wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8 giữa kỳ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào chỉ hiện tượng vật lí?

a)

Đường cháy thành than.

b)

Cơm bị ôi thiu.

c)

Sữa chua lên men.

d)

Nước hoá đá dưới 0°C.

2.

Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

Có sinh ra chất mới.

c)

Biến đổi về hình dạng.

d)

Khối lượng thay đổi.

3.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Sự bay hơi.

b)

Sự nóng chảy.

c)

Sự đông đặc.

d)

Sự biến đổi chất này thành chất khác.

4.

Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hoà vào nước.

b)

Đường cháy thành than và nước.

c)

Cồn bay hơi.

d)

Nước dạng rắn sang lỏng.

5.

Trong các dấu hiệu sau đây: (1) Có kết tủa (chất không tan) tạo thành; (2) Có sự thay đổi màu sắc; (3) Có sủi bọt (chất khí). Có bao nhiêu dấu hiệu chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

0.

b)

1.

c)

2.

d)

3.

6.

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng như thế nào với tổng khối lượng các chất tạo thành sau phản ứng?

a)

Bằng nhau.

b)

Lớn hơn.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn tùy vào từng phản ứng.

7.

Thả một đinh sắt vào dung dịch hydrochloric acid ta thấy đinh sắt tan dần và xuất hiện bọt khí, hiện tượng trên là:

a)

Sự biến đổi vật lí.

b)

Sự biến đổi hóa học.

c)

Cả hai sự biến đổi trên.

d)

Không phải sự biến đổi nào.

8.

Điền vào chỗ trống: "..... là hiện tượng chất có sự biến đổi về trạng thái, hình dạng, kích thước,... nhưng vẫn giữ nguyên chất ban đầu."

a)

Biến đổi hóa học.

b)

Biến đổi vật lí.

c)

Biến đổi về chất.

d)

Biến đổi về lượng.

9.

Trong số quá trình và sự việc dưới đây, đâu là hiện tượng vật lí?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (4).

c)

2, (3), (4).

d)

(1), (4), (5).

10.

Các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào có sự biến đổi hoá học?

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (3).

d)

(1), (3), (4), (5).

11.

BÀI 2. PHẢN ỨNG HOÁ HỌC VÀ NĂNG LƯỢNG PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Câu 1. Chỉ ra phát biểu sai trong số các phát biểu sau:
1. Phản ứng hóa học luôn thu nhiệt.
2. Phản ứng hóa học có thể tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt.
3. Năng lượng phản ứng hóa học có thể được giải phóng dưới dạng nhiệt.
4. Một số phản ứng hóa học không làm thay đổi nhiệt độ môi trường.

a)

Phản ứng hóa học luôn thu nhiệt.

b)

Phản ứng hóa học có thể tỏa nhiệt hoặc thu nhiệt.

c)

Năng lượng phản ứng hóa học có thể được giải phóng dưới dạng nhiệt.

d)

Một số phản ứng hóa học không làm thay đổi nhiệt độ môi trường.

12.

A. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là phản ứng hóa học. B. Chất bị biến đổi trong phản ứng gọi là chất phản ứng (chất tham gia phản ứng). C. Chất mới sinh ra gọi là sản phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Sản phẩm của phản ứng 4Na + O₂ → 2Na₂O là

a)

Na.

b)

O₂.

c)

Na₂O.

d)

Na và O₂.

14.

Trong phản ứng hóa học chỉ có .... giữa các nguyên tử thay đổi làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác. Cụm từ cần điền vào chỗ (...) là

a)

liên kết.

b)

nguyên tố hóa học.

c)

phân tử.

d)

nguyên tử.

15.

Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lượng của vật thay đổi thế nào so với khối lượng của vật trước khi gỉ?

a)

Tăng.

b)

Giảm.

c)

Không thay đổi.

d)

Không thể biết.

16.

Điền vào chỗ trống: "Quá trình biến đổi từ .... thành ... được gọi là phản ứng hóa học."

a)

A. Chất lỏng, chất rắn.

b)

B. Chất rắn, chất lỏng.

c)

C. Chất lỏng, chất khí.

d)

D. Chất này, chất khác.

17.

