wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học - Grade 8

Total questions: 98

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất nào của chất xác định cách chúng tương tác với nhau?

a)

Tính chất sinh học

b)

Tính chất vận động

c)

Tính chất vật lý

d)

Tính chất hóa học

2.

Phản ứng hóa học là gì?

a)

Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra chất mới thông qua sự thay đổi về hình dạng của chất tham gia

b)

Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra năng lượng từ ánh sáng mặt trời

c)

Phản ứng hóa học là quá trình mà các chất tham gia phản ứng để tạo ra các chất mới thông qua việc tạo ra hoặc phá vỡ liên kết hóa học.

d)

Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra chất mới thông qua sự trao đổi nhiệt

3.

Nguyên tắc bảo toàn khối lượng nói gì về khối lượng trong một phản ứng hóa học?

a)

Trong một phản ứng hóa học, khối lượng của các chất phản ứng không cần phải bằng khối lượng của các chất sản phẩm.

b)

Khối lượng của các chất phản ứng có thể thay đổi trong một phản ứng hóa học.

c)

Trong một phản ứng hóa học, khối lượng của các chất phản ứng phải bằng khối lượng của các chất sản phẩm.

d)

Nguyên tắc bảo toàn khối lượng không áp dụng trong các phản ứng hóa học.

4.

Cân bằng hóa học xảy ra khi nào?

a)

Khi không có sự thay đổi về cấu trúc của các phân tử tham gia phản ứng.

b)

Khi tổng số nguyên tử các nguyên tố ở mỗi bên của phản ứng hóa học không bằng nhau.

c)

Khi phản ứng hóa học không tạo ra sản phẩm mới.

d)

Khi tổng số nguyên tử các nguyên tố ở mỗi bên của phản ứng hóa học bằng nhau.

5.

Tính chất nào của axit làm cho chúng có vị chua?

a)

Không tạo ra ion nào khi tan trong nước

b)

Tạo ra ion Cl- khi tan trong nước

c)

Tạo ra ion H+ khi tan trong nước

d)

Tạo ra ion OH- khi tan trong nước

6.

Tính chất nào của bazơ làm cho chúng có vị đắng?

a)

Chứa ion nitrat (NO3-)

b)

Có pH trung tính

c)

Không phản ứng với axit

d)

Chứa ion hydroxide (OH-)

7.

Phản ứng oxi hóa là gì?

a)

Phản ứng oxi hóa không liên quan đến việc chất đóng vai trò oxi hóa hoặc khử.

b)

Phản ứng oxi hóa là quá trình tăng electron hoặc giảm số oxi hóa của một chất.

c)

Phản ứng oxi hóa là quá trình mất electron hoặc tăng số oxi hóa của một chất.

d)

Phản ứng oxi hóa chỉ xảy ra trong môi trường axit.

8.

Phản ứng khử là gì?

a)

Phản ứng khử là quá trình mất đi electron, giảm số oxi hóa.

b)

Phản ứng khử là quá trình tăng điện tích, tăng số oxi hóa.

c)

Phản ứng khử là quá trình nhận thêm electron, tăng số oxi hóa.

d)

Phản ứng khử là quá trình không liên quan đến electron.

9.

Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với axit và bazơ?

a)

Tính chất acid-base

b)

Tính chất hóa học

c)

Tính chất sinh học

d)

Tính chất vật lý

10.

Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng redox

c)

Phản ứng trao đổi ion

d)

Phản ứng khử

11.

Phản ứng nào là phản ứng khử?

a)

Phản ứng 2H2 + O2 -> 2H2O là phản ứng khử.

b)

Phản ứng 2H2O -> 2H2 + O2 là phản ứng khử.

c)

Phản ứng H2 + Cl2 -> 2HCl là phản ứng khử.

d)

Phản ứng Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2 là phản ứng khử.

12.

Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với ánh sáng?

a)

Tính chất quang hóa

b)

Tính chất dẫn điện

c)

Tính chất cấu trúc tinh thể

d)

Tính chất phản ứng hóa học

13.

Phản ứng nào là phản ứng hóa học?

a)

Phản ứng hóa học là phản ứng X + Y -> Z

b)

Phản ứng hóa học là phản ứng ABC -> DEF

c)

Phản ứng hóa học là phản ứng 1 + 2 -> 3

d)

Phản ứng hóa học là phản ứng A + B -> C

14.

