụ của nhà cung cấp
22.
Ý nghĩa của việc tùy chỉnh màn trình diễn dịch vụ đối với khách hàng là gì
a)
Cung cấp thêm dịch vụ khi khách hàng yêu cầu
b)
Giảm giá cho khách hàng thân thiết
c)
Sản phẩm được cá nhân hóa
d)
Tạo lợi thế cạnh tranh đối với nhà cung cấp khác
23.
Bản thiết kế dịch vụ cần thể hiện các bước nào sau đây cho khách hàng của dịch vụ
a)
Bước vô hình và hữu hình
b)
Bước vô hình
c)
Bước hữu hình
d)
Tất cả đều sai
24.
Kịch bản dịch vụ là thể hiện thoe trình tự thời gian các bước trong màn trình diễn dịch vụ từ quan điểm của
a)
Tổ chức cung cấp dịch vụ
b)
Cả khách hàng lẫn tổ chức cung cấp dịch vụ
c)
Khách hàng
d)
Nhân viên phục vụ
25.
Vì sao cần cân nhăc khi sử dụng sản phẩm bổ sung cho mà trình diễn dịch vụ
a)
Sản phẩm bổ sung làm thay đổi hoạt dộng dịch vụ
b)
Sản phẩm bổ sung làm giảm lợi nhuận của nhà cung cấp
c)
Sản phẩm bổ dung được thiết lập ngày hôm nay làm tăng mức kỳ vọng của khách hàng đối với dịch vụ vào ngày hôm sau
d)
Sản phẩm bổ sung làm thay đổi quy trình dịch vụ của nhà cung cấp
26.
Bản thiết kế dịch vụ giúp ích gì cho nhân viên
a)
Giúp nhân viên biết được công việc của mình
b)
Giúp nhân viên thực hiện tốt công việc của mình
c)
Giúp nhân viên làm hài lòng khách hàng
d)
Giúp nhân viên dình dung rõ ràng và toàn diện về dịch vụ, nhờ thế có thể xác định được tầm quan trọng của vai trò mà nhân viên đó đảm nhận trong màn trình diễn dịch vụ tổng thể
27.
Độ phức tạp của màn trình diễn dịch vụ thể hiện qua cái gì
a)
Giảm giá cho khách hàng thân thiết
b)
Bản thiết kế dịch vụ bao gồm cả bước hữu hình và vô hình
c)
Mức độ linh hoạt trong một màn trình diễn dịch vụ
d)
Số bước cần có trong màn trình diễn dịch vụ
28.
Theo bạn, màn trình diễn dịch vụ không bao gồm đặc điểm dịch vụ nào dưới đây
a)
Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ
b)
Xảy ra trong một khoảng thời gian nhất định, và tuân thủ trình tự các sự kiện
c)
Chi phí giảm dần khi có thêm người tham gia
d)
Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện
29.
Đâu là nhận định đúng
a)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ của nhà cung cấp
b)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình xảy ra trong hậu trường
c)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình dịch vụ xảy ra cả trên sân khấu và trong hậu trường
d)
Kịch bản dịch vụ cho thấy quy trình xảy ra trên sân khấu
30.
Theo bạn, màn trình diễn dịch vụ không bao gồm đặc điểm dịch vụ nào dưới đây
a)
Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ
b)
Bao gồm dịch vụ cốt lõi và dịch vụ phụ trợ
c)
Chi phí giảm dần khi có thêm người tham gia
d)
Chỉ tồn tại trong khoảng thời gian thực hiện
31.
Cần làm gì để đảm bảo sự xuất sắc của nhân viên dịch vụ
a)
Khen thưởng khi doanh nghiệp làm ăn có lãi
b)
Đào tạo theo nhu cầu của nhân viên
c)
Tuyển dụng đúng thời điểm
d)
Giám sát liên tục
32.
Cung cấp trang phục cho nhân viên dịch vụ có tác dụng gì
a)
Giảm thiểu chi phí
b)
Đảm bảo tính nhất quán
c)
Cung cấp hình ảnh
d)
Gửi đi câu chuyện
33.
Để đảm bảo những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh dịch vụ. Một trong 3 vấn đề đó là gì
a)
Phân tích khách hàng
b)
Thửu nghiệm với sản phẩm
c)
Quản lý điều kiện hữu hình
d)
Quản lý chất lượng sản phẩm
34.
Để theo đuổi những mục tiêu marketing dựa vào môi trường dịch vụ tổ chức cung cấp dịch vụ thường tập trung vào 3 vấn đề tổng quát liên quan đến thiết kế bối cảnh dịch vụ. Đâu không phải là 1 trong 3 vấn đề đó
a)
Quản lý điều kiện hữu hình
b)
Các quyết định trên sân khấu và sau hậu trường
c)
Thửu nghiệm với sản phẩm
d)
Thử nghiệm với môi trường dịch vụ
35.
Nhận định nào sau đây không đúng
a)
Môi trường dịch vụ là 1 yếu tố marketing của doanh nghiệp
b)
Môi trường dịch vụ luôn tương đương với chất lượng dịch vụ
c)
Môi trường dịch vụ đôi khi phản ánh mức giá của dịch vụ
d)
Môi trường dịch vụ mang chức năng truyền thông
36.
Đôi khi cơ sở dịch vụ có thể cho phép khách hàng tiếp cận một số hoạt động sau hậu trường nhằm...
a)
Tạo điểm nhấn
b)
Mở rộng quy mô hoạt động
c)
Tạo ấn tượng khác biệt qua việc cho phép trực tiếp quan sát để nhận thấy chất lượng dịch vụ
d)
Thu hút chú ý vào màn trình diễn
37.