Nước được tạo ra từ nguyên tử của các nguyên tố hóa học nào?

a)

Carbon và oxygen.

b)

Hydrogen và oxygen.

c)

Nitrogen và oxygen.

d)

Hydrogen và nitrogen.

18.

Đốt cháy xăng, dầu trong các động cơ là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

19.

Thí nghiệm nung gồm là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

20.

Cồn cháy trong không khí là:

a)

Phản ứng thu nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng phân hủy.

d)

Phản ứng thế.

21.

Hòa muối ăn vào nước là:

a)

Phản ứng hóa học.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng thu nhiệt.

d)

Sự biến đổi vật lí.

22.

BÀI 3. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG - PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC Câu 1: Chọn đáp án đúng

a)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ bằng hiệu khối lượng các chất tham gia phản ứng

23.

Định luật bảo toàn khối lượng (ĐLBTKL) luôn được áp dụng cho

a)

Bất kì quá trình nào.

b)

Tất cả hiện tượng.

c)

Các hiện tượng vật lý.

d)

Tất cả các quá trình chuyển hóa hóa học.

24.

Câu 3: Chọn đáp án sai

a)

Có 4 bước lập phương trình hóa học

b)

Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học

c)

Dung dịch muối ăn có CTHH là NaCl

d)

Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố trong hợp chất

25.

Cho mẫu magnesium phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Chọn đáp án sai

4 lines
26.

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbon dioxide. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon dioxide cộng với khối lượng vôi sống

d)

Không xác định

27.

Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Cả 2 loại hạt

d)

Không có hạt nào

28.

Chọn phương trình đúng khi nói về khí nitơ và khí hydrogen

a)

N2 + 3H2 → NH3

b)

N2 + H2 → NH3

c)

N2 + 3H2 → 2NH3

d)

N2 + H2 → 2NH3

29.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống: Trong một phản ứng hóa học, ...(1)... khối lượng của các sản phẩm bằng ...(2)... khối lượng của các chất phản ứng.

a)

(1) tổng, (2) tích.

b)

(1) tích, (2) tổng.

c)

(1) tổng, (2) tổng.

d)

(1) tích, (2) tích.

30.

Cho 2,4 gam magnesium cháy trong không khí thu được 4,2 gam magnesium oxide. Tính khối lượng oxygen đã phản ứng?

a)

1,8 gam.

b)

1,5 gam.

c)

1,6 gam.

d)

2,0 gam.

31.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → 2MgO

d)

2Mg + O → 2MgO

32.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

a)

dA/kk = MA/29

b)

dA/kk = MA/29

c)

dA/kk = 29/MA

d)

Cả A, B, C đều sai.

33.

Ở điều kiện chuẩn nhiệt độ (25°C và 1bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm 1 thể tích là:

a)

2,479 lít

b)

24,79 lít

c)

22,79 lít

d)

22,4 lít

34.

Tỉ số giữa khối lượng mol của khí A (MA) và khối lượng mol của khí B (MB) được gọi là

a)

khối lượng mol

b)

khối lượng

c)

mol

d)

tỉ khối

35.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau (đo cùng nhiệt độ và áp suất) thì:

a)

Khối lượng của 2 khí bằng nhau

b)

Số mol của 2 khí bằng nhau

c)

Số phân tử của 2 khí bằng nhau

d)

B, C đúng

36.

Ở đkc 0,5 lít khí X có khối lượng là 0,48 gam. Khối lượng mol phân tử của khí X là:

a)

56

b)

65

c)

24

d)

64

37.

Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

a)

Nặng hơn không khí 1,6 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 2,1 lần.

c)

Nặng hơn không khí 3 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 4,20 lần.

38.

64g khí oxigen ở điều kiện chuẩn có thể tích là:

a)

49,58 lít

b)

24,79 lít

c)

74,37 lít

d)

99,16 lít

39.

Nội dung định luật bảo toàn khối lượng là:

a)

Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

b)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

c)

Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

d)

Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng

40.

Cho mẫu magnesium phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Chọn đáp án sai

a)

Tổng khối lượng chất phản ứng lớn hơn khối lượng khí hydrogen

b)

Khối lượng của magnesium chloride nhỏ hơn khối lượng chất phản ứng

c)

Khối lượng magnesium bằng khối lượng hydrogen

d)

Tổng khối lượng của các chất phản ứng bằng tổng khối lượng các chất sản phẩm

41.

