wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Ôn Tập Vật Liệu Nha Khoa

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Axit orthophosphoric (chất etch men) thường được sử dụng ở nồng độ:

a)

27%

b)

30%

c)

47%

d)

37%

2.

Tại sao răng sữa cần được etch lâu hơn răng vĩnh viễn?

a)

Các thanh men được sắp xếp đều đặn hơn ở răng vĩnh viễn

b)

Bù đắp cho các thao tác lâm sàng

c)

Các thanh men được sắp xếp ít đều đặn hơn ở răng vĩnh viễn

d)

Men răng dày hơn ở răng sữa

3.

Hệ thống liên kết với ngà răng hoạt động theo cách sau:

a)

Liên kết vi cơ học được tạo ra bằng chất etch

b)

Liên kết cơ học được tạo ra bằng mũi khoan

c)

Liên kết nguyên tử thứ cấp giữa chất liên kết với sợi collagen của ngà răng

d)

Liên kết vi cơ học và liên kết nguyên tử thứ cấp giữa chất liên kết với sợi collagen của ngà răng

4.

Polyme là vật liệu có hệ số giãn nở nhiệt cao, có thể lớn hơn đến lần so với cấu trúc răng:

a)

1 đến 3

b)

3 đến 5

c)

2 đến 10

d)

2 đến 5

5.

Thành phần nào sau đây của composite nhựa hoạt động như một "lớp phủ" và có tác dụng lan truyền ứng suất từ pha yếu sang pha mạnh hơn:

a)

Hạt độn

b)

Polyme

c)

Chất kết dính silan

d)

Khung nhựa

6.

Ưu điểm của vật liệu composite hạt độn siêu nhỏ so với vật liệu composite hạt độn lớn là:

a)

Tỷ lệ chất độn cao hơn

b)

Độ bền tổng thể cao hơn

c)

Hệ số giãn nở nhiệt thấp

d)

Bề mặt đánh bóng mịn và sáng bóng

7.

Một khối lượng vật liệu tổng hợp (độ dày) được trùng hợp bằng ánh sáng được gọi là:

a)

Gia tăng độ cứng

b)

Thời gian trùng hợp

c)

Mức độ chuyển đổi liên kết

d)

Độ sâu trùng hợp

8.

Nguyên tố nào sau đây được sử dụng với lượng nhiều nhất trong amalgam nha khoa?

a)

Bạc

b)

Đồng

c)

Thủy ngân

d)

Thiếc

9.

Amalgam có độ bền mạnh nhất sau khi đông cứng:

a)

Kéo

b)

Cắt

c)

Nén

d)

Uốn

10.

Phục hồi amalgam đã được hoàn thiện và đánh bóng (1) Giảm khả năng bám dính của mảng bám (2) Chống xỉn màu và ăn mòn (3) Không có lỗ rỗng (4) Có nhiều khả năng có mép liên tục với cấu trúc răng

a)

1 và 2

b)

1, 2, 3 và 4

c)

1, 2, và 4

d)

1, 2, và 3

11.

Xi măng nào sau đây có dạng viên nang, giống với vật liệu amalgam bạc?

a)

Polycarboxylate

b)

Eugenate kẽm

c)

Glass ionomer

d)

Silicate

12.

Tất cả các câu sau đây đều đúng với xi măng eugenate kẽm, ngoại trừ:

a)

Giải phóng fluoride

b)

Không bền vững

c)

Trám bít ống tuỷ

d)

Bảo vệ tủy

13.

Trong quá trình trộn, loại xi măng nào sau đây nên sử dụng càng nhiều diện tích trộn càng tốt để giảm phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Eugenate kẽm

b)

Glass ionomer

c)

Polycarboxylate

d)

Phosphat kẽm

14.

Vật liệu nha khoa nào sau đây thúc đẩy sự hình thành ngà răng sửa chữa?

a)

Xi măng silicat

b)

Xi măng eugenate kẽm

c)

Xi măng hydroxit canxi

d)

Xi măng composite

15.

Vật liệu alginate:

a)

Không bị ảnh hưởng bởi sự tăng hoặc mất nước

b)

Ổn định lâu dài

c)

Dễ sử dụng

d)

Đắt hơn so với các vật liệu lấy dấu khác

16.

Tube bột nhão màu nâu được sử dụng trong cao su lấy dấu polysulfite là:

a)

Chất xúc tác

b)

Chất độn

c)

Polymer

d)

Chất căn bản

17.

