Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Giải pháp/nước nào dưới đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất.

c)

Dấm.

d)

Nước muối sinh lý.

2.

Giải pháp nào dưới đây KHÔNG làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Dấm.

c)

Nước chanh.

d)

Nước trái cây chín quá.

3.

Giải pháp/nước nào dưới đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

HNO3, H2O, H3PO4.

b)

CH3COOH, HCl, HNO3.

c)

HBr, H2SO4, H2O.

d)

HCl, NaCl, KCl.

4.

Chất nào sau đây KHÔNG phản ứng với sắt?

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

H2SO4

d)

HCl

5.

Trong số các chất sau, chất nào là axit?

a)

HCl, H2SO4, Na2S, H2S

b)

Na2SO4, H2SO4, HNO3, H2S

c)

HCl, H2SO4, HNO3, Na2S

d)

HCl, H2SO4, HNO3, H2S

6.

Để xác định một dung dịch là axit, bạn có thể:

a)

Quan sát màu của dung dịch.

b)

Ngửi mùi dung dịch.

c)

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch.

d)

Quan sát sự bay hơi của dung dịch.

7.

Trong số các dung dịch sau: dung dịch NaCl, dung dịch HCl, dung dịch giấm và dung dịch saccharose, dung dịch nào làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Dung dịch NaCl và dung dịch HCl

b)

Dung dịch HCl và dung dịch giấm

c)

Dung dịch giấm và dung dịch saccharose

d)

Dung dịch NaCl và dung dịch giấm

8.

Công thức hóa học của một axit có trong dịch vị dạ dày là:

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

9.

Khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch X, màu sắc không thay đổi; khi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Y, giấy chuyển sang màu đỏ. Có thể kết luận gì về dung dịch X và Y?

a)

Cả X và Y đều là axit.

b)

X là axit, Y không phải là axit.

c)

X không phải là axit, Y là axit.

d)

Cả X và Y đều không phải là axit.

10.

Chất nào phản ứng với HCl để tạo ra khí nhẹ hơn không khí?

a)

Mg

b)

CaCO3

c)

MgCO3

d)

Na2SO3

11.

Câu nào sau đây đúng khi nói về khái niệm base:

a)

Base là hợp chất tạo ra ion H+

b)

Base là hợp chất tạo ra ion OH−

c)

Base là hợp chất không tạo ra ion nào hết

d)

Base là hợp chất tạo ra ion NH4+

12.

Dãy các base đều làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?

a)

KOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2

b)

NaOH, Al(OH)3, Ba(OH)2, Cu(OH)2

c)

Ca(OH)2, KOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2

d)

NaOH, KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

13.

Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

Hydroxide kali.

b)

Acid acetic.

c)

Nước.

d)

Muối natri.

14.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base?

a)

NaOH, CaO, KOH, Mg(OH)2.

b)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, Mg(OH)2.

c)

NaOH, CaSO4, KOH, Mg(OH)2.

d)

NaOH, Ca(OH)2, KOH, MgO.

15.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base tan?

a)

Ba(OH)2, NaOH, KOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, KOH.

c)

NaOH, KOH, Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, KOH.

16.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các base không tan?

a)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ba(OH)2.

c)

Fe(OH)3, Cu(OH)2, KOH.

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Cu(OH)2.

17.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào hai dung dịch không màu X và Y thấy dung dịch X không thay đổi màu còn dung dịch Y chuyển sang màu hồng. Kết luận nào sau đây về dung dịch X và Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

b)

X là dung dịch base, Y không phải là dung dịch base.

c)

Cả X và Y đều không phải là dung dịch base.

d)

X không phải là dung dịch base, Y là dung dịch base.

18.

Dãy các base làm phenolphthalein chuyển sang màu hồng:

a)

NaOH; Ca(OH)2; Zn(OH)2; Mg(OH)2

b)

NaOH; Ca(OH)2; KOH; LiOH

c)

LiOH; Ba(OH)2; KOH; Al(OH)3

d)

LiOH; Ba(OH)2; Ca(OH)2; Fe(OH)3

19.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Màu xanh đậm thêm dần

20.

Dãy các base đều làm đổi màu quỳ tím và dung dịch phenolphthalein:

4 lines
21.

Thang pH thường dùng có giá trị

a)

A. từ 7 đến 14.

b)

B. từ 1 đến 14.

c)

C. từ 3 đến 14.

d)

D. từ 1 đến 7.

22.

Bài 10. Thang pH Câu 2: Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?

a)

Cả X và Y đều là dung dịch acid.

b)

Cả X và Y đều là dung dịch base.

c)

X là dung dịch acid, Y là dung dịch base.

d)

X là dung dịch base, Y là dung dịch acid.

23.

Bài 10. Thang pH Câu 3: Dung dịch không màu X có pH = 10, dung dịch không màu Y có pH = 4. Khi nhỏ dung dịch phenolphthalein vào các dung dịch X, Y thì có hiện tượng:

a)

Dung dịch X và Y chuyển sang màu hồng.

b)

Dung dịch X và Y không chuyển màu.

c)

Dung dịch X chuyển sang màu hồng, dung dịch Y không chuyển màu.

d)

Dung dịch X không đổi màu, dung dịch Y chuyển sang màu hồng.

24.

Trong các dung dịch giấm ăn, NaCl, nước ép quả chanh, nước vôi trong. Số lượng dung dịch có pH > 7 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Có thể dùng chất nào sau đây để khử độ chua của đất?

a)

Vôi tôi (Ca(OH)2).

b)

Acid hydrochloric.

c)

Muối ăn.

d)

Cát

26.

Một loại nước thải có pH lớn hơn 7. Có thể dùng chất nào sau đây để đưa nước thải về môi trường trung tính?

a)

Ca(OH)2.

b)

H2SO4.

c)

NH3.

d)

CaCl2.

27.

Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

a)

HCl, HNO3.

b)

NaCl, KNO3.

c)

NaOH, Ba(OH)2.

d)

Nước cất, nước muối.

28.

Cho các dung dịch và chất lỏng sau: H2SO4, NaOH, H2O. Trình tự tăng dần giá trị pH của các dung dịch, chất lỏng này là

a)

H2SO4 < NaOH < H2O.

b)

H2SO4 < H2O < NaOH.

c)

NaOH < H2O < H2SO4.

d)

H2O < H2SO4 < NaOH.

29.

Bài 10. Thang pH Câu 9:

4 lines
30.

Oxide là:

a)

Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hoá học khác

b)

Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác

c)

Hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác

31.

Oxide acid là:

a)

Những Oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

b)

Những Oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước

c)

Những Oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid

d)

Những Oxide chỉ tác dụng được với muối

32.

Oxide base là:

a)

Những Oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

b)

Những Oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước

c)

Những Oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid

d)

Những Oxide chỉ tác dụng được với muối

33.

Oxide lưỡng tính là:

a)

Những Oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

b)

Những Oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

c)

Những Oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước

d)

Những Oxide chỉ tác dụng được với muối

34.

Oxide trung tính là:

a)

Những Oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

b)

Những Oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước

c)

Những Oxide không tác dụng với acid, base.

d)

Những Oxide chỉ tác dụng được với muối

35.

CuO (Đồng (II) Oxit) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là axit

b)

Base, sản phẩm là muối và nước

c)

Nước, sản phẩm là base

d)

Axit, sản phẩm là muối và nước

36.

Iron (III) Oxide (Fe2O3) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là acid

b)

Acid, sản phẩm là muối và nước

c)

Nước, sản phẩm là base

d)

Base, sản phẩm là muối và nước

37.

Dãy chất sau đây gồm các Oxide:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

b)

MgO, CaO, CuO, FeO

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

38.

Hợp chất X được tạo thành từ oxygen và một nguyên tố khác. Chất X thuộc loại chất gì cho dưới đây?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

39.

Chất nào sau đây là oxide base?

a)

CO2.

b)

CaO.

c)

SO3.

d)

Ba(OH)2.

40.

Câu 1: Chọn đáp án đúng. Các muối thông thường là …

a)

hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion NH4+

b)

đơn chất được hình thành từ sự thay thế ion OH- của base bởi ion kim loại hoặc ion NH4+

c)

hợp chất được hình thành từ sự thay thế ion OH- của base bởi ion kim loại hoặc ion NH4+

d)

đơn chất được hình thành từ sự thay thế ion H+ của acid bởi ion kim loại hoặc ion NH4+

41.

