wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài thi cuối KHTN8

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Dầu nổi trên mặt nước vì

a)

khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước.

b)

khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối lượng riêng của nước.

d)

thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước.

2.

Muốn đo khối lượng riêng của một viên bi thủy tinh, ta cần dùng những dụng cụ nào sau đây?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

3.

Một khối hình hộp chữ nhật có kích thước 3 cm × 4 cm × 5 cm, khối lượng 48 g. Khối lượng riêng của vật liệu làm khối hình hộp là

a)

0,8 g/cm3.

b)

0,48 g/cm3.

c)

0,6 g/cm3.

d)

2,88 g/cm3.

4.

Cho biết 2 m^3 sắt có khối lượng là 15 600 kg. Tính khối lượng riêng của sắt.

a)

2 700 kg/m^3.

b)

7 800 kg/m^3.

c)

9 800 kg/m^3.

d)

17 600 kg/m^3.

5.

Khối lượng riêng của gạo vào khoảng 1 200 kg/m3. Một tấn gạo có thể tích là

a)

0,933 kg.

b)

0,933 dm3.

c)

0,833 m3.

d)

1200 m3.

6.

Lực nào dưới đây đóng vai trò là áp lực?

a)

Lực kéo của con ngựa lên xe.

b)

Trọng lượng của người ngồi trên giường.

c)

Lực ma sát tác dụng lên vật.

d)

Trọng lượng của bóng đèn treo trên sợi dây.

7.

Áp suất tăng khi

a)

áp lực tăng còn diện tích lực tác dụng được giữ nguyên không đổi.

b)

diện tích tăng và áp lực không đổi.

c)

áp lực và diện tích tăng theo cùng tỉ lệ.

d)

áp lực và diện tích giảm theo cùng tỉ lệ.

8.

Cho các hình vẽ sau, trường hợp nào áp suất tác dụng lên sàn lớn nhất (cho rằng khối lượng và kích thước của mỗi khối vật chất là giống nhau)?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

9.

Người ta tác dụng một lực ép có độ lớn 600 N vào một thiết bị đo áp suất thì đo được áp suất là 3 000 N/m2. Diện tích bị ép có độ lớn là bao nhiêu?

a)

0,2 m2.

b)

0,4 m2.

c)

0,1 m2.

d)

2 m2.

10.

Tác dụng một lực ép có độ lớn 600 N vào một thiết bị đo áp suất thì đo được áp suất là 3 000 N/m2. Diện tích bị ép có độ lớn là bao nhiêu?

a)

0,2 m2

b)

0,4 m2

c)

0,1 m2

d)

2 m2

11.

Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,9.104 N/m2. Diện tích của hai bàn chân tiếp xúc với mặt sàn là 0,03 m2. Hỏi khối lượng của người đó là bao nhiêu?

a)

45 kg

b)

57 kg

c)

67 kg

d)

75 kg

12.

Nếu dùng để kẹp ống nghiệm thì nên đặt kẹp ở vị trí nào?

a)

Ở vị trí gần miệng ống nghiệm

b)

Ở vị trí 1/2 ống nghiệm

c)

Ở vị trí 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

d)

Ở vị trí 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống nghiệm xuống

13.

Để lấy chất rắn dạng miếng ta nên dùng

a)

ống đong

b)

thìa xúc hóa chất

c)

kẹp gắp hóa chất

d)

đũa thủy tinh

14.

Kí hiệu cảnh báo trong hình dưới đây có ý nghĩa là gì?

a)

Chất dễ cháy

b)

Chất oxy hóa

c)

Chất gây ô nhiễm môi trường

d)

Chất độc hại

15.

Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?

a)

Công tắc

b)

Pin

c)

Điện trở

d)

Cầu chì

16.

Đây là dụng cụ gì?

a)

Ống đong

b)

Cốc chia độ

c)

Ống hút nhỏ giọt

d)

Lọ thủy tinh

17.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi sử dụng các dụng cụ thí nghiệm?

a)

Khi tắt đèn cồn, dùng nắp đậy lại và tuyệt đối không dùng miệng thổi để tắt lửa đèn cồn

b)

Hoá chất lỏng cho vào nên cho hơn 1/2 ống nghiệm

c)

Một số dụng cụ chứa hoá chất thường dùng như: lọ thuỷ tinh, bình tam giác, ống nghiệm, …

d)

Để đo 90 mL chất lỏng nên dùng ống đong loại 100 mL

18.

Thiết bị điện như hình bên có tên là gì?

a)

Dây dẫn

b)

Biến trở

c)

Khóa K

d)

Ổ cắm

19.

Cho các hiện tượng sau đây: (1) Đinh sắt để trong không khí bị gỉ; (2) Sự quang hợp của cây xanh; (3) Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi; (4) Tách khí oxygen từ không khí; (5) Rượu để lâu trong không khí thường bị chua. Số hiện tượng hóa học là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

20.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

b)

quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất lỏng.

c)

quá trình biến đổi từ chất lỏng thành chất khí.

d)

quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất khí.

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học.

b)

Chất bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (chất tham gia phản ứng).

c)

Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm.

d)

Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng tăng dần, lượng sản phẩm giảm dần.

22.

Số chất tham gia phản ứng trong phương trình là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

23.

Chất mới được tạo thành sau phản ứng hóa học là

a)

chất rắn.

b)

chất lỏng.

c)

chất phản ứng.

d)

chất sản phẩm.

24.

Phản ứng tỏa nhiệt là

a)

phản ứng có nhiệt độ lớn hơn môi trường xung quanh.

b)

phản ứng có nhiệt độ nhỏ hơn môi trường xung quanh.

c)

phản ứng có nhiệt độ bằng môi trường xung quanh.

d)

phản ứng có nhiệt độ thay đổi tùy môi trường khác nhau.

25.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó?

a)

6,022×10^22.

b)

6,022×10^23.

c)

6,022×10^24.

d)

6,022×10^25.

26.

Khối lượng mol của một chất là

a)

khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử c

27.

Khối lượng mol có kí hiệu là

a)

m.

b)

M.

c)

N.

d)

n.

28.

Khối lượng nguyên tử oxygen là 16 amu, khối lượng mol nguyên tử của oxygen là

a)

32 kg/mol.

b)

16 kg/mol.

c)

16 g/mol.

d)

32 g/mol.

29.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là

a)

n = M/m.

b)

m = M/n.

c)

n = m/M.

d)

n = m.M.

30.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là

a)

n = V/22,4.

b)

n = V/24,79.

c)

n = 22,4/V.

d)

n = 24,79/V.

31.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là

a)

dA/B = nA/nB.

b)

dA/B = MA/MB.

c)

dA/B = nB/nA.

d)

dA/B = MB/MA.

32.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ tiêu hóa?

a)

Miệng.

b)

Tim.

c)

Dạ dày.

d)

Ruột non.

33.

Hệ thần kinh bao gồm những bộ phận nào?

a)

Não và tủy sống.

b)

Tim và phổi.

c)

Gan và thận.

d)

Dạ dày và ruột non.

34.

Chức năng chính của hệ tuần hoàn là gì?

a)

Vận chuyển máu và các chất dinh dưỡng.

b)

Bảo vệ cơ thể khỏi vi khuẩn.

c)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

d)

Tiêu hóa thức ăn.

35.

Chức năng của xương cột sống là gì?

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng.

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực.

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động.

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng.

36.

Xương trẻ nhỏ khi gãy thì mau liền hơn vì

a)

thành phần hữu cơ nhiều hơn vô cơ.

b)

thành phần hữu cơ ít hơn vô cơ.

c)

chưa có thành phần vô cơ.

d)

chưa có thành phần hữu cơ.

37.

Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?

a)

Ngón út.

b)

Ngón giữa.

c)

Ngón cái.

d)

Ngón trỏ.

38.

Trong bàn tay người, ngón nào có khả năng cử động linh hoạt nhất?

a)

Ngón út.

b)

Ngón giữa.

c)

Ngón cái.

d)

Ngón trỏ.

39.

Xương có chứa nước và 2 thành phần hóa học là

a)

chất hữu cơ và vitamin.

b)

chất vô cơ và muối khoáng.

c)

chất hữu cơ và chất vô cơ.

d)

chất cốt giao và chất hữu cơ.

40.

Khớp giữa xương đùi và xương chậu là loại khớp gì?

a)

Khớp động.

b)

Khớp bán động.

c)

Khớp bất động.

d)

Khớp sợi.

41.

Việc di chuyển, vận động các cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể là chức năng của hệ cơ quan nào dưới đây?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ vận động.

c)

Hệ xương.

d)

Hệ cơ.

42.

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

(1) Lấy O2 vào cơ thể là một trong những chức năng của hệ hô hấp.