Phản ứng nào không thể xảy ra nếu không có sự tham gia của ánh sáng?

a)

Quá trình quang hợp

b)

Quá trình trao đổi khí

c)

Quá trình hô hấp

d)

Quá trình trao đổi chất

15.

Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với nước?

a)

Tính chất hòa tan

b)

Tính chất màu sắc

c)

Tính chất phản ứng

d)

Tính chất dẫn điện

16.

Phản ứng nào là phản ứng trao đổi chất?

a)

Phản ứng trao đổi chất là phản ứng hóa học

b)

Phản ứng trao đổi chất là phản ứng sinh học

c)

Phản ứng trao đổi chất là phản ứng vật lý

d)

Phản ứng trao đổi chất là phản ứng cơ học

17.

Phản ứng nào là phản ứng trùng hợp?

a)

H2(g) + Cl2(g) -> 2HCl(g)

b)

2H2O(l) -> 2H2(g) + O2(g)

c)

2H2(g) + O2(g) -> 2H2O(l)

d)

2H2(g) + O2(g) -> H2O2(l)

18.

Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với không khí?

a)

Tính chất hóa học

b)

Tính chất nhiệt độ

c)

Tính chất vật lý

d)

Tính chất cấu trúc

19.

Phản ứng nào là phản ứng phân hủy?

a)

Phản ứng oxi hóa khử

b)

Phản ứng trao đổi

c)

Phản ứng tổng hợp

d)

Phản ứng hóa học

20.

Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion?

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng redox

c)

Phản ứng trao đổi ion

d)

Phản ứng khử

21.

Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với ánh sáng?

a)

Tính chất quang hóa

b)

Tính chất dẫn điện

c)

Tính chất cấu trúc tinh thể

d)

Tính chất phản ứng hóa học

22.

Phản ứng nào là phản ứng trùng hợp?

a)

H2(g) + Cl2(g) -> 2HCl(g)

b)

2H2O(l) -> 2H2(g) + O2(g)

c)

2H2(g) + O2(g) -> 2H2O(l)

d)

2H2(g) + O2(g) -> H2O2(l)

23.

Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?

a)

gam

b)

kilogam

c)

Đơn vị carbon (đvC)

d)

Cả 3 đơn vị trên

24.

Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa học là:

a)

B, Na, S, Ir, P

b)

Ag, Na, S, Ir, P

c)

Ag, Na, S, Fe, P

d)

B, Na, S, Ir, P

25.

8 Cl có nghĩa là gì?

a)

8 chất Chlorine

b)

8 nguyên tố Chlorine

c)

8 phân tử Chlorine

d)

8 nguyên tử Chlorine

26.

Cách biểu diễn sau đây: 5Fe, cho biết ý nghĩa là:

a)

5 nguyên tố Iron

b)

5 nguyên tử Iron

c)

Nguyên tử Iron

d)

Nguyên tố Iron

27.

Một nguyên tử C (Carbon) có khối lượng bằng:

a)

1,9926.10-24 kg

b)

1,9924.10-27 gam

c)

1,9926.10-23 gam

d)

1,9926.10-23 kg

28.

Số nguyên tử khối (NTK) của các nguyên tố Oxygen (O), Sulfur (S), Potassium (K), Copper (Cu) lần lượt là:

a)

16, 64, 39, 32

b)

16, 32, 39, 64

c)

64, 39, 32, 16

d)

32, 16, 39, 64

29.

Trong nguyên tử có.......loại hạt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?

a)

proton.

b)

electron.

c)

nơtron

d)

electron và nơtron.

31.

Nguyên tố hóa học là tập hợp những.................cùng loại và có cùng số............trong hạt nhân.

Các từ/ cụm từ còn thiếu trong câu trên lần lượt là

a)

nguyên tử, proton.

b)

nguyên tố, proton.

c)

nguyên tử, electron.

d)

nguyên tố, nơtron

32.

Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện tích?

a)

hạt p

b)

hạt n

c)

hạt e

d)

hạt p và e

33.

Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là

a)

12

b)

13

c)

27

d)

14

34.

Số …….. là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học

a)

Proton

b)

Nơtron

c)

Electron

d)

Nơtron và electron

35.

