wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm C123-GT-DBCL

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

GT: Chương 1, câu 1: Một công ty gần đây đã mua một ứng dụng thương mại có sẵn (COTS) để tự động hóa quy trình thanh toán hóa đơn. Họ hiện dự định thực hiện một bài kiểm tra chấp nhận đối với gói ứng dụng trước khi đưa nó vào sử dụng. Lý do nào sau đây là hợp lý nhất để thực hiện kiểm tra này?

a)

a. Xây dựng niềm tin vào ứng dụng.

b)

b. Phát hiện lỗi trong ứng dụng.

c)

c. Thu thập bằng chứng cho một vụ kiện.

d)

d. Đào tạo người dùng.

2.

GT:C1:Câu hỏi 2: Theo thuật ngữ ISTQB, từ "bug" đồng nghĩa với từ nào sau đây?

a)

a. Sự cố (Incident)

b)

b. Lỗi (Defect)

c)

c. Sai lầm (Mistake)

d)

d. Lỗi (Error)

3.

GT-C1:Câu hỏi 3: Theo thuật ngữ ISTQB, rủi ro liên quan đến điều nào sau đây?

a)

a. Phản hồi tiêu cực đối với người kiểm thử.

b)

b. Hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra.

c)

c. Hậu quả tiêu cực có thể xảy ra.

d)

d. Hậu quả tiêu cực đối với đối tượng kiểm thử.

4.

C1-Câu hỏi 4: Đảm bảo rằng thiết kế kiểm thử bắt đầu trong giai đoạn định nghĩa yêu cầu là quan trọng để đạt được mục tiêu kiểm thử nào sau đây?

a)

a. Ngăn ngừa lỗi trong hệ thống.

b)

b. Tìm lỗi thông qua kiểm thử động.

c)

c. Xây dựng niềm tin vào hệ thống.

d)

d. Hoàn thành dự án đúng hạn.

5.

C1-Câu hỏi 5: Một nhóm kiểm thử luôn phát hiện từ 90% đến 95% lỗi trong hệ thống được kiểm tra. Trong khi quản lý kiểm thử hiểu rằng đây là tỷ lệ phát hiện lỗi tốt cho nhóm của cô ấy và ngành, ban quản lý cấp cao và các giám đốc vẫn không hài lòng, nói rằng nhóm kiểm thử bỏ sót quá nhiều lỗi. Dựa trên việc người dùng thường hài lòng với hệ thống và các lỗi đã xảy ra thường có tác động thấp, nguyên tắc kiểm thử nào sau đây có thể giúp quản lý kiểm thử giải thích lý do tại sao một số lỗi có thể bị bỏ sót?

a)

a. Kiểm thử toàn diện là không thể.

b)

b. Sự tập trung lỗi (Defect clustering).

c)

c. Nghịch lý thuốc trừ sâu (Pesticide paradox).

d)

d. Sai lầm không có lỗi (Absence-of-errors fallacy).

6.

C1-Câu hỏi 6: Theo thuật ngữ ISTQB, kiểm thử hồi quy được yêu cầu nhằm mục đích gì?

a)

a. Xác minh sự thành công của các hành động khắc phục.a. Xác minh sự thành công của các hành động khắc phục.

b)

b. Ngăn chặn một tác vụ bị coi là đã hoàn thành một cách sai lệch.

c)

c. Đảm bảo rằng lỗi không được đưa vào bởi một sửa đổi.

d)

d. Thúc đẩy kiểm thử đơn vị tốt hơn bởi các lập trình viên.

7.

C1-Câu hỏi 7: Điều nào sau đây quan trọng nhất để thúc đẩy và duy trì mối quan hệ tốt giữa người kiểm thử và nhà phát triển?

a)

a. Hiểu những gì quản lý đánh giá cao về kiểm thử.

b)

b. Giải thích kết quả kiểm thử một cách trung lập.

c)

c. Xác định các cách giải quyết lỗi cho khách hàng.

d)

d. Thúc đẩy phần mềm chất lượng tốt hơn bất cứ khi nào có thể.

8.