Nung đá vôi thu được vôi sống và khí carbon. Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng vôi sống

b)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí

c)

Khối lượng đá vôi bằng khối lượng khí carbon cộng với khối lượng vôi sống

d)

Không xác định

42.

Trong phản ứng hóa học, hạt vi mô nào được bảo toàn

a)

Hạt phân tử

b)

Hạt nguyên tử

c)

Cả 2 loại hạt

d)

Không có hạt nào

43.

Cho phản ứng: NaI + Cl2 ---> NaCl + I2 Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

a)

2: 1: 2: 1

b)

4: 1: 2: 2

c)

1: 1: 2: 1

d)

2: 2: 2: 1

44.

Phương trình đốt cháy của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

P + O2 → P2O5

b)

4P + 5O2 → 2P2O5

c)

P + 2O2 → P2O5

d)

P + O2 → P2O5

45.

Cho phản ứng: Al2O3 + HCl ---> AlCl3 + H2O Sau khi cân bằng, hệ số các chất của phản ứng trên lần lượt là

a)

1:1:1:1

b)

1:2:2:6

c)

1:6:2:3

d)

1:3:2:6

46.

Độ tan là gì?

a)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

Là số gam chất đó không tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch chưa bão hòa ở nhiệt độ xác định

47.

Nồng độ mol là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

48.

Nồng độ phần trăm là gì?

a)

Là số mol chất đó tan có trong trong 1 lít dung dịch.

b)

Là số gam chất đó tan trong 1 lít nước.

c)

Là số mol chất đó không tan trong 100 gam dung dịch.

d)

Là số gam chất đó tan trong 100 gam nước.

49.

Dung dịch bão hòa là dung dịch _______

a)

không thể hòa tan thêm chất tan

b)

có thể hòa tan thêm chất tan

c)

không thể hòa tan thêm nước

d)

có thể hòa tan thêm dung dịch

50.

Độ tan của chất rắn phụ thuộc vào _______

a)

môi trường

b)

nhiệt độ

c)

áp suất

d)

loại chất

51.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước _______

a)

biến đổi ít

b)

tăng

c)

giảm

d)

không đổi

52.

Câu 7. Hòa tan đường vào cốc nước ta thu được dung dịch nước đường. Chất tan là _______

a)

nước và đường

b)

đường

c)

nước

d)

nước đường

53.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Cân bằng hoá học.

c)

Phản ứng một chiều.

d)

Phản ứng thuận nghịch.

54.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

a)

Đều tăng.

b)

Đều giảm.

c)

Phần lớn tăng.

d)

Phần lớn giảm.

55.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

56.

Khi cho cùng một lượng kim loại aluminium vào cốc đựng dung dịch acid HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng aluminium ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dày.

57.

Khi bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh để giữ thực phẩm tươi lâu hơn là đã tác động vào yếu tố gì để làm chậm tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nguyên liệu.

d)

Hóa chất.

58.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.

d)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

59.

Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?

a)

Đập nhỏ đá vôi.

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng.

c)

Thêm CaCl2 vào dung dịch.

d)

Dùng HCl nồng độ cao hơn.

60.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?

a)

Chất xúc tác.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

61.

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai?

a)

Phản ứng giữa nước chanh và nước rau muống (xuất hiện màu hồng nhạt) là phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

b)

Phản ứng lên men rượu xảy ra chậm.

c)

Phản ứng cháy nổ xảy ra chậm.

d)

Phản ứng đốt cháy than trong không khí nhanh hơn phản ứng sắt bị gỉ trong không khí.

62.

So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng là như nhau). (1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M và (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M Kết quả thu được là:

a)

(1) nhanh hơn (2).

b)

(2) nhanh hơn (1).

c)

Như nhau.

d)

Ban đầu như nhau, sau đó (2) nhanh hơn (1).

63.

