wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K8 TRAC NGHIEM ABCD CUOI KI 1

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Định luật bảo toàn khối lượng luôn được áp dụng cho

a)

bất kì quá trình nào.

b)

tất cả các biến đổi.

c)

các biến đổi vật lý.

d)

các biến đổi hóa học.

2.

Nung đá vôi thu được sản phẩm là vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng đá vôi đem nung bằng khối lượng vôi sống tạo thành.

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide sinh ra.

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống.

d)

Sau phản ứng khối lượng đá vôi tăng lên.

3.

Khi nung thanh sắt trong không khí thì sắt tác dụng với khí oxygen trong không khí tạo thành một chất rắn mới bám lên thanh sắt. Vậy khối lượng thanh sắt sau phản ứng sẽ

a)

tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

không xác định được.

d)

Không thay đổi.

4.

Cho biết tỉ số phân tử giữa các chất trong phương trình hoá học sau: 2KOH + FeSO4 → Fe(OH)2 + K2SO4

a)

1:1.

b)

1:2.

c)

2:1:1:1.

d)

2:3.

5.

Mol là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ...) của chất đó.

a)

6,022×10^22.

b)

6,022×10^23

c)

6,022×10^24.

d)

6,022×10^25.

6.

Khối lượng nguyên tử chlorine 35,5 amu, khối lượng mol phân tử của chlorine là:

a)

35,5 kg/mol.

b)

17,75 kg/mol.

c)

35,5 g/mol.

d)

71 g/mol.

7.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là:

a)

dA/kk=MA.29

b)

dA/kk=MA/29

c)

dA/kk=29/MA

d)

Cả A, B, C đều sai.

8.

0,3 mol khí SO2 ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 bar) có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

7,437 L

b)

82,6 L

c)

0,012 L

d)

19,2 L

9.

Cho biết tỉ khối của chất khí A đối với khí H2 là 24 lần? Khí A là:

a)

khí O2.

b)

Khí O3.

c)

Khí N2.

d)

Khí

10.

Cho phương trình hóa học: CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O. Khi cho 1 mol CuO tác dụng với đủ với H2SO4 thu được x mol CuSO4 . Giá trị x là

a)

0,5 mol.

b)

1 mol.

c)

2 mol.

d)

2,5 mol.

11.

Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3 Tỉ lệ mol của các chất N2:H2: NH3 lần lượt là

a)

1:2:3.

b)

1:3:2.

c)

2:1:3.

d)

2:3:1.

12.

Hiệu suất phản ứng là

a)

Tỉ lệ số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

b)

Tích số mol giữa chất sản phẩm và chất tham gia phản ứng.

c)

Tỉ lệ giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế với lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

Tỉ lệ giữa lượng chất tham gia phản ứng theo thực tế với lượng chất tham gia phản ứng theo lí thuyết

13.

Cho phương trình: Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 11,2 gam CaO.

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,1 mol.

14.

Cho phương trình sau: Giả sử phản ứng hoàn toàn, từ 0,6 mol KClO3 sẽ thu được bao nhiêu lít khí oxi ở đkc?

a)

22,311 L.

b)

11,1555 L.

c)

4,958 L.

d)

9,916 L.

15.

Độ tan là gì?

a)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định

16.

Dung dịch chưa bão hòa là dung dich …?

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

17.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

môi trường

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

loại chất

18.

Hòa tan 20 gam sodium hydroxide vào 480 gam nước ta thu được dung dịch có nồng độ là bao nhiêu?

a)

4%

b)

4, 167%

c)

34%

d)

96%

19.

Hoà tan 5 gam sodium hydroxide vào 500 ml nước, tính nồng độ mol của dung dịch thu được?

a)

0,25 M

b)

0,1 M

c)

1,5 M

d)

2,5 M

20.

Dung dịch chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

21.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước chanh.

d)

Nước ép quả khế.

22.

Chất nào sau đây không phản ứng với Iron?

a)

NaCl.

b)

CH3COOH.

c)

H2SO4.

d)

HCI.

23.

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

24.

Dãy chất nào sau đây chỉ toàn là acid?

a)

HCl, H2S, NaHCO3, HNO3

b)

H2SO4, H3PO4, H2CO3, HCl

c)

NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, KOH

d)

NaCl, NaNO3, Na2SO4, KCl

25.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào hai dung dịch không màu X và Y thấy dung dịch X không thay đổi màu còn dung dịch Y chuyển sang màu hồng. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

b)

X là dung dịch base, Y không phải là dung dịch base

c)

Cả X và Y đều không phải là dung dịch base.

d)

X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base.

26.

Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid

b)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

27.

Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong, số lượng dung dịch có pH > 7 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

Potassium hydroxide.

b)

Acetic acid.

c)

Nước.

d)

Sodium chloride.

29.

Dãy gồm các dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCI2, HBr, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCI, H2O2.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, NaNO3, KOH, HNO3.

30.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Vôi tôi (Ca(OH)2).

b)

Hydrochloric acid.

c)

Muối ăn.

d)

Cát

31.

Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?

a)

Ca(OH)2.

b)

H2SO4.

c)

CaCl2

d)

Na2O

32.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?

a)

NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)2.

b)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

c)

NaOH, CaSO4, KOH, Mg(OH)2.

d)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO.

33.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các kiềm?

a)

Ba(OH)2, NaOH, KOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, KOH.

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH

34.

Trong số các base sau đây, base nào tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

Cu(OH)2

c)

Zn(OH)2

d)

NaOH

35.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

36.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

Ba(OH)2

37.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

38.

Chất nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

Fe2O3.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

Al2O3.

39.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCI?

a)

Fe2O3.

b)

NaCl.

c)

CO2.

d)

HNO3.

40.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ? -> CaCO3 + H2O. Biết ở vị trí dấu hỏi (?) là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3.

b)

CO2.

c)

SO2.

d)

CO.

41.

Một nguyên tố R có hoá trị II. Trong thành phần oxide của R, oxygen chiếm 40% về khối lượng. Công thức oxide đó là

a)

CuO.

b)

SO2.

c)

MgO.

d)

Al2O3.

42.

Đốt cháy 1,8 g kim loại M có hóa trị III, thu được 3,4 g một oxide. Công thức của oxide đó là

a)

Fe2O3.

b)

CaO.

c)

Na2O.

d)

Al2O3.

43.

Cho 0,1 mol một oxide tác dụng vừa đủ với 0,6 mol HCI. Công thức của oxide đó là

a)

Fe2O3.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

K2O.

44.

Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. Số chất thuộc loại muối là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

46.

Trong các chất NaCl, Mg(OH)2, CaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3, số lượng muối là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

47.

Muối NaCl có tên gọi là?

a)

Sodium chloride

b)

Sodium chloric

c)

Sodium chlorine

d)

Natri chloride

48.

Dãy nào dưới đây chỉ gồm các muối tan trong nước?

a)

CuSO4, MgCl2, AgCl

b)

NaNO3, CaCO3, BaCl2

c)

BaSO4, MgCl2, NaCl

d)

KCl, NaNO3, MgCl2

49.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

NaCl + AgNO3 → NaNO3 + AgCl

b)

BaCl2 + Na2SO4 → NaCl + BaSO4

c)

KCl + NaNO3 → NaCl + KNO3

d)

Na2CO3 + CaCl2 → NaCl + CaCO3

50.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Acid tác dụng với base.

b)

Kim loại tác dụng với oxygen.

c)

Acid tác dụng với basic oxide.

d)

Base tác dụng với acidic oxide.

51.

Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống để được phản ứng đúng: Na2CO3 + ... → NaCl + CaCO3

a)

CaSO4

b)

CaCl2

c)

Ca(NO3)2

d)

CaBr2

52.

Dung dịch muối tác dụng với kim loại tạo thành?

a)

Muối mới và kim loại mới

b)

Muối mới và acid mới

c)

Muối mới và base mới

d)

Hai muối mới

53.

Hoà tan hoàn toàn 3,2 g CuSO4 trong dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa có khối lượng là

a)

0,98 g

b)

2,84 g

c)

1,96 g

d)

3.92 g

54.

Công thức hoá học của phân urea là?

a)

NH4NO3

b)

(NH2)2CO

c)

(NH4)2SO4

d)

(NH4)2CO3

55.

Một trong các nguyên tố hoá học cần cung cấp cho cây trồng với một lượng nhỏ (vi lượng) dưới dạng hợp chất là

a)

N

b)

Zn

c)

P

d)

K

56.

Công thức hoá học của một trong các loại phân đạm là

a)

KCl

b)

Na2CO3

c)

MgSO4

d)

NH4NO3

57.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố hoá học nào?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

C

58.

Phân bón superphosphate có chứa chất nào?