(2) Việc biến đổi thức ăn thành các chất đơn giản và thải ra phân là vai trò của hệ bài tiết.

(3) Hệ tiêu hoá có chức năng đào thải các chất độc, chất dư thừa.

(4) Vận chuyển máu, cung cấp chất dinh dưỡng, khí O2 cho các tế bào trong cơ thể là một trong những chức năng của hệ tuần hoà.

a)

(1) (2)

b)

(2) (3)

c)

(3) (4)

d)

(1)(4)

43.

Kí hiệu nào dưới đây cảnh báo hóa chất dễ cháy?

a)

b)

c)

d)

44.

Thiết bị nào bên dưới đây là biến trở?

a)

b)

c)

d)

45.

Biến đổi nào dưới đây là biến đổi hóa học?

a)

Nung đá vôi.

b)

Dùng búa đập móp lon Coca.

c)

Băng tan.

d)

Hòa tan muối vào nước.

46.

Tỉ khối của chất khí A và chất khí B là

a)

dA/B = nA/nB.

b)

dA/B = MA/MB.

c)

dA/B = nB/nA.

d)

dA/B = MB/MA.

47.

Khối lượng chất tham gia trong một phản ứng hóa học luôn

a)

lớn hơn khối lượng chất sản phẩm.

b)

nhỏ hơn khối lượng chất sản phẩm.

c)

bằng khối lượng chất sản phẩm.

d)

lớn hơn hoặc bằng chất sản phẩm.

48.

Cho phương trình hóa học sau: 2𝐻2 +𝑂2 -> 2𝐻2𝑂 Tỉ lệ số mol các chất tham gia lần lượt là

a)

2:1.

b)

1:2.

c)

1:1.

d)

2:2.

49.

Cho phương trình hóa học sau: 2𝐻2 +𝑂2 -> 2𝐻2𝑂 Tỉ lệ số mol các chất tham gia lần lượt là

a)

2:1.

b)

1:2.

c)

1:1.

d)

2:2.

50.

Mol là lượng chất có chứa

a)

6,022.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

b)

6,022.1022 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

c)

6,022.1032 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

d)

6,022 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó.

51.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

52.

Khi cho cùng 1 viên C sủi giống nhau vào cốc A (nước lạnh) và cốc B (nước nóng) thì thấy viên C sủi tan nhanh hơn trong cốc B. Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ tan của viên C sủi?

a)

Nồng độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

d)

Nhiệt độ.

53.

Cho cùng 1 lượng kẽm vào các ống nghiệm: Ống A chứa dung dịch HCl 0,1 M, ống B chứa dung dịch HCl 0,2 M, ống C chứa HCl 0,5M, ống D chứa dung dịch HCl 0,8M. Ở ống nghiệm nào phản ứng xảy ra chậm nhất.

a)

Ống A.

b)

Ống B.

c)

Ống C.

d)

Ống D.

54.

Tỉ khối của khí X so với không khí là 32. Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khí X nhẹ hơn không khí.

b)

Khí X nặng bằng không khí.

c)

Khí X nặng hơn không khí.

d)

Khí X nặng hơn khí CO2.

55.

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn chất tham gia nằm ở

a)

phía trên mũi tên.

b)

phía dưới mũi tên.

c)

bên trái mũi tên.

d)

bên phải mũi tên.

56.

Phản ứng nào dưới đây chỉ xảy ra khi có ánh sáng mặt trời?

a)

Phân hủy đá vôi.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Lên men rượu.

d)

Luyện kim.

57.

Trường hợp nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Pháo hoa cháy sáng.

b)

Băng tan.

c)

Nấu chín thức ăn.

d)

Đốt cháy khí gas.

58.

Trường hợp nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Pháo hoa cháy sáng.

b)

Băng tan.

c)

Nấu chín thức ăn.

d)

Đốt cháy khí gas.

59.

Người ta thường nói đồng nặng hơn nhôm. Câu giải thích nào sau đây là không đúng?

a)

Vì trọng lượng của đồng lớn hơn trọng lượng của nhôm.

b)

Vì khối lượng riêng của đồng lớn hơn khối lượng riêng của nhôm.

c)

Vì trọng lượng của miếng đồng lớn hơn trọng lượng của miếng nhôm có cùng thể tích.

d)

Vì trọng lượng riêng của đồng lớn hơn trọng lượng riêng của nhôm.

60.

Đơn vị đo áp suất là gì?

a)

N.

b)

N.m.

c)

N/m.

d)

N/m2.

61.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm A, B và C trong bình chứa chất lỏng trong hình dưới đây

a)

pA < pB < pC.

b)

pA = pB = pC.

c)

pA> pB > pC.

d)

pA = pC < pB.

62.

Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Săm ruột xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.

b)

Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.

c)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ.

d)

Dùng một ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc nước vào miệng.

63.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì cùng được nhúng trong nước.

d)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

64.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là

a)

4000 N.

b)

40 000 N.

c)

2500 N.

d)

40 N.

65.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000 kg/m3. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là

a)

4000 N

b)

40 000 N

c)

2500 N

d)

40 N

66.

Tác dụng làm quay của lực F tại vị trí nào là lớn nhất?

a)

Vị trí O

b)

Vị trí C

c)

Vị trí A

d)

Vị trí B

67.

Trục quay của cái kéo khi dùng để cắt là

a)

mũi kéo

b)

lưỡi kéo

c)

tay cầm

d)

đinh ốc gắn 2 lưỡi kéo

68.

Dụng cụ nào sau đây không là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái búa nhổ đinh

b)

Cái kéo cắt giấy

c)

Cái bấm móng tay

d)

Cái cung tên

69.

Xe cút kít là ứng dụng nguyên tắc đòn bẩy loại mấy?

a)

Đòn bẩy loại 1

b)

Đòn bẩy loại 2

c)

Đòn bẩy loại 3

d)

Đòn bẩy loại 1 và 2

70.

Tuyến dịch ruột nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

71.

Vi khuẩn Helicobacter pylori - thủ phạm gây viêm loét dạ dày kí sinh ở đâu trong dạ dày?

a)

Lớp dưới niêm mạc

b)

Lớp niêm mạc

c)

Lớp cơ

d)

Lớp màng bọc

72.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

73.

Tuyến tiêu hoá nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hoá?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tuyến nước bọt

74.

Ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Tiêu hoá thức ăn

c)

Hấp thụ lại nước

d)

Nghiền nát thức ăn

75.

Người mang nhóm máu A có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu?

a)

Nhóm máu O và B

b)

Nhóm máu AB và B

c)

Nhóm máu A và AB

d)

Nhóm máu A và B

76.

Trong hoạt động miễn dịch của cơ thể người, sự kết hợp của cặp nhân tố nào dưới đây diễn ra theo cơ chế chìa khoá - ổ khoá?

a)

Kháng nguyên - kháng thể.

b)

Kháng nguyên - kháng sinh.

c)

Kháng sinh - vi khuẩn.

d)

Kháng thể - virus.

77.

Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây?

a)

Tĩnh mạch phổi.

b)

Động mạch phổi.

c)

Động mạch chủ.

d)

Tĩnh mạch chủ.

78.

Ở người, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chi kì tim là bao lâu?

a)

0.3 giây.

b)

0,4 giây.

c)

0,5 giây.

d)

0,6 giây.

79.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi?

a)

N2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

CO.

80.

Trong máu, thành phẩn huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

a)

45%.

b)

55%.

c)

10%.

d)

35%.

81.

Thiết bị nào trong mạch điện giữ an toàn cho mạch điện bằng cách tự ngắt dòng điện khi dòng điện qua nó lớn tới một giá trị nhất định?

a)

Công tắc.

b)

Pin.

c)

Điện trở.

d)

Cầu chì.

82.

Dụng cụ nào sau đây không dễ vỡ trong phòng thí nghiệm?

a)

Ống nghiệm

b)

Ca đong thủy tinh

c)

Ống hút nhựa

d)

Đèn cồn

83.

Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là

a)

chất phản ứng.

b)

chất lỏng.

c)

chất sản phẩm.

d)

chất khí.

84.

Phản ứng hóa học là

a)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

b)

quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất lỏng.

c)

quá trình biến đổi từ chất lỏng thành chất khí.

d)

quá trình biến đổi từ chất rắn thành chất khí.

85.

Ở điều kiện chuẩn (1 bar và 250C), 1 mol khí bất kì chiếm thể tích là

a)

24,97 L.

b)

27,94 L.

c)

24,79 L.

d)

27,49 L.

86.

Công thức tính tỉ khối của chất khí A so với chất khí B là

a)

dA/B = nA/nB.

b)

dA/B = MA/MB.

c)

dA/B = nB/nA.

d)

dA/B = MB/MA

87.

của chất khí A so với chất khí B là

a)

dA/B = nA/nB.

b)

dA/B = MA/MB.

c)

dA/B = nB/nA.

d)

dA/B = MB/MA

88.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng trong một phản ứng hoá học?

a)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

89.

