wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Acid Nucleic - Nucleotid

Total questions: 93

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Thymin

e)

Uracil

2.

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Thymin

e)

Uracil

3.

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Thymin

e)

Uracil

4.

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Thymin

e)

Uracil

5.

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Cytosin

d)

Thymin

e)

Uracil

6.

Tỷ số

a)

260280& 230260\frac{260}{280}\&\ \frac{230}{260}

b)

260280& 260230\frac{260}{280}\&\ \frac{260}{230}

c)

280260 & 230260\frac{280}{260}\ \&\ \frac{230}{260}

d)

Hệ số càng lớn AN càng sạch

e)

Hệ số càng bé AN càng sạch

7.

Base N duy nhất có CH3

a)

A

b)

T

c)

G

d)

U

e)

X

8.

Phổ hấp thụ của Nucleic acids

a)

260 nm

b)

280nm

c)

230nm

9.

Phổ hấp thụ của đường, muối,...

a)

260 nm

b)

280nm

c)

230nm

10.

Phổ hấp thụ của Proteins

a)

260 nm

b)

280nm

c)

230nm

11.

E xúc tác biến đổi dạng xoắn

a)

topoisomerase

b)

e giới hạn

c)

feulgen

d)

Là đích tác động của nhiều thuốc

e)

Là đầu tác động của nhiều thuốc

12.

Base N duy nhất không có O

a)

A

b)

T

c)

G

d)

U

e)

X

13.

vai trò rARN

a)

tạo ribosom

b)

vận chuyển a.a

c)

mang tt di truyền của ADN

d)

tạo splicesome

e)

nơi tổng hợp Pro

14.

Base N là dx của Pyrimidin trừ T có 1 O

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

e)

U

15.

Hoán vị cetol

a)

Lactam

b)

Lactim

16.

Hoán vị enol

a)

Lactam

b)

Lactim

17.

Liên kết xương sống hình zig zag

a)

xoắn trái

b)

xoắn phải

c)

topoisomer

18.

Base N là dx của Pyrimidin trừ T có 2 O

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

e)

U

19.

rARN chiếm tỉ lệ

a)

82%

b)

16%

c)

2%

d)

<1%

20.

snARN chiếm tỉ lệ

a)

82%

b)

16%

c)

2%

d)

<1%

21.

mARN chiếm tỉ lệ

a)

82%

b)

16%

c)

2%

d)

<1%

22.

tARN chiếm tỉ lệ

a)

82%

b)

16%

c)

2%

d)

<1%

23.
a)

Purin

b)

Pyrimidin

24.
a)

Purin

b)

Pyrimidin

25.

Base N là Dx của Purin

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

e)

U

26.

Xoắn phải

a)

A-ADN

b)

B-ADN

c)

Z-ADN

d)

Topoisomer

27.

Tồn tại ở trạng thái năng lượng cao

a)

xoắn trái

b)

xoắn phải

c)

ADN vòng

28.

Xoắn kép Helix

a)

A-ADN

b)

B-ADN

c)

Z-ADN

d)

Topoisomer

29.

tính chất ARN

a)

rất kém bền

b)

bền vững

c)

bị thủy phân bởi kiềm

d)

bị thủy phân bởi acid

30.

ADN vòng

a)

A-ADN

b)

B-ADN

c)

Z-ADN

d)

Topoisomer

31.

Xoắn trái

a)

A-ADN

b)

B-ADN

c)

Z-ADN

d)

Topoisomer

32.

Base N là Dx của Pyrimidin

a)

A

b)

T

c)

G

d)

C

e)

U

33.
a)

Cấu hình Syn

b)

Cấu hình Anti

34.

1 pt ADN gồm

a)

1 chuỗi polynucleotid (AN)

b)

2 chuỗi polynucleotid (AN)

c)

3 chuỗi polynucleotid (AN)

d)

4 chuỗi polynucleotid (AN)

35.

Xoắn phải

a)

Nucleotid ở cấu dạng anti

b)

Nucleotid ở cấu dạng syn

c)

pyrimidin ở cấu dạng anti/ purin ở cấu dạng syn

d)

pyrimidin ở cấu dạng syn/ purin ở cấu dạng anti

36.