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium(NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

a)

Muối.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Oxide.

42.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Acid tác dụng với base.

b)

Kim loại tác dụng với oxygen.

c)

Acid tác dụng với oxide base.

d)

Base tác dụng với oxide acid.

43.

Chất nào sau đây thuộc loại muối?

a)

Ca(OH)2

b)

Al2O3

c)

H2SO4

d)

MgCl2

44.

Cho các chất sau: KCl, NaOH, MgSO4, HNO3, P2O5, NaNO3. số chất thuộc loại muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Zn + CuSO4 → ZnSO4 + ? Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

Cu(OH)2

b)

ZnO

c)

Cu

d)

CuO

46.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CuO + H2SO4 → ? + H2O Ở vị trí dấu hỏi (?) là công thức nào sau đây?

a)

CuS

b)

CuSO4

c)

Cu2SO4

d)

SO2

47.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CO2 + NaOH → ? + H2O Chất ở vị trí dấu hỏi (?) có tên gọi là

a)

natri cacbonat.

b)

natri sulfat.

c)

kalium cacbonat.

d)

kalium sulfat.

48.

Cho sơ đồ phản ứng sau: K2SO4 + ? → 2KCl + BaSO4 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

HCl

b)

BaCl2

c)

Ba(OH)2

d)

BaO

49.

MgSO4 + ? → Mg(OH)2 + Na2SO4 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi (?) là

a)

NaOH.

b)

Na2O.

c)

Ca(OH)2.

d)

Na.

50.

Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng trong phân bón cho cây trồng?

a)

Sodium

b)

Potassium

c)

Nitrogen

d)

Phosphorus

51.

Chất nào sau đây trong phân đạm, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

NaCl

b)

NaNO₃

c)

Na₂SO₄

d)

CaSO₄

52.

Chất nào sau đây trong phân lân, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

MgCl₂

b)

Na₂CO₃

c)

Ca(H₂PO₄)₂

d)

CaSO₄

53.

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

a)

MgCl₂

b)

Na₂CO₃

c)

Ca(HCO₃)₂

d)

KCl

54.

Phân bón nào sau đây có thành phần chính không tan trong nước?

a)

Phân lân nung chảy.

b)

Superphosphate kép.

c)

Phân đạm.

d)

Phân kali.

55.

Để thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển thân, rễ, lá, người ta bón phân nào sau đây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Super lân.

d)

Phân lân nung chảy.

56.

Phân bón nào sau đây thích hợp cho cây trồng trên đất chua?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Super lân.

d)

Phân lân nung chảy.

57.

Phân bón nào sau đây có thành phần chính là Ca(H₂PO₄)₂ và CaSO₄?

a)

Superphosphate đơn.

b)

Superphosphate kép.

c)

Phân lân nung chảy.

d)

Phân NPK.

58.

Loại phân bón nào sau đây có trong tro bếp?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Super lân.

d)

Phân lân nung chảy.

59.

Phân bón nào sau đây giúp cho cây trồng tăng khả năng hấp thụ nước và chất dinh dưỡng, tăng sức chịu lạnh?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm.

c)

Super lân.

d)

Phân lân nung chảy.

60.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800 kg/m³ có nghĩa là 1 cm³ sắt có khối lượng 7800 kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

61.

Công thức nào sau đây cho phép xác định khối lượng riêng D của một chất có khối lượng m thể tích V?

a)

D = m.V

b)

D = m/V

c)

V = m.D

d)

D = V/m

62.

Trong hệ SI đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

kg.cm³

b)

kg/dm³

c)

kg/m³

d)

kg.m.

63.

Muốn đo khối lượng riêng của các hòn bi thuỷ tinh, ta cần dùng những dụng cụ gì? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một cái lực kế.

c)

Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.

d)

Cần dùng một cái cân và một bình chia độ.

64.

Khối lượng riêng của chì vào khoảng 11300 kg/m^3. Do đó, 2lıˊtchıˋ2 lít chì sẽ có khối lượng khoảng

a)

2,26 kg.

b)

22,6 kg.

c)

226 kg.

d)

2260 kg.