Câu hỏi 8: Tuyên bố nào dưới đây là đánh giá tốt nhất về cách các nguyên tắc kiểm thử áp dụng trong toàn bộ vòng đời kiểm thử?

a)

a. Các nguyên tắc kiểm thử chỉ ảnh hưởng đến giai đoạn chuẩn bị cho kiểm thử.

b)

b. Các nguyên tắc kiểm thử chỉ ảnh hưởng đến các hoạt động thực thi kiểm thử.

c)

c. Các nguyên tắc kiểm thử ảnh hưởng đến các hoạt động kiểm thử sớm như đánh giá.

d)

d. Các nguyên tắc kiểm thử ảnh hưởng đến các hoạt động trong suốt vòng đời kiểm thử.

9.

C2-Câu 1: Những thực hành tốt nào trong kiểm thử trong vòng đời phát triển phần mềm?

a)

a. Phân tích và thiết kế kiểm thử sớm.

b)

b. Các mức kiểm thử khác nhau được xác định với các mục tiêu cụ thể.

c)

c. Người kiểm thử sẽ bắt đầu tham gia ngay sau khi mã hóa hoàn thành.

d)

d. A và B ở trên.

10.

Câu 2: Tùy chọn nào mô tả tốt nhất mục tiêu của các mức kiểm thử trong một mô hình vòng đời?

a)

a. Mục tiêu nên chung chung cho mọi mức kiểm thử.

b)

b. Mục tiêu là như nhau cho mỗi mức kiểm thử.

c)

c. Các mục tiêu của một mức kiểm thử không cần phải được xác định trước.

d)

d. Mỗi mức có các mục tiêu cụ thể đối với mức đó.

11.

Câu 3: Loại kiểm thử nào sau đây là một loại kiểm thử?

a)

a. Kiểm thử thành phần

b)

b. Kiểm thử chức năng

c)

c. Kiểm thử hệ thống

d)

d. Kiểm thử chấp nhận

12.

Câu 4: Đặc điểm chất lượng phi chức năng nào sau đây?

a)

a. Tính khả thi (Feasibility)

b)

b. Tính khả dụng (Usability)

c)

c. Bảo trì (Maintenance)

d)

d. Hồi quy (Regression)

13.

Câu 5: Kiểm thử nào sau đây là kiểm thử chức năng?

a)

a. Đo thời gian phản hồi trên một hệ thống đặt chỗ trực tuyến.

b)

b. Kiểm tra ảnh hưởng của lưu lượng truy cập lớn trong hệ thống trung tâm cuộc gọi.

c)

c. Kiểm tra thông tin trên màn hình đặt chỗ trực tuyến và nội dung cơ sở dữ liệu so với thông tin trong thư gửi khách hàng.

d)

d. Kiểm tra mức độ dễ sử dụng của hệ thống.

14.

Câu 6: Câu nào sau đây là đúng khi xử lý sửa lỗi khẩn cấp?

a)

a. Không có thời gian để kiểm thử trước khi đưa vào sử dụng, nên chỉ những nhà phát triển giỏi nhất nên làm việc này và không cần sự tham gia của kiểm thử viên.

b)

b. Chỉ chạy kiểm thử lại lỗi vừa được sửa.

c)

c. Luôn chạy toàn bộ kiểm thử hồi quy cho toàn hệ thống trong trường hợp các phần khác bị ảnh hưởng.

d)

d. Kiểm thử lại khu vực đã thay đổi và sau đó sử dụng đánh giá rủi ro để quyết định một tập hợp kiểm thử hồi quy hợp lý.

15.

Câu 7: Một kiểm thử hồi quy:

a)

a. Chỉ được chạy một lần.

b)

b. Luôn được tự động hóa.

c)

c. Kiểm tra các khu vực không thay đổi của phần mềm để xem chúng có bị ảnh hưởng không.

d)

d. Kiểm tra các khu vực đã thay đổi của phần mềm để xem chúng có bị ảnh hưởng không.

16.

Câu 8: Kiểm thử phi chức năng bao gồm:

a)

a. Kiểm tra nơi hệ thống không hoạt động đúng.

b)

b. Kiểm tra các thuộc tính chất lượng của hệ thống bao gồm độ tin cậy và khả dụng.

c)

c. Đạt được sự chấp thuận của người dùng đối với hệ thống.

d)

d. Kiểm thử một tính năng hệ thống chỉ sử dụng phần mềm yêu cầu cho tính năng đó.

17.

Câu 9: Kiểm thử beta là:

a)

a. Được thực hiện bởi khách hàng tại chính địa điểm của họ.

b)

b. Được thực hiện bởi khách hàng tại địa điểm của nhà phát triển phần mềm.

c)

c. Được thực hiện bởi một nhóm kiểm thử độc lập.

d)

d. Hữu ích để kiểm thử phần mềm được phát triển cho một khách hàng hoặc người dùng cụ thể.d. Hữu ích để kiểm thử phần mềm được phát triển cho một khách hàng hoặc người dùng cụ thể.