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3PO4

c)

CaHPO4

d)

Tất cả đều đúng

59.

Phát biểu nào không phải là đặc điểm của phân potassium chloride KCl?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Dùng để bón lót, bón thúc

c)

Thích hợp cho cây lấy tinh bột, lấy củ, lấy dầu

d)

Thích hợp với đất nhiễm mặn

60.

Phát biểu nào không phải là biện pháp để giảm thiểu ô nhiễm của phân bón hoá học?

a)

Bón phân bất cứ khi nào trời mưa

b)

Bón đúng loại phân

c)

Bón phân đúng liều lượng

d)

Chọn loại phân bón phù hợp với từng loại đất

61.

Phân NPK là

a)

Phân bón vi lượng

b)

Phân bón trung lượng

c)

Phân bón đa lượng

d)

Tất cả đều đúng

62.

Phân bón nào giúp kích thích sự phát triển của rễ cây; quá trình đẻ nhánh và nãy chồi; thúc đẩy cây ra hoa, quả sớm; tăng khả năng chống chịu của cây?

a)

Phân đạm

b)

Phân lân

c)

Phân kali

d)

Phân bón vi lượng

63.

Phân đạm cung cấp cho cây trồng nguyên tố hoá học nào?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

C

64.

Công thức liên hệ giữa khối lượng m, thể tích V và khối lưọng riêng D của một vật là

a)

D = m.V

b)

m = D.V

c)

V = m.D

d)

m = n.M

65.

Người ta đo được khối lượng của 200 ml nước là 200 g. Khối lượng riêng của nước tính theo đơn vị gam/L là

a)

D = 1000 g/L

b)

D = 1 g/L

c)

D = 4 g/L

d)

D = 4000 g/L

66.

Dầu nổi trên mặt nước vì

a)

Khối lượng riêng của dầu bằng khối lượng riêng của nước.

b)

Khối lượng riêng của dầu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Khối lượng riêng của dầu lớn hơn khối lượng riêng của nước.

d)

thể tích của dầu nhỏ hơn thể tích của nước.

67.

Để xác định khối lượng riêng của nước, cần một bình chia độ, một chiếc cân và một lượng nước. Bình chia độ và cân có vai trò gì?

a)

Bình chia độ dùng để đo thể tích của nước, cân dùng đế đo khối lưọng của nước.

b)

Bình chia độ dùng để đổ nước vào trong cân, cân dùng để đo khối lưọng của nước.

c)

Bình chia độ dùng để đo khối lưọng của nước, cân dùng để đo thể tích của nước.

d)

Bình chia độ để đo khối lượng riêng của nước, cân dùng để xác định lượng nước vừa đủ để đổ vào bình chia độ.

68.

Tính khối lượng của 500 ml rượu biết khối lượng riêng của rượu là 790 kg/m3?

a)

395 kg

b)

395 g

c)

1580 g

d)

1580 kg

69.

Đơn vị của khối lượng riêng là?

a)

Gam

b)

Km

c)

gam/mol

d)

g/ml

70.

Chất nào nổi trên mercurry (thuỷ ngân)?

a)

Dầu ăn, iron, vàng.

b)

Nước đá, gỗ lim, iron, vàng.

c)

Dầu ăn, nước đá, gỗ lim, iron.

d)

Chỉ có dầu ăn.

71.

Khi cho nước đá vào nước, hiện tượng xảy ra là?

a)

Nước đá chìm xuống.

b)

Nước đá nổi lên.

c)

Nước đá lơ lửng trong nước.

d)

Nước đá nổi lên sau một thời gian thì chìm xuống.

72.

Một đinh sắt nặng 156 gam và có thể tích 20 ml. Khối lượng riêng của đinh sắt là?

a)

0,128 g/ml

b)

0,128 kg/m3

c)

7,8 g/ml

d)

7,8 kg/m3

73.

Rượu được chứa đầy trong một bình kín có thể tích V = 5 lít. Biết khối lượng riêng của rượu là D = 790 kg/m3. Xác định khối lượng của rượu chứa trong bình theo đơn vị gam?

a)

395 gam

b)

3,95 gam

c)

3950 gam

d)

39,5 gam

74.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên một vật nhúng trong chất long chỉ phụ thuộc bản chất của chất lỏng.

b)

Lực đẩy Acsimet có chiều hướng từ trên xuống dưới.

c)

Thể tích của vật nhúng trong chất lỏng càng lớn thì độ lón của lực đẩy Acsimet càng lớn.

d)

Độ lớn của lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật nhúng trong chất lỏng không thể lớn hơn trọng lực tác dụng lên vật.

