wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi bài Bệnh học U và Ung thư

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là của mô ung thư:

a)

Thay đổi một mô có sẵn

b)

Phát sinh từ một dòng tế bào đã trở nên bất thường

c)

Chịu sự chỉ huy của cơ thể

d)

Tuân theo quy luật đồng tồn với cơ thể

2.

Mô u có các đặc điểm nào dưới đây, TRỪ:

a)

Tế bào có sự thay đổi cả về chất lượng và hình thái

b)

Là một sinh sàn thừa

c)

Ngừng phát triển khi nguyên nhân gây ra đã hết

d)

Là tổn thương không hồi phục

3.

Những đặc điểm dưới đây là của mô ung thư, TRỪ:

a)

U có thể phát sinh từ bất cứ mô tạng nào

b)

U không chỉ gặp ở người mà còn gặp ở các loài vật

c)

Hầu hết mọi u đều phát sinh từ nhiều dòng tế bào

d)

Các tế bào u thường khác biệt với các tế bào lành về hình thái

4.

Mô u có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

U mô liên kết thường gặp nhiều hơn u biểu mô

b)

Một số u có thể phát sinh từ tế bào không phải của cơ thể bị u

c)

Mô nào có sự đổi mới tế bào thường xuyên hơn dễ xuất hiện u hơn

d)

Hiếm gặp u ở các mô biệt hóa cao

5.

Thuật ngữ nào dưới đây được hiểu là ung thư biểu mô?

a)

Sarcoma

b)

Carcinosarcoma

c)

Carcinoma

d)

Borderline Tumour

6.

Tần suất u phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây? Các yếu tố liệt kê gồm: a. Chủng tộc; b. Môi trường sống, địa dư; c. Tuổi; d. Cân nặng lúc sinh.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

7.

Các đặc điểm sau đây là của mô u, TRỪ:

a)

U là hiện tượng bất thường làm rối loạn tính đồng tồn của cơ thể

b)

Các tế bào u chỉ sinh sản khi bị mất chất

c)

Các tế bào u phát triển không có giới hạn về không gian và thời gian

d)

Thể hiện sự mất thăng bằng liên tục

8.

Dưới đây là các đặc điểm của u, TRỪ:

a)

Tạo ra một mô mới bất thường về số lượng và chất lượng

b)

Là mô thừa, ký sinh trên cơ thể, khi tồn tại chỉ gây hại

c)

Chịu sự chỉ huy của cơ thể, tiến triển tuỳ theo nhu cầu để đáp ứng với từng tác nhân, thay đổi tuỳ theo cơ thể

d)

Tế bào sinh sản không có giới hạn về không gian và thời gian

9.

Điểm khác biệt giữa loạn sản và ung thư là:

a)

Phần lớn thoái triển trở về bình thường

b)

Hình thái tế bào bất thường

c)

Nhân tế bào lớn, ưa kiềm, chất nhiễm sắc thô, hạt nhân rõ

d)

Tỷ lệ nhân/bào tương tăng

10.

Loạn sản có các đặc điểm dưới đây, TRỪ:

a)

Không đảo lộn cấu trúc mô

b)

Sinh sản tế bào vẫn hạn chế

c)

Phát triển xâm nhập qua màng đáy

d)

Vẫn có sự biệt hoá tế bào tuy có nhiều tế bào non (chưa biệt hoá) hơn bình thường

11.

Tổn thương nào khó phân biệt với ung thư tại chỗ?

a)

Quá sản

b)

Loạn sản nặng

c)

Loạn sản nhẹ

d)

Loạn sản vừa

12.

Cơ bản u bao gồm những yếu tố nào dưới đây? Các yếu tố liệt kê gồm: a. Các tế bào tạo nên mô u; b. Các mẫu cấu trúc khác nhau do tế bào u tạo nên; c. Hậu hết cơ bản u là cơ sở đặt tên u; d. Hầu hết đệm u là cơ sở đặt tên u.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

13.

Dưới đây là thành phần đệm u, TRỪ:

a)

Mô liên kết xơ

b)

Mạch máu và mạch lympho

c)

Tế bào u

d)

Tế bào viêm

14.

U nào dưới đây không phải là một u biểu mô?

a)

U nhú

b)

U lồi

c)

U thần kinh đệm

d)

U nguyên bào nuôi

15.