Thuật ngữ được sử dụng để chỉ quá trình đông cứng của vật liệu lấy dấu hydrocolloid là:

a)

Đông cứng

b)

Tạo gel

c)

Kết tinh thể

d)

Trùng hợp

18.

A. Silicon cộng hợp là loại vật liệu lấy dấu cao su phổ biến nhất hiện nay. B. Lý do là do chi phí phù hợp

a)

A và B đều sai

b)

A đúng; B sai

c)

A sai; B đúng

d)

A và B đều đúng

19.

Đối với các sản phẩm thạch cao, chất tăng tốc và chất giảm tốc thích hợp tương ứng sẽ là:

a)

Cồn etylic và axit oleic

b)

Axit oleic và glycerin

c)

Borax và sulfat kali

d)

Sulfat kali và borax

20.

Vật liệu thạch cao được gọi là "thạch cao siêu cứng, giãn nở ít" cũng có thể được gọi là:

a)

Thạch cao loại III

b)

Thạch cao loại IV

c)

Thạch cao loại V

d)

Thạch cao loại II

21.

Nếu tạo khuôn đúc và mẫu hàm làm việc không để bù cho co ngót của hợp kim, thì vật đúc sẽ không vừa.

a)

Nở ra

b)

Phù hợp

c)

Cân bằng

d)

Co lại

22.

Chỉ định sứ "phù hợp nhất" trong trường hợp:

a)

Onlay

b)

Inlay

c)

Mặt dán sứ trên răng trước

d)

Mão răng sau toàn sứ

23.

Loại sáp nào cứng, không để lại cặn và có nhiệt độ nóng chảy cao hơn?

a)

Sáp nền

b)

Sáp dính

c)

Sáp hộp

d)

Sáp inlay

24.

Thuật ngữ được sử dụng để mô tả quá trình nung bột sứ thành chất rắn là:

a)

Thiêu kết

b)

Đúc trượt

c)

Hoá lỏng

d)

Ép nóng

25.

A. Một loại phục hình toàn sứ làm bằng sứ thủy tinh đúc. B. Phục hình toàn sứ vượt trội hơn phục hình sứ sườn kim loại về mọi mặt.

a)

A sai; B đúng

b)

A và B đều đúng

c)

A và B đều sai

d)

A đúng; B sai

26.

Hệ thống nhựa acrylic nấu rất giống với hệ thống nhựa tự trùng hợp. Sự khác biệt chính là:

a)

Hệ thống nhựa nấu có độ bền kém hơn nhiều so với hệ thống nhựa tự trùng hợp

b)

Không có chất kích hoạt hoá trùng hợp trong chất lỏng của hệ thống nhựa nấu

c)

Có nhiều chất ức chế hơn trong chất lỏng của hệ thống nhựa nấu

d)

Có chất kích hoạt hoá trùng hợp trong chất lỏng của hệ thống nhựa nấu

27.

A. Hầu hết răng giả được sử dụng ngày nay là nhựa acrylic chứ không phải sứ.

B. Răng sứ mềm hơn răng nhựa acrylic và không gây mài mòn quá mức cho răng thật đối diện

a)

A đúng; B sai

b)

A sai; B đúng

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

28.

Người ta sử dụng chất gì để khử trùng hệ thống ống tủy bằng cách diệt khuẩn và hòa tan mô tủy?

a)

Chất bơm rửa

b)

Côn giấy

c)

Chất trám bít nội nha

d)

Gutta-percha

29.

Các loại kem đánh răng phòng ngừa được khuyến cáo có các tính chất sau:

a)

Đánh bóng thấp và mài mòn thấp

b)

Đánh bóng cao và mài mòn thấp

c)

Đánh bóng cao và mài mòn cao

d)

Đánh bóng thấp và mài mòn cao

30.

Chất mài mòn được sử dụng thường xuyên nhất trong kem đánh răng là:

a)

Silica

b)

Cacbonat

c)

Pumice

d)

Phosphate

31.

Chất mài mòn được sử dụng thường xuyên nhất trong kem đánh răng là:

a)

Silica

b)

Cacbonat

c)

Pumice

d)

Phosphate

32.

Câu nào sau đây là đúng nhất?

a)

Carbamide peroxide được sử dụng trong tẩy răng không còn sống, gọi là tẩy kéo dài

b)

Hydrogen peroxide phân hủy thành nước và các gốc tự do của oxy

c)

Carbamide peroxide thường được bôi lên răng dưới dạng gel với nồng độ 35%

d)

Hydrogen peroxide ổn định hơn carbamide peroxide

33.

Răng có mức độ trung bình là khó tẩy trắng thành công nhất

a)

vết ố thuốc lá bên ngoài

b)

đổi màu vàng bên trong

c)

vết ố do thức ăn và đồ uống bên ngoài

d)

vết đổi màu Tetracycline

34.

Sau khi đã tẩy trắng răng, khi nào nên phục hồi composite:

a)

1-2 ngày

b)

1-2 tuần

c)

Ngay lập tức

d)

3-4 ngày

35.

Thời gian trộn điển hình cho alginate là và thời gian đông kết cho vật liệu đông kết thông thường là.

a)

1 phút; 3-4 phút

b)

3-4 phút; 1 phút

c)

1-2 phút; 1 phút

d)

1 phút; 1-2 phút

36.

Hệ số giãn nở nhiệt của sáp inlay:

a)

80 x 10-6/°C

b)

- 50 x 10-6/°C

c)

20 x 10-6/°C

d)

200 x 10-6/°C

37.

Chú thích (4) trên hình là:

a)

Cánh lưỡi

b)

Rim lock

c)

Tay cầm

d)

Nền khẩu cái

38.

Chú thích (3) trên hình là:

a)

Ống thoát nước

b)

Nút điều khiển nước ra

c)

Mâm để mẫu hàm

d)

Đá mài

39.

Chú thích (2) trên hình là:

a)

Nút Bật/Tắt nguồn điện

b)

Nút chuyển đổi nguồn điện

c)

Nút an toàn

d)

Nút tăng/giảm tốc độ rung

40.

Thiết bị (hình bên) là:

a)

Máy trộn cao su cộng hợp

b)

Máy trộn alginate

c)

Máy trộn thạch cao hút chân không

d)

Máy trộn thạch cao

41.

Dụng cụ (hình bên) là:

a)

Khay lấy dấu bán hàm

b)

Khay lấy dấu toàn hàm

c)

Khay lấy dấu alginate

d)

Khay lấy dấu cá nhân

42.

Thiết bị (hình bên) là:

a)

Máy rửa dụng cụ

b)

Nồi hấp tay khoan

c)

Máy rửa và tra dầu tay khoan

d)

Máy tra dầu tay khoan

43.

Chú thích (1) trên hình là:

a)

Đường nước

b)

Đường thoát

c)

Sợi cáp quang

d)

Đường khí

44.

Hình ảnh trên hình cho thấy tỉ lệ tay khoan là bao nhiêu?

a)

1:5

b)

4:20

c)

20:4

d)

5:1

45.

Theo Hệ thống ISO mũi khoan, mã 805 trên hình có ý nghĩa :

a)

Chất liệu mũi khoan

b)

Tay khoan sử dụng

c)

Dạng mũi khoan

d)

Đường kính mũi khoan

46.

Góc tay khoan này là:

a)

22,5độ

b)

45độ

c)

350độ

d)

25độ

47.

Mũi khoan tay khoan thẳng có đường kính là:

a)

3,4 mm

b)

2,35 mm

c)

2,1 mm

d)

1,6 mm

48.

Mũi khoan kim cương hạt thô có kích thước hạt:

a)

120 μm

b)

160 μm

c)

180 μm

d)

140 μm

49.

Khi mũi khoan bị như hình sẽ tạo ra:

a)

Độ đồng tâm

b)

Độ rung

c)

Độ thoát

d)

Độ cắt

50.

Thuật ngữ "hình dạng đầu mũi khoan" dùng để chỉ:

a)

các dạng đầu mũi khoan phổ biến

b)

đường viền đầu mũi khoan

c)

kích thước đầu mũi khoan

d)

tác dụng đầu mũi khoan

51.

Đây là mũi khoan sử dụng tay khoan với vận tốc:

a)

300.000 rpm

b)

350.000 rpm

c)

400.000 rpm

d)

250.000 rpm

52.

Chất bơm rửa ống tủy được nha sĩ ưu tiên chọn lựa:

a)

Hydrogen peroxide

b)

Nước muối sinh lý

c)

Sodium hypochlorite

d)

Chlorhexidine

53.

Vật liệu bảo vệ tuỷ được sử dụng với mục đích :

a)

Thúc đẩy nhanh quá trình đóng chóp

b)

Kích thích sự hình thành tuỷ mới

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình phục hồi tổn thương vùng chóp

d)

Thúc đẩy quá trình lành thương của tuỷ răng

54.