Yếu tố nào sau đây không thược môi trường dịch vụ
a)
Trang phục của khách hàng tại quầy giao dịch
b)
Trang phục của nhân viên ship đồ ăn cho nhân viên dịch vụ đứng tại phòng giao dịch
c)
Trang phục của nhân viên kho tại hầm chứa đồ của doanh nghiệp
d)
Đồng phục của nhân viên giao dịch
38.
Tại sao nhân viên dịch vụ lại quan trọng
a)
Vì bản chất của phần lớn dịch vụ là quy trình tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ
b)
Nhân viên dịch vụ quyết định lượng khách hàng sử dụng dịch vụ
c)
Nhân viên dịch vụ thựuc hiện công việc nặng nề nhất trong tổ chức
d)
Nhân viên dịch vụ được trả lương cao
39.
Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ là gì
a)
Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ
b)
Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp
c)
Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên
d)
Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên
40.
Hậu trường của tổ chức dịch vụ là gì
a)
Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính, thường không phải chịu sự quan sát kỹ lưỡng của khách hàng
b)
Khu vực được tách biệt về mặt vật lý đối với sân khâu schinhs
c)
Khu vực tách biệt đối với sân khấu chính
d)
Khu vực được tách biệt tạm thời hoặc về mặt vật lý đối với sân khấu chính
41.
Đâu là nhận định đúng
a)
Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng xã hội
b)
Kỹ năng chuyên môn của nhân viên dịch vụ và kỹ năng xac hội có vai trò quan trọng ngang nhau
c)
Kỹ năng xã hội tốt có thể bù trừ cho kỹ năng chuyên môn kém của nhân viên dịch vụ
d)
Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ có vai trò quan trọng hơn kỹ năng chuyên môn
42.
Kỹ năng xã hội của nhân viên dịch vụ là gì
a)
Là trình độ chuyên môn được đào tạo của nhân viên
b)
Cách thức mà nhân viên dịch vụ tương tác với khách hàng và đồng nghiệp
c)
Độ thành thạo mà nhân viên dịch vụ thực hiện những nhiệm vụ liên quan tới vị trí của họ
d)
Là nhiệm vụ chính được giao của nhân viên
43.
..... giúp tạo nên ấn tượng đầu tiên rất quan trọng của khách hàng
a)
Nhân viên dịch vụ
b)
Môi trường dịch vụ
c)
Quy trình dịch vụ
d)
Đặc điểm dịch vụ
44.
Theo bạn, khi thiết kế môi trường dịch vụ cần phải chú ý đến nhưungx yếu tố sau đây, ngoại trừ yếu tố nào
a)
Độ hấp dẫn của môi trường dịch vụ
b)
Môi trường dịch vụ như một văn phòng điều hành
c)
Môi trường dịch vụ như một công cụ định hướng
d)
Môi trường dịch vụ với vai trò “nhà tại nơi làm việc của nhân viên”
45.
Nội dung nào sau đây là tác động tiêu cực của sự trao quyền cho nhân viên
a)
Quy trình tuyển chọn và đào tạo tốn kém hơn
b)
Nhân viên sẽ cư xử thân thiện và nhiệt tình hơn với khách hàng
c)
Phản hồi nhanh hơn với khách hàng chưa hài lòng trong quá trình cung cấp dịch vụ
d)
Đáp ứng nhanh hơn nhu cầu của khách hàng trong quá trình cung cấp dịch vụ
46.
Một bác sỹ đối xử nhẹ nhàng với bệnh nhân và bệnh nhân sẵn lòng mô tả chi tiết tình trạng bệnh của mình. Đây là ví dụ của
a)
Tương tác thân thiện
b)
Tương tác cáu kỉnh
c)
Tương tác thân thiện quá mức
d)
Tương tác không thân thiện
47.
Khi khách hàng nóng giận, nhà quản lý dịch vụ cần làm gì
a)
Sa thải nhân viên mắc lỗi
b)
Bồi thường tiền cho sai sót
c)
Giải thích nguyên nhân
d)
Đáp ứng nhu cầu của khách hàng
48.
Trên sân khấu dịch vụ, mối tương tác gây ảnh hưởng tới trải nghiệm dịch vụ bao gồm
a)
Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà quản lý dịch vụ
b)
Tương tác giữa nhân viên dịch vụ với khách hàng
c)
Tương tác giữa nhân viên dịch vụ và nhà cung cấp của họ
d)
Tương tác giữa khách hàng với khách hàng
49.
Để cải thiện giá trị dịch vụ trong con mắt khách hàng, doanh nghiệp có thể sử dụng nhiều công cụ, ngoại trừ
a)
Kịch bản khách hàng
b)
Áp chế hành vi khách hàng
c)
Quản lý tương thích khách hàng
d)
Đào tạo khách hàng
50.
Một khách hàng nhiều tuổi có tài khoản tiết kiệm tại ngân hàng, thường đến phòng giao dịch để trò chuyện với nhân viên cho bớt cô đơn. Đây là ví dụ của
a)
Tương tác thân thiện
b)
Tương tác thân thiện quá mức
c)
Tương tác không thân thiện
d)
Tương tác cáu kỉnh
51.
Theo bạn tương tác giữa khách hàng và nhân viên dịch vụ có thể xảy ra những tình huống sau đây, ngoại trừ
a)
Tương tác cáu kỉnh
b)
Tương tác thân thiện
c)
Tương tác không thân thiện
d)
Tương tác thân thiện quá mức
52.