Các u nào dưới đây thuộc nhóm u phôi? Các lựa chọn liệt kê gồm: a. U quái; b. U nguyên bào thận; c. U tế bào gan; d. U nguyên bào phổi.

a)

a+b+c

b)

a+c+d

c)

a+b+d

d)

b+c+d

16.

U nào dưới đây xếp vào nhóm u biểu mô?

a)

Ung thư tế bào đáy

b)

Sarcoma mỡ

c)

Sarcom xơ

d)

U cơ vân

17.

Các thành phần dưới đây thuộc u đa hình tuyến nước bọt, TRỪ:

a)

Cơ biểu mô

b)

Tế bào vảy

c)

Chất căn bản dạng sụn

d)

Tế bào khổng lồ

18.

Những tổn thương nào dưới đây có thể thấy trong mô u? Các lựa chọn liệt kê gồm: a. Dị sản; b. Loạn sản; c. Hoại tử; d. Tế bào chết theo chương trình.

a)

a+b+c

b)

a+c+d

c)

a+b+d

d)

b+c+d

19.

U giáp biên thường có đặc điểm nào dưới đây:

a)

Xâm nhập mô đệm

b)

Di căn

c)

Tế bào u quá sản có hình thái bất thường ở mức độ nhẹ đến vừa

d)

Xâm nhập mô kế cận

20.

Các đặc điểm hình thái đại thể của mô u bao gồm: a. Diện cắt màu sắc loang lổ, hoại tử, chảy máu. b. Các tế bào u có hình thái không đều nhau (đây là vi thể). c. Thường có vỏ bọc. d. Dịch chứa trong mô u có thể giống nước, chất nhầy.

a)

a+b+c

b)

a+c+d

c)

a+b+d

d)

b+c+d

21.

Các đặc điểm đại thể của u bao gồm: a. Số lượng u. b. Kích thước u. c. Độ ác tính của u. d. Hình ảnh sùi, loét hay thâm nhiễm.

a)

a+b+c

b)

a+c+d

c)

a+b+d

d)

b+c+d

22.

Độ biệt hóa của mô u bao gồm: a. Giống với mô đã sinh ra u. b. Gợi lại hình ảnh cấu trúc mô đã sinh ra u. c. Hoàn toàn khác biệt với mô sinh ra u. d. Mô đệm có chứa các chất bất thường.

a)

a+b+d

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+c

23.

Dị sản có đặc điểm là: a. Gặp ở cả mô lành và mô u. b. Gặp trong u lành. c. Gặp trong mô ung thư. d. Là một trong những tiêu chuẩn chẩn đoán ung thư.

a)

a+b+d

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+c

24.

Đặc điểm vi thể của tế bào ung thư bao gồm: a. Thường xuất hiện các chất bất thường trong mô đệm u (chất nhầy, chất dạng bột...). b. Có nhân chia không điển hình. c. Tế bào thường ưa kiềm. d. Tỷ lệ nhân/bào tương thường tăng cao.

a)

a+b+d

b)

a+b+c

c)

b+c+d

d)

a+c+d

25.

Những đặc điểm nào dưới đây không phải của u lành tính? a. Xâm lấn mô xung quanh. b. Chỉ chèn ép mô xung quanh khi phát triển. c. Tái phát dù cắt bỏ triệt để. d. Có khả năng di căn.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

26.

Những câu nào dưới đây chỉ con đường di căn của ung thư: a. Đường máu. b. Xâm lấn vào mô kế cận. c. Đường mạch lympho. d. Các khoang, hốc tự nhiên trong cơ thể.

a)

a+b+c

b)

a+c+d

c)

b+c+d

d)

a+b+d

27.

Những yếu tố thuận lợi cho sự di căn của tế bào ung thư bao gồm: a. Lực liên kết các tế bào u giảm. b. Lực liên kết các tế bào u tăng. c. Xu hướng phát triển dọc theo mạch máu, bao dây thần kinh, bờ cơ quan của tế bào u. d. Yếu tố hoại tử u.

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

b+c+d

d)

a+b+c

28.

Những yếu tố nào dưới đây có thể là nguyên nhân sinh u: a. Di truyền. b. Phóng xạ, hóa chất, ô nhiễm môi trường. c. Tác nhân vật lý, một số vi khuẩn, virus. d. Tuổi.