Dụng cụ quay nào KHÔNG cần thiết cho việc chuẩn bị khoang tiếp cận tuỷ?

a)

Mũi khoan tròn thép tay khoan chậm

b)

Mũi khoan thẳng

c)

Mũi khoan tròn kim cương số 2/4

d)

Mũi khoan Gate Glidden

55.

Hydroxide Calcium (Dycal) dùng trong che tuỷ, chứa thành phần giúp vật liệu cản quang:

a)

Tungstate Calcium

b)

Ethylene toluene sulfonamide

c)

Sulphate Calcium

d)

Dioxide Titanium

56.

Mục tiêu của chất bơm rửa, ngoại trừ?

a)

Bôi trơn ống tuỷ

b)

Hòa tan mảnh vụn hữu cơ

c)

Khử khuẩn ống tuỷ

d)

Hoà tan mô ngà

57.

Mục tiêu của chất bơm rửa, ngoại trừ?

a)

Bôi trơn ống tuỷ

b)

Hòa tan mảnh vụn hữu cơ

c)

Khử khuẩn ống tuỷ

d)

Hoà tan mô ngà xơ cứng

58.

Kim được sử dụng trong bơm rửa ống tủy?

a)

Kim nội nha một lỗ phun bên hẹp 21-gauge

b)

Kim nội nha một lỗ phun chóp 27-gauge

c)

Kim nội nha một lỗ phun bên rộng 30-gauge

d)

Kim nội nha một lỗ phun chóp 30-gauge

59.

Chọn câu sai: Xi măng nội nha với chất căn bản là silicon (Guttaflo)

a)

Tính chảy và khả năng lan truyền tốt

b)

Khó khăn loại bỏ khỏi ống tuỷ

c)

Độ hòa tan bằng không

d)

Khả năng đáp ứng tốt và bít kín ống tủy

60.

Chọn câu sai: Sealer trám bít ống tuỷ cần có những tính chất:

a)

Không kích thích mô quanh chóp

b)

Dính tốt vào thành ống tuỷ

c)

Thời gian làm việc nhanh

d)

Dễ sử dụng: dễ trộn, dễ lấy ra (khi cần)

61.

Che tủy trực tiếp bằng vật liệu che tuỷ sẽ có hiệu quả tốt khi:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Tủy răng phải khỏe mạnh và không bị nhiễm trùng

c)

Ngay sau tuỷ bị lộ, cần tiếp tục theo dõi

d)

Nạo sạch đáy xoang để ngăn ngừa sự bội nhiễm

62.

Đê cao su rất cần thiết trong điều trị nội nha vì:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Phòng ngừa lây nhiễm chéo bệnh nhân và bác sĩ

c)

Phòng ngừa bệnh nhân nuốt phải vật liệu và dụng cụ

d)

Trợ thủ không phải thường xuyên hút nước bọt

63.

Máy thử độ sống tuỷ răng là:

a)

Thiết bị dùng để phát hiện tuần hoàn của tuỷ

b)

Thiết bị dùng để phát hiện đúng sự tồn tại hay mất cảm giác của tuỷ

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Thiết bị dùng để phát hiện nhiệt độ của tuỷ

64.

Vật liệu trám răng nội nha Gutta-percha chứa:

a)

Oxide kẽm nhiều hơn gutta percha

b)

Lượng Oxide kẽm và gutta percha bằng nhau

c)

Oxide kẽm ít hơn gutta percha

d)

Gutta percha, resin và chất tạo màu

65.

Trong chuẩn hoá dụng cụ nội nha, độ thuôn 2% có nghĩa:

a)

Bán kính dụng cụ tăng 0,2 mm trên 1 mm chiều dài

b)

Đường kính dụng cụ tăng 0,02 mm trên 1 mm chiều dài

c)

Bán kính dụng cụ tăng 0,02 mm trên 1 mm chiều dài

d)

Đường kính dụng cụ tăng 0,2 mm trên 1 mm chiều dài

66.

Xi măng Hydroxit Canxi được sử dụng:

a)

Thuốc kích thích đóng chóp

b)

Băng thuốc

c)

Trám bít ống tuỷ

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

67.

Đối với vật liệu alginate nhanh đông, thời gian trộn điển hình là và thời gian đông cứng thường xuyên là

a)

45 giây; 1-2 phút

b)

60 giây; 4 ½ phút

c)

45 giây; 4 ½ phút

d)

90 giây; 1-2 phút

68.