Một khách hàng khi đến bãi đỗ xe tại phòng giao dịch của 1 ngân hàng đã được bác bảo vệ vỗ vai và hướng dẫn chỗ để xe. Khách hàng liền nỗi nóng với nhân viên bảo vệ. Đây là ví dụ
a)
Tương tác thân thiện
b)
Tương tác thân thiện quá mức
c)
Tương tác cáu kỉnh
d)
Tương tác không thân thiện
53.
Theo bạn, doanh nghiệp có thể làm gì để đảm bảo sự tương tác giữa khách hàng với khách hàng không ảnh hưởng đến trải nghiệm dịch vụ
a)
Tiếp cận đúng khách hàng mục tiêu
b)
Xử lý những khách hàng gây rối
c)
Giới hạn số lượng khách hàng tại một thời điểm
d)
Chỉ tiếp cận từng khách hàng một
54.
Ví sao nói”làm hài lòng tất cả khách hàng với cùng một dịch vụ là điều hầu như bất khả thi”
a)
Vì doanh nghiệp chỉ cần làm hài lòng khách hàng mục tiêu
b)
Vì khách hàng luôn luôn không cảm thấy hài lòng
c)
Vì doanh nghiệp không đủ nhân lực để làm hài lòng tất cả các khách hàng
d)
Vì các khách hàng khác nhau sẽ có nhu cầu và sở thích khác nhau
55.
Loại tương tác với khách hàng nào sau đây để lại tác động tiêu cực đối với trải nghiệm dịch vụ của khách hàng và nhân viên
a)
Tương tác thân thiện và tương tác thân thiện quá mức
b)
Tương tác không thân thiện
c)
Tương tác thân thiện quá mức
d)
Tương tác thân thiện
56.
Theo bạn, để tối đa hóa dịch vụ, nhà cung cấp dịch vụ cần phải làm gì
a)
Sử dụng tài sản sao cho khách hàng trả nhiều tiền nhất tại một thời điểm bất kỳ
b)
Tăng giá vào mùa cao điểm
c)
Đầu tư thêm tài sản cố định
d)
Sử dụng linh hoạt tài sản lưu động
57.
Phương pháp định giá theo chi phí là gì
a)
Là phương pháp định giá dựa trên tổng chi phí cố định và chi phí biến đổi
b)
Là phương pháp định giá dựa trên mức biên chi phí biến đổi là thấp nhất
c)
Là phương pháp chú trọng vào mức giá trần với mức chi phí bỏ ra là thấp nhất
d)
Là phương pháp chú trọng vào mức giá sàn giúp trang trải mọi chi phí dịch vụ
58.
Đối với khách hàng, tương quan giữa giá cả và giá trị như thế nào
a)
Giá cả cao thường phản ánh giá trị dịch vụ cao
b)
Giá cả thấp luôn phản ánh giá trị dịch vụ thấp
c)
Giá cả đôi khi phản ánh giá trị dịch vụ cao
d)
Giá cả cao luôn phản ánh giá trị dịch vụ cao
59.
Mục tiêu định giá theo số lượng là gì
a)
Tập trung vao lượng khách hàng lớn
b)
Tập trung vào số lượt dịch vụ lớn nhất có khả năng cung cấp
c)
Tập trung vào số lượt dịch vụ tối ưu có khả năng cung cấp
d)
Tập trung vào số lượng dịch vụ lớn nhất mà khách hàng có thể tiêu dùng
60.
Tại sao khách hàng thường dùng giá để đo lường chất lượng dịch vụ
a)
Do giá càng cao thì dịch vụ chất lượng càng tốt
b)
Do giá là yếu tố duy nhất thay đôi trong dịch vụ
c)
Do chất lượng của dịch vụ được phản ánh bằng giá
d)
Do dịch vụ chỉ diễn ra tức thời không đoán trước được, nến giá cả đôi khi được xem là dấu hiệu của giá trị
61.
Mục tiêu định giá theo lợi nhuận là gì
a)
Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên số lượng khách hàng
b)
Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên lượng khách hàng
c)
Chú trọng tạo ra doanh thu cao trên khoản đầu tư
d)
Chú trọng tạo ra tiền lãi cao trên khoản đầu tư
62.
Tổng chỉ phí cho mỗi đơn vị sản phẩm được tính bằng cách
a)
Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí biến đổi
b)
Tổng chi phí biến đổi + tổng chi phí cố định + tổng chi phí chia sẻ
c)
Tổng chi phí cố định + tổng chi phí biến đổi
d)
Tổng chi phí chia sẻ + tổng chi phí cố định
63.
Giá trị dịch vụ là gì
a)
Giá trị dịch vụ là lợi ích của dịch vụ mang lại
b)
Giá trị dịch vụ là gía trị tiêu dùng của người sử dụng
c)
Giá trị dịch vụ là cảm nhận về lợi ích mà dịch vụ mang lại, so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó
d)
Giá trị dịch vụ là lợi ích mà dịch vụ mang lại; so với chi phí liên quan đến dịch vụ đó
64.
Vì sao việc đánh giá dịch vụ lại khó khăn
a)
Giá dịch vụ cần cộng thêm công sức lao động
b)
Giá dịch vụ được gọi bằng các tên khác nhau
c)
Giá dịch vụ thay đổi theo từng thời điểm
d)
Giá dịch vụ bao gồm nhiều chi phí khác
65.
Đâu là nhận định đúng
a)
Giá trị dịch vụ là tiêu chuẩn đánh giá thành công trong bán hàng
b)
Một dịch vụ có giá trị thấp luôn thất bại trong bán hàng
c)
Một dịch vụ có giá trị cao có thể đôi khi không thành công trong bán hàng
d)
Một dịch vụ có giá trị cao luôn đạt thành công trong bán hàng
66.
