Font size
WorksheetsHóa học - Grade 8
Total questions: 98
Worksheet time: 47mins
Tính chất nào của chất xác định cách chúng tương tác với nhau?
Tính chất sinh học
Tính chất vận động
Tính chất vật lý
Tính chất hóa học
Phản ứng hóa học là gì?
Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra chất mới thông qua sự thay đổi về hình dạng của chất tham gia
Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra năng lượng từ ánh sáng mặt trời
Phản ứng hóa học là quá trình mà các chất tham gia phản ứng để tạo ra các chất mới thông qua việc tạo ra hoặc phá vỡ liên kết hóa học.
Phản ứng hóa học là quá trình tạo ra chất mới thông qua sự trao đổi nhiệt
Nguyên tắc bảo toàn khối lượng nói gì về khối lượng trong một phản ứng hóa học?
Trong một phản ứng hóa học, khối lượng của các chất phản ứng không cần phải bằng khối lượng của các chất sản phẩm.
Khối lượng của các chất phản ứng có thể thay đổi trong một phản ứng hóa học.
Trong một phản ứng hóa học, khối lượng của các chất phản ứng phải bằng khối lượng của các chất sản phẩm.
Nguyên tắc bảo toàn khối lượng không áp dụng trong các phản ứng hóa học.
Cân bằng hóa học xảy ra khi nào?
Khi không có sự thay đổi về cấu trúc của các phân tử tham gia phản ứng.
Khi tổng số nguyên tử các nguyên tố ở mỗi bên của phản ứng hóa học không bằng nhau.
Khi phản ứng hóa học không tạo ra sản phẩm mới.
Khi tổng số nguyên tử các nguyên tố ở mỗi bên của phản ứng hóa học bằng nhau.
Tính chất nào của axit làm cho chúng có vị chua?
Không tạo ra ion nào khi tan trong nước
Tạo ra ion Cl- khi tan trong nước
Tạo ra ion H+ khi tan trong nước
Tạo ra ion OH- khi tan trong nước
Tính chất nào của bazơ làm cho chúng có vị đắng?
Chứa ion nitrat (NO3-)
Có pH trung tính
Không phản ứng với axit
Chứa ion hydroxide (OH-)
Phản ứng oxi hóa là gì?
Phản ứng oxi hóa không liên quan đến việc chất đóng vai trò oxi hóa hoặc khử.
Phản ứng oxi hóa là quá trình tăng electron hoặc giảm số oxi hóa của một chất.
Phản ứng oxi hóa là quá trình mất electron hoặc tăng số oxi hóa của một chất.
Phản ứng oxi hóa chỉ xảy ra trong môi trường axit.
Phản ứng khử là gì?
Phản ứng khử là quá trình mất đi electron, giảm số oxi hóa.
Phản ứng khử là quá trình tăng điện tích, tăng số oxi hóa.
Phản ứng khử là quá trình nhận thêm electron, tăng số oxi hóa.
Phản ứng khử là quá trình không liên quan đến electron.
Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với axit và bazơ?
Tính chất acid-base
Tính chất hóa học
Tính chất sinh học
Tính chất vật lý
Phản ứng nào là phản ứng oxi hóa?
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng redox
Phản ứng trao đổi ion
Phản ứng khử
Phản ứng nào là phản ứng khử?
Phản ứng 2H2 + O2 -> 2H2O là phản ứng khử.
Phản ứng 2H2O -> 2H2 + O2 là phản ứng khử.
Phản ứng H2 + Cl2 -> 2HCl là phản ứng khử.
Phản ứng Fe2O3 + 3CO -> 2Fe + 3CO2 là phản ứng khử.
Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với ánh sáng?
Tính chất quang hóa
Tính chất dẫn điện
Tính chất cấu trúc tinh thể
Tính chất phản ứng hóa học
Phản ứng nào là phản ứng hóa học?
Phản ứng hóa học là phản ứng X + Y -> Z
Phản ứng hóa học là phản ứng ABC -> DEF
Phản ứng hóa học là phản ứng 1 + 2 -> 3
Phản ứng hóa học là phản ứng A + B -> C
Phản ứng nào không thể xảy ra nếu không có sự tham gia của ánh sáng?
Quá trình quang hợp
Quá trình trao đổi khí
Quá trình hô hấp
Quá trình trao đổi chất
Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với nước?
Tính chất hòa tan
Tính chất màu sắc
Tính chất phản ứng
Tính chất dẫn điện
Phản ứng nào là phản ứng trao đổi chất?