Nghiền nhỏ chất rắn giúp quá trình hòa tan xảy ra nhanh hơn vì

a)

Nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm các phân tử nước chuyển động nhanh hơn.

b)

Nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm gia tăng diện tích tiếp xúc giữa chất rắn với các phân tử nước.

c)

Nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm giảm diện tích tiếp xúc giữa chất rắn với các phân tử nước.

d)

Nghiền nhỏ chất rắn sẽ làm các phân tử dung môi chuyển động nhanh hơn.

64.

Phân tử acid gồm có:

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxit (OH).

d)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.

65.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KHCO3.

d)

H2SO4.

66.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

H2SO4.

67.

Đây các chất thuộc loại axit là

a)

HCl, H2SO4, Na2S.

b)

Na2SO4, H2SO4, HNO3.

c)

H2SO4, HNO3, Na2S.

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

68.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

Na2SO4.

69.

Hydrochloric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Du lịch.

d)

Y tế.

70.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

71.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 ↑

b)

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 ↑

c)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 ↑

d)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑

72.

Chất nào sau đây tác dụng với Hydrochloric acid sinh ra khí H2?

a)

MgO.

b)

FeO.

c)

CaO.

d)

Fe.

73.

Dãy gồm các kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe, Mg, Zn, Cu.

b)

Na, Ba, Cu, Ag.

c)

Ba, Mg, Fe, Zn.

d)

Fe, Al, Ag, Pt.

74.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

75.

Loại bỏ chất cặn trong ấm nước bằng cách dùng chất nào?

a)

Muối.

b)

giấm ăn hoặc chanh.

c)

Sulfuric acid.

d)

Permanganate.

76.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về sự biến đổi vật lí, biến đổi hóa học?

4 lines
77.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Phản ứng hóa học, phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt?

4 lines
78.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Phản ứng hóa học, phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt?

a)

Đ

b)

S

79.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Phản ứng hóa học, phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt?

4 lines
80.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Phản ứng hóa học, phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt? (Đánh chữ Đ hoặc S vào ô tương ứng)

4 lines
81.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với nội dung về Định luật bảo toàn khối lượng, Phản ứng hóa học?

a)

Đ

b)

S

82.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với nội dung về Định luật bảo toàn khối lượng, Phản ứng hóa học?

a)

Đ

b)

S

83.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với nội dung về Định luật bảo toàn khối lượng, Phản ứng hóa học?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng với nội dung về Định luật bảo toàn khối lượng, Phản ứng hóa học?

a)

Đ

b)

S

85.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về mol và tỉ khối chất khí?

4 lines
86.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về mol và tỉ khối chất khí?

a)

Đ

b)

S

87.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về mol và tỉ khối chất khí?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về mol và tỉ khối chất khí?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Nồng độ dung dịch?

4 lines
90.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Nồng độ dung dịch?

a)

Đ

b)

S

91.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Nồng độ dung dịch?

4 lines
92.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Nồng độ dung dịch?

4 lines
93.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Acid? (Đánh chữ Đ hoặc S vào ô tương ứng)

4 lines
94.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng về Acid?

4 lines
95.

Câu 7: ĐÚNG ghi Đ, SAI ghi S vào ô tương ứng A. Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là: HCl, Ca(OH)2, HNO3, NaOH.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Dung dịch acid tác dụng được với nhiều kim loại tạo ra muối và khí oxygen.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

C. Dung dịch Hydrochloric acid tác dụng với Iron tạo thành Iron (II) chloride và khí hydrogen.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Câu 7: ĐÚNG ghi Đ, SAI ghi S vào ô tương ứng D. Loại bỏ chất cặn trong ấm đun nước bằng cách dùng giấm ăn hoặc chanh.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Biến đổi hóa học khác với biến đổi vật lí ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Có sự tạo thành chất mới.

b)

Không làm thay đổi chất ban đầu.

c)

Chỉ thay đổi trạng thái của chất.

d)

Chỉ làm thay đổi hình dạng của chất.

100.

Điền vào chỗ trống: "... là hiện tượng chất có sự biến đổi về trạng thái, hình dạng, kích thước, nhưng vẫn giữ nguyên chất ban đầu."

a)

Biến đổi vật lí

b)

Biến đổi hóa học

c)

Phản ứng hóa học

d)

Sự hòa tan