wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PN 2 ( 27 - 52 )

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định KHÔNG cần thiết khi chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Ngày kinh cuối cùng

b)

Tiền sử sản phụ khoa

c)

Các dấu hiệu chuyển dạ

d)

Tình trạng nghén

2.

Thời gian trung bình theo dõi con co tử cung trong chuyển dạ ở pha tiềm tàng là ?

a)

4 giờ/lần

b)

3 giờ/lần

c)

2 giờ/lần

d)

1 giờ/lần

3.

Thời gian trung bình theo dõi con co tử cung trong chuyển dạ pha tích cực là

a)

30 phút/lần

b)

40 phút/lần

c)

15 phút/lần

d)

35 phút/lần

4.

Thời gian trung bình theo dõi sự xóa mở cổ tử cung trong chuyển dạ ở pha tiềm tàng là

a)

1 giờ/lần

b)

2 giờ/lần

c)

3 giờ/lần

d)

4 giờ/lần

5.

Thời gian trung bình theo dõi sự xóa mở cổ tử cung trong chuyển dạ ở pha tích cực là

a)

2 giờ/lần

b)

1 giờ/lần

c)

30 phút/lần

d)

3 giờ/lần

6.

Thời gian trung bình theo dõi tim thai trong chuyển dạ ở pha tiềm tàng là

a)

30 phút /lần

b)

40 phút/lần

c)

15 phút/lần

d)

1 giờ/lần

7.

Thời gian trung bình theo dõi tim thai trong chuyển dạ ở pha tích cực là

a)

15 phút /lần

b)

30 phút/lần

c)

40 phút/lần

d)

1 giờ/lần

8.

Theo dõi tim thai trong chuyển dạ nhằm phát hiện sớm nguy cơ

a)

Thai kém phát triển

b)

Thai dị tật

c)

Suy thai

d)

Chuyển dạ kéo dài

9.

Chế độ vệ sinh nào là đúng trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ?

a)

Chế độ vệ sinh

b)

Chuẩn bị sữa công thức cho trẻ bú

c)

Thay khô váy sạch

d)

Cách rặn đẻ

10.

Thời gian trung bình theo dõi mạch, huyết áp trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

30 phút/lần

b)

1 giờ/lần

c)

2 giờ/lần

d)

15 phút/lần

11.

Hướng dẫn chế độ ăn phù hợp cho sản phụ trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Không nên ăn

b)

Ăn thức ăn giàu đạm

c)

Ăn nhẹ, dễ tiêu

d)

Ăn như bình thường

12.

Nhận định quan trọng nhất khi vỡ ối trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ thường qui là

a)

Con co tử cung, thời gian vỡ ối

b)

Thời gian vỡ ối, Số lượng, Màu sắc và mùi ối

c)

Ngôi thai, số lượng, màu sắc ối

d)

Độ mở cổ tử cung, Màu sắc và mùi ối

13.

Thời điểm cắt rốn cho trẻ sơ sinh bình thường là

a)

Sau khi vai sổ

b)

Sau khi mông sổ

c)

Sau khi thai sổ hoàn toàn, dây rốn ngừng đập

d)

Sau khi thai sổ hoàn toàn và nắm úp lên bụng mẹ

14.

Bước can thiệp đầu tiên trong chăm sóc thiết yếu bà mẹ và trẻ sơ sinh là

a)

Kẹp cắt rốn muộn

b)

Cho con bú sớm

c)

Lau khô, ủ ấm

d)

Xoa đáy tử cung

15.

Cách kẹp cắt rốn đúng cho trẻ sơ sinh sau đẻ là

a)

Kẹp cắt rốn 1 thì

b)

Kẹp cắt rốn 2 thì

c)

Kẹp cắt rốn 1 thì và băng ép

d)

Kẹp cắt rốn 2 thì và băng ép

16.

Kẹp cắt rốn muộn cho trẻ sơ sinh sau đẻ có tác dụng là

a)

Tăng cường tình cảm mẹ con

b)

Phòng ngừa tiêu chảy

c)

Hạn chế nguy cơ thiếu máu

d)

Phòng ngừa vàng da sớm

17.