75.

Khi một vật được nhúng ngập hoàn toàn và nổi lơ lửng trong chất lỏng thì

a)

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật nhỏ hon trọng lực tác dụng lên vật.

b)

Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật lớn hon trọng lực tác dụng lên vật.

76.

Một vật nổi trong nước và có một phần thể tích của vật ngập trong nước. Điều gì xảy ra khi cho thêm muối vào nước. Biết khối lượng riêng của nước và nước muối lần lượt là 1 000 kg/m3 và 1 030 kg/m3. Phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Không có gì xảy ra.

b)

Vật chìm xuống.

c)

Phần thể tích của vật chìm trong nước giảm đi.

d)

Phần thể tích của vật chìm trong nước tăng lên.

77.

Vì sao một cái phao không chìm trong nưó'c?

a)

Vì khối lượng của phao nhỏ hơn khối lượng của nước.

b)

Vì khối lượng riêng của phao nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

c)

Vì phao nhẹ.

d)

Vì thể tích của nó lớn hơn nước.

78.

Lực đẩy Acsimet có độ lớn phụ thuộc vào:

a)

Lượng chất lỏng trong bình và khối lượng của vật.

b)

Thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ và bản chất của chất lỏng.

c)

độ sâu của vật bị nhúng chìm so với đáy bình.

d)

kích thước của vật.

79.

Hai tấm sắt và nhôm có cùng khối lượng được treo vào hai đầu cân, khi đó, cân thăng bằng (hình 15.1). Điều gì xảy ra khi nhúng ngập hoàn toàn cả hai tấm sắt và nhôm vào trong nước? Biết khối lượng riêng của sắt và nhôm lần lượt là 7 800 kg/m3 và 2 700 kg/m3.

a)

Cân vẫn giữ thăng bằng.

b)

Cân nghiêng xuống về phía tấm nhôm.

c)

Cân nghiêng xuống về phía tấm sắt.

d)

Chưa thể trả lời do không đủ dữ kiện.

80.

Treo một vật nặng vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ giá trị P1 nhúng vật vào nước thì lực kế chỉ giá trị P2. Hãy chọn câu đúng.

a)

P1 = P2.

b)

P1 > P2.

c)

P1 < P2.

d)

Chưa thể kết luận được.

81.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Kết luận nào sau đây phù hợp nhất?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Acsimet tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên nó chịu tác dụng lực đẩy Acsimet lớn hơn.

c)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Acsimet như nhau vì cùng được nhúng trong nước.

d)

Chúng chịu tác dụng lực đẩy Acsimet như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

82.

Hai thỏi đổng có thể tích bằng nhau, một thỏi nhúng trong nước, một thỏi nhúng trong dầu. Thỏi nào chịu lực đẩy Acsimet lớn hơn?

a)

Thỏi nhúng vào nước chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet nhỏ hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.

b)

Thỏi nhúng vào nước chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet lớn hơn vì trọng lượng riêng của nước lớn hơn trọng lượng riêng của dầu.

c)

Hai thỏi này chịu tác dụng của lực đẩy Acsimet bằng nhau vì chúng có cùng thể tích.

d)

Không đủ điều kiện để so sánh.

83.

Một chiếc bè có dạng hình hộp dài 4 m, rộng 2 m. Biết bè ngập sâu trong nước 0,5 m; trọng lượng riêng của nước 10 000 N/m3. Lực đẩy Acsimet của nước tác dụng lên chiếc bè là bao nhiêu?

a)

40 000 N

b)

45 000 N

c)

50 000 N

d)

2 500 N

84.

Áp suất là gi?

a)

Độ lớn của lực tác dụng trên một đơn vị diện tích.

b)

Độ lớn của lực tác dụng trên một vật.

c)

Đơn vị diện tích bị ép.

d)

Lực ép song song với bề mặt bị ép.

85.

Đơn vị của áp suất là gì?

a)

Pascal (Pa).

b)

Newton (N).

c)

Kilôgam (kg).

d)

Mét (m).

86.

Khi tăng diện tích tiếp xúc, áp suất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Giảm

b)

Tăng.

c)

Giữ nguyên.

d)

Không thay đổi.

87.