Trong thành phần của alginate, chất phản ứng với Alginate Kali để tạo gel hoá là:

a)

Hoạt thạch

b)

Sulfate Calcium

c)

Oxide kẽm

d)

Phosphate Natri

69.

Ưu điểm của alginate là:

a)

Dấu chính xác

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Đàn hồi tốt

d)

Dễ sử dụng

70.

Vật liệu lấy dấu được sử dụng để:

a)

Thực hiện kế hoạch điều trị

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Tạo bản sao cấu trúc răng và mô miệng

d)

Làm phục hồi và khí cụ chỉnh hình

71.

Vật liệu lấy dấu lý tưởng cần có những tính chất:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Tương thích với dịch trong miệng và vật liệu đổ mẫu

c)

Hoàn nguyên hoặc không hoàn nguyên

d)

Tái lập cấu trúc răng và mô miệng

72.

Khi lấy dấu bằng vật liệu alginate, khay lấy dấu cần:

a)

Có lỗ lưu cơ học

b)

Bôi chất kết dính

c)

Có khoá bờ viền

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

73.

Tỉ lệ bột:nước vật liệu alginate được tính bằng:

a)

Muỗng đong bột/chum đong nước đi kèm với sản phẩm vật liệu lấy dấu

b)

Cân kilogam/chum chia vạch ml

c)

Ý thích người điều trị

d)

Phụ thuộc nhà sản xuất

74.

Vật liệu lấy dấu đàn hồi đều được cung cấp dưới dạng:

a)

Hệ thống hai thành phần: chất căn bản và chất kích hoạt

b)

Một tube kem

c)

Đặc: đựng trong một hộp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

75.

Vật liệu lấy dấu đàn hồi đều được cung cấp dưới dạng:

a)

Đặc: đựng trong một hộp

b)

Một tube kem

c)

Hệ thống hai thành phần: chất căn bản và chất kích hoạt

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

76.

Xi măng là vật liệu có nhiều ứng dụng trong nha khoa phục hồi:

a)

Xi măng làm chất nền

b)

Xi măng lót đáy

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Xi măng gắn

77.

Có 3 loại xi măng gắn:

a)

Xi măng chất nền dầu, chất nền nước và chất nền nhựa

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Gắn mão, gắn khí cụ chỉnh hình, gắn inlay/onlay

d)

Độ bền cao, độ bền trung bình, độ bền thấp

78.

Thành phần của Glass ionomer:

a)

Bột: glass fluoroaluminosilicate; Chất lỏng: axit polycarboxylate

b)

Tất cả các câu trên đều đúng

c)

Bột: oxit kẽm; Chất lỏng: axit phosphoric

d)

Bột: glass aluminosilicat; Chất lỏng: axit polycarboxylate

79.

Thành phần của xi măng phosphate kẽm là:

a)

Bột: glass fluoroaluminosilicate; Chất lỏng: axit polycarboxylate

b)

Bột: oxit kẽm; Chất lỏng: axit phosphoric

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Bột: glass aluminosilicat; Chất lỏng: axit polycarboxylate

80.

Thành phần của xi măng silicate:

a)

Bột: oxit kẽm; Chất lỏng: axit phosphoric

b)

Bột: glass fluoroaluminosilicate; Chất lỏng: axit phosphoric

c)

Bột: glass aluminosilicat; Chất lỏng: axit polycarboxylate

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

81.

Xi măng glass ionomer lưu giữ trong cấu trúc răng nhờ liên kết:

a)

Tất cả các câu trên đều sai

b)

Hoá học

c)

Cơ học

d)

Vi cơ học phối hợp hoá học

82.

Đối với xi măng glass ionomer, thao tác trộn cần chú ý:

a)

Sử dụng cây trộn cứng bằng thép không rỉ trộn trên tấm kính

b)

Nên lắc nhẹ lọ bột trước khi sử dụng

c)

Xi măng đã trộn xong có thể sử dụng từ từ vì thời gian đông cứng hoàn toàn là 24 giờ

d)

Tấm kính trộn mát, giúp xi măng đông cứng nhanh hơ

83.

Xi măng gắn loại sứ sinh học:

a)

Được trộn bằng máy với tốc độ 4000 - 5000 vòng/phút

b)

Được cung cấp dưới dạng viên nang

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Là một loại xi măng gắn vĩnh viễn

84.