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

b+c+d

d)

a+b+c

29.

Dưới đây là các nguyên nhân sinh ung thư của một số mô, trừ: A. Nhiễm virus sinh u như ở người (HPV) có thể bị ung thư cổ tử cung, họng, da. B. Nhiễm Epstein Barr virus có thể bị u lympho, ung thư vòm. C. Nhiễm virus viêm gan B có thể bị ung thư biểu mô tế bào gan. D. Nhiễm Helicobacter Pylori có thể gây ung thư đại tràng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Những tác nhân vật lý có khả năng gây ung thư bao gồm: a. Bức xạ ion hóa. b. Tia cực tím. c. Sóng siêu âm. d. Tia X.

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

b+c+d

d)

a+b+c

31.

Dưới đây là một số nguyên nhân có xu hướng sinh ung thư cho các mô, TRỪ: A. Rượu gây ung thư gan, thực quản. B. Thức ăn nhiều mỡ động vật dễ gây ung thư vú, đại trực tràng. C. Khói thuốc lá gây ung thư vòm miệng. D. Estrogen gây ung thư biểu mô tuyến cổ tử cung.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Những nguyên nhân sau được coi là có khả năng gây ung thư, trừ: A. Hắc ín. B. 34 benzopyren. C. Khói thuốc lá. D. Betacaroten.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Ung thư nào dưới đây không phải là ung thư do di truyền? A. Retinoblastoma (u nguyên bào võng mạc). B. U nguyên bào gan. C. Ung thư biểu mô tuỷ tuyến giáp. D. Nephroblastoma (u nguyên bào thận).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Dưới đây là các cơ chế sinh u do hóa chất, TRỪ: A. Gắn chất hóa học vào DNA và gây gãy chuỗi DNA. B. Can thiệp vào sự sao chép DNA của tế bào. C. Chất gắn thêm vào DNA có thể làm thay đổi thành phần hoá học của một nucleotid. D. Gắn thêm một đoạn gen vào DNA của tế bào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Dưới đây là các virus sinh u có bộ gen DNA, TRỪ: A. HPV. B. HBV. C. Retrovirus. D. Virus Epstein Barr (EBV).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Cơ chế gây u của HPV là: A. Gen E6 gắn vào DNA của tế bào vật chủ. B. Gen E7 gắn vào DNA của tế bào vật chủ. C. Gen L1 và L2 gắn vào DNA của tế bào vật chủ.

a)

A

b)

B

c)

C

37.

HPV gây bất hoạt các gen:

a)

Gen Ras

b)

Gen myc

c)

Gen p16

d)

Gen p53 và gen RB

38.

Dù thường xuyên tiếp xúc với các chất sinh u (carcinogen) song không phải khi nào tế bào cũng biến đổi thành tế bào u vì: a. Các tế bào có thể sửa chữa, thay thế các gen bị tổn hại. b. Phải có nhiều hơn 1 gen bị tổn hại trước khi ung thư phát triển. c. Hệ thống miễn dịch của cơ thể thường phá huỷ bất kỳ tế bào bất thường nào trước khi chúng sinh sôi nảy nở thành u. d. Các gen tiền ung thư bị bất hoạt khi tiếp xúc với carcinogen.

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

39.

Dưới đây là đột biến gen trong ung thư, TRỪ:

a)

Đột biến gen sinh ung thư

b)

Tam bội, tứ bội nhiễm sắc thể

c)

Đột biến gen đè nén ung thư (tumor suppressor genes)

d)

Đột biến gen sinh ung và đè nén ung thư

40.

Những gen dưới đây là gen ức chế ung thư, TRỪ:

a)

EGFR

b)

APC

c)

P53

d)

RB

41.

Dưới đây là các oncogen, TRỪ:

a)

Các yếu tố tăng trưởng (growth factors)

b)

Các thụ thể của yếu tố tăng trưởng (g.f receptors), các yếu tố điều hoà tế bào chết theo chương trình (programmed cell death regulators).

c)

Các tín hiệu dẫn truyền (signal transducducers), các yếu tố sao chép (transcription factors).

d)

Gen BRCA1

42.

Các đặc điểm của tế bào ung thư là: a. Tránh được apoptosis (chết theo chương trình) b. Không tự cung cấp các yếu tố phát triển c. Không nhạy cảm đối với các yếu tố chống tăng sinh d. Tăng sinh không giới hạn về số lượng

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

43.

Các tế bào ung thư có các đặc điểm sau, TRỪ:

a)

Thay đổi khả năng biệt hóa

b)

Có khả năng ức chế tiếp xúc

c)

Tạo ra các yếu tố tăng sinh mạch máu

d)

Xâm lấn mô xung quanh

44.

Hình thái đại thể hay gặp của ung thư biểu mô bao gồm: a. Sùi b. Loét c. Thâm nhiễm d. Nang hóa

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

45.

Dưới đây là các hình thái đại thể hay gặp nhất của ung thư tạng đặc, TRỪ:

a)

Dạng khối lớn

b)

Nhiều khối nhỏ, không đều nhau, dạng bọc

c)

Dạng hạnh nhân

d)

Dạng loét

46.

Màng bào tương tế bào ung thư có đặc điểm: a. Có nhiều thay đổi cấu trúc lipid, glucid và protein b. Tăng điện tích âm so với tế bào bình thường c. Màng bào tương gián đoạn d. Mất tính chất ức chế tiếp xúc

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

47.

Những đặc điểm nào dưới đây là của tế bào ung thư? a. Màng tế bào không còn nhận sự điều chỉnh nội môi. b. Mọi bào quan đều tổn thương, các ribosom dính nhau. c. Không còn bào tương. d. Bào tương có thể chứa nhiều chất khác nhau như chất nhầy, glycogen, hắc tố.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+b+d

d)

a+c+d

48.

Các ung thư có thể gặp:

a)

Nhiều ung thư trên 1 tạng

b)

Ung thư cả 2 bên của tạng đôi

c)

Nhiều ổ ung thư trên nhiều tạng

d)

Tất cả

49.

Đặc điểm của nhân tế bào ung thư là: a. Phì đại, to gấp 2-3 lần tế bào bình thường. b. Kiềm tính, tăng sắc do giàu DNA. c. Số lượng nhiễm sắc thể luôn luôn bất thường. d. Nhân chia bất thường.

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

50.

Đặc điểm nào dưới đây của mô ung thư, TRỪ:

a)

Chuyển hóa tế bào tăng

b)

Quá sản tế bào

c)

Loạn sản

d)

Luôn có hoạt động chế tiết CEA vào trong máu

51.

Dưới đây là các kháng nguyên phát hiện ung thư, TRỪ:

a)

CEA

b)

CA 125

c)

TSH

d)

PSA

52.

Những yếu tố nào dưới đây quyết định sự ác tính của ung thư: a. Tự cung cấp các tín hiệu phát triển. b. Ung thư do di truyền. c. Khả năng xâm nhập và di căn. d. Tiềm năng phiên mã không giới hạn.

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

53.

Những đặc điểm nào dưới đây giúp tế bào u bất tử: a. Tế bào u mất biệt hóa. b. Sự tránh khỏi chết tế bào theo chương trình. c. Tự sinh ra telomerase. d. Thời gian nhân đôi u ngắn.

a)

a+b+c

b)

a+ b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

54.

Đặc điểm vi thể quan trọng nhất của tổn thương tiền ung thư là:

a)

Loạn sản

b)

Dị sản

c)

Tăng sản

d)

Teo đét

55.

Đặc điểm quan trọng nhất của ung thư vi xâm nhập là:

a)

Chưa phá vỡ qua màng đáy

b)

Xâm nhập qua màng đáy <7mm và không rộng quá 5mm.

c)

Xâm nhập qua màng đáy <10mm và không rộng quá 5mm.

d)

Có di căn hạch.

56.

Ung thư biểu mô xâm nhập có những đặc điểm nào dưới đây.

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

a+c+d

d)

b+c+d

57.

Thời gian nhân đôi u phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây?

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

58.

Tốc độ lớn lên của u phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây.

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

59.

Thời gian từ lúc một tế bào phát triển rối loạn đến khi hình thành một ung thư được gọi là:

a)

Thời kỳ tiền lâm sàng của ung thư.

b)

Thời kỳ toàn phát

c)

Thời gian nhân đôi u

d)

Ung thư xâm nhập

60.

Các yếu tố dưới đây là tiêu chuẩn xếp loại giai đoạn lâm sàng (TNM), TRỪ:

a)

Kích thước u

b)

Hạch vùng

c)

Độ mô học

d)

Di căn xa

61.