Phương pháp định giá cạnh tranh là gì
a)
Là phương pháp định giá dựa trên mức giá hiện tại ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất
b)
Là phương pháp định giá dựa trên mức giá cạnh tranh nhất (thấp nhất) mà doanh nghiệp có thể đưa ra
c)
Là phương pháp định giá dựa trên mức giá của đối thủ cạnh tranh
d)
Là phương pháp định giá dựa trên mức giá thị trường ở phân khúc mà doanh nghiệp có khả năng cạnh tranh cao nhất
67.
Đâu là nhận định đúng
a)
Việc định giá dịch vụ tạo nên sự thành công trrong bán hàng
b)
Việc định giá tốt trong lĩnh vực dịch vụ không có tầm ảnh hưởng lớn đến thành công trong bán hàng như việc định giá tốt trong lĩnh vực sản xuất
c)
Việc định giá dịch vụ tốt là nhân tố quyết định sự thành công trong bán hàng
d)
Việc định giá dịch vụ tạo nên sự thành công trong bán hàng
68.
Đâu là nhận định đúng
a)
Cảm nhận của khách hàng về dịch vụ đạt kỳ vọng là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng
b)
Giá trị dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng
c)
Chất lượng dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng
d)
Giá cả dịch vụ là yếu tố quyết định thành công trong bán hàng
69.
Hữu hình hóa dịch vụ là gì
a)
Tất cả đều sai
b)
Là biến dịch vụ vô hình thành hữu hình
c)
Là chuyển đổi từ cung cấp dịch vụ sang cung cấp sản phẩm
d)
Là làm cho dịch vụ được cụ thể hơn, giúp khách hàng hiểu rõ hơn về dịch vụ đó
70.
Tổ chức dịch vụ đưa ra các tín hiệu hữu hình để
a)
Thiết lập tính liên tục trong quảng cáo trong tâm trí khách hàng
b)
Giúp khách hàng hiểu được dịch vụ
c)
Vượt qua khó khăn do tính vô hình của dịch vụ mang lại
d)
Giải quyết tính không đồng nhất của dịch vụ
71.
Đâu không phải là mục đích của hoạt động xúc tiến thương mại
a)
Cung cấp thông tin: giúp khách hàng hiểu được dịch vụ vô hình
b)
Thuyết phục : khăc họa dịch vụ một cách tích cực và hấp dẫn
c)
Gợi nhắc sự tồn tại của dịch vụ
d)
Tìm lại khách hàng cũ
72.
Đâu không phải là cách mà sản phẩm giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ
a)
Dịch vụ bay của hãng Vietnam Airlines thường có bảo hiểm, dịch vụ xe ôm thường không có bảo hiểm
b)
Điện thoại Iphone 10 thường có tính năng vượt trội hơn điện thoại Iphone 5
c)
Điện thoại Iphone thường có thiết kế sang trọng hơn điện thoại Xiaomi
d)
Dịch vụ chơi game giúp giải trí tốt hơn dịch vụ xem phim tại rạp
73.
Đâu không phải là cách mà điều kiện vật chất giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ
a)
Một quán cà phê bàn ghế nhiều màu săc, đồng phục nhân viên tươi sáng,
b)
Một phòng giao dịch của ngân hàng có nội thất, đồng phục nhân viên được thiết kế theo 1 xu hướng thiết kế hài hòa, trang trọng thường mang tới cảm giác chuyên nghiệp hơn một ngân hàng có xu hướng thiết kế không đồng bộ
c)
Một phòng tập GYM có nhiều máy móc thiết bị hiện đại, cao cấp sẽ có nhiều khách hàng hơn một phòng gym có máy móc thiết bị dành cho đại chúng
d)
Một nhà hàng đưuocj bày trí đẹp, bàn ghế sang trọng thường có dịch vụ tốt hơn một quán ăn có bàn ghế nhựa, không được trang trí
74.
Đâu không phải là cách mà người tham gia giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ
a)
Khách sạn có Donald Trump đặt phòng không cho phép người dân bình thường đặt phòng
b)
Thiết kế trang phục do Đỗ Mạnh Cường thiết kế thường có nhiều khách hàng thuộc giới showbiz
c)
Dịch vụ Spa mà hoa hậu Mai Phương Thúy sử dụng thường tốt hinw dịch vụ Spa chỉ có những người dân bình thường sử dụng
d)
Đối với giới trẻ, buổi hòa nhạc có Sơn Tùng MTP tham gia thường hay hơn nhưunxg buổi ca nhạc do sinh viên cổ động phong trào
75.
Yếu tố nào sau đây không được nhắc đến trong hỗn hợp xúc tiến thương mại
a)
Quan hệ công chúng
b)
Chương trình khuyến mại
c)
Quảng cáo
d)
Thăm quan thực địa
76.
Đâu không phải là cách mà vị trí giúp chúng ta hữu hình hóa dịch vụ
a)
Dịch vụ được cung cấp ở thành phố lớn thường có quy mô to hơn dịch vụ được cung cấp tại huyện nhỏ
b)
Khách hàng đặt phòng tại khu vực phố cổ thường là khách nước ngoài, khách du lịch,..
c)
Dịch vụ được cung cấp ở nhưungx nơi sầm uất là dịch vụ giải trí
d)
Nhân viên phục vụ tại nhà hàng ở khu vực kinh doanh sầm uất thường có trình độ chuyên môn và kỹ năng xã hội tốt hơn nhân viên phục vụ tại quán khu vực vỉa hề
77.
Đâu không phải là phương pháp sử dụng trình dịch vụ dể hữu hình hóa dịch vụ
a)
Cho phép khách hàng quan sát trình diễn ra dịch vụ
b)
Cho phép khách hàng có mức độ tùy biến nhất định trong quá trình diễn ra dịch vụ
c)
Cho phép khách hàng đông tham gia vào quá trình diễn ra đối với dịch vụ có độ tiếp xúc cao
d)
Cho phép khách hàng thay đổi quy trình trong quá trình diễn ra dịch vụ
78.
AIDA không bao gồm yếu tố nào sau đây
a)
Tạo sự quan tâm
b)
Khuyến khích hành động
c)
Tạo sự mong muốn
d)
Tìm hiểu động cơ hành động
79.
Công cụ nào sau đây không dùng để hữu hình hóa dịch vụ
a)
Sản phẩm dịch vụ
b)
Điều kiện vật chất
c)
Chất lượng dịch vụ
d)
Người tham gia
80.
Đâu không phải là dịch vụ khách hàng trong dịch vụ cắt tóc
a)
Việc cắt tóc
b)
Cách đối xử với khách hàng trong khi cắt tóc
c)
Cách đôi xử với khách hàng trước khi cắt tóc
d)
Cách đối xử với khách hàng sau khi cắt tóc
81.
Vòng tròn chất lượng dịch vụ không bao gồm liên kết nào
a)
Liên kết về sự hài lòng của khách hàng
b)
Liên kết khách hàng - nhà cung cấp
c)
Liên kết về giá trị dịch vụ
d)
Liên kết về cung cấp dịch vụ
82.
Nhân viên dịch vụ nên nói lời xin lỗi khi nào
a)
Chỉ sau khi xác minh được nhân viên phục vụ là nguyên nhân gây ra lỗi
b)
Không bao giừo nên nhận lỗi về phía mình
c)
Ngay khi nhân viên phục vụ gây lối
d)
Ngay lập tức khi có sự cố xảy ra trong quá trình diễn ra dịch vụ
83.
Lợi ích từ lòng trung thành của khách hàng đối với doanh nghiệp không bao gồm
a)
Giảm chi phí thu hút khách hàng mới
b)
Giảm chi phí phục vụ
c)
Nguồn giới thiệu khách hàng mới
d)
Quyết định sự ổn định trong lợi nhuận của doanh nghiệp
84.
Sự phục hồi dịch vụ diễn ra khi nào
a)
Sau khi cung cấp dịch vụ
b)
Sau khi đã đánh mất mối thiện cảm của khách hàng do sự cố trong dịch vụ
c)
Trước khi cung cấp dịch vụ
d)
Sau khi giành lại được thiện cảm của khách hàng
85.
Sự phục hồi dịch vụ là gì
a)
Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ sau khi dịch vụ đã được tiêu dùng
b)
Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm dành thiện cảm từ phía khách hàng sau khi đã đánh mất mối thiện cảm ấy do sự cố trong dịch vụ
c)
Là nỗ lực của tổ chức dịch vụ nhằm đạt được thiện cảm từ phía khách hàng để khách hàng tiếp tục sử dụng dịch vụ
d)
Là việc hồi phục khả năng cung cấp dịch vụ tại điểm vươt quá năng lực sản xuất dịch vụ tối đa
86.
Các bước cần thực hiện để phục hồi dịch vụ không bao gồm
a)
Xin lỗi
b)
Đồng cảm mang tính biểu tượng
c)
Theo dõi
d)
Khôi phục khẩn cấp
87.
Khách hàng nghĩ tại khách sạn, lần đầu tiên được miễn phí bữa ăn sáng sẽ xuất hiện
a)
Trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng
b)
Trải nghiệm khách hàng thân thiện
c)
Dịch vụ khuyến mãi
d)
Trải nghiệm khách hàng đúng kỳ vọng
88.
Đâu là phương thứuc trọng tâm để giành lại sự tín nhiệm của khách hàng
a)
Đưa ra mức bồi thường thiệt hại
b)
Cung cấp dịch vụ khách hàng và sự phục hồi dịch vụ
c)
Đưa ra các chứng chỉ chất lượng dịch vụ
d)
Cung cấp lời đảm bảo cam kết chất lượng dịch vụ
89.
Bước đầu tiên của việc hồi phục dịch vụ là gì
a)
Chuộc lỗi mang tính biểu tượng
b)
Đồng cảm
c)
Khôi phục khẩn cấp
d)
Xin lỗi
90.
Một dịch vụ có chất lượng là
a)
Dịch vụ đáp ứng được sự mong đợi của khách hàng
b)
Dịch vụ có chi phí thấp
c)
Dịch vụ khác biệt so với đối thru cạnh tranh và quan trọng đối với khách hàng
d)
Dịch vụ đáp ứng và vượt qua sự kỳ vọng của khách hàng
91.
Chìa kháo dẫn đến sự trung thành của khách hàng là gì
a)
Chất lượng vượt trội của dịch vụ
b)
Mức giá ưu đãi và khuyến mại
c)
Cung cấp trải nghiệm khách hàng vượt kỳ vọng
d)
Lợi ích của dịch vụ mang lại
92.
Một đảm bảo chât sluwongj dịch vụ tốt không bao gồm yếu tố nào sau đây
a)
Phức tạp, nhiều giai đoạn, đầy đủ các điều kiện
b)
Có mức bồ thường hợp lý đáng kể
c)
Đơn giản khi thực hiện
d)
Ngắn gọn chính xác
93.
Một siêu thị gửi voucher mua hàng cho khách hàng để bồi thường do đã nhầm lẫn giá cả hàng hóa là một ví dụ của
a)
Phục hồi dịch vụ
b)
Hậu mãi
c)
Chăm sóc khách hàng
d)
Khuyến mãi
94.
