Font size
WorksheetsAcid Nucleic - Nucleotid
Total questions: 93
Worksheet time: 52mins
Adenin
Guanin
Cytosin
Thymin
Uracil
Adenin
Guanin
Cytosin
Thymin
Uracil
Adenin
Guanin
Cytosin
Thymin
Uracil
Adenin
Guanin
Cytosin
Thymin
Uracil
Adenin
Guanin
Cytosin
Thymin
Uracil
Tỷ số
280260& 260230
280260& 230260
260280 & 260230
Hệ số càng lớn AN càng sạch
Hệ số càng bé AN càng sạch
Base N duy nhất có CH3
A
T
G
U
X
Phổ hấp thụ của Nucleic acids
260 nm
280nm
230nm
Phổ hấp thụ của đường, muối,...
260 nm
280nm
230nm
Phổ hấp thụ của Proteins
260 nm
280nm
230nm
E xúc tác biến đổi dạng xoắn
topoisomerase
e giới hạn
feulgen
Là đích tác động của nhiều thuốc
Là đầu tác động của nhiều thuốc
Base N duy nhất không có O
A
T
G
U
X
vai trò rARN
tạo ribosom
vận chuyển a.a
mang tt di truyền của ADN
tạo splicesome
nơi tổng hợp Pro
Base N là dx của Pyrimidin trừ T có 1 O
A
T
G
C
U
Hoán vị cetol
Lactam
Lactim
Hoán vị enol
Lactam
Lactim
Liên kết xương sống hình zig zag
xoắn trái
xoắn phải
topoisomer
Base N là dx của Pyrimidin trừ T có 2 O
A
T
G
C
U
rARN chiếm tỉ lệ
82%
16%
2%
<1%
snARN chiếm tỉ lệ
82%
16%
2%
<1%
mARN chiếm tỉ lệ
82%
16%
2%
<1%
tARN chiếm tỉ lệ
82%
16%
2%
<1%
Purin
Pyrimidin
Purin
Pyrimidin
Base N là Dx của Purin
A
T
G
C
U
Xoắn phải
A-ADN
B-ADN
Z-ADN
Topoisomer
Tồn tại ở trạng thái năng lượng cao
xoắn trái
xoắn phải
ADN vòng
Xoắn kép Helix
A-ADN
B-ADN
Z-ADN
Topoisomer
tính chất ARN
rất kém bền
bền vững
bị thủy phân bởi kiềm
bị thủy phân bởi acid
ADN vòng
A-ADN
B-ADN
Z-ADN
Topoisomer
Xoắn trái
A-ADN
B-ADN
Z-ADN
Topoisomer
Base N là Dx của Pyrimidin
A
T
G
C
U
Cấu hình Syn
Cấu hình Anti
1 pt ADN gồm
1 chuỗi polynucleotid (AN)
2 chuỗi polynucleotid (AN)
3 chuỗi polynucleotid (AN)
4 chuỗi polynucleotid (AN)
Xoắn phải
Nucleotid ở cấu dạng anti
Nucleotid ở cấu dạng syn
pyrimidin ở cấu dạng anti/ purin ở cấu dạng syn
pyrimidin ở cấu dạng syn/ purin ở cấu dạng anti
Xoắn trái
Nucleotid ở cấu dạng anti
Nucleotid ở cấu dạng syn
pyrimidin ở cấu dạng anti/ purin ở cấu dạng syn
pyrimidin ở cấu dạng syn/ purin ở cấu dạng anti
1 pt ARN gồm
1 chuỗi polynucleotid (AN)
2 chuỗi polynucleotid (AN)
3 chuỗi polynucleotid (AN)
4 chuỗi polynucleotid (AN)
Trình tự Nu/ADN
trình tự a.a
trình tự Pro
trình tự base N
trình tự ARN
Cấu hình Syn
Cấu hình Anti
Cấu hình liên kết C-N :
H cùng phía OH
Syn
Anti
G và C có mấy LK Hydro
1
2
3
4
CTP
cung cấp C/AN
coenzym chuyển hóa glucid
cung cấp U/ARN IMP là tiền chất của ribonN purin
tổng hợp sphingomyelin
UTP
cung cấp C/AN
coenzym chuyển hóa glucid
cung cấp U/ARN IMP là tiền chất của ribonN purin
tổng hợp sphingomyelin
Deoxyribose
Ribose
ADN
Deoxyribose
Ribose
10,5 cặp Nu/vòng xoắn
Xoắn trái
Xoắn phải
ADN vòng
12 cặp Nu/vòng xoắn
Xoắn trái
Xoắn phải
ADN vòng
ARN
Deoxyribose
Ribose
UDP
cung cấp C/AN
coenzym chuyển hóa glucid
cung cấp U/ARN IMP là tiền chất của ribonN purin
tổng hợp sphingomyelin
Chức năng sinh học của ADN
Mã hóa thông tin cấu tạo Pro
Cắt bởi e gh
Phân ly thuận nghịch
Chứa đựng thông tin di truyền
Cấu hình liên kết C-N :
H khác phía OH
Syn
Anti
Base đuôi
in
osin
ylat
idin
idylat
A và T có mấy LK Hydro
1
2
3
4
Nucleosid đuôi (nhóm purin)
in
osin
ylat
idin
idylat
Nucleosid đuôi (nhóm pyrimidin)
in
osin
ylat
idin
idylat
Nucleotid đuôi (nhóm pyrimidin)
in
osin
ylat
idin
idylat
Nucleotid đuôi (nhóm purin)
in
osin
ylat
idin
idylat
Các dx 5'monophosphat của ATCGU
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
Deoxyribose
Ribose
So sánh A-ADN và B-ADN
giống nhau mọi mặt
khác chiều xoắn
giống nhau nhưng A-ADN khử H2O
giống nhau nhưng B-ADN khử H2O
PCR dựa vào tính chất gì của ADN
phân ly thuận nghịch
Cắt bởi e gh
Bền vững
Các dx di và triphosphat của AUGC
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
Hypoxanthin
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
pu Feulgen
tạo màu
tạo sp huỳnh quang
nhuộm màu ADN trong tb
Định tính, định lượng ADN
gắn ARNm, ARNt, mã mở đầu
tARN
mARN
snARN
rARN
lncARN
đời sống ngắn
tARN
mARN
snARN
rARN
lncARN
có mũ 5', vùng mã hóa đuôi poly A (200A)
tARN
mARN
snARN
rARN
lncARN
cấu trúc hoa nhép (đặc biệt)
tARN
mARN
snARN
rARN
lncARN
pu tạo sp huỳnh quang
nhuộm màu ADN trong tb
Định tính, định lượng ADN
Các dx monophosphat dạng vòng (3' - 5') của A C G
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
Base tạo Nu của ADN
A
T
U
G
C
Base tạo Nu của ARN
A
T
U
G
C
CTP
UDP
UTP
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
cAMP
cCMP
cGMP
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
ADP
ATP
Tham gia cấu tạo AN
Cung cấp Q
Truyền tín hiệu thông tin/ Hor (Chất truyền tin thứ 2)
Là các chất tg chuyển hóa
Tham gia cấu tạo CoE
Thuốc θ K
Aciclovir
Azathioprin
Allourinol
Azaguanin
5FU
Thuốc θ Gout
Aciclovir
Azathioprin
Alloupurinol
Azaguanin
5FU
Thuốc kìm hãm loại bỏ mảnh ghép
Aciclovir
Azathioprin
Alloupurinol
Azaguanin
5FU
DDC
DDI
AZT
Thuốc θ K
Thuốc θ Gout
Thuốc kìm hãm loại bỏ mảnh ghép
Kháng virus
Thioguanin
Iododeoxy Uridin
Mercaptopuri
Thuốc θ K
Thuốc θ Gout
Thuốc kìm hãm loại bỏ mảnh ghép
Kháng virus
pu Dische
tạo màu
tạo sp huỳnh quang
Nhuộm màu ADN trong tb
Định tính, định lượng ADN
Quy ước chuỗi AN được đọc theo chiều
5' đến 3'
3' đến 5'
gốc phosphat với 2 chức acid tự do
5'
3'
Chứa 1 OH tự do ở 3' của đường
5'
3'
Dạng nào là dạng điển hình của ADN
xoắn kép Helix
xoắn trái
ADN vòng
ADN Dạng nới lỏng
LK = 20
LK = 18
ΔLK =0
ΔLK =-2
ΔLK =2
ADN Dạng siêu xoắn -
LK = 22
LK = 18
ΔLK =0
ΔLK =-2
ΔLK =2
ADN Dạng siêu xoắn +
LK = 22
LK = 18
ΔLK =0
ΔLK =-2
ΔLK =2
tính chất ADN
phân ly thuận nghịch
cắt bởi e gh
bền vững
tạo splicesome
vận chuyển a.a
Recombinant dựa vào tính chất nào của ADN
phân ly thuận nghịch
cắt bởi e gh
bền vững
vai trò tARN
vận chuyển a.a tới ribosom
tạo splicesome
tham gia dịch mã
tạo ribosom
nơi tổng hợp Pro
vai trò mARN
vận chuyển a.a tới ribosom
tạo splicesome
mang tt di truyền của ADN tới ribosom
tạo ribosom
tổng hợp Pro
vai trò snARN
vận chuyển a.a tới ribosom
tạo splicesome
mang tt di truyền của ADN tới ribosom
cắt intron khỏi Pre-mARN
tổng hợp Pro