Các yếu tố xác định mức độ xâm nhập của ung thư biểu mô ống tiêu hóa bao gồm:

a)

a+b+c

b)

a+b+d

c)

b+c+d

d)

a+c+d

62.

Đặc điểm quan trọng nhất để xác định ung thư biểu mô tại chỗ là:

a)

Có vỏ bọc

b)

U có kích thước <2 cm<2\text{ cm}

c)

Mô u chưa vượt qua màng đáy.

d)

Di căn hạch.

63.

Phương pháp chẩn đoán có ý nghĩa quyết định với ung thư là:

a)

Chẩn đoán hình ảnh

b)

Chẩn đoán mô bệnh học

c)

Chẩn đoán tế bào học

d)

Chẩn đoán nội soi

64.

Phương pháp chẩn đoán thường được áp dụng với các u sơ thấy được là:

a)

Tế bào học chọc hút kim nhỏ.

b)

Đếm tế bào dòng chảy.

c)

Sinh học phân tử

d)

Hiển vi điện tử.

65.

Ý nghĩa quan trọng nhất của việc xác định độ mô học của ung thư là:

a)

Tiên lượng bệnh

b)

Định typ mô bệnh học

c)

Độ ác tính của u.

d)

Xác định giai đoạn bệnh.

66.

Dưới đây là các kỹ thuật sinh học phân tử sử dụng trong chẩn đoán ung thư, TRỪ:

a)

Lai tại chỗ gắn huỳnh quang

b)

Lai tại chỗ gắn bạc

c)

Hóa mô miễn dịch.

d)

Kỹ thuật PCR (Polymerase Chain Reaction- phản ứng trùng hợp chuỗi).

67.

Phân loại sử dụng trong chẩn đoán định typ ung thư là phân loại nào dưới đây?

a)

Phân loại TNM.

b)

Phân loại phân tử

c)

Phân loại mô bệnh học

d)

Phân loại định dòng tế bào u.

68.

Phương pháp điều trị ung thư biểu mô giai đoạn sớm chủ yếu là:

a)

Điều trị triệu chứng

b)

Phẫu thuật

c)

Nội tiết

d)

Miễn dịch học

69.

Iod phóng xạ được dùng để điều trị ung thư của:

a)

Cổ tử cung

b)

Buồng trứng

c)

Tuyến giáp

d)

Thực quản.

70.

Điều trị trúng đích ung thư dựa vào xét nghiệm nào dưới đây.

a)

Xét nghiệm nội tiết trong huyết thanh.

b)

Xét nghiệm tìm các marker trong máu

c)

Xét nghiệm sinh học phân tử hoặc hóa mô miễn dịch.

d)

Xét nghiệm đếm tế bào dòng chảy.

71.

Bản chất của u Krukenberg là:

a)

Một ung thư nguyên phát tại buồng trứng

b)

Một ung thư tế bào nhẫn xuất phát từ buồng trứng.

c)

Một sacôm của buồng trứng.

d)

Một ung thư thứ phát của buồng trứng.

72.

Nguyên nhân gây tử vong do ung thư hay gặp nhất là:

a)

Nhiễm khuẩn toàn thân; Suy kiệt cơ thể; Tác động do ung thư trên toàn thân hay tại chỗ

b)

Nhiễm khuẩn toàn thân; Tác dụng không mong muốn của các phương pháp điều trị

c)

Suy kiệt cơ thể; Tác động do ung thư trên toàn thân hay tại chỗ; Tác dụng không mong muốn của các phương pháp điều trị

d)

Nhiễm khuẩn toàn thân; Tác động do ung thư trên toàn thân hay tại chỗ; Tác dụng không mong muốn của các phương pháp điều trị

73.

Dưới đây là các cơ chế liên quan đến tính chất xâm nhập của tế bào ung thư, TRỪ:

a)

Mật độ tế bào ung thư cao

b)

Tế bào ung thư mất kết dính với các tế bào lân cận

c)

Độ bám dính của tế bào ung thư giảm

d)

Hệ thống mạch máu tại mô u phong phú

74.

Dưới đây là các con đường di căn của ung thư, TRỪ:

a)

Nhờ đi theo các mạch máu

b)

Nhờ sự vận chuyển của các tế bào khác

c)

Nhờ các mạch lympho

d)

Nhờ phương tiện bên ngoài như phẫu thuật

75.

