wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ quan cảm giác và cấu trúc mắt - tai

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nơi cảm thụ ánh sáng rõ và chi tiết nhất của võng mạc:

a)

Hội tụ của các tế bào hình nón, hình que.

b)

Các sợi thần kinh thị giác hợp lại.

c)

Không có cơ quan cảm thụ ánh sáng.

d)

Có động mạch, tĩnh mạch võng mạc đi qua.

2.

Thành phần chứa các tế bào cảm nhận về âm thanh thuộc tai trong:

a)

Ốc tai xương.

b)

Ống ốc tai màng.

c)

Ống bán khuyên màng.

d)

Ống bán khuyên xương.

3.

Chức năng của cơ quan thị giác là:

a)

Phân biệt ánh sáng.

b)

Phân biệt âm thanh.

c)

Phân biệt vị giác.

d)

Phân biệt mùi.

4.

Chức năng của lưỡi là:

a)

Phân biệt ánh sáng.

b)

Phân biệt âm thanh.

c)

Phân biệt vị giác.

d)

Phân biệt mùi.

5.

Chức năng của cơ quan thính giác là:

a)

Phân biệt ánh sáng.

b)

Phân biệt âm thanh.

c)

Phân biệt vị giác.

d)

Phân biệt mùi.

6.

Chức năng của cơ quan khứu giác là:

a)

Phân biệt ánh sáng.

b)

Phân biệt âm thanh.

c)

Phân biệt vị giác.

d)

Phân biệt mùi.

7.

Chức năng của da là:

a)

Phân biệt ánh sáng.

b)

Phân biệt âm thanh.

c)

Cảm giác xúc giác.

d)

Phân biệt mùi.

8.

Các thành phần thuộc tai ngoài:

a)

Loa tai và ống tai ngoài.

b)

Hòm nhĩ, hệ thống xương con và vòi nhĩ.

c)

Màng nhĩ và ống tai ngoài.

d)

Mê đạo xương và mê đạo màng.

9.

Các thành phần thuộc tai trong:

a)

Loa tai và ống tai ngoài.

b)

Hòm nhĩ, hệ thống xương con và vòi nhĩ.

c)

Màng nhĩ và ống tai ngoài.

d)

Mê đạo xương và mê đạo màng.

10.

Thành phần có chức năng hứng âm thanh:

a)

Vành tai.

b)

Ốc tai.

c)

Chuỗi xương con.

d)

Tiền đình.

11.

Thành phần có chức năng dẫn truyền âm thanh:

a)

Vành tai.

b)

Ốc tai.

c)

Chuỗi xương con.

d)

Tiền đình.

12.

Thành phần tham gia chức năng giữ thăng bằng cho cơ thể:

a)

Vành tai.

b)

Ốc tai.

c)

Chuỗi xương con.

d)

Tiền đình.

13.

Thành phần tham gia chức năng xác định hướng chiều trong không gian:

a)

Vành tai.

b)

Ống bán khuyên.

c)

Chuỗi xương con.

d)

Tiền đình.

14.

Giác mạc thuộc thành phần của nhãn cầu:

a)

Màng cơ mạch.

b)

Màng thần kinh.

c)

Thể mi.

d)

Màng thõ.

15.

Vị trí giác mạc so với nhãn cầu:

a)

1/6 sau.

b)

5/6 sau.

c)

1/6 trước.

d)

5/6 trước.

16.

Vị trí củng mạc so với nhãn cầu:

a)

1/6 trước.

b)

1/6 sau.

c)

5/6 trước.

d)

5/6 sau.

17.

Thủy dịch được sinh ra từ:

a)

Củng mạc.

b)

Giác mạc.

c)

Thể mi.

d)

Võng mạc.

18.

Vị trí của sụn ở ống tai ngoài:

a)

2/3 trong.

b)

3/4 trong.

c)

1/2 ngoài.

d)

1/3 ngoài.

19.

Kích thước thành trên ống tai ngoài:

a)

21 mm.

b)

23 mm.

c)

25 mm.

d)

27 mm.

20.

Độ dày của màng nhĩ tương ứng:

a)

0,1 mm.

b)

0,2 mm.

c)

0,3 mm.

d)

0,4 mm.

21.

Kích thước của vòi nhĩ:

a)

35 mm.

b)

36 mm.

c)

37 mm.

d)

38 mm.

22.

Tai giữa gồm các thành phần:

a)

Vòi nhĩ, hòm nhĩ, mê đạo xương.

b)

Vòi nhĩ, vành tai, xoang chũm.

c)

Vòi nhĩ, hòm nhĩ, xoang chũm.

d)

Vòi nhĩ, hòm nhĩ, mê đạo màng.

23.

Biểu hiện của mắt khi trục nhãn cầu ngắn:

a)

Bình thường.

b)

Cận thị.

c)

Viễn thị.

d)

Loạn thị.

24.

Biểu hiện của mắt khi trục nhãn cầu dài:

a)

Bình thường.

b)

Cận thị.

c)

Viễn thị.

d)

Loