wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con khi mang thai là gì?

a)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

b)

Vỡ ối trên 8 giờ

c)

Áp xe núm vú, nứt núm vú, viêm vú

d)

Viêm màng ối

2.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con khi mang thai là gì?

a)

Can thiệp làm tăng khả năng tiếp xúc của trẻ với máu và dịch tiết của mẹ

b)

Trẻ đẻ non, nhẹ cân

c)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục ở mẹ

d)

Các bệnh đường miệng của trẻ

3.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong khi chuyển dạ và khi sinh là gì?

a)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

b)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục của mẹ

c)

Áp xe vú, nứt núm vú, viêm vú

d)

Vỡ ối trên 4 giờ

4.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong khi chuyển dạ và khi sinh là gì?

a)

Các biện pháp can thiệp khi đẻ làm tăng khả năng tiếp xúc của trẻ với máu hoặc dịch tiết của mẹ

b)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục của mẹ

c)

Áp xe vú, nứt núm vú, viêm vú

d)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

5.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong khi chuyển dạ và khi sinh là gì?

a)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

b)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục của mẹ

c)

Vừa ăn sữa mẹ, vừa ăn sữa ngoài

d)

Viêm màng ối

6.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong khi chuyển dạ và khi sinh là gì?

a)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

b)

Trẻ đẻ non, nhẹ cân

c)

Áp xe vú, nứt núm vú, viêm vú

d)

Các bệnh đường miệng của trẻ

7.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con sau khi chuyển dạ và khi sinh là gì?

a)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

b)

Trẻ đẻ non, nhẹ cân

c)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục của mẹ

d)

Vừa ăn sữa mẹ vừa ăn sữa ngoài

8.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong thời gian nuôi con là gì?

a)

Vi khuẩn, virus hoặc nhiễm trùng qua nhau thai như sốt rét

b)

Trẻ đẻ non, nhẹ cân

c)

Áp xe vú, nứt núm vú, viêm vú

d)

Nuôi trẻ hoàn toàn bằng sữa công thức

9.

Yếu tố làm tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong chuyển dạ và khi sinh là gì?

a)

Các bệnh đường miệng của trẻ

b)

Trẻ đẻ non, nhẹ cân

c)

Viêm màng ối

d)

Các biện pháp can thiệp khi đẻ làm tăng khả năng tiếp xúc của trẻ với máu hoặc dịch tiết của mẹ

10.

Tải lượng HIV trong huyết thanh và tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con ở phụ nữ nhiễm HIV được điều trị ARV có mối liên quan như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối liên quan

d)

Không xác định được

11.

Tải lượng HIV trong huyết thanh và tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con ở phụ nữ nhiễm HIV chưa được điều trị ARV có mối liên quan như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối liên quan

d)

Không xác định được

12.

Tải lượng HIV trong huyết thanh và trong dịch âm đạo của phụ nữ nhiễm HIV có mối liên quan:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối liên quan

d)

Không xác định được

13.

Yếu tố miễn dịch liên quan đến việc tăng nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con là:

a)

Số lượng tế bào CD4 cao

b)

Số lượng tế bào CD8 cao

c)

Tỷ lệ CD4/CD8 cao

d)

Tỷ lệ CD4/CD8 thấp

14.

Liên quan đến tăng tải lượng HIV trong các dịch đường sinh sản và huyết thanh dẫn đến tăng tỷ lệ lây truyền từ mẹ sang con do thiếu:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin K

15.

Nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con khi nuôi con bằng sữa mẹ có tỷ lệ cao nhất ở nhóm bà mẹ:

a)

Nuôi con hoàn toàn bằng sữa mẹ

b)

Nuôi hỗn hợp sữa mẹ và cho con ăn thức ăn thay thế

c)

Nuôi con hoàn toàn bằng sữa công thức

d)

Cho con ăn dặm từ sớm

16.

Chiến lược tiếp cận toàn diện về dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con đầu tiên là:

a)

Dự phòng sớm lây nhiễm HIV cho phụ nữ

b)

Phòng tránh thai ngoài ý muốn cho phụ nữ nhiễm HIV

c)

Dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con cho phụ nữ nhiễm HIV

d)

Hỗ trợ chăm sóc và điều trị mẹ nhiễm HIV và con của họ sau sinh

17.

Mục tiêu của "Cung cấp các biện pháp tránh thai và kế hoạch hóa gia đình cho phụ nữ nhiễm HIV" dự phòng lây truyền mẹ con là:

a)

Dự phòng sớm lây nhiễm HIV cho phụ nữ

b)

Phòng tránh thai ngoài ý muốn cho phụ nữ nhiễm HIV

c)

Dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con cho phụ nữ nhiễm HIV

d)

Cung cấp hỗ trợ chăm sóc và điều trị thích hợp cho bà mẹ nhiễm HIV và con của họ sau sinh

18.

Tiêu chuẩn điều trị ARV ở phụ nữ mang thai nhiễm HIV giai đoạn lâm sàng 4 là:

a)

Được điều trị ARV bất kể số tế bào CD4 là bao nhiêu

b)

Chỉ điều trị ARV khi số tế bào CD4 thấp

c)

Điều trị ARV dựa trên tải lượng virus HIV

d)

Điều trị ARV khi có triệu chứng lâm sàng

19.

Tiêu chuẩn điều trị ARV ở phụ nữ mang thai nhiễm HIV giai đoạn lâm sàng 3 là gì?

a)

Được điều trị ARV bắt kể số tế bào CD4 là bao nhiêu

b)

Được điều trị ARV khi số tế bào CD4 <350 tế bào/mm³ máu

c)

Được điều trị ARV khi số tế bào CD4 <250 tế bào/mm³ máu

d)

Trì hoãn điều trị ARV cho đến khi có kết quả xét nghiệm tế bào CD4

20.

Phụ nữ mang thai nhiễm HIV nếu không xét nghiệm đếm số lượng tế bào T-CD4, được chỉ định điều trị khi có triệu chứng ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn lâm sàng 2

b)

Giai đoạn lâm sàng 3

c)

Giai đoạn lâm sàng 4

d)

Giai đoạn lâm sàng 3 hoặc 4

21.

Phác đồ ARV cho phụ nữ mang thai nhiễm HIV được sử dụng là gì?

a)

AZT+3TC+EFV

b)

TDF+3TC+NVP

c)

AZT+3TC+NVP

d)

TDF+3TC+EFV

22.

Tình trạng thai nghén ảnh hưởng đến nhiễm HIV/AIDS của người mẹ là gì?

a)

Người mẹ nghiện ma túy thì thai chậm phát triển trong bụng tử cung

b)

Ở giai đoạn muộn thai có thể chết lưu, đẻ non, tăng các biến cố sản khoa

c)

Trẻ sinh ra hay bị mắc các bệnh nhiễm khuẩn

d)

Thai nghén làm tăng tỷ lệ nhiễm cùng như nặng hơn các bệnh nhiễm trùng cơ hội như viêm đường sinh dục, viêm da, viêm và lao phổi…

23.

Tình trạng thai nghén ảnh hưởng đến nhiễm HIV/AIDS của người mẹ là gì?

a)

Tăng tỷ lệ tử vong của sinh và tử vong ở trẻ em nói chung

b)

Người mẹ nghiện ma túy thì thai chậm phát triển trong bụng tử cung

c)

Ở giai đoạn muộn thai có thể chết lưu, đẻ non, tăng các biến cố sản khoa

d)

Trẻ sinh ra hay bị mắc các bệnh nhiễm khuẩn

24.

Yếu tố nào quan trọng nhất ảnh hưởng đến lây truyền HIV từ mẹ sang con?

a)

Tiền sử sản khoa của mẹ

b)

Vỡ ối sớm

c)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục của mẹ

d)

Tải lượng virus trong máu mẹ

25.

Tải lượng virus trong máu người mẹ cao là do:

a)

Mới nhiễm HIV hoặc nhiễm HIV ở giai đoạn tiến triển/AIDS tiến triển

b)

Không điều trị ARV

c)

Tế bào CD4 giảm

d)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

26.

Nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con tăng sau mỗi giờ vỡ ối là:

a)

Tỷ lệ 1%

b)

Tỷ lệ 2%

c)

Tỷ lệ 5%

d)

Tỷ lệ 10%

27.

Virus HIV được tìm thấy trong các mô não, thận, gan của tổ chức thai sảy sớm nhất ở tuổi thai:

a)

8 tuần

b)

10 tuần

c)

12 tuần

d)

6 tuần

28.

Hàng rào nhau thai có thể ngăn virus HIV truyền từ mẹ sang con khoảng bao nhiêu phần trăm?

a)

50-60%

b)

60-70%

c)

70-80%

d)

80-90%

29.

Thời điểm màng rau thai giãn mỏng, tạo điều kiện thuận lợi cho virus HIV truyền từ mẹ sang con là khi nào?

a)

3 tháng đầu của thai kỳ

b)

3 tháng giữa của thai kỳ

c)

3 tháng cuối của thai kỳ

d)

Trong suốt quá trình mang thai

30.

Yếu tố liên quan đến giảm tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con là gì?

a)

Mẹ thiếu vitamin A

b)

Viêm màng ối hoặc ối vỡ sớm

c)

Lượng tế bào CD4 thấp

d)

Mổ lấy thai chủ động

31.

Yếu tố nguy cơ liên quan đến giảm tỷ lệ lây truyền HIV từ mẹ sang con là gì?

a)

Tải lượng virus HIV huyết thanh cao

b)

Mẹ mắc các bệnh lây truyền qua đường tình dục

c)

Các can thiệp sản khoa như bấm ối, sử dụng điện cực da đầu thai nhi

d)

Một số thuốc ARV như AZT, 3TC...

32.

Thành tố được gọi là “dự phòng từ xa” trong chiến lược dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con là gì?

a)

Dự phòng sớm lây nhiễm HIV cho phụ nữ

b)

Phòng tránh thai ngoài ý muốn cho phụ nữ nhiễm HIV

c)

Dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con cho phụ nữ nhiễm HIV

d)

Cung cấp hỗ trợ chăm sóc và điều trị thích hợp cho bà mẹ nhiễm HIV và con của họ sau sinh

33.

Hoạt động nhằm đạt mục tiêu hỗ trợ tâm lý xã hội và giảm nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con trong các can thiệp dự phòng là gì?

a)

Thực hành nuôi dưỡng trẻ an toàn

b)

Đảm bảo các nguyên tắc vô khuẩn trong sản khoa

c)

Điều trị ARV cho mẹ nếu đủ tiêu chuẩn điều trị

d)

Cung cấp thông tin về HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

34.

Hoạt động nào nhằm đạt mục tiêu giảm tải lượng virus trong máu người mẹ trong các can thiệp dự phòng lây truyền mẹ con là?

a)

Điều trị ARV cho mẹ nếu đủ tiêu chuẩn điều trị

b)

Tắm cho trẻ ngay sau sinh

c)

Hạn chế các thủ thuật bấm ối, mổ lấy thai, rạch màng ối

d)

Giới thiệu chuyên tiếp tới các dịch vụ hỗ trợ khác

35.

Hoạt động nào nhằm đạt mục tiêu giảm sự phơi nhiễm của trẻ đối với máu và dịch tiết của bà mẹ trong các can thiệp dự phòng lây truyền mẹ con là?

a)

Đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn trong sản khoa

b)

Tắm cho trẻ ngay sau khi sinh

c)

Thực hành nuôi dưỡng trẻ an toàn

d)

Giới thiệu chuyên tiếp tới các dịch vụ hỗ trợ khác

36.

Hạn chế các thủ thuật nào nhằm giảm nguy cơ lây truyền HIV từ mẹ sang con?

a)

Bấm ối, rạch màng ối sớm

b)

Tắm cho trẻ ngay sau sinh

c)

Điều trị ARV cho mẹ nếu đủ tiêu chuẩn điều trị

d)

Giới thiệu chuyên tiếp tới các dịch vụ hỗ trợ khác

37.

Hoạt động nào nhằm đạt mục tiêu giảm tải lượng virus trong máu người mẹ trong các can thiệp dự phòng lây truyền mẹ con là?

a)

Cung cấp điều trị dự phòng lây truyền mẹ con cho con ngay sau khi sinh

b)

Điều trị cho mẹ và trẻ, bao gồm cả ARV và dự phòng nhiễm trùng cơ hội

c)

Hạn chế các thủ thuật bấm ối, rạch màng ối sớm

d)

Tình dục an toàn trong suốt quá trình mang thai

38.

Hoạt động nào nhằm làm chậm tiến trình phát triển của nhiễm HIV ở mẹ và con (nếu con bị nhiễm) trong các can thiệp dự phòng?

a)

Điều trị cho mẹ và trẻ, bao gồm cả ARV và dự phòng nhiễm trùng cơ hội

b)

Hạn chế các thủ thuật: bấm ối, rạch màng ối sớm

c)

Cung cấp thông tin về HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con

d)

Tắm cho trẻ ngay sau khi sinh

39.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 6 tuần, xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 là 300 tế bào/mm3 máu, khám lâm sàng có bạch sản dạng lông ở miệng. Giai đoạn lâm sàng của bệnh nhân là gì?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

40.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 6 tuần, xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 là 300 tế bào/mm3 máu, khám lâm sàng có bạch sản dạng lông ở miệng, đủ tiêu chuẩn điều trị phác đồ ARV. Số lượng thuốc cần sử dụng là bao nhiêu?

a)

1 thuốc

b)

2 thuốc

c)

3 thuốc

d)

Chưa đủ tiêu chuẩn điều trị

41.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 6 tuần, xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 là 300 tế bào/mm3 máu, lâm sàng có bạch sản dạng lông ở miệng. Phác đồ ARV ưu tiên trong trường hợp này là gì?

a)

AZT+3TC+NVP

b)

AZT+d4T+EFV

c)

TDF+3TC+NVP

d)

TDF+d4T+EFV

42.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 20 tuần, xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 là 280 tế bào/mm³ máu, lâm sàng viêm phổi do Pneumocystis jiroveci thuộc giai đoạn lâm sàng nào?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

43.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 20 tuần, xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 là 280 tế bào/mm³ máu, lâm sàng viêm phổi do Pneumocystis jiroveci, đủ tiêu chuẩn điều trị theo phác đồ nào?

a)

Phác đồ 3 thuốc

b)

Phác đồ A

c)

Phác đồ B

d)

Chưa đủ tiêu chuẩn điều trị

44.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 20 tuần, xét nghiệm tế bào T-CD4 là 280 tế bào/mm³ máu, lâm sàng có viêm phổi do Pneumocystis jiroveci. Phác đồ ARV ưu tiên trong trường hợp này là:

a)

AZT+3TC+NVP

b)

AZT+d4T+EFV

c)

TDF+3TC+NVP

d)

TDF+d4T+EFV

45.

Nữ 25 tuổi nhiễm HIV mang thai 20 tuần, xét nghiệm số lượng tế bào T-CD4 là 280 tế bào/mm³ máu, lâm sàng viêm phổi do Pneumocystis jiroveci. Sau khi dùng phác đồ ARV có NVP sau 2 tuần có biểu hiện phát ban toàn thân, phác đồ thay thế là:

a)

AZT+3TC+EFV

b)

AZT+d4T+LPV/r

c)

TDF+3TC+EFV

d)

TDF+d4T+LPV/r

46.

Người nhiễm HIV đã điều trị ARV được 6 tháng, phát hiện mình có thai được 3 tuần, đang sử dụng liệu pháp AZT+3TC+EFV. Phác đồ thay thế phù hợp là:

a)

TDF+d4T+EFV

b)

TDF+d4T+EFV

c)

TDF+3TC+EFV

d)

AZT+3TC+NVP

47.

Phác đồ đang sử dụng là AZT+3TC+EFV. Sau khi đổi phác đồ được 3 tháng có biểu hiện phát ban toàn thân, phác đồ thay thế phù hợp là gì?

a)

TDF+3TC+EFV

b)

AZT+3TC+EFV

c)

TDF+d4T+EFV

d)

TDF+d4T+EEV

48.

Trẻ em nhiễm HIV lây truyền từ mẹ chiếm:

a)

Tỷ lệ 90%

b)

Tỷ lệ 80%

c)

Tỷ lệ 70%

d)

Tỷ lệ 60%

49.

Trẻ em nhiễm HIV/AIDS nếu không được chăm sóc và điều trị sẽ tử vong trong năm đầu tiên của cuộc đời chiếm:

a)

Tỷ lệ 20%

b)

Tỷ lệ 30%

c)

Tỷ lệ 40%

d)

Tỷ lệ 50%

50.

Trẻ em nhiễm HIV/AIDS nếu không được chăm sóc và điều trị sẽ tử vong trước 2 tuổi chiếm:

a)

Tỷ lệ 20%

b)

Tỷ lệ 30%

c)

Tỷ lệ 40%

d)

Tỷ lệ 50%

51.

Tuổi trung bình tiến triển thành AIDS ở trẻ em là:

a)

2 tuổi

b)

3 tuổi

c)

4 tuổi

d)

5 tuổi

52.

Trẻ diễn biến nhanh và nặng hơn nếu nhiễm HIV từ mẹ trong giai đoạn:

a)

Mang thai

b)

Chuyển dạ

c)

Lúc sinh

d)

Cho con bú

53.

Trẻ nhiễm HIV diễn biến chậm nhất nếu nhiễm HIV từ mẹ trong giai đoạn:

a)

Mang thai

b)

Chuyển dạ

c)

Lúc sinh

d)

Cho con bú

54.

Nhiễm trùng cơ hội đường hô hấp phổ biến nhất ở trẻ nhiễm HIV là viêm phổi do:

a)

Haemophilus influenzae

b)

Pneumocystis (PCP)

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Mycobacterium tuberculosis

55.

Tỷ lệ nhiễm trùng cơ hội đường hô hấp ở trẻ nhiễm HIV do Pneumocystis (PCP) chiếm bao nhiêu phần trăm?

a)

Tỷ lệ 42%

b)

Tỷ lệ 52%

c)

Tỷ lệ 62%

d)

Tỷ lệ 72%

56.

Trẻ nhiễm HIV có nguy cơ bị nhiễm trùng cơ hội đường hô hấp do Pneumocystis (PCP) cao nhất ở nhóm tuổi nào?

a)

1-6 tháng tuổi

b)

1-12 tháng tuổi

c)

2-6 tháng tuổi

d)

2-12 tháng tuổi

57.

Trẻ nhiễm HIV bị nhiễm trùng cơ hội đường hô hấp do Pneumocystis (PCP) cao nhất vào thời điểm nào?

a)

Tháng đầu tiên sau sinh

b)

Tháng thứ 2 sau sinh

c)

Tháng thứ 6 sau sinh

d)

Hết năm đầu tiên sau sinh

58.

Chẩn đoán chính xác nhiễm HIV bằng xét nghiệm virus được chỉ định cho trẻ trong trường hợp nào?

a)

Phơi nhiễm với HIV

b)

Phơi nhiễm với HIV và trẻ nghi ngờ nhiễm HIV dưới 18 tháng tuổi

c)

Phơi nhiễm dưới 9 tháng tuổi

d)

Phơi nhiễm HIV và trẻ nghi ngờ nhiễm HIV dưới 9 tháng tuổi

59.

Chỉ định xét nghiệm HIV cho trẻ phơi nhiễm cần thực hiện khi nào?

a)

Ngay khi trẻ đến đăng ký điều trị ngoại trú

b)

Ngay sau khi sinh

c)

Khi có xét nghiệm kháng thể dương tính

d)

Trẻ được 4-6 tuần tuổi, hoặc ngay sau lứa tuổi này càng sớm càng tốt

60.

Thời gian đánh giá lại trẻ thiếu máu thiếu sắt sau đợt điều trị ban đầu là bao lâu?

a)

7 ngày

b)

14 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

61.

Trẻ nhiễm HIV được gọi là sốt kéo dài khi nào?

a)

Sốt trên 38°C kéo dài hơn 2 tuần

b)

Sốt trên 39°C kéo dài hơn 2 tuần

c)

Sốt trên 37,5 độ kéo dài hơn 2 tuần

d)

Sốt trên 37,5 độ kéo dài hơn 1 tháng

62.

Loại sữa thay thế nào không được dùng khi nuôi dưỡng trẻ 4 tháng tuổi không bú mẹ nhiễm HIV?

a)

Sữa tươi đã chế biến

b)

Sữa đặc có đường

c)

Sữa công thức

d)

Sữa mẹ từ người không nhiễm HIV

63.

Trong 5 điều kiện chấp nhận được, đáp ứng được, có khả năng, lâu dài, an toàn, nếu có được điều kiện nào thì cho người mẹ nuôi sữa thay thế hoàn toàn:

a)

Chấp nhận được, đáp ứng được, có khả năng

b)

Được chấp nhận, lâu dài, có khả năng

c)

Đáp ứng được, có khả năng, an toàn

d)

Phải đủ cả 5 điều kiện

64.

Trẻ 3 tháng tuổi bú mẹ hoàn toàn, số lần bú tối thiểu cả ngày lẫn đêm là:

a)

8 lần

b)

10 lần

c)

12 lần

d)

Không có mức tối thiểu, tùy từng trẻ

65.

Sữa thay thế đã pha, nếu không bảo quản lạnh, có thể sử dụng trong:

a)

3 giờ

b)

2 giờ

c)

1 giờ

d)

Không dùng hết phải bỏ ngay. Pha mới cho lần tiếp theo

66.

Diễn biến nhiễm HIV ở trẻ em tiến triển nhanh AIDS trong năm đầu tiên, nếu không được chăm sóc điều trị chiếm:

a)

Tỷ lệ 10%

b)

Tỷ lệ 15%

c)

Tỷ lệ 20%

d)

Tỷ lệ 25%

67.

Nếu không được chăm sóc điều trị, diễn biến nhiễm HIV ở trẻ em tiến triển trung bình sang giai đoạn AIDS trong 5 năm chiếm:

a)

Tỷ lệ 60%

b)

Tỷ lệ 70%

c)

Tỷ lệ 80%

d)

Tỷ lệ 90%

68.

Nếu không được chăm sóc điều trị, diễn biến nhiễm HIV ở trẻ em tiến triển chậm sang giai đoạn AIDS trong 9-10 năm chiếm:

a)

Tỷ lệ 10%

b)

Tỷ lệ 15%

c)

Tỷ lệ 20%

d)

Tỷ lệ 25%

69.

Tỷ lệ nào là đúng trong tài liệu?

a)

Tỷ lệ 5%

b)

Tỷ lệ 10%

c)

Tỷ lệ 15%

d)

Tỷ lệ 20%

70.

Giai đoạn nhiễm trùng cấp của trẻ nhiễm HIV có triệu chứng nổi bật là gì?

a)

Tải lượng virus thấp và giảm chậm so với người lớn trong vài năm

b)

Tải lượng virus rất cao và giảm chậm so với người lớn trong vài năm tiếp theo

c)

Tải lượng virus cao và giảm nhanh so với người lớn trong vài năm tiếp theo

d)

Tải lượng virus thấp và giảm nhanh so với người lớn trong vài năm tiếp theo

71.

Giai đoạn lâm sàng 1 ở trẻ em nhiễm HIV/AIDS có biểu hiện nào sau đây?

a)

Viêm khóe miệng

b)

Hạch to toàn thân dai dẳng

c)

U mềm lây lan tỏa

d)

Nhiễm mụn cơm lan tỏa

72.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Gan lách to dai dẳng không xác định được nguyên nhân

b)

Hạch to toàn thân dai dẳng

c)

Sarcoma Kaposi

d)

Bệnh lý não do HIV

73.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Lao phổi

b)

Bạch sản dạng lông ở miệng

c)

Tiêu chảy dai dẳng trên 14 ngày

d)

Phát ban sẩn ngứa

74.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Viêm loét, hoại tử lợi hoặc tổ chức quanh cuống răng

b)

Nhiễm nấm móng

c)

Bệnh do Isospora mạn tính

d)

Bệnh lý não chất trắng đa ổ tiến triển

75.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Viêm khóe miệng

b)

Nấm Candida miệng dai dẳng

c)

Thiếu máu

d)

Nhiễm nấm lan tỏa

76.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Sốt dai dẳng không xác định được nguyên nhân

b)

Nhiễm trùng nặng tái diễn do vi khuẩn

c)

Đỏ viền lợi

d)

Viêm loét lợi

77.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nhiễm mụn cơm lan tỏa do HPV

b)

Viêm phổi kẽ xâm nhiễm lympho bào có triệu chứng

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Nhiễm Herpes simplex mạn tính

78.

Biểu hiện nào thuộc giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Tiêu chảy dai dẳng trên 14 ngày

b)

Bạch sản dạng lông ở miệng

c)

Hạch toàn thân dai dẳng

d)

U mềm lây lan tỏa

79.

Trong giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV, biểu hiện nào sau đây là đúng?

a)

Lao ngoài phổi

b)

Loét miệng tái diễn

c)

Sarcoma Kaposi

d)

Bệnh lý não do HIV

80.

Biểu hiện nào thuộc giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Sưng tuyến mang tai dai dẳng không xác định được nguyên nhân

b)

Viêm phổi vi khuẩn tái diễn

c)

Nấm candida miệng dai dẳng

d)

Thiếu máu

81.

Giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nhiễm nấm Cryptococcus ngoài phổi

b)

U lympho ở não

c)

Herpes zoster (Zona)

d)

Tiêu chảy dai dẳng

82.

Biểu hiện nào thuộc giai đoạn lâm sàng 2 ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Hạch toàn thân dai dẳng

b)

Nhiễm trùng đường hô hấp trên mạn tính hoặc tái diễn (viêm tai giữa, chảy mủ tai, viêm xoang hoặc viêm amydal)

c)

Suy dinh dưỡng mức độ vừa không xác định được nguyên nhân

d)

Viêm phổi vi khuẩn nặng tái diễn

83.

Giai đoạn lâm sàng 3 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Suy dinh dưỡng hoặc gây sụt mức độ vừa phải không xác định được nguyên nhân không đáp ứng với điều trị thông thường

b)

Viêm khóe miệng U mềm lây lan tỏa

c)

Hạch toàn thân dai dẳng

d)

Lao ngoài phổi

84.

Tiêu chảy kéo dài trên bao nhiêu ngày mà không xác định được nguyên nhân được xem là biểu hiện của giai đoạn lâm sàng 3 ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

7 ngày

b)

10 ngày

c)

14 ngày

d)

21 ngày

85.

Biểu hiện nào sau đây là đặc trưng của giai đoạn lâm sàng 3 ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Sưng tuyến mang tai kéo dài không xác định được nguyên nhân

b)

Viêm phổi do vi khuẩn nặng tái diễn

c)

Nhiễm Cytomegalovirus

d)

Nhiễm nấm Candida thực quản

86.

Nhiễm nấm Candida miệng kéo dài sau khi trẻ được bao nhiêu tuần tuổi là biểu hiện của giai đoạn lâm sàng 3 ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

4 tuần tuổi

b)

6-8 tuần tuổi

c)

10 tuần tuổi

d)

12 tuần tuổi

87.

Bạch sản dạng lông ở miệng là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

88.

Viêm loét, hoại tử lợi hoặc tổ chức quanh cuống răng cấp là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

89.

Lao phổi là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

90.

Viêm phổi kẽ kèm thâm nhiễm lympho bào có triệu chứng là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

91.

Giai đoạn lâm sàng 3 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Sưng tuyến mang tai dai dẳng không xác định được nguyên nhân

b)

Viêm phổi do Pneumocystis Jiroveci

c)

Nhiễm Herpes simplex nặng tính

d)

Lao ngoài phổi

92.

Thiếu máu và giảm bạch cầu hạt ở trẻ em nhiễm HIV thường xuất hiện ở giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

93.

Viêm phổi do Pneumocystis Jiroveci (PCP) là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

94.

Nhiễm Herpes simplex nặng tính (herpes môi miệng hoặc da kéo dài hơn 1 tháng) là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

95.

Nhiễm nấm Candida thực quản là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

96.

Lao ngoài phổi (trừ lao hạch) là biểu hiện của giai đoạn nào ở trẻ em nhiễm HIV?

a)

Giai đoạn lâm sàng 1

b)

Giai đoạn lâm sàng 2

c)

Giai đoạn lâm sàng 3

d)

Giai đoạn lâm sàng 4

97.

Giai đoạn lâm sàng 4 ở trẻ em nhiễm HIV có biểu hiện nào sau đây?

a)

Nấm Candida miệng dai dẳng (sau 6-8 tuần tuổi)

b)

Sarcoma Kaposi

c)

Bạch sản dạng lông ở miệng

d)

Viêm phổi vi khuẩn nặng tái diễn

98.

Nhiễm Cytomegalovirus (CMV) ở trẻ em nhiễm HIV thường biểu hiện như thế nào?

a)

Viêm võng mạc hoặc nhiễm CMV ở cơ quan khác xuất hiện khi trẻ trên 1 tháng tuổi

b)

Herpes zoster

c)

Sưng tuyến mang tai dai dẳng không xác định được nguyên nhân

d)

U mềm lây lan tỏa

99.

Bệnh do Toxoplasma ở trẻ em nhiễm HIV thường ảnh hưởng đến cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ thần kinh trung ương sau 1 tháng tuổi

b)

Đường tiêu hóa

c)

Phổi

d)

Gan