Phương trình hoá học cho biết

a)

tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng.

b)

tỉ lệ số về số nguyên tử, số phân tử từng cặp chất tham gia.

c)

tỉ lệ số về nguyên tử giữa các chất trong phản ứng.

d)

tỉ lệ số về số phân tử giữa các chất trong phản ứng.

90.

Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

Lập phương trình hóa học gồm có 3 bước cơ bản.

b)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

c)

Sơ đồ phản ứng chính là phương trình hóa học.

d)

Ý nghĩa của phương trình hóa học cho biết lệ về số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong phản ứng cũng như giữa từng cặp chất trong phản ứng.

91.

Ở người, thu nhận các kích thích từ môi trường, điều khiển, điều hòa hoạt động của các cơ quan, giúp cơ thể thích nghi với môi trường là chức năng của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ vận động.

c)

Hệ thần kinh.

d)

Hệ tuần hoàn.

92.

Toàn bộ cơ thể người được bao bọc bên ngoài bởi

a)

một lớp da.

b)

một lớp mỡ.

c)

một lớp cơ.

d)

một lớp cơ và xương.

93.

Chức năng của cột sống là

a)

Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan phía bên trong khoang bụng

b)

Giúp cơ thể đứng thẳng, gắn xương sườn với xương ức thành lồng ngực

c)

Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động

d)

Bảo đảm cho cơ thể được vận động dễ dàng

94.

Đâu không phải là ý nghĩa của luyện tập thể dục, thể thao?

a)

Kích thích tăng chiều dài và chu vi của xương

b)

Cơ bắp nở nang và rắn chắc

c)

Tăng cường sự dẻo dai của cơ thể

d)

Phòng, chống bệnh loãng xương.

95.

Chức năng của hệ hô hấp là

a)

lưu thông và trao đổi khí.

b)

tiêu hóa và dinh dưỡng.

c)

vận chuyển khí oxygen và carbon dioxide

d)

vận động và giúp cơ thể đứng thẳng.

96.

Đâu không phải là bệnh về đường hô hấp?

a)

Cảm cúm.

b)

Sốt xuất huyết.

c)

Viêm phế quản.

d)

Hoen suyển.

97.

Tác dụng làm quay càng lớn khi nào?

a)

Giá của lực càng xa trục quay, moment lực càng bé.

b)

Giá của lực càng gần trục quay, moment lực càng lớn.

c)

Giá của lực càng xa trục quay, moment lực càng lớn.

d)

Giá của lực càng gần trục quay, moment lực càng bé.

98.

Đòn bẩy là dụng cụ dùng để

a)

làm thay đổi tính chất hoá học của vật.

b)

làm biến đổi màu sắc của vật.

c)

làm đổi hướng của lực tác dụng vào vật.

d)

làm thay đổi khối lượng của vật.

99.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

Kg/m3

b)

g/cm3

c)

N/m3

d)

g/mL.

100.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m3 có nghĩa là 1 cm3 sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

101.

Bình chia độ và cân có vai trò gì?

a)

Bình chia độ dùng để đo thể tích của nước, cân dùng để đo khối lượng của nước.

b)

Bình chia độ dùng để đổ nước vào trong cân, cân dùng để đo khối lượng của nước

c)

Bình chia độ dùng để đo khối lượng của nước, cân dùng để đo thể tích của nước.

d)

Bình chia độ để đo khối lượng riêng của nước, cân dùng để xác định lượng nước vừa.

102.

Một vật được thả vào dầu. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩy Acsimet thì

a)

vật nổi trên mặt thoáng.

b)

vật bị chìm.

c)

vật lúc nổi lúc chìm.

d)

vật lơ lửng.

103.

Đơn vị của áp suất là

a)

niu tơn (N).

b)

paxcan (Pa).

c)

mét/giây (m/s).

d)

kilôgam (kg).

104.

Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

Khối lượng của tảng đá thay đổi.

b)

Khối lượng của nước thay đổi.

c)

Lực đẩy của nước.

d)

Lực đẩy của tảng đá.

105.

Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.

d)

Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.

106.

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Một hòn bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng lực đẩy Archimedes.

b)

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

Một hòn bi ở trong nước chỉ chịu tác dụng trọng lực.

d)

Một hòn bi ở trong nước chịu tác dụng trọng lực và lực đẩy Archimedes.