65.

Khối lượng riêng của gạo vào khoảng 1200 kg/m^3. Gạo có khối lượng là 3kg sẽ có thể tích là

a)

2,5 cm^3

b)

2,5 m^3

c)

2,5 dm^3

d)

2,5 mm^3

66.

Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng 800kg/m^3. Do đó, 2lıˊtda^ˋua˘n2 lít dầu ăn sẽ có trọng lượng khoảng

a)

1,6N.

b)

16N.

c)

160N.

d)

1600N.

67.

Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất."

a)

Khối lượng riêng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng.

d)

Thể tích.

68.

Tính khối lượng của một khối đá hoa cương dạng hình hộp chữ nhật có kích thước 2,0 m x 3,0 m x 1,5 m. Biết khối lượng riêng của đá hoa cương là

a)

2475 kg.

b)

24750 kg.

c)

275 kg.

d)

2750 kg.

69.

Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m^3. Vậy, 1kg sắt sẽ có thể tích vào khoảng

a)

12,8cm^3

b)

128cm^3

c)

1.280cm^3

d)

12.800cm312.800cm^3

70.

Khi một vật nhúng vào chất lỏng, chất lỏng tác dụng lên vật một lực hướng:

a)

Xuống dưới

b)

Lên trên

c)

Sang trái

d)

Sang phải

71.

Lực đẩy Ácsimét xuất hiện khi:

a)

Vật đặt trên mặt đất

b)

Vật chuyển động trong không khí

c)

Vật chìm hoặc nổi trong chất lỏng

d)

Vật đặt trong chân không

72.

Lực đẩy Ácsimét phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật

b)

Trọng lượng của vật

c)

Thể tích phần vật bị nhúng trong chất lỏng

d)

Nhiệt độ của chất lỏng

73.

Định luật Ácsimét phát biểu:

a)

Lực đẩy của chất lỏng bằng trọng lượng của chất lỏng bị vật chiếm chỗ

b)

Lực đẩy của chất lỏng bằng trọng lượng của vật

c)

Lực đẩy tỉ lệ với khối lượng riêng của vật

d)

Lực đẩy tỉ lệ với áp suất tại đáy bình

74.

Khi thả một vật hoàn toàn chìm trong nước, lực đẩy Ácsimét:

a)

Không đổi theo độ sâu

b)

Tăng dần theo độ sâu

c)

Giảm dần theo độ sâu

d)

Bằng 0

75.

Một vật nổi trên mặt nước khi:

a)

Trọng lượng lớn hơn lực đẩy

b)

Trọng lượng nhỏ hơn lực đẩy

76.

Vật chìm xuống đáy chất lỏng khi:

a)

Lực đẩy lớn hơn trọng lượng

b)

Lực đẩy bằng trọng lượng

c)

Lực đẩy nhỏ hơn trọng lượng

d)

Không có lực đẩy

77.

Để tăng lực đẩy Ácsimét tác dụng lên vật, ta cần:

a)

Giảm thể tích phần vật chìm

b)

Dùng chất lỏng có khối lượng riêng lớn hơn

c)

Dùng chất lỏng loãng hơn

d)

Giảm lực tác dụng lên vật

78.

Một vật có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của chất lỏng:

a)

Luôn chìm hoàn toàn

b)

Chỉ nổi khi để đứng yên

c)

Luôn nổi một phần trên mặt chất lỏng

d)

Không chịu lực đẩy Ácsimét

79.

Một khối gỗ nổi trên nước. Khi ấn chìm hoàn toàn khối gỗ, lực đẩy Ácsimét lên nó:

a)

Giảm

b)

Không đổi

c)

Tăng

d)

Bằng 0

80.

Áp lực là

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

81.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m²

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm²

82.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực.

b)

chiều của lực.

c)

điểm đặt của lực.

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

83.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

84.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực kéo do đầu tàu tác động lên toa tàu.

b)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng trọng lực của tàu

c)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng cả ba lực trên.

85.

Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của một vật lên vật khác?

a)

Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.

b)

Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.

c)

Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.