Kẹp cắt dây rốn muộn giúp trẻ sơ sinh nhận được nhiều hơn hàm lượng

a)

Fe

b)

Bilirubin

c)

Hồng cầu

d)

Tiểu cầu

18.

Thuốc được chỉ định dùng trong đỡ rau theo phương pháp tích cực là

a)

Spacfon

b)

Atropin sunphat

c)

Ergotamin tacrat

d)

Oxytocin

19.

Can thiệp điều dưỡng quan trọng nhất trước khi sản phụ rặn đẻ là

a)

Thông tiểu

b)

Cho sản phụ nằm đúng tư thế

c)

Vệ sinh vùng sinh dục ngoài

d)

Hướng dẫn cách hít thở lấy hơi rặn đẻ

20.

Theo dõi sát con co tử cung trong chuyển dạ nhằm phát hiện sớm tình trạng

a)

Cơn co thưa yếu

b)

Cơn co cường tính

c)

Rối loạn cơn co

d)

Tăng hoặc giảm trương lực cơ tử cung

21.

Theo dõi tiến triển ngôi thai trong chuyển dạ để đánh giá

a)

Độ xóa mở cổ tử cung

b)

Độ lọt

c)

Cơn co tử cung

d)

Tình trạng thai

22.

Lợi thế chính của kẹp cắt rốn muộn cho trẻ sơ sinh ngay sau đẻ là

a)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 10%

b)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 30%

c)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 40%

d)

Tăng khối lượng máu cho trẻ tới 20%

23.

Sản phụ D mang thai lần đầu, chị đi khám thai đầy đủ theo lịch hẹn, hiện tại thai 37 tuần, ngôi thuận, sức khỏe chị bình thường. 5 giờ sáng nay chị thấy ra ít nước âm đạo, ra nhiều hơn khi chị đi lại. Chị chỉ thấy tức bụng nên rất lo lắng, đến chiều chị đến trạm xá để khám. Hướng xử trí hợp lý của Điều dưỡng là

a)

Cho dùng 1 liều kháng sinh sau đó chuyển tuyến

b)

Chị cứ về nhà tự theo dõi khi nào đau bụng thì đến trạm xá

c)

Cho chị vào trạm xá nằm theo dõi

d)

Tiến hành đỡ đẻ ngay

24.

Chị V 40 tuổi có thai lần 4 Đã đẻ thường 3 lần con sống, lần đẻ gần nhất cách đây 3 năm. Lần mang thai này chị thường xuyên đi khám định kỳ theo lịch hẹn và có kết quả bình thường, chị không mắc bệnh tật gì. Khi có dấu hiệu chuyển dạ chị vào trạm y tế thăm khám. Hành động can thiệp hợp lý của điều dưỡng trong trường hợp này là

a)

Cho chị V nhập trạm y tế để theo dõi và đỡ đẻ bình thường

b)

Chuyển tuyến

c)

Gọi tuyến trên hỗ trợ

d)

Chuyển tuyến và có nhân viên y tế đi kèm

25.

Nhận định quan trọng nhất của quá trình mang thai trong chăm sóc bà mẹ chuyển dạ đẻ tích cực là

a)

Tiền sử sản phụ khoa

b)

Diễn biến các vấn đề bất thường liên quan tới thai nghén

c)

Tiền sử bệnh nội khoa cấp, mãn tính

d)

Tình trạng nghén

26.

Nhận định dấu hiệu thực thể rõ nhất trong chuyển dạ giúp phát hiện sớm suy thai là

a)

Con co tử cung

b)

Xóa mở cổ tử cung

c)

Tiến triển ngôi thai

d)

Tình trạng ối

27.

Nhận định màu sắc của nước ối giúp phát hiện tình trạng suy thai là

a)

Xanh

b)

Trắng đục

c)

Hồng nhạt

d)

Nâu

28.

Hướng dẫn tư thế nằm phù hợp cho sản phụ giúp tăng cường tuần hoàn rau thai là

a)

Nghiêng phải

b)

Ngửa

c)

Nghiêng trái

d)

Nửa nằm nửa ngồi

29.

Nhận định đúng chỉ số tim thai trong giai đoạn suy nhanh là

a)

Trên 160 lần/phút

b)

140 lần/phút

c)

150 lần/phút

d)

130 lần/phút

30.

Nhận định đúng chỉ số tim thai trong giai đoạn suy chậm là

a)

130 lần/phút

b)

Dưới 120 lần/phút

c)

140 lần/phút

d)

150 lần/phút

31.

Hành động can thiệp hiệu quả không dùng thuốc trong chăm sóc sản phụ suy thai là

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Hướng dẫn sản phụ ra ngoài trời hít thở sâu

c)

Cho sản phụ thở oxy

d)

Động viên, giải thích

32.

Câu 8: Phương tiện quan trọng nhất để chăm sóc sơ sinh của sản phụ suy thai ngay sau đẻ là:

a)

Lồng ấp

b)

Máy thở

c)

Đèn sưởi

d)

Oxy

33.

Phương tiện quan trọng nhất để chăm sóc sơ sinh của sản phụ suy thai ngay sau đẻ là

a)

Bình sữa cho trẻ bú

b)

Cân, thước đo

c)

Máy sưởi

d)

Phương tiện hồi sức sơ sinh

34.

Hướng dẫn đúng giúp sản phụ đang rặn đẻ tăng thêm lượng oxy cho thai là:

a)

Cho sản phụ ăn

b)

Hít thở sâu

c)

Nằm nghiêng trái

d)

Nằm nghiêng phải

35.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể trung bình là:

a)

Lo lắng, mệt mỏi

b)

Độ lọt

c)

Độ mở cổ tử cung

d)

Tăng trương lực cơ tử cung

36.

Nhận định dấu hiệu quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể nặng là:

a)

Truy mạch

b)

Trương lực cơ tử cung

c)

Tim thai

d)

Tình trạng ối

37.

Nhận định đúng về tính chất ra máu trong chăm sóc người bệnh rau bong non là:

a)

Đỏ tươi, lẫn cục

b)

Đỏ, loãng, không đông

c)

Đen, lẫn cục

d)

Lờ lờ máu cá

38.

Nhận định đúng màu sắc nước ối trong chăm sóc người bệnh rau bong non là

a)

Vàng chanh

b)

Hồng lẫn máu

c)

Xanh đen

d)

Trắng đục

39.

Nhận định đúng tính chất con co tử cung trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể nặng là

a)

Cường tính

b)

Thưa yếu

c)

Đều đặn theo giai đoạn của chuyển dạ

d)

Không rõ cơn co

40.

Nhận định đúng đặc điểm tử cung trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể nặng là

a)

Tử cung mềm

b)

Tử cung lúc cứng lúc mềm

c)

Tử cung cứng như gỗ

d)

Tử cung tăng trương lực

41.

Nhận định đúng tình trạng tim thai trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể nặng là

a)

Suy thai cấp

b)

Suy thai mãn

c)

Lúc nhanh lúc chậm

d)

Mất tim thai

42.

Nhận định KHÔNG cần thiết trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể nặng là

a)

Toàn trạng

b)

Cơn co tử cung

c)

Ra máu âm đạo

d)

Ngôi thai

43.

Chẩn đoán điều dưỡng ưu tiên trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể trung bình là

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ suy thai

c)

Nguy cơ chảy máu do rối loạn đông máu

d)

Mệt mỏi, lo lắng

44.

Để phát hiện sớm nguy cơ tổn thương cho thai trong chăm sóc người bệnh rau bong non thể trung bình cần theo dõi sát

a)

Con co tử cung

b)

Tim thai

c)

Cử động thai

d)

Tiến triển ngôi

45.

Câu 20: Nhận định tiền sử quan trọng nhất trong chăm sóc người bệnh dọa vỡ tử cung là:

a)

Phụ khoa

b)

Mắc bệnh truyền nhiễm

c)

Mổ lấy thai

d)

Gia đình

46.

Nhận định đúng tính chất cơn co tử cung ở giai đoạn dọa vỡ tử cung là

a)

Thưa yếu

b)

Cường tính

c)

Tăng trương lực

d)

Co cứng như gỗ

47.

Nhận định đúng hình dáng tử cung ở giai đoạn dọa vỡ tử cung là

a)

Hình trứng

b)

Bề ngang

c)

Quả bầu nậm

d)

Hình tròn

48.

Nhận định đúng tình trạng toàn thân khi sản phụ bị vỡ tử cung là

a)

Mạch bình thường, tinh thần lo lắng

b)

Huyết áp tăng, da xanh niêm mạc nhợt

c)

Trụy mạch

d)

Mạch nhanh, huyết áp bình thường, phù toàn thân

49.

Nhận định đúng hình dáng tử cung khi vừa vỡ là

a)

Hình tròn

b)

Hình trứng

c)

Hình quả bầu nậm

d)

Mất hình dáng

50.

Nhận định đúng mức độ đau của sản phụ khi tử cung vừa vỡ là

a)

Đau dữ dội

b)

Đau âm ỉ kéo dài

c)

Hết đau ngay

d)

Cơn đau dịu dần

51.

Nhận định đúng tình trạng tim thai khi tử cung bị vỡ là

a)

Mất tim thai

b)

Suy nhanh

c)

Suy chậm

d)

Bình thường

52.

Nhận định sự thay đổi hình dáng tử cung trong chuyển dạ giúp phát hiện sớm nguy cơ

a)

Suy thai

b)

Rau tiền đạo

c)

Vỡ tử cung

d)

Chuyển dạ kéo dài

53.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc sản phụ dọa vỡ tử cung là

a)

Nguy cơ vỡ tử cung

b)

Nguy cơ suy thai

c)

Nguy cơ đẻ khó

d)

Nguy cơ thai chết

54.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc sản phụ vỡ tử cung là

a)

Suy thai

b)

Trụy mạch

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Thiếu kiến thức về bệnh

55.

Hướng dẫn quan trọng nhất để phòng ngừa vỡ tử cung trong khi mang thai là

a)

Tiêm phòng đầy đủ

b)

Quản lý thai nghén tốt, nhất là đối tượng có vết mổ đẻ cũ

c)

Bổ sung sắt/axit folic

d)

Không vận động nhiều

56.

Hướng dẫn đúng thai phụ có vết mổ đẻ cũ KHÔNG đẻ tại tuyến

a)

Tuyến huyện

b)

Tuyến tỉnh

c)

Tuyến trung ương

d)

Tuyến xã

57.

Nhận định tính chất co hồi tử cung ngay sau đẻ để phát hiện sớm nguy cơ

a)

Dò tử cung

b)

Chấn thương đường sinh dục dưới

c)

Nguy cơ bí tiểu

d)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

58.

Nhận định tình trạng ra huyết âm đạo ngay sau đẻ để phát hiện sớm nguy cơ

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Chảy máu

c)

Nguy cơ đờ tử cung

d)

Chấn thương đường sinh dục

59.

Chẩn đoán điều dưỡng ƯU TIÊN trong chăm sóc người bệnh chảy máu sau đẻ là

a)

Nguy cơ trụy mạch

b)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

c)

Mệt mỏi, lo lắng về bệnh

d)

Nguy cơ thiếu máu

60.

Thời gian trung bình theo dõi toàn trạng trong 2 giờ đầu sau đẻ là

a)

10 phút/lần

b)

30 phút/lần

c)

5 phút/lần

d)

15 phút/lần

61.

Hướng dẫn hợp lý cho bà mẹ sau đẻ vừa giúp co hồi tử cung và tăng tiết sữa là

a)

Cho con bú đúng cách

b)

Ăn đủ chất

c)

Ngủ đủ giấc

d)

Vận động sớm

62.

Sản phụ K vừa đẻ thường lần 2 bé gái nặng 3800g, hiện tại giờ thứ 2 sau đẻ sản phụ kêu đau âm ỉ vùng bụng dưới. Huyết âm đạo ra thấm 2/3 băng vệ sinh, Đã cho con bú. Bạn hãy nhận định thêm dấu hiệu thực thể để phát hiện sớm nguy cơ chảy máu sau đẻ

a)

Toàn trạng, co hồi tử cung, vết khâu tầng sinh môn

b)

Co hồi tử cung, vết khâu tầng sinh môn

c)

Toàn trạng, Tiết sữa non, vết khâu tầng sinh môn

d)

Tiết sữa non, Co hồi tử cung, vết khâu tầng sinh môn

63.

Theo dõi quan trọng nhất để phát hiện sớm nguy cơ vỡ tử cung trong chuyển dạ là

a)

Theo dõi sát cơn co tử cung

b)

Theo dõi mở cổ tử cung

c)

Tình trạng ối

d)

Toàn trạng, máu ra âm đạo

64.

Đặc điểm vỡ tử cung ở sản phụ có vết mổ đẻ cũ là

a)

Không trải qua giai đoạn dọa vỡ

b)

Trải qua giai đoạn dọa vỡ

c)

Không có dấu hiệu báo trước

d)

Ra máu âm đạo đỏ tươi

65.

Nhận định kết quả siêu âm có giá trị nhất trong chăm sóc người bệnh rau bong non là

a)

Ngôi thai

b)

Vị trí rau bám

c)

Khối máu tụ sau rau

d)

Chỉ số nước ối

66.

Nhận định dấu hiệu co năng giúp phát hiện sớm tình trạng suy thai là

a)

Cử động thai

b)

Gầy sút cân

c)

Ăn ngủ kém

d)

Đau bụng từng cơn

67.

Nhận định nước ối có màu hồng KHÔNG phải là dấu hiệu của

a)

A. Rau tiền đạo

b)

B. Suy thai

c)

C. Rau bong non

d)

D. Vỡ tử cung

68.

Sản phụ K vừa đẻ thường 1 bé gái nặng 3000g, hiện tại giờ thứ 2 sau đẻ sản phụ kêu mệt, khát nước, đau âm ỉ vùng bụng dưới kèm theo cảm giác mót rặn. Mạch 90/phút, huyết áp 100/80mmHg. Bạn hãy đưa ra chẩn đoán điều dưỡng phù hợp thời điểm này của sản phụ K

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ chảy máu

c)

Nguy cơ khối máu tụ tầng sinh môn

d)

Nguy cơ trụy mạch

69.

Nhận định con co tử cung thưa yếu trong chuyển dạ giúp phát hiện sớm nguy cơ

a)

Rau bong non

b)

Chuyển dạ kéo dài

c)

Suy thai

d)

Vỡ ối sớm

70.

Nhận định dấu hiệu co năng quan trọng nhất để phát hiện sớm nguy cơ vỡ tử cung ở sản phụ có vết mổ đẻ cũ là

a)

Đau bụng từng cơn

b)

Đau âm ỉ khu trú tại vết mổ

c)

Ra máu âm đạo

d)

Mệt mỏi, lo lắng.

71.

Trong 1 tua trực tại khoa sản bệnh viện tuyến huyện. Bạn được phân công theo dõi 1 sản phụ có chỉ định đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin. Quá trình theo dõi bạn phát hiện sản phụ có dấu hiệu đau bụng nhiều, tử cung chia thành 2 khối, Hành động can thiệp đúng của bạn lúc này là

a)

Ngừng truyền, báo bác sĩ

b)

Giảm tốc độ truyền rồi theo dõi tiếp

c)

Chuyển tuyến ngay

d)

Chạy đi báo bác sĩ

72.

Câu 47: Sản phụ D 35 tuổi, có thai lần 2, lần đầu mổ đẻ cách đây 25 tháng con sống. Lần này chị đang có thai ở tuần thứ 37, chị vẫn đi khám thai định kỳ đều đặn và được tư vấn phải vào viện có khoa sản trước ngày dự sinh ít nhất 1 tuần. Tuy nhiên ngày nay chị thấy đau âm ỉ vùng vết mổ, kèm theo ra nhầy hồng âm đạo chị rất lo lắng nên đi khám ngay. Bạn hãy xác định nguy cơ nặng nề nhất có thể xảy ra với chị D

a)

Nguy cơ nhiễm khuẩn

b)

Nguy cơ toác vết mổ (nguy cơ vỡ tử cung)

c)

Nguy cơ suy thai

d)

Nguy cơ sinh non

73.

Phần tử cung thay đổi nhiều nhất trong thời kỳ sau đẻ là

a)

Đáy tử cung

b)

Eo tử cung

c)

Thân tử cung

d)

Lỗ ngoài cổ tử cung

74.

Tính chất của tử cung giúp hình thành khối cầu an toàn sau đẻ là

a)

Sự co cứng

b)

Sự co hồi

c)

Sự co rút

d)

Sự co rút và co hồi

75.

Tính chất của tử cung giúp thu hồi tử cung sau đẻ là

a)

Sự co cứng

b)

Sự co hồi

c)

Sự co rút

d)

Sự co rút và co hồi

76.

Thời điểm đoạn dưới tử cung trở lại thành eo tử cung sau đẻ là

a)

Sau 9 ngày

b)

Sau 5 ngày

c)

Sau 7 ngày

d)

Sau 10 ngày

77.

Thời điểm lỗ trong cổ tử cung đóng lại sau đẻ là

a)

Ngày thứ 5

b)

Ngày thứ 7

c)

Ngày thứ 9

d)

Ngày thứ 10

78.

Thời điểm âm hộ, âm đạo, tầng sinh môn trở lại bình thường sau đẻ là

a)

10 ngày

b)

15 ngày

c)

20 ngày

d)

25 ngày

79.

Bộ phận của bà mẹ tiếp tục phát triển sau đẻ là

a)

b)

Tử cung, âm đạo

c)

Âm hộ âm đạo

d)

Các dây chằng tử cung, vòi tử cung, buồng trứng

80.

Thời điểm sau đẻ không sờ thấy tử cung trên khớp mu là

a)

4-6 ngày

b)

7-9 ngày

c)

10-12 ngày

d)

13-15 ngày

81.

Yếu tố KHÔNG giúp tử cung co hồi nhanh sau đẻ là

a)

Đẻ lần đầu

b)

Cho con bú sớm và thường xuyên

c)

Vận động sớm

d)

Ăn nhiều cháo móng giò

82.

Thời gian hết sản dịch sau đẻ là

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

83.

Đặc điểm của hiện tượng sốt do xuống sữa là

a)

Sốt cao kéo dài

b)

Sốt cao rét run

c)

Sốt nhẹ, khi sữa xuống thì hết sốt (sốt dưới 38)

d)

Sốt cao, ớn lạnh

84.

Rét run kèm theo nhiệt độ tăng cao

a)

Rét run thoáng qua, toàn trạng bình thường

b)

Rét run, mạch nhanh

c)

Rét run kéo dài, chân tay lạnh

d)

Rét run kèm theo nhiệt độ tăng cao

85.

Hướng dẫn đúng thời điểm cho bà mẹ vệ sinh bộ phận sinh dục ngoài sau đẻ là

a)

2 lần vào buổi Sáng và tối

b)

1 lần vào buổi tối và sau mỗi lần đại tiện

c)

2 lần vào buổi sáng, tối và sau mỗi lần đại tiểu tiện

d)

1 lần vào buổi sáng và sau đại tiểu tiện

86.

Nhận định đúng tính chất sản dịch sau đẻ từ ngày thứ 4 đến ngày thứ 7 là

a)

Đỏ thẫm lẫn cục

b)

Đỏ loãng lẫn cục

c)

Thanh dịch

d)

Lờ lờ máu cá

87.

Nhận định đúng tính chất sản dịch sau đẻ từ ngày thứ 8 trở đi là

a)

Lờ lờ máu cá

b)

Đỏ thẫm lẫn cục

c)

Đỏ tươi loãng

d)

Thanh dịch

88.

Hướng dẫn đúng khẩu phần ăn cho sản phụ thời kỳ sau đẻ là

a)

It nhất là 125% khẩu phần ăn bình thường

b)

It nhất là 135% khẩu phần ăn bình thường

c)

It nhất là 145% khẩu phần ăn bình thường

d)

It nhất là 115% khẩu phần ăn bình thường

89.

Thời gian hợp lý nhất ngay sau đẻ hướng dẫn sản phụ bắt đầu ngồi dậy là

a)

5 giờ

b)

6 giờ

c)

7 giờ

d)

8 giờ

90.

Trong thời kỳ hậu sản nếu bà mẹ lao động sớm dễ có nguy cơ

a)

Rong huyết

b)

Đau đầu, ù tai

c)

Sa sinh dục

d)

Đau mỏi lưng

91.

Thời gian để sản phụ nằm tư thế đầu thấp ngay sau đẻ là

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

30 phút

92.

Trong thời kỳ hậu sản cần hướng dẫn bà mẹ KHÔNG nên

a)

Giao hợp

b)

Tắm gội

c)

Ăn thêm hoa quả

d)

Nghỉ ngơi nhiều

93.

Sau đẻ thời gian khối cầu an toàn tồn tại là

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

94.

Nhận định quan trọng nhất tình trạng tử cung 2 giờ đầu sau đẻ là

a)

Khối cầu an toàn

b)

Kích thước tử cung

c)

Hình dạng tử cung

d)

Khả năng di động

95.

Trong 2 đến 3 ngày đầu sau đẻ tính chất sản dịch có đặc điểm là

a)

Lờ lờ máu cá

b)

Đỏ tươi, lẫn cục

c)

Đỏ thẫm lẫn cục máu nhỏ

d)

Thanh dịch

96.

Trong thời kỳ hậu sản, thời gian để các cơ quan của bà mẹ trở lại trạng thái bình thường về phương diện giải phẫu là

a)

1 tuần

b)

2 tuần

c)

3 tuần

d)

4 tuần

97.

Trong thời kỳ hậu sản thời gian các cơ quan của bà mẹ trở lại bình thường về phương diện sinh lý là

a)

3 tuần

b)

4 tuần

c)

5 tuần

d)

6 tuần

98.

Thời kỳ hậu sản kéo dài trong thời gian là

a)

3 tuần

b)

4 tuần

c)

5 tuần

d)

6 tuần

99.

Bà mẹ chưa có kinh trở lại sau đẻ mà cho con bú hoàn toàn và thường xuyên sẽ giúp

a)

Tránh thai

b)

Giảm nguy cơ táo bón

c)

Vết mổ liền nhanh

d)

Giảm nguy cơ viêm tắc tĩnh mạch chi

100.

Sản phụ V 34 tuổi, vừa đẻ thường lần 2 được1 bé gái nặng 3000g. Hiện tại sau đẻ ngày thứ 3 chị thấy ngây ngấy sốt, 2 bầu vú căng tức , khó chịu, Có đau bụng nhẹ từng cơn, huyết ra thấm 1/3 bỉm trong 4 giờ. Điều dưỡng đo nhiệt độ kết quả 37,8 độ . Hãy đưa ra chẩn đoán điều dưỡng phù hợp nhất thời điểm này

a)

Sốt do nhiễm khuẩn

b)

Sốt do xuống sữa

c)

Nguy cơ tắc tia sữa

d)

Nguy cơ bế sản dịch

101.

Nhân định đúng các bộ phận  có nguy cơ nhiễm khuẩn sau đẻ là

a)

Cổ tử cung, âm đạo, âm hộ, tầng sinh môn

b)

Cổ tử cung, đại tràng, tầng sinh môn, dây chằng tử cung-vòi trứng

c)

Tầng sinh môn, âm đạo, Tá tràng, vòi tử cung

d)

Âm đạo, âm hộ, ruột thừa, buồng trứng

102.

Nhận định đúng đặc điểm tử cung khi bị nhiễm nhuẩn sau đẻ là

a)

Tử cung mềm. thu hồi kém

b)

Tử cung to, mềm, di động bình thường

c)

Tử cung to, mềm, di động kém, ấn đau

d)

Tử cung to,  di động hạn chế

103.

Sản phụ N đẻ thường lần 2 ngày thứ 2 đã cho con bú sau đó cho trẻ ăn sữa ngoài vì muốn chờ thật nhiều sữa mới cho bú hiện tại 2 bầu vú căng tức toàn trạng bình thường đưa ra yếu tố nguy cơ có thể gặp phải sớm nhất là:

a)

Tắc tia sữa

b)

Viêm tuyến vú

c)

Áp xe vú

d)

Nứt cổ gà núm vú

104.

Chị M đẻ thường 1 tháng ăn uống bình thường cho con bú hoàn toàn bằng sữa mẹ không đau bụng, không sốt hiện tại ra máu âm đạo đỏ tươi số lượng ít ko hôi hiện tượng ra máu đó là do đâu:

a)

Kinh non

b)

Sót rau sau đẻ

c)

Viêm niêm mạc tử cung

d)

Viêm tử cung sau đẻ