Dịch vụ khách hàng là gì
a)
Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và ngưuofi cung cấp
b)
Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ tương tác giữa khách hàng và người cung cấp nằm ngoài sản phẩm lỗi
c)
Dịch vụ khách hàng chỉ toàn bộ sự tương tác giữa khách hàng và người cung cấp nằm ngoài sản phẩm lỗi, giúp củng cố mối quan hệ giữa tổ chức và khách hàng
d)
Dịch vụ khách hàng bao gồm cách thức đưa những sản phẩm lỗi và yếu tố bổ trợ đến với khách hàng
95.
Yếu tố không thể kiểm soát trong môi trường Marketing không bao gồm
a)
Kỹ thuật và công nghệ
b)
Chính trị và pháp luật
c)
Điều kiện vật chất
d)
Văn hóa - xã hội
96.
Hoàn thiện phát biểu sau: “những phân khúc được chọn sẽ trở thành... cho những nỗ lực định vị của tổ chức dịch vụ
a)
Thị trường mục tiêu
b)
Thị trường định hướng
c)
Thij trường
d)
Thị trường đại chúng
97.
Định vị dịch vụ tốt
a)
Giúp tạo ra sự khác biệt về dịch vụ trong tâm trí khách hàng
b)
Giúp người mua phân biệt dễ dàng và chính xác dịch vụ
c)
Giúp doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận nhiều hơn đối thủ
d)
Giúp người mua phân biệt dễ dàng và chính xác dịch vụ và tạo ra sự khác biệt trong tâm trí khách hàng
98.
Quán bánh mì đầu ngõ 2 mặt đường có thêm vỉa hè thông thoáng khi mở rộng 1 mặt đường. Các quán bánh mì bên cạnh, nằm trên mặt đường không được mở rộng đều có không gian chật hẹp. Quán bánh mì đầu ngõ quyết định đặt thêm bán ghế và phục vụ trà chanh cho khách hàng ngồi ăn tại quán. Đây là ví dụ của
a)
Chiến lược nóng vội
b)
Chiến lược phòng thủ
c)
Chiến lược thụ động
d)
Chiến lược tấn công
99.
Phát biểu nào sau đây là sai
a)
Môi trường công nghệ là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp
b)
Các yếu tố thuộc môi trường Marketing luôn chỉ tạo ra các mối đe dọa cho doanh nghiệp
c)
Nói chung các yếu tố thuộc vĩ mô của doanh nghiệp được coi là yếu tố mà doanh nghiệp không kiểm soát
d)
Khách hàng cũng được xem nhưu là một bộ phận trong môi trường Marketing của doanh nghiệp
100.
Chiến lược Marketing được hiểu là
a)
Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiêp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
b)
Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính dài hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới mục tiêu đặt ra
c)
Một hệ thống các quyêt sdidnhj kinh doanh mang tính ngắn hạn mà doanh nghiệp cần thực hiện nhằm đạt tới các mục tiêu đã đặt ra
d)
Một hệ thống các quyết định kinh doanh mang tính ngắn hạn và dài hạn mà doanh nghiệp thực hiện
101.
Đâu không phải là chiến lược phòng thủ
a)
Mở rộng quy mô họat động
b)
Thu hẹp quy mô hoạt động
c)
Tái cấu trúc
d)
Thanh lý
102.
Phân đoạn thì trường là gì
a)
Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng tiềm năng đnag tìm kiếm nhữung lợi ích giống nhau
b)
Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng tiềm năng có các đặc điểm giống nhau
c)
Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng sử dụng cùng 1 dòng sản phẩm
d)
Một phân đoạn thị trường là nhóm khách hàng, khách hàng tiềm năng tại cùng 1 khu vực địa lý
103.
Đâu là nhận định đúng về các chiến lược trước biến động của môi trường
a)
Chiến lược chủ động trước biến động của môi trường bao giờ cũng tốt hơn chiến lược thụ động
b)
Sự khác biệt giữa chiến lược chủ động và chiến lược thụ động dựa trên phản ứng nhanh hay chậm trước biến đổi của môi trường
c)
Cả ba chiến lược chủ động, thụ động và nóng vội trước biến động của môi trường đều nên khuyến khích sử dụng
d)
Chiến lược nóng vội là phản ứng tích cực, nhanh nhạy trước biến đổi của môi trường
104.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến Marketign mà Cty có thể kiểm soát được
a)
Đối thủ cạnh tranh
b)
Nhân viên bán hàng
c)
Chính phủ
d)
Các lực lượng xã hội
105.
Đầu ngõ có 1 quán bánh mì. Một hôm xuất hiện một quán bánh mì khác ở cuối ngõ, ngay lập tức quán bánh mì đầu ngõ khuyến mãi trà chanh cho khách khi mua bánh mì. Đây là ví dụ của
a)
Chiến lược nóng vội
b)
Chiến lược tấn công
c)
Chiến lược thụ động
d)
Chiến lược phòng thủ
106.
Các bước định vị thị trường mục tiêu không bao gồm
a)
Xác định nhưungx phân đoạn thị trường doanh nghiệp có thể tham gia rồi chọn ra thị trường mục tiêu từ những phân đoạn xác định
b)
Xác định danh sách khách hàng tiềm năng của doanh nghiệp
c)
Phân chia thị trường hỗn tạp thành các phân đoạn thị trường dồng nhất
d)
Nhóm các khách hàng, khách hàng tiềm năng về cùng 1 phân đoạn thị trường
107.
Đâu là nhận định sai
a)
Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường bao gồm chiến lược phòng thủ và chiến lược mang tính chủ động tấn công
b)
Chiến lược tấn công là phản ứng nắm bắt cơ hội môi trường đem lại
c)
Chiến lược phòng thủ là phản ứng với các mối đe dọa từ môi trường
d)
Chiến lược chủ động thích ứng với biến đổi môi trường là các chiến lược mang tính chủ động tấn công
108.