Dưới đây là các giai đoạn tiến triển của mô ung thư, TRỪ:

a)

Tổn thương dị sản

b)

Ung thư tại chỗ

c)

Ung thư vi xâm nhập

d)

Ung thư xâm nhập

76.

Các xét nghiệm giúp điều trị trúng đích, bao gồm:

a)

Đột biến gen EGFR; Đột biến gen Her2; Chỉ số Ki67

b)

Đột biến gen Her2; Đột biến gen kháng thuốc; Đột biến gen EGFR

c)

Đột biến gen Her2; Chỉ số Ki67; Đột biến gen kháng thuốc

d)

Đột biến gen EGFR; Đột biến gen Her2; Đột biến gen kháng thuốc

77.

Đích điều trị ung thư gồm các gen nào dưới đây?

a)

EGFR; Her2; Kras

b)

EGFR; Her2; BRCA

c)

Her2; Kras; BRCA

d)

EGFR; Kras; BRCA

78.

Trong điều trị nhằm trúng đích, các đích gồm:

a)

Thụ thể các yếu tố tăng trưởng biểu bì; Ức chế miền tyrosine kinase; Ức chế sự tạo mạch

b)

Thụ thể các yếu tố tăng trưởng biểu bì; Ức chế các gen p53 và Rb

c)

Ức chế miền tyrosine kinase; Ức chế sự tạo mạch; Ức chế các gen p53 và Rb

d)

Thụ thể các yếu tố tăng trưởng biểu bì; Ức chế sự tạo mạch; Ức chế các gen p53 và Rb

79.

Chẩn đoán giai đoạn bao gồm các chẩn đoán nào dưới đây?

a)

TNM; pTNM; rTNM

b)

rTNM; Độ mô học; TNM

c)

pTNM; rTNM; Độ mô học

d)

TNM; pTNM; rTNM; Độ mô học

80.

Trên tiêu bản sinh thiết cổ tử cung: toàn bộ chiều dày biểu mô vảy có các tế bào vảy mất cực tính, không đều nhau, nhân tế bào lớn, ưa kiềm; rải rác có nhân chia; tỷ lệ nhân/bào tương tăng cao; có nhiều tế bào bóng (Koilocyte); các tế bào này chỉ phát triển ở trên màng đáy. Với các đặc điểm vi thể trên, đây là tổn thương:

a)

Ung thư biểu mô vảy vi xâm nhập

b)

Ung thư biểu mô vảy xâm nhập

c)

Tổn thương loạn sản vừa

d)

Tổn thương loạn sản nặng

81.

Trên tiêu bản sinh thiết cổ tử cung: toàn bộ chiều dày biểu mô vảy có các tế bào vảy mất cực tính, không đều nhau, nhân tế bào lớn, ưa kiềm; rải rác có nhân chia; tỷ lệ nhân/bào tương tăng cao; có nhiều tế bào bóng (Koilocyte); các tế bào này chỉ phát triển ở trên màng đáy. Với các đặc điểm vi thể trên, nguyên nhân của tổn thương là:

a)

Do nhiễm HSV

b)

Do nhiễm HPV

c)

Do nhiễm HIV

d)

Do dùng thuốc tránh thai

82.

Trên một tiêu bản sinh thiết ở mô da: lớp màng đáy còn nguyên vẹn; các tế bào vảy có những tế bào biến đổi bất thường với nhân lớn, ưa kiềm; chất nhiễm sắc thô, vón; hạt nhân to, rõ. Với các đặc điểm trên, đây là tổn thương:

a)

Loạn sản

b)

Dị sản vảy

c)

Ung thư biểu mô

d)

Ung thư tại chỗ

83.

Trên một tiêu bản sinh thiết ở mô da: lớp màng đáy còn nguyên vẹn; các tế bào vảy có những tế bào biến đổi bất thường với nhân lớn, ưa kiềm; chất nhiễm sắc thô, vón; hạt nhân to, rõ. Với các đặc điểm trên, đây là:

a)

Ung thư tại chỗ

b)

Tổn thương tiền ung thư

c)

Ung thư xâm nhập

d)

Ung thư vi xâm nhập

84.