Để tăng áp suất tác dụng lên một bề mặt, chúng ta có thể làm gì?

a)

Giảm diện tích bề mặt bị ép.

b)

Tăng diện tích bề mặt bị ép.

c)

Giảm lực ép.

d)

Giữ nguyên các yếu tố.

88.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào áp suất tác dụng lên bề mặt là lớn nhất?

a)

Đặt một vật có khối lượng lớn trên diện tích nhỏ.

b)

Đặt một vật có khối lượng nhỏ trên diện tích nhỏ.

c)

Đặt một vật có khối lượng lớn trên diện tích lớn.

d)

Đặt một vật có khối lượng nhỏ trên diện tích lớn.

89.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào tác dụng áp suất lên mặt sàn là lớn nhất?

a)

Đi giày cao gót và đứng một chân.

b)

Đi giày cao gót và đứng hai chân.

c)

Đi giày đế bằng và đứng một chân.

d)

Đi giày đế bằng và đứng hai chân.

90.

Điều nào sau đây không ảnh hưởng đến áp suất?

a)

Chiều cao của vật.

b)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

c)

Khối lượng của vật.

d)

Lực tác dụng.

91.

Tính áp suất khi một lực ép 20 N tác dụng lên diện tích 2 m².

a)

10 Pa.

b)

5 Pa.

c)

40 Pa.

d)

2 Pa.

92.

Khi áp suất tăng bao nhiêu lần thì diện tích bị ép thay đổi như thế nào?

a)

Giảm bấy nhiêu lần.

b)

Tăng bảy nhiêu lần.

c)

Giảm hai lần.

d)

Không thay đổi.

93.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có áp suất nhỏ nhất?

a)

Đặt một vật nhẹ trên diện tích lớn.

b)

Đặt một vật nặng trên diện tích lớn.

c)

Đặt một vật nhẹ trên diện tích nhỏ.

d)

Đặt một vật nặng trên diện tích nhỏ.

94.

Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ sâu của điểm đó so với mặt thoáng.

b)

Nhiệt độ của chất lỏng.

c)

Khối lượng của chất lỏng.

d)

Vật liệu của bình chứa.

95.

Khi độ sâu của chất lỏng tăng, áp suất tại điểm đó sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Giữ nguyên.

d)

Không thay đổi.

96.

Khi áp suất khí quyển giảm, điều gì sẽ xảy ra với nước trong cốc?

a)

Nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn.

b)

Nước bay hơi chậm hơn.

c)

Nhiệt độ nước không thay đổi.

d)

Áp suất bên ngoài tăng.

97.

Áp suất của chất khí trong bình kín tăng khi nào?

a)

Nhiệt độ tăng.

b)

Diện tích tiếp xúc tăng.

c)

Thể tích giảm.

d)

Khối lượng giảm.

98.

Điều nào sau đây là đặc điểm của áp suất chất lỏng?

a)

Tác dụng theo mọi phương.

b)

Chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng.

c)

Chỉ tác dụng theo phương ngang.

d)

Không phụ thuộc vào phương tác dụng.

99.

Tại sao áp suất trong lốp xe đạp lại tăng khi bơm?

a)

Không khí bị nén vào làm tăng áp suất.

b)

Lốp xe co giãn tốt hơn.

c)

Nhiệt độ bên trong lốp giảm.

d)

Lốp xe thay đổi hình dạng. Diện tích đáy bình tăng.

100.

Người thợ lặn cần trang bị bộ đồ lặn chịu áp lực vì lý do nào?

a)

Áp suất nước tăng theo độ sâu.

b)

Nhiệt độ nước thay đổi.

c)

Thể tích nước lớn.

d)

Mật độ nước cao.

101.

Tại sao lỗ trên nắp ấm pha trà thường nhỏ?

a)

Để điều hòa áp suất bên trong và bên ngoài.

b)

Để trang trí.

c)

Để nước chảy ra dễ hơn.

d)

Để giữ nhiệt tốt hơn.

102.

Một bình chứa chất lỏng có chiều cao 1,5 m và khối lượng riêng của chất lỏng là 1000 kg/m³. Tính áp suất tại đáy bình.

a)

15 000 Pa

b)

1 500 Pa

c)

150 Pa

d)

150 000 Pa

103.

Điều gì xảy ra với áp suất của khí khi thể tích bình chứa giảm đi một nửa mà nhiệt độ không đổi?

a)

Áp suất tăng gấp đôi

b)

Áp suất giảm đi một nửa

c)

Áp suất không thay đổi

d)

Áp suất bằng không