86.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m².

c)

Áp suất là do lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.

87.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

88.

Một máy đánh ruộng có khối lượng 1 tấn, để máy chạy được trên nền đất ruộng thì áp suất máy tác dụng lên đất là 10.000 Pa. Hỏi diện tích 1 bánh của máy đánh phải tiếp xúc với ruộng là:

a)

1m².

b)

0,5m².

c)

10000cm².

d)

10m².

89.

Đặt một bao gạo 60kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm². Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là:

a)

p = 20000N/m²

b)

p = 200000N/m²

c)

p = 2000000N/m²

d)

Là một giá trị khác

90.

Hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a. Na2CO3 + ? → NaCl + ? + ? b. KOH + ? → K2SO4 + ? c. CuSO4 + ? → Na2SO4 + ? d. Zn + ? → ? + Cu e. Ba(OH)2 + H2SO4 → ? + ? f. ? + FeCl3 → Fe(OH)3 + ? g. CaCl2 + ? → Ca(NO3)2 + ? h. NaOH + ? → NaCl + ? i. ? + H2SO4 → CuSO4 + ? j. Mg + HCl → ? + ? k. ? + BaCl2 → ? + NaCl l. Al + ? → ? + Cu

(a)  

91.

Viết các PTHH theo các sơ đồ chuyển hóa sau: a) CuO → CuSO4 → Cu(OH)2 → CuCl2 → CuCl → Cu b) Mg → MgO → MgCl2 → Mg(OH)2 → MgSO4 c) NaOH → Na2CO3 → Na2SO4 → NaCl → NaNO3 d) K2O → K2CO3 → CaCO3 → CaCl2 → Ca(NO3)2

(a)  

92.

Hãy viết các phương trình hóa học để điều chế muối Magnesium chloride (MgCl2) từ các chất sau: a) Một kim loại và một acid. b) Một oxide và một acid. c) Một base và một acid. d) Một muối và một muối (hoặc muối và acid).

(a)  

93.

Phương pháp hóa học nào có thể được sử dụng để xác định các dung dịch trong các chai được gán nhãn riêng biệt sau đây: a. NaOH, HCl, KNO3 b. KOH, Na2SO4, HCl c. Ca(OH)2, HNO3, K2SO4 d. H3PO4, Ba(OH)2, KNO3?

a)

Bằng cách sử dụng các chỉ thị phù hợp và phản ứng kết tủa

b)

Bằng cách đun nóng các dung dịch và quan sát sự thay đổi màu sắc

c)

Bằng cách đo mật độ của từng dung dịch

d)

Bằng cách kiểm tra nhiệt độ sôi của các dung dịch

94.

Cho 4.0 g oxit magie (MgO) phản ứng hoàn toàn với axit sulfuric (H2SO4). Sau phản ứng, muối mới là sulfate magie (MgSO4) và nước được hình thành. a. Viết phương trình hóa học cho phản ứng.

(a)  

95.

Cho 4.0 g oxit magie (MgO) phản ứng hoàn toàn với axit sulfuric (H2SO4). Sau phản ứng, muối mới là sulfate magie (MgSO4) và nước được hình thành. b. Tính khối lượng muối thu được.

(a)  

96.

Cho 12.4 g oxit natri (Na2O) phản ứng hoàn toàn với axit clohidric (HCl), tạo ra natri clorua (NaCl) và nước. a. Viết phương trình hóa học cho phản ứng.

(a)  

97.

Cho 12.4 g oxit natri (Na2O) phản ứng hoàn toàn với axit clohidric (HCl), tạo thành natri clorua (NaCl) và nước. b. Tính khối lượng muối thu được.

(a)  

98.

Cho 22,95 g bột BaO phản ứng với H2SO4 loãng dư. a. Viết phương trình hóa học cho phản ứng.

(a)  

99.

Cho 22,95 g bột BaO phản ứng với H2SO4 loãng dư. b. Tính khối lượng kết tủa thu được.

(a)  

100.

Cho P2O5 phản ứng với chính xác 200 ml dung dịch NaOH 1M, tạo thành Na3PO4 và nước. a. Viết phương trình hóa học cho phản ứng.

(a)