Phản ứng trao đổi chất là phản ứng hóa học
Phản ứng trao đổi chất là phản ứng sinh học
Phản ứng trao đổi chất là phản ứng vật lý
Phản ứng trao đổi chất là phản ứng cơ học
Phản ứng nào là phản ứng trùng hợp?
H2(g) + Cl2(g) -> 2HCl(g)
2H2O(l) -> 2H2(g) + O2(g)
2H2(g) + O2(g) -> 2H2O(l)
2H2(g) + O2(g) -> H2O2(l)
Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với không khí?
Tính chất hóa học
Tính chất nhiệt độ
Tính chất vật lý
Tính chất cấu trúc
Phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
Phản ứng oxi hóa khử
Phản ứng trao đổi
Phản ứng tổng hợp
Phản ứng hóa học
Phản ứng nào là phản ứng trao đổi ion?
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng redox
Phản ứng trao đổi ion
Phản ứng khử
Tính chất nào của chất xác định khả năng của chúng tương tác với ánh sáng?
Tính chất quang hóa
Tính chất dẫn điện
Tính chất cấu trúc tinh thể
Tính chất phản ứng hóa học
Phản ứng nào là phản ứng trùng hợp?
H2(g) + Cl2(g) -> 2HCl(g)
2H2O(l) -> 2H2(g) + O2(g)
2H2(g) + O2(g) -> 2H2O(l)
2H2(g) + O2(g) -> H2O2(l)
Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
gam
kilogam
Đơn vị carbon (đvC)
Cả 3 đơn vị trên
Các nguyên tố hóa học sau: Silver (bạc), Sodium (natri), Sulfur (lưu huỳnh), Iron (sắt), phosphorus (photpho) lần lượt có kí hiệu hóa học là:
B, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Ir, P
Ag, Na, S, Fe, P
B, Na, S, Ir, P
8 Cl có nghĩa là gì?
8 chất Chlorine
8 nguyên tố Chlorine
8 phân tử Chlorine
8 nguyên tử Chlorine
Cách biểu diễn sau đây: 5Fe, cho biết ý nghĩa là:
5 nguyên tố Iron
5 nguyên tử Iron
Nguyên tử Iron
Nguyên tố Iron
Một nguyên tử C (Carbon) có khối lượng bằng:
1,9926.10-24 kg
1,9924.10-27 gam
1,9926.10-23 gam
1,9926.10-23 kg
Số nguyên tử khối (NTK) của các nguyên tố Oxygen (O), Sulfur (S), Potassium (K), Copper (Cu) lần lượt là:
16, 64, 39, 32
16, 32, 39, 64
64, 39, 32, 16
32, 16, 39, 64
Trong nguyên tử có.......loại hạt
1
2
3
4
Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích âm?
proton.
electron.
nơtron
electron và nơtron.
Nguyên tố hóa học là tập hợp những.................cùng loại và có cùng số............trong hạt nhân.
Các từ/ cụm từ còn thiếu trong câu trên lần lượt là
nguyên tử, proton.
nguyên tố, proton.
nguyên tử, electron.
nguyên tố, nơtron
Trong nguyên tử, hạt nào không mang điện tích?
hạt p
hạt n
hạt e
hạt p và e
Nguyên tử Al có 13 hạt proton. Số hạt electron của nguyên tử Al là
12
13
27
14
Số …….. là số đặc trưng của một nguyên tố hóa học
Proton
Nơtron
Electron
Nơtron và electron
Khi viết Mg = 24 đvC điều đó có ý nghĩa
Một nguyên tử Magie có khối lượng bằng 24 đvC
Một nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24
Magie có khối lượng bằng 24
Nguyên tố Magie có khối lượng bằng 24
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hoá hợp?
Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2
CaO + H2O -> Ca(OH)2
CaCO3 -> CaO + CO2
Fe2O3+ 3CO -> 2Fe + 3CO2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
3Fe + 2O2 -> Fe3O4
CaCO3 -> CaO + CO2
CaO + H2O -> Ca(OH)2
H2 + CuO -> Cu + H2O
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3 là vì lí do:
Dễ kiếm, rẻ tiền
Giàu oxi, dễ phân hủy ra oxi
Phù hợp với thiết bị hiện đại
Không độc hại
Oxi tác dụng với Lưu huỳnh ở nhiệt cao thu được sản phẩm chính là
Lưu huỳnh dioxit SO2
Lưu huỳnh trioxit SO3
oxit lưu huỳnh
Cả lưu huỳnh dioxit SO2 và lưu huỳnh trioxit SO3
Khi đốt Photpho trong khí Oxi ở nhiệt độ cao thì phản ứng xảy ra theo phương trình hóa học:
P+O2 → P2O5
P + O2 → P2O3
2P+5O2→ P2O5
4P+5O2 → 2P2O5
Sản phẩm thu được khi đốt sắt trong lọ khí oxi là
Sắt (II) oxit
Sắt (III) oxit
Sắt từ oxit
Lưu huỳnh dioxit
Khi cho lưu huỳnh tác dụng với khí oxi ở nhiệt độ cao, hiện tượng xảy ra trong lọ khí là
Lưu huỳnh bùng cháy
Lưu huỳnh cháy mãnh liệt
Lưu huỳnh cháy mãnh liệt với ngọn lửa màu xanh
lưu huỳnh cháy sáng chói và tạo ra khói trắng
Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí?
Khí oxi
Khí nitơ
Khí cacbonic
Khí hiđro
Không dùng cách nào sau đây để chữa đám cháy xăng dầu?
Dùng cát
Dùng khí CO2
Dùng nước
Dùng bình bột
Quá trình nào sau đây không làm giảm lượng khí oxi?
Sự hô hấp của động vật.
Sự quang hợp của cây xanh.
Sự cháy của than, củi, bếp gas.
Sự gỉ của sắt.
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
Chặt cây xây cầu cao tốc
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
Trồng cây xanh
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
Thành phần các chất trong không khí là
9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác
50% Nitơ, 50% Oxi
21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là
sự cháy
sự oxi hóa chậm
sự tự bốc cháy
sự tỏa nhiệt
Sự giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hóa chậm là
phát sáng
cháy
tỏa nhiệt
sự oxi hóa xảy ra chậm
Khí để con người và động vật sử dụng để hô hấp là
O3
CO2
O2
N2
Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......
không có màu, màu xanh nhạt.
màu xanh nhạt, không có màu.
không có màu, không có màu
màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.
Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:
oxi nặng hơn không khí
oxi tan nhiều trong nước
oxi ít tan trong nước
oxi không tan trong nước
Đâu không phải tính chất vật lí của oxi?
Là chất khí, không màu, không mùi
Hóa lỏng ở -1830C
Tan nhiều trong nước
Là chất khí nặng hơn không khí
Cặp chất nào sau đây không tác dụng với nhau ?
Al và O2
C và O2
CO và O2
CO2 và O2
Cho 2 que đóm còn tàn đóm đỏ lần lượt vào 2 bình: Bình 1 chứa khí oxi, Bình 2 chứa khí CO2. Bình nào que đóm sẽ bùng cháy ?
Bình 1
Bình 2
Cả bình 1 và bình 2
Không bình nào que đóm bùng cháy
Có phản ứng xảy ra như sau:
A + B → C
Cho: mA = 3,1 (g) , mC = 7,1 (g). Khối lượng mB là?
A. mB = 3 (g)
B. mB = 4 (g)
C. mB = 5 (g)
D. mB = 6 (g).
Trong phương trình hóa học: Al + O2 → Al2O3 , tỉ lệ giữa các chất là:
4 : 2 : 3
4 : 3 : 2
4 :3 : 3
4 : 2 : 2
xAl+yHCl→zAlCl3+tH2 ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
2:3:2:3
2:6:2:3
1:3:1:3
1:6:1:6
Phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy khí hiđro trong khí oxi là?
2H+O→H2O
H2+O2→H2O
H2+O→H2O
2H2+O2→2H2O
Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO
Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:
O
O2
2O
Cu
PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?
Na + 2H2O -> Na(OH)2
Na + H2O -> Na2OH + H2
Na + 2H2O -> 2NaOH + H
2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?
C2H4+O→2CO2+4H2O
C2H4+4O2→2CO2+4HO
C2H4+3O2→CO2+4H2O
C2H4+3O2→2CO2+2H2O
Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:
.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O
1:2:1
2:1:1
4:2:4
4:1:2
Điền chất đúng vào ....
FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + ......
NaOH
Fe(OH)3
FeCl3
NaCl
2HCl +..... → CuCl2 + H2O
Điền chất đúng vào ....