Khi viết Mg = 24 đvC điều đó có ý nghĩa

a)

Một nguyên tử Magie có khối lượng bằng 24 đvC

b)

Một nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24

c)

Magie có khối lượng bằng 24

d)

Nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24

36.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?

a)

Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2

b)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

c)

CaCO3 -> CaO + CO2

d)

Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2

37.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

3Fe + 2O2 -> Fe3O4

b)

CaCO3 -> CaO + CO2

c)

CaO + H2O -> Ca(OH)2

d)

H2 + CuO -> Cu + H2O

38.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:

a)

Dễ kiếm, rẻ tiền

b)

Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi

c)

Phù hợp với thiết bị hiện đại

d)

Không độc hại

39.

Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là

a)

Lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2

b)

Lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

c)

oxit lưu huỳnh

d)

Cả lưu huỳnh dioxit  SO2SO_2   và lưu huỳnh trioxit  SO3SO_3  

40.

Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học: 

a)

P+O2  P2O5P+O_2\ \rightarrow\ P_2O_5  

b)

P + O2  P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

c)

2P+5O2 P2O52P+5O_2\rightarrow\ P_2O_5  

d)

4P+5O2  2P2O54P+5O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_5  

41.

Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là

a)

Sắt (II) oxit

b)

Sắt (III) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Lưu huỳnh dioxit

42.

Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là

a)

Lưu huỳnh bùng cháy

b)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt

c)

Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh

d)

lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng

43.

Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?

a)

Khí oxi

b)

Khí nitơ

c)

Khí cacbonic

d)

Khí hiđro

44.

Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?

a)

Dùng cát

b)

Dùng khí CO2

c)

Dùng nước

d)

Dùng bình bột

45.

Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?

a)

Sự hô hấp của động vật.

b)

Sự quang hợp của cây xanh.

c)

Sự cháy của than, củi, bếp gas.

d)

Sự gỉ của sắt.

46.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?

a)

Chặt cây xây cầu cao tốc

b)

Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường

c)

Trồng cây xanh

d)

Xây thêm nhiều khu công nghiệp

47.

Thành phần các chất trong không khí là

a)

9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác

b)

21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác

c)

50% Nitơ, 50% Oxi

d)

21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác

48.

Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là

a)

sự cháy

b)

sự oxi hóa chậm

c)

sự tự bốc cháy

d)

sự tỏa nhiệt

49.

Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là

a)

phát sáng

b)

cháy

c)

tỏa nhiệt

d)

sự oxi hóa xảy ra chậm

50.

Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là

a)

O3

b)

CO2

c)

O2

d)

N2

51.

Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......

a)

không có màu, màu xanh nhạt.

b)

màu xanh nhạt, không có màu.

c)

không có màu, không có màu

d)

màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.

52.

Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:

a)

oxi nặng hơn không khí

b)

oxi tan nhiều trong nước

c)

oxi ít tan trong nước

d)

oxi không tan trong nước

53.

Đâu không phải tính chất vật lí của oxi?

a)

Là chất khí, không màu, không mùi

b)

Hóa lỏng ở -1830C

c)

Tan nhiều trong nước

d)

Là chất khí nặng hơn không khí

54.

Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ?

a)

Al và O2

b)

C và O2

c)

CO và O2

d)

CO2 và O2

55.

Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Cả bình 1 và bình 2

d)

Không bình nào que đóm bùng cháy

56.

Có phản ứng xảy ra như sau: 
 A + B \rightarrow  C
Cho: mAm_A = 3,1 (g) , mCm_C  = 7,1 (g). Khối lượng mBm_B  là?

a)

A. mBm_B = 3 (g)                     

b)

B. mBm_B = 4 (g)

c)

C.  mBm_B = 5 (g)

d)

 D.  mBm_B = 6 (g).

57.

Trong phương trình hóa học:  Al + O2   Al2O3Al\ +\ O_{2\ \ }\rightarrow\ Al_2O_3  , tỉ lệ giữa các chất là:

a)

 4 : 2 : 3                                                          

b)

 4 : 3 : 2

c)

 4 :3 : 3

d)

4 : 2 : 2

58.

xAl+yHClzAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

59.

 Phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy khí hiđro trong khí oxi là?

a)

2H+OH2O2H+O\rightarrow H_2O   

b)

H2+O2H2OH_2+O_2\rightarrow H_2O  

c)

 H2+OH2O\ H_2+O_{ }\rightarrow H_2O  

d)

2H2+O22H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O  

60.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

61.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> Na2OH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

62.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O22CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O22CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

63.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

64.

Điền chất đúng vào ....
FeCl3 + 3NaOH  3NaCl + ......FeCl_3\ +\ 3NaOH\ \rightarrow\ 3NaCl\ +\ ......  

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl3

d)

NaCl

65.

