wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tin Học kì 1

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của một phần tử gồm có những thành phần nào?

a)

A. Thẻ mở, thẻ đóng, văn bàn và/hoặc các phần tử khác

b)


B. Thẻ mở, văn bàn và/hoặc các phần tử khác

c)

C. Thẻ mở, văn bàn và/hoặc các phần tử khác, tên phần tử

d)

D. Thẻ mở, phần nội dung 

2.

 Cấu trúc của một phần tử nào sau đây là đúng?

a)

.A. < Tên phần tử > Phần nội dung < Tên phần tử >

b)

.B. < /Tên phần tử > Phần nội dung < /Tên phần tử >

c)

C. < Tên phần tử > Phần nội dung < /Tên phần tử >

d)

D. < /Tên phần tử > Phần nội dung < Tên phần tử >

3.

Thẻ đóng có cấu trúc như thế nào?

a)

A. < Tên phần tử >

b)

B. (/Tên phần tử)

c)

C. (Tên phần tử)

d)

D. < /Tên phần tử >

4.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thuộc tính?

a)

A. Một số phần tử cho phép khai báo thêm một thuộc tính

b)

B. Việc khai báo thuộc tính là bắt buộc

c)

C. Một số phần tử cho phép khai báo thêm một hoặc nhiều thuộc tính

d)

D. Trong tất cả các chương trình, cần phải khai báo thuộc tính. 

5.

Thẻ < /html >.  là gì?

a)

A. Thẻ đóng html

b)

B. Thẻ mở html

c)

C. Tên thuộc tính

d)

D. Thẻ đóng, mở file

6.

Trong HTML, dấu “/” trong thẻ có ý nghĩa gì?

a)

A. Bắt đầu thẻ

b)

B. Chỉ thị kiểu chữ

c)

C. Đánh dấu phần tử bị lỗi

d)

D. Kết thúc thẻ  

7.

Dòng đầu tiên của văn bản HTML thường là gì?

a)

A. Doctype

b)

B. Tiêu đề của trang web

c)

C. Nội dung của trang web

d)

D. Siêu dữ liệu

8.

Cho các phát biểu sau:

a) Thẻ HTML thường không có thẻ kết thúc.

b) Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c) Phần đầu của một tệp HTML được xác định bởi thẻ < head > và < /head >.

d) Thẻ < body > chứa nội dung chính hiển thị trên màn hình của trình duyệt

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3 

b)

B. 2

c)

C. 1

d)

D. 4

9.

Khi soạn thảo văn bản HTML trong Sublime Text, bạn nên lưu tệp với định dạng nào?

a)

A. .txt

b)

B. .xml

c)

C. .docx

d)

D. .html

10.

Phần tử nào được sử dụng để xác định phần đầu của một tài liệu HTML?

a)

A. < body >

b)

B. < footer >

c)

C. < header >

d)

D. < head >

11.

Cho các phát biểu sau về  cấu trúc cơ bản của một tệp HTML?

a) Phần đầu của tài liệu HTML thường bao gồm các thẻ < header > và < /header >.

b) Tệp HTML cần phải bắt đầu với chỉ dẫn doctype để chỉ định phiên bản HTML.

c) Nội dung của trang web được hiển thị trong phần < head > của tệp HTML.

d) Để tạo một tệp HTML, có thể sử dụng bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào, không nhất thiết phải là Sublime Text.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2 

b)

B. 1

c)

C.3

d)

D.4

12.

Thẻ nào trong phần đầu của tài liệu HTML dùng để khai báo tiêu đề của trang web?

a)

A. < footer >

b)

B. < meta >

c)

C. < title > 

d)

D. < header >

13.

Khi cài đặt Sublime Text, bạn cần làm gì sau khi tải về tệp tin cài đặt?

a)

A. Giải nén tệp tin cài đặt  

b)

B. Mở tệp tin bằng trình soạn thảo văn bản

c)

C. Chạy chương trình từ trang web

d)

D. Nhấp đúp vào tệp tin cài đặt

14.

Để xem kết quả của tệp HTML, bạn cần làm gì sau khi lưu tệp?

a)

A. Mở tệp bằng trình duyệt web  

b)

B. Chạy tệp trên máy chủ

c)

C. Gửi tệp qua email

d)

D. Mở tệp bằng trình soạn thảo văn bản

15.

Thẻ < section > thường được sử dụng để:

a)

A. Tạo tiêu đề

b)

B. Tạo một phần riêng biệt của tài liệu  

c)

C. Tạo một đoạn văn bản

d)

D. Tạo một liên kết

16.

Thông thường các web tĩnh được tạo thành từ các văn bản:

a)

A. PDF

b)

B. HTM

c)

C. HTML

d)

D. HTL

17.

Các trang web động thường được tạo thành từ các:

a)

A. Kịch bản của một số ngôn ngữ lập trình PHP, Java, Python.

b)

B. Văn bản PDF

c)

C. Văn bản HTML

d)

D. Kịch bản siêu văn bản

18.

HTML hỗ trợ khai báo mấy tiêu đề mục được phân cấp?

a)

A.3

b)

B.4

c)

C.5

d)

D.6

19.

Phần tử h1 trong HTML thì h là viết tắt của:

a)

A. Heading

b)

B. Hot

c)

C. Hint

d)

D. Head

20.

Cú pháp < strong > Nội dung < strong > sử dụng để

a)

A. In đậm nội dung. 

b)

B. Tô màu vàng nội dung.

c)

C. In nghiêng nội dung.

d)

D. Tô màu đỏ nội dung.

21.

Để tạo siêu liên kết đến một phần tử trong cùng trang web, bạn sử dụng cú pháp nào?

a)

A. < a href="tel:123456789">

b)

B. < a href="mailto:email@example.com">

c)

C. < a href="#Tên Định Danh" > 

d)

D. < a href="http://example.com" > 

22.

Thẻ < br > được sử dụng để:

a)

A. Tạo một liên kết 

b)

B. Tạo một hình ảnh

c)

C. Tạo một dòng mới

d)

D. Tạo một đoạn văn mới

23.

tạo một đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ

a)

A. < span >

b)

B. < div >

c)

C. < p >

d)

D. < br >

24.

Thuộc tính nào trong thẻ < a > xác định địa chỉ của tài nguyên web?

a)

A. id

b)

B. href  

c)

C. src

d)

D. class

25.

Thẻ nào được dùng để tạo tiêu đề cấp 1 trong HTML?

a)

A. < header >

b)

B. < head >

c)

C. < title >

d)

D. < h1 >

26.

Phần tử nào trong HTML được sử dụng để in nghiêng nội dung?

a)

A. em

b)

B. b

c)

C. strong

d)

D. u

27.

Các phần tử tiêu đề mục trong HTML được hiển thị với kiểu chữ và kích thước như thế nào?

a)

A. Kích thước chữ tăng dần từ < h1 > đến < h6 > và kiểu chữ in nghiêng

b)

B. Kích thước chữ không thay đổi và kiểu chữ khác nhau tùy thuộc vào trình duyệt

c)

C. Tất cả đều có cùng kích thước và kiểu chữ

d)

D. Kích thước chữ giảm dần từ < h1 > đến < h6 > và kiểu chữ in đậm  

28.

Nếu bạn chỉ cung cấp tên miền trong URL mà không có giao thức, trình duyệt sẽ làm gì?

a)

A. Hiển thị lỗi

b)

B. Mở trang chủ của tên miền đó

c)

C. Chuyển hướng đến trang mặc định

d)

D. Tìm kiếm trên Internet

29.

Cú pháp để tạo một liên kết mở trong một cửa sổ mới là:

a)

A. < a href="url" new="true" >Link< /a > 

b)

B. < a href="url" window="_new" >Link< /a >

c)

C. < a href="url" target="_blank" >Link< /a >

d)

D. < a href="url" target="_self" >Link< /a >

30.

Để lưu tệp văn bả HTML thì ta sẽ lưu với đuôi gì?

a)

A. .dox

b)

B. .html

c)

C. .doc

d)

D. .dex

31.

Dòng đầu tiên viết nội dung: Trang web cá nhân của được trình bày với tiêu đề mục là gì?

a)

A. Heading 1

b)

B. Heading 2

c)

C. Heading 3

d)

C. Heading 4

32.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

A. Chữ ở đề mục Heading 2 lớn hơn Heading 1

b)

B. Chữ ở đề mục Heading 2 bé hơn Heading 1

c)

C. Chữ ở đề mục Heading 2 bé hơn Heading 3

d)

D. Chữ ở đề mục Heading 1 bé hơn Heading 3

33.

Để tạo trang web giới thiệu bản thân cần trải qua mấy bước?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

34.

Ở bước đầu tiên trong nhiệm vụ tạo trang web giới thiệu bản thân là gì?

a)

A. Tạo tệp “Bai3-NV1.doc”.

b)

B. Tạo tệp “Bai3-NV1.docx”. 

c)

C. Tạo tệp “Bai3-NV1.zip”.

d)

D. Tạo tệp “Bai3-NV1.html”.

35.

Ở bước đầu tiên không có hoạt động nào dưới đây?

a)

A. Mở phần mềm Sublime Text.

b)

B. Mở tệp mới bằng cách chọn File New File.

c)

C. Lưu tệp với tên là “Bai3-NV1.html”, thực hiện soạn thảo

d)

D. Khai báo phần tử html

36.

Tạo cấu trúc và khai báo phần tử head cho tệp “Bai3-NV1.html” là bước thứ mấy?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

37.

Khai báo phần tử html bằng cặp thẻ nào?

a)

A. <html> </html>

b)

B. <html> <html>

c)

C. </html> </html>

d)

D. <html> <html>