HCl
H2O
CuCl2
CuO
Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) biết sản phẩm là sắt (II) sunfat (FeSO4) và có khí hiđro (H2) bay lên
2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2
Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2
CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O
CTHH của X là?
HCl
Cl2
H2
HO
Phương trình hóa học nào sau đây đúng?
Mg + O2 → MgO2
Mg + O → MgO
2Mg + O2 → MgO
2Mg + O2 → 2MgO
Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?
Viết sơ đồ phản ứng
Viết phương trình chữ của phản ứng
Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học
Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học
Thay dấu --> bằng dấu →
Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?
Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi
Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.
Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi
Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác
Đạm ure là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
không phải là phân bón cho cây trồng
Phân bón có công thức hóa học là KCl là phân bón gì ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân đạm
Phân lân là loại phân bón chứa nguyên tố hóa học nào ?
P
K
N
B
Phân Kali là phân bón chứa loại nguyên tố hóa học nào ?
K
P
N
Zn
Phân đạm là loại phân bón có chứa nguyên tố hóa học nào ?
N
P
K
Cu
Supe photphat ( Ca( H2PO4)2 ) là phân bón loại nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân bón vi lượng
Phân Kali
Phân bón gồm có NH4NO3 trộn với KCl là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân vi lượng
phân đạm
phân bón hóa học có công thức : KNO3 là phân bón loại nào ?
phân bón đơn
phân bón kép
phân đạm
phân kali
phân bón có công thức hóa học là KCl và K2SO4 là loại phân bón nào ?
Phân bón đơn
Phân bón kép
Phân kali
phân lân
phân bón hóa học được chia ra mấy nhóm chính ?
2
3
4
5
Không phải là phân bón hóa học
Đạm
Lân
Kali
Vôi
phân bón NPK thuộc loại nào
Phân bón đơn
phân bón kép
phân bón vi lượng
phân bón bình thường
phân bón có chứa (kẽm, mangan,..) thuộc loại nào
phân bón đơn
phân bón kép
phân bón vi lượng
phân bón bình thường
Loại phân đạm nào sau đây có đọ dinh dưỡng cao nhất?
(NH4)2SO4.
(NH2)2CO
NH4NO3.
NH4Cl.
Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất:
ít chua
kiềm
trung tính
chua
Phân bón chứa nguyên tố hóa học nào sau đây?
Fe
Ca
Mg
Na
Phân bón hóa học NPK chứa các nguyên tố nào?
Nitơ, Phốt pho, Kali
Nitơ, Photphat, Kali
Nitơ, Phốt pho, Kẽm
Nitơ, Photphat, Sắt
Phân bón vi lượng thường chứa những nguyên tố nào?
Fe, Cu, Zn
N, P, K
Ca, Mg, Na
Cl, S, O
Một cơ sở sản xuất vôi tiến hành nung 4 tấn đá vôi (CaCO3) thì thu được 1,68 tấn vôi sống(CaO) và một lượng khí CO2. Tính hiệu suất của quá trình nung vôi.
70%
75%
80%
85%
Al + CuSO4 → Alx(SO4)y + Cu. Tìm x, y
x=2, y=3
x=3,y=4
x=1, y=2
x=y=1
Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?
BaCl2, Na2SO4
Na2CO3, Ba(OH)2
BaCl2, AgNO3
NaCl, K2SO4
Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào sau đây?
Na2CO3
Na2CO3
NaHCO3
NH4HCO3
Cho 35 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư, kết thúc phản ứng thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn?
7,84 lít
6,72 lít
8,68 lít
5,90 lít
Muối nào sau đây không tan?
KCl
KNO3
ZnCl2
ZnCO3
Muối ăn có công thức hoá học là:
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Na2S
.Hoà tan hoàn toàn 12 gam oxide kim loại R (R có hoá trị II) bằng một lượng vừa đủ 300 ml dung dịch HCl 2M. Xác định công thức hoá học của oxide kim loại?
CuO.
FeO
CaO
MgO
Trong công thức oxide của kim loại R ứng với hoá trị cao nhất, tỉ lệ về khối lượng giữa kim loại và oxi là 9 : 8. Công thức oxide kim loại đó là:
ZnO
Al2O3
BaO
Fe2O3
Cho 2,479 lít khí CO2 ở điều kiện chuẩn tác dụng vừa đủ với dung dịch barium hydroxide tạo bari cacbonat và nước. Khối lượng barium carbonate tạo ra là:
9,85 gam.
19,7 gam
39,4 gam.
29,55 gam.