Xoắn trái

a)

Nucleotid ở cấu dạng anti

b)

Nucleotid ở cấu dạng syn

c)

pyrimidin ở cấu dạng anti/ purin ở cấu dạng syn

d)

pyrimidin ở cấu dạng syn/ purin ở cấu dạng anti

37.

1 pt ARN gồm

a)

1 chuỗi polynucleotid (AN)

b)

2 chuỗi polynucleotid (AN)

c)

3 chuỗi polynucleotid (AN)

d)

4 chuỗi polynucleotid (AN)

38.

Trình tự Nu/ADN

a)

trình tự a.a

b)

trình tự Pro

c)

trình tự base N

d)

trình tự ARN

39.
a)

Cấu hình Syn

b)

Cấu hình Anti

40.

Cấu hình liên kết C-N :

H cùng phía OH

a)

Syn

b)

Anti

41.

G và C có mấy LK Hydro

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

CTP

a)

cung cấp C/AN

b)

coenzym chuyển hóa glucid

c)

cung cấp U/ARN IMP là tiền chất của ribonN purin

d)

tổng hợp sphingomyelin

43.

UTP

a)

cung cấp C/AN

b)

coenzym chuyển hóa glucid

c)

cung cấp U/ARN IMP là tiền chất của ribonN purin

d)

tổng hợp sphingomyelin

44.
a)

Deoxyribose

b)

Ribose

45.

ADN

a)

Deoxyribose

b)

Ribose

46.

10,5 cặp Nu/vòng xoắn

a)

Xoắn trái

b)

Xoắn phải

c)

ADN vòng

47.

12 cặp Nu/vòng xoắn

a)

Xoắn trái

b)

Xoắn phải

c)

ADN vòng

48.

ARN

a)

Deoxyribose

b)

Ribose

49.

UDP

a)

cung cấp C/AN

b)

coenzym chuyển hóa glucid

c)

cung cấp U/ARN IMP là tiền chất của ribonN purin

d)

tổng hợp sphingomyelin

50.

Chức năng sinh học của ADN

a)

Mã hóa thông tin cấu tạo Pro

b)

Cắt bởi e gh

c)

Phân ly thuận nghịch

d)

Chứa đựng thông tin di truyền

51.

Cấu hình liên kết C-N :

H khác phía OH

a)

Syn

b)

Anti

52.

Base đuôi

a)

in

b)

osin

c)

ylat

d)

idin

e)

idylat

53.

A và T có mấy LK Hydro

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Nucleosid đuôi (nhóm purin)

a)

in

b)

osin

c)

ylat

d)

idin

e)

idylat

55.

Nucleosid đuôi (nhóm pyrimidin)

a)

in

b)

osin

c)

ylat

d)

idin

e)

idylat

56.

Nucleotid đuôi (nhóm pyrimidin)

a)

in

b)

osin

c)

ylat

d)

idin

e)

idylat

57.

Nucleotid đuôi (nhóm purin)

a)

in

b)

osin

c)

ylat

d)

idin

e)

idylat

58.

Các dx 5'monophosphat của ATCGU

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

59.
a)

Deoxyribose

b)

Ribose

60.

So sánh A-ADN và B-ADN

a)

giống nhau mọi mặt

b)

khác chiều xoắn

c)

giống nhau nhưng A-ADN khử H2O

d)

giống nhau nhưng B-ADN khử H2O

61.

PCR dựa vào tính chất gì của ADN

a)

phân ly thuận nghịch

b)

Cắt bởi e gh

c)

Bền vững

62.

Các dx di và triphosphat của AUGC

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

63.

Hypoxanthin

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

64.

pu Feulgen

a)

tạo màu

b)

tạo sp huỳnh quang

c)

nhuộm màu ADN trong tb

d)

Định tính, định lượng ADN

65.

gắn ARNm, ARNt, mã mở đầu

a)

tARN

b)

mARN

c)

snARN

d)

rARN

e)

lncARN

66.