2HCl +.....   CuCl2 + H2O2HCl\ +.....\ \ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2O  

Điền chất đúng vào ....

a)

HCl

b)

H2O

c)

CuCl2

d)

CuO

66.

Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) biết sản phẩm là sắt (II) sunfat (FeSO4) và có khí hiđro (H2) bay lên

a)

2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2

67.

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O

CTHH của X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

68.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO

69.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu \rightarrow

70.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác

71.

Đạm ure là phân bón gì ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

không phải là phân bón cho cây trồng

72.

Phân bón có công thức hóa học là KCl là phân bón gì ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

Phân đạm

73.

Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

P

b)

K

c)

N

d)

B

74.

Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?

a)

K

b)

P

c)

N

d)

Zn

75.

Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Cu

76.

Supe photphat ( Ca( H2PO4)2 ) là phân bón loại nào ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân bón vi lượng

d)

Phân Kali

77.

Phân bón gồm có NH4NO3 trộn với KCl là phân bón loại nào ?

a)

phân bón đơn

b)

phân bón kép

c)

phân vi lượng

d)

phân đạm

78.

phân bón hóa học có công thức : KNO3 là phân bón loại nào ?

a)

phân bón đơn

b)

phân bón kép

c)

phân đạm

d)

phân kali

79.

phân bón có công thức hóa học là KCl và K2SO4 là loại phân bón nào ?

a)

Phân bón đơn

b)

Phân bón kép

c)

Phân kali

d)

phân lân

80.

phân bón hóa học được chia ra mấy nhóm chính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Không phải là phân bón hóa học

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Vôi

82.

phân bón NPK thuộc loại nào

a)

Phân bón đơn

b)

phân bón kép

c)

phân bón vi lượng

d)

phân bón bình thường

83.

phân bón có chứa (kẽm, mangan,..) thuộc loại nào

a)

phân bón đơn

b)

phân bón kép

c)

phân bón vi lượng

d)

phân bón bình thường

84.

Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?

a)

(NH4)2SO4.

b)

(NH2)2CO

c)

NH4NO3.

d)

NH4Cl.

85.

Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:

a)

ít chua

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

chua

86.

Phân bón chứa nguyên tố hóa học nào sau đây?

a)

Fe

b)

Ca

c)

Mg

d)

Na

87.

Phân bón hóa học NPK chứa các nguyên tố nào?

a)

Nitơ, Phốt pho, Kali

b)

Nitơ, Photphat, Kali

c)

Nitơ, Phốt pho, Kẽm

d)

Nitơ, Photphat, Sắt

88.

Phân bón vi lượng thường chứa những nguyên tố nào?

a)

Fe, Cu, Zn

b)

N, P, K

c)

Ca, Mg, Na

d)

Cl, S, O

89.

Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống(CaO) và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất của quá trình nung vôi.

a)
  • 70%

b)
  • 75%

c)
  • 80%

d)
  • 85%

90.

Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y

a)
  • x=2, y=3

b)
  • x=3,y=4

c)
  • x=1, y=2

d)
  • x=y=1

91.

Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

a)

BaCl2, Na2SO4

b)

Na2CO3, Ba(OH)2

c)

BaCl2, AgNO3

d)

NaCl, K2SO4

92.

Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NH4HCO3

93.

Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn?

a)

7,84 lít

b)

6,72 lít

c)

8,68 lít

d)

5,90 lít

94.

Muối nào sau đây không tan?

a)

KCl

b)

KNO3

c)

ZnCl2

d)

ZnCO3

95.

     

Muối ăn có công thức hoá học là:

a)

Na2SO4.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

Na2S

96.

.Hoà tan hoàn toàn 12 gam oxide kim loại R (R có hoá trị II) bằng một lượng vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 2M. Xác định công thức hoá học của oxide kim loại?

a)

CuO.

b)

FeO

c)

CaO

d)

MgO

97.

Trong công thức oxide của kim loại R ứng với hoá trị cao nhất, tỉ lệ về khối lượng giữa kim loại và oxi là 9 : 8. Công thức oxide kim loại đó là:       

a)

ZnO

b)

Al2O3

c)

BaO

d)

Fe2O3 

98.

Cho 2,479 lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn tác dụng vừa đủ với dung dịch barium hydroxide tạo bari cacbonat và nước. Khối lượng barium carbonate tạo ra là:

a)

9,85 gam. 

b)

19,7 gam

c)

39,4 gam.

d)

29,55 gam.