Bước nào sau đây giúp thực hiện thực hóa mục tiêu doanh nghiệp đề ra
a)
Hoạch định chiến lược
b)
Triển khia chiến lược
c)
Kiểm soát chiến lược
d)
Thiết kế chiến lược
109.
Các nền văn hoá phương Tây thường chú trọng sự đúng giờ. Đây là ví dụ về cách phân loại văn hoá theo định hướng:
a)
Văn hoá định hướng tự nhiên
b)
Văn hoá định hướng thời gian
c)
Văn hoá định hướng hành động
d)
Văn hoá hướng tới người khác
110.
Hoạt động thu hút khách hàng quốc tế với đất nước của nhà cung cấp dịch vụ là hình thức nào sau đây?
a)
Xuất khẩu dịch vụ từ xã
b)
Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ
c)
Xuất khẩu dịch vụ quốc tế
d)
Xuất khẩu dịch vụ nội địa
111.
Hoạt động nào sau đây không phải là xuất khẩu dịch vụ quốc tế?
a)
Cửa hàng KFC mở tại Việt Nam
b)
Du học sinh nước ngoài tại Việt Nam
c)
Mở cửa hàng Cà phê Trung Nguyên tại Mỹ
d)
Hàng thời trang nước ngoài vào Việt Nam Kinh doanh
112.
Viettel mở chi nhánh giao dịch dịch vụ viễn thông tại Lào. Đây là hình thức:
a)
Xuất khẩu dịch vụ nội địa
b)
Xuất khẩu dịch vụ quốc tế
c)
Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ
d)
Xuất khẩu dịch vụ từ xa
113.
Văn hoá đọc từ phải qua trái của người Ả Rập là loại văn hoá nào:
a)
Văn hoá truyền miệng
b)
Văn hoá ngôn ngữ
c)
Văn hoá cảnh cao
d)
Văn hoá cảnh thấp
114.
Đối với dịch vụ toàn cầu, lý do sử dụng chiến lược chuẩn hoá không bảo gồm?
a)
Khi giá rẻ là yếu tố cạnh tranh của dịch vụ
b)
Khi không có sự khác biệt đáng kể giữa các nước khi đề cập đến thị hiếu và sở thích của khách hàng
c)
Khi các ngành yêu cầu sức ép về hiệu quả và chi phí vận hành
d)
Khi có yêu cầu về nội địa hoá
115.
Văn hoá Nam Á chú trọng đến trải nghiệm dịch vụ nhiều hơn kết quả cung cấp dịch vụ. Đây là ví dụ về cách phân loại văn hoá theo định hướng:
a)
Văn hoá định hướng thời gian
b)
Văn hoá định hướng tự nhiên
c)
Văn hoá định hướng hành động
d)
Văn hoá hướng tới người khác
116.
Hoàn thiện phát biểu sau: "Những nền văn hoá hướng tới cộng đồng ít chú trọng tới... hơn, mà quan tâm nhiều đến... trong xã hội và các nhóm tham khảo sơ cấp như gia đình và bạn bè."
a)
Cá nhân, địa vị
b)
Cá nhân, tập thể
c)
Gia đình, cá nhân
d)
Cá nhân, thứ bậc
117.
Chiến lược xâm nhập nào sau đây sẽ tận dụng được những lợi thế mang tính địa phương tốt nhất:
a)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
b)
Mua lại và sát nhập (M&A)
c)
Liên doanh
d)
Nhượng quyền kinh doanh
118.
Mục tiêu chung khi thực hiện các chiến lược thâm nhập thị trường toàn cầu của các tổ chức dịch vụ là gì?
a)
Tối đa hoá cơ hội trong khi tối thiêủ hoá rủi ro
b)
Vì mục tiêu từ thiện
c)
Mở rộng quy mô hoạt động
d)
Tối đa hoá doanh thu
119.
Chiến lược xuất khẩu dịch vụ từ xa là hoạt động xuất khẩu dịch vụ bằng cách cung cấp dịch vụ thông qua...
a)
Thiết bị điện tử
b)
Các cửa hàng bán lẻ
c)
Các đại lý
d)
Công ty Trung gian
120.
Đâu là ưu điểm của hình thức liên doanh?
a)
Bắt cặp trong hoạt động và chiến lược toàn cầu
b)
Mâu thuẫn về lợi ích, mục tiêu của các bên liên doanh
c)
Giảm căng thẳng chính trị khi gia nhập thị trường
d)
Khác biệt về văn hoá, tập quán, pháp luật
121.
Hình thức nào sau đây sẽ đảm bảo cho tổ chức có sự đồng bộ tối đa cả về hình thức và nội dung cũng như 2đảm bảo cho khách hàng về sự nhận biết hệ thống các tiêu chuẩn của hàng hoá, dịch vụ được cung cấp bởi một điểm bán bất kỳ trong hệ thống đó?
a)
Mua lại và sát nhập (M&A)
b)
Nhượng quyền kinh doanh
c)
Liên doanh
d)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
122.
Văn hoá định hướng tự nhiên trả lời cho câu hỏi nào sau đây?
a)
Con người nhìn nhận mối quan hệ của mình với người khác như thế nào?
b)
Mối quan hệ giữa con người với môi trường là gì?
c)
Phương thức hành động của con người là gì?
d)
Con người tập trung vào trọng điểm nào trong đời người?
123.