Xi măng oxit kẽm eugenol:

a)

Có tác dụng dịu đau nên không cần lớp lót

b)

Độ bền nén tốt

c)

Nồng độ axit cao khi mới phản ứng đông cứng

d)

Liên kết hoá học với mô răng nên lưu giữ tốt

85.

Khi sử dụng xi măng gắn loại có chất nền là nhựa, cần:

a)

Răng và phục hồi cần được etch và thoa hệ thống dán

b)

Phục hình bằng sứ được etch hoặc phun cát alumin

c)

Xử lý bề mặt cấu trúc răng

d)

Do xi măng có độ liên kết cao với cấu trúc răng nên không có yêu cầu

86.

Khi sử dụng gắn loại nhựa tự cứng, cần:

a)

Do xi măng có độ liên kết cao với cấu trúc răng nên không có yêu cầu

b)

Răng và phục hồi cần được etch và thoa hệ thống dán

c)

Xử lý bề mặt cấu trúc răng

d)

Phục hình bằng sứ được etch hoặc phun cát alumin

87.

Tính chất lý tưởng của xi măng gắn:

a)

Dán dính với cả cấu trúc răng và vật liệu phục hồi

b)

Có nhiều màu sắc phù hợp với phục hồi

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Cách điện, cách nhiệt tốt, độ nhớt thấp

88.

Thành phần chính của thạch cao nha khoa là:

a)

Hemihydrat sulfat canxi

b)

Clorua canxi

c)

Dihydrat sulfat canxi

d)

Sulfat kali

89.

Khả năng tái tạo chi tiết của thạch cao phụ thuộc vào:

a)

Sự tương thích với vật liệu lấy dấu

b)

Tỉ lệ bột:nước

c)

Thời gian đông cứng

d)

Mức độ giãn nở

90.

Thao tác đo lường bột thạch cao và lượng nước sử dụng rất quan trọng vì:

a)

Ảnh hưởng đến thao tác trộn

b)

Ảnh hưởng đến thời gian làm việc

c)

Ảnh hưởng đến thời gian đông cứng

d)

Ảnh hưởng đến tính chất của loại thạch cao

91.

Mặt dán sứ veneer được gắn kết tối ưu với xi măng:

a)

Xi măng nhựa tự cứng

b)

Xi măng nhựa thẩm mỹ

c)

Xi măng Glass ionomer tăng cường nhựa

d)

Xi măng nhựa dán dính

92.

Xi măng Glass ionomer tăng cường nhựa:

a)

Phóng thích nhiều florua hơn xi măng Glass ionomer thông thường

      

b)

Bột được kết hợp với chất lỏng trong vòng 30 giây để tạo ra độ sệt giống như kem

c)

Không chỉ định sử dụng để gắn inlay, onlay, mão sứ vì tính chất hút nước của chúng

   

d)

Khó đánh giá đúng độ hòa tan

93.

Đặc điểm của xi măng nhựa thẩm mỹ quang trùng hợp để gắn mặt dán sứ

a)

Khả năng kháng mòn bờ viền

b)

Thành phần có chứa fluo

c)

Liên kết hóa học với ngà răng và sứ

d)

Thời gian làm việc dài

94.

Vàng có nhiệt độ nóng chảy:

a)

1064°C

b)

1555°C

c)

1768°C

d)

960°C

95.

Thêm một lượng sắt, thiếc và indium vào hợp kim vàng nhằm để:

a)

Tạo thành lớp oxit liên kết với sứ

b)

Giảm nhiệt độ nóng chảy của vàng

c)

Gây cứng hoá

d)

Chống ăn mòn

96.

Theo tiêu chuẩn ADA, một hợp kim có thành phần (tính theo trọng lượng): Au 35, Cu 40, Ag 15, Pd 10 là hợp kim:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Quý

c)

Thông thường

d)

Cao quý

97.

Nếu hệ số giãn nở nhiệt của hợp kim là 14x10 6/°C và của sứ là 10x10-6/°C thì khi nung nóng sứ trên hợp kim và khi nguội đến nhiệt độ phòng, sứ sẽ:

a)

Nứt

b)

Đốt bay

c)

Liên kết

d)

Bong tróc

98.

Hợp kim vàng được dùng trong phục hồi đúc vì:

a)

Dễ uốn

b)

Tất cả các câu trên đều sai

c)

Mềm

d)

Kháng mòn tốt

99.

Kim loại palladium làm gia tăng:

a)

Dễ đúc

b)

Nhiệt độ nóng chảy

c)

Giá thành hợp kim

d)

Nhiệt độ nóng chảy và độ cứng