Bệnh nhân nữ 50 tuổi, khối u ở 1/4 trên ngoài vú phải, ranh giới không rõ; trên phim chụp vú thấy có nốt canxi hóa. Xét nghiệm có ý nghĩa quan trọng nhất để chẩn đoán là:

a)

Chẩn đoán tế bào học chọc hút kim nhỏ

b)

Chẩn đoán mô bệnh học trên bệnh phẩm sinh thiết lõi kim

c)

Xét nghiệm gen Her2-neu

d)

Chụp PET CT

85.

Mô u gồm các đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tồn tại mãi mãi; Sự sinh sản tế bào ngừng lại khi nguyên nhân gây bệnh đã hết; Ký sinh trên cơ thể

b)

Sự sinh sản tế bào ngừng lại khi nguyên nhân gây bệnh đã hết; Ký sinh trên cơ thể; Không tuân theo quy luật đồng tồn của cơ thể

c)

Tồn tại mãi mãi; Ký sinh trên cơ thể; Không tuân theo quy luật đồng tồn của cơ thể

d)

Tồn tại mãi mãi; Sự sinh sản tế bào ngừng lại khi nguyên nhân gây bệnh đã hết; Không tuân theo quy luật đồng tồn của cơ thể

86.

Các tế bào u có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Sinh sản có giới hạn về không gian và thời gian; Lấn át các dòng tế bào khác; Tiềm năng sinh sản vô hạn

b)

Lấn át các dòng tế bào khác; Tiềm năng sinh sản vô hạn; Không chết theo chương trình

87.

Thành phần cơ bản của một ung thư biểu mô vảy bao gồm các ý dưới đây. a. Các tế bào u hình đa diện, nhân lớn không đều. b. Các cầu sừng. c. Các tế bào u tập trung thành dám giống vảy cá hay mái ngói. d. Mô liên kết xơ tăng sinh và xâm nhập tế bào viêm một nhân. Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

88.

Thành phần cơ bản của một ung thư pha (ung thư tế bào gan và đường mật trong gan) bao gồm các ý dưới đây. a. Các tế bào gan ung thư. b. Các tế bào đường mật ung thư. c. Mô liên kết xơ và mô hoại tử u. d. Các cấu trúc ống tuyến của mô ung thư. Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

89.

Các thuật ngữ dưới đây là các tổn thương ung thư, TRỪ. Chọn đáp án loại trừ.

a)

Carcinoma

b)

Sarcoma

c)

Carcinosarcoma

d)

Borderline tumor

90.

Các đặc điểm dưới đây là của u giáp biên, TRỪ. Chọn đáp án loại trừ.

a)

U có độ ác tính thấp.

b)

Hình thái của mô u không đủ tiêu chuẩn để xếp vào nhóm u lành tính hay ác tính.

c)

Người ta không biết trước được tiến triển của u theo hướng lành tính hay ác tính.

d)

U có tiềm năng ác tính.

91.

Các u lành tính không có đặc điểm nào dưới đây? a. Phát triển bằng cách xâm lấn, gieo hạt hay di căn. b. Hình dạng tế bào thường ít giống nhau. c. Tế bào u có thể không giống với tế bào của mô sinh ra nó. d. Không lây lan đến các mô khác. Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

92.

Các câu dưới đây là các nguyên nhân tân sinh gây u, TRỪ. Chọn đáp án loại trừ.

a)

Các aldehyde có trong môi trường.

b)

Khói thuốc lá.

c)

Retinoblastoma.

d)

Nhiễm một số virus.

93.

Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình phát sinh, phát triển của ung thư? a. MMP b. Kras c. PTEN d. CEA Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

94.

Các gen nào dưới đây là gen áp chế ung thư? a. TP53 b. P27 c. PTEN d. HER2 Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

95.

Các gen nào dưới đây là gen áp chế ung thư? a. BRAC1 b. BRAC2 c. APC d. Kras Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

96.

Các gen nào dưới đây là gen sinh ung thư? a. Kras b. P16 c. hMSH2 d. Bcl2 Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d

97.

Các đặc điểm nào dưới đây là hoạt động của mô ung thư? a. Chế tiết một số chất bất thường. b. Quá sản tế bào. c. Tăng hoạt động chuyển hóa. d. Tăng kết dính tế bào. Chọn tập hợp đúng.

a)

a+b+c

b)

b+c+d

c)

a+c+d

d)

a+b+d