FPT Việt Nam cung cấp giải pháp phần mềm cho doanh nghiệp tại Nhật Bản. Đây là hình thức:
a)
Xuất khẩu dịch vụ từ xa
b)
Xuất khẩu dịch vụ nội địa
c)
Xuất khẩu dịch vụ tại chỗ
d)
Xuất khẩu dịch vụ quốc tế
124.
Chương trình khuyến mãi giá vé thắp vào ngày thứ 2 hàng tuần của rạp chiếu phim là biện pháp nào sau đây?
a)
Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu
b)
Kích cầu
c)
Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu khách hàng
d)
Dự trữ nhu cầu
125.
Sau khi khám phá được xu hướng của như cầu dịch vụ, tổ chức cung cấp dịch vụ cần phải làm gì trước tiên? Chọn đáp án đúng?
a)
Tìm cách đáp ứng nhu cầu
b)
Tìm cách đón đầu xu hướng của dịch vụ
c)
Tìm cách giải thích những xu hướng đó
d)
Tìm cách điều chỉnh xu hướng của nhu cầu dịch vụ
126.
Năng lực dịch vụ là gì?
a)
Là năng lực giới hạn về số lượng dịch vụ tối đa mà doanh nghiệp dịch vụ có thể cung cấp
b)
Là năng lực chuyên môn mà nhân viên phục vụ có thể đáp ứng
c)
Là năng lực sản xuất của dịch vụ giới hạn số lượng khách hàng mà dịch vụ có thể phục vụ và chất lượng dịch vụ cung cấp
d)
Là năng lực giới hạn về số lượng khách hàng tối đa mà doanh nghiệp có thể phục vụ
127.
Hiện tượng nào sau đây cho thấy sự biến động trong nhu cầu dịch vụ
a)
Lượng khách hàng mỗi ngày tại nhà hàng cao cấp đều rất ít
b)
Quá nhiều khách hàng đăng ký vé tàu trong dịp Tết
c)
Lượng khách hàng mỗi năm của doanh nghiệp duy trì ổn định
d)
Lượng khách hàng mỗi ngày tại quán cafe đều rất đông
128.
Đâu không phải là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu dịch vụ tại rạp chiếu phim?
a)
Cung cấp chương trình khuyến mại vào buổi sáng các ngày trong tuần
b)
Không quảng cáo truyền thông cho các bộ phim không ăn khách đang trình chiếu tại rạp
c)
Thu hẹp quy mô rạp chiếu phim khi nhu cầu giảm
d)
Tăng giá xem phim vào cuối tuần
129.
Hoàn thành phát biểu sau: "dịch vụ phải đối mặt với sự lên xuống của nhu cầu, có liên quan mật thiết với... của khách hàng"
a)
Động cơ mua bán
b)
Khả năng thanh toán
c)
Xu hướng hành vi
d)
Hành vi
130.
Năng lực tối đa của dịch vụ bị chị phối bởi các yếu tố sau đây, ngoại trừ:
a)
Tính chất của trang thiết bị
b)
Quy mô cơ sở vật chất
c)
Nhu cầu khách hàng
d)
Số lượng và trình độ kỹ năng của nhân sự
131.
Đâu là giới hạn năng lực dịch vụ của 1 website cung cấp dịch vụ xem phim
a)
Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2000 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh mà không có sự gián đoạn
b)
Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn
c)
Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 2001 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ chậm, có gián đoạn
d)
Điều kiện cơ sở vật chất cho phép 1500 khách hàng download phim cùng lúc với tốc độ nhanh vượt trội
132.
Nhà hàng thường vắng khách vào lúc 3-4h chiều nhưng lại đông khách vào lúc 6-8h tối. Hiện tượng này mô tả cho:
a)
Tính chu kỳ của nhu cầu
b)
Tính ngẫu nhiên của nhu cầu
c)
Năng lực dịch vụ
d)
Tính dự đoán trước của nhu cầu
133.
Hình thành hệ thống đặt chỗ khách sạn là biện pháp nào sau đây?
a)
Dự trữ cầu
b)
Điều chỉnh năng lực dịch vụ theo nhu cầu
c)
Kích cầu
d)
Giảm cầu
134.
Tăng nhân viên phục vụ bàn cho những ngày hè tại nhà hàng là biện pháp nào sau đây?
a)
Giảm năng lực đáp ứng nhu cầu
b)
Tăng năng lực để đáp ứng nhu cầu
c)
Dự trữ nhu cầu
d)
Kích cầu
135.
Hoàn thành phát biểu sau đây: "hiện tượng dư cầu có thể là do... còn hiện tượng thiếu cầu có thể là do...
a)
Năng lực dịch vụ không đáp ứng được; năng lực dư thừa
b)
Năng lực dư thừa; năng lực dịch vụ không đáp ứng được
c)
Thiếu nhân lực; thừa nhân lực
d)
Thiếu cơ sở vật chất; thừa cơ sở vật chất
136.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Sự biến động nhu cầu là ngẫu nhiên hoặc có thể dự đoán được
b)
Dịch vụ phải đối mặt với sự lên xuống của nhu cầu, có liên quan mật thiết với xu hướng hành vi của khách hàng
c)
Sự biến động nhu cầu dịch vụ luôn có thể dự đoán được
d)
Nhu cầu dịch vụ có tính chu kỳ
137.
Đâu không phải là 1 trong 3 khía cạnh chủ yếu quyết định năng lực dịch vụ?
a)
Cơ sở vật chất
b)
Nhân sự
c)
Nguồn vốn
d)
Trang thiết bị
138.
Đâu không phải là biện pháp để cân bằng năng lực và nhu cầu dịch vụ?
a)
Triệt tiêu cầu
b)
Kích cầu
c)
Giảm cầu
d)
Điều chỉnh năng lực dịch vụ theo nhu cầu
Reset