đời sống ngắn

a)

tARN

b)

mARN

c)

snARN

d)

rARN

e)

lncARN

67.

có mũ 5', vùng mã hóa đuôi poly A (200A)

a)

tARN

b)

mARN

c)

snARN

d)

rARN

e)

lncARN

68.

cấu trúc hoa nhép (đặc biệt)

a)

tARN

b)

mARN

c)

snARN

d)

rARN

e)

lncARN

69.

pu tạo sp huỳnh quang

a)

nhuộm màu ADN trong tb

b)

Định tính, định lượng ADN

70.

Các dx monophosphat dạng vòng (3' - 5') của A C G

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

71.

Base tạo Nu của ADN

a)

A

b)

T

c)

U

d)

G

e)

C

72.

Base tạo Nu của ARN

a)

A

b)

T

c)

U

d)

G

e)

C

73.

CTP

UDP

UTP

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

74.

cAMP

cCMP

cGMP

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

75.

ADP

ATP

a)

Tham gia cấu tạo AN

b)

Cung cấp Q

c)

Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)

d)

Là các chất tg chuyển hóa

e)

Tham gia cấu tạo CoE

76.

Thuốc θ\theta K

a)

Aciclovir

b)

Azathioprin

c)

Allourinol

d)

Azaguanin

e)

5FU

77.

Thuốc θ\theta Gout

a)

Aciclovir

b)

Azathioprin

c)

Alloupurinol

d)

Azaguanin

e)

5FU

78.

Thuốc kìm hãm loại bỏ mảnh ghép

a)

Aciclovir

b)

Azathioprin

c)

Alloupurinol

d)

Azaguanin

e)

5FU

79.

DDC

DDI

AZT

a)

Thuốc θ\theta K

b)

Thuốc θ\theta Gout

c)

Thuốc kìm hãm loại bỏ mảnh ghép

d)

Kháng virus

80.

Thioguanin

Iododeoxy Uridin

Mercaptopuri

a)

Thuốc θ\theta K

b)

Thuốc θ\theta Gout

c)

Thuốc kìm hãm loại bỏ mảnh ghép

d)

Kháng virus

81.

pu Dische

a)

tạo màu

b)

tạo sp huỳnh quang

c)

Nhuộm màu ADN trong tb

d)

Định tính, định lượng ADN

82.

Quy ước chuỗi AN được đọc theo chiều

a)

5' đến 3'

b)

3' đến 5'

83.

gốc phosphat với 2 chức acid tự do

a)

5'

b)

3'

84.

Chứa 1 OH tự do ở 3' của đường

a)

5'

b)

3'

85.

Dạng nào là dạng điển hình của ADN

a)

xoắn kép Helix

b)

xoắn trái

c)

ADN vòng

86.

ADN Dạng nới lỏng

a)

LK = 20

b)

LK = 18

c)

ΔLK\Delta LK =0

d)

ΔLK\Delta LK =-2

e)

ΔLK\Delta LK =2

87.

ADN Dạng siêu xoắn -

a)

LK = 22

b)

LK = 18

c)

ΔLK\Delta LK =0

d)

ΔLK\Delta LK =-2

e)

ΔLK\Delta LK =2

88.

ADN Dạng siêu xoắn +

a)

LK = 22

b)

LK = 18

c)

ΔLK\Delta LK =0

d)

ΔLK\Delta LK =-2

e)

ΔLK\Delta LK =2

89.

tính chất ADN

a)

phân ly thuận nghịch

b)

cắt bởi e gh

c)

bền vững

d)

tạo splicesome

e)

vận chuyển a.a

90.

Recombinant dựa vào tính chất nào của ADN

a)

phân ly thuận nghịch

b)

cắt bởi e gh

c)

bền vững

91.

vai trò tARN

a)

vận chuyển a.a tới ribosom

b)

tạo splicesome

c)

tham gia dịch mã

d)

tạo ribosom

e)

nơi tổng hợp Pro

92.

vai trò mARN

a)

vận chuyển a.a tới ribosom

b)

tạo splicesome

c)

mang tt di truyền của ADN tới ribosom

d)

tạo ribosom

e)

tổng hợp Pro

93.

vai trò snARN

a)

vận chuyển a.a tới ribosom

b)

tạo splicesome

c)

mang tt di truyền của ADN tới ribosom

d)

cắt intron khỏi Pre-mARN

e)

tổng hợp Pro