18.

C3: câu 1: Những tài liệu nào sau đây có thể được kiểm tra bằng các kỹ thuật đánh giá?

a)

a. Mã phần mềm

b)

b. Tài liệu đặc tả yêu cầu

c)

c. Thiết kế kiểm thử

d)

d. Tất cả các tài liệu trên

19.

c3: Question 2:

Câu nào về chức năng của công cụ phân tích tĩnh là đúng?

a)

a. Cung cấp thông tin về chất lượng mã mà không cần thực thi.

b)

b. So sánh kết quả mong đợi với kết quả thực tế.

c)

c. Có thể phát hiện rò rỉ bộ nhớ.c. Có thể phát hiện rò rỉ bộ nhớ.

d)

d. Cung cấp thông tin về mã đã và chưa được kiểm tra.

20.

Question 3:

Cái nào không phải là loại đánh giá?

a)

a. Walkthrough (đi qua từng phần)

b)

b. Inspection (kiểm tra)

c)

c. Informal review (đánh giá không chính thức)

d)

d. Management approval (phê duyệt của quản lý)

21.

Question 4:

Câu nào về đánh giá là đúng?

a)

a. Kiểm tra được dẫn dắt bởi người điều phối được đào tạo, trong khi đánh giá kỹ thuật không nhất thiết phải có.

b)

b. Đánh giá kỹ thuật được dẫn dắt bởi một người lãnh đạo được đào tạo, kiểm tra thì không.

c)

c. Trong walkthrough, tác giả không tham dự.

d)

d. Người tham gia walkthrough luôn cần được đào tạo kỹ lưỡng.

22.

Question 5:

Sự khác biệt chính giữa walkthrough và inspection là gì?

a)

a. Inspection được dẫn dắt bởi tác giả, trong khi walkthrough được dẫn dắt bởi người điều phối được đào tạo.

b)

b. Inspection có người lãnh đạo được đào tạo, trong khi walkthrough không có lãnh đạo.

c)

c. Tác giả không có mặt trong các inspection, nhưng họ tham dự walkthrough.

d)

d. Walkthrough được dẫn dắt bởi tác giả, trong khi inspection được dẫn dắt bởi người điều phối được đào tạo.

23.

Question 6:

Những đặc điểm và loại quy trình đánh giá nào thuộc về nhau?

a)

a. s = 4, t = 3, u = 2 và 5, v = 1

b)

b. s = 4 và 5, t = 3, u = 2, v = 1

c)

c. s = 1 và 5, t = 3, u = 2, v = 4

d)

d. s = 5, t = 4, u = 3, v = 1 và 2

24.

Question 7:

Câu nào về phân tích tĩnh là đúng?

a)

a. Với phân tích tĩnh, có thể tìm thấy các lỗi khó tìm bằng kiểm thử động.

b)

b. Dịch mã không phải là một dạng phân tích tĩnh.

c)

c. Khi được thực hiện đúng, phân tích tĩnh làm kiểm thử chức năng trở nên không cần thiết.

d)

d. Phân tích tĩnh tìm tất cả các lỗi.

25.

Question 8:

Câu nào sau đây về thiết kế kiểm thử sớm là đúng và sai?

  1. Lỗi tìm thấy trong thiết kế kiểm thử sớm tốn kém hơn để sửa chữa.

  2. Thiết kế kiểm thử sớm có thể tìm lỗi.

  3. Thiết kế kiểm thử sớm có thể dẫn đến thay đổi yêu cầu.

  4. Thiết kế kiểm thử sớm tốn nhiều công sức hơn.

a)

a. 1 và 3 đúng. 2 và 4 sai.

b)

b. 2 đúng. 1, 3 và 4 sai.

c)

c. 2 và 3 đúng. 1 và 4 sai.

d)

Đáp án: c. 2 và 3 đúng. 1 và 4 sai.

26.

Question 9:

Phân tích mã tĩnh thường xác định tất cả, ngoại trừ một trong các vấn đề sau. Đó là vấn đề nào?

a)

a. Mã không thể đạt tới

b)

b. Biến chưa được khai báo

c)

c. Lỗi trong yêu cầu

d)

d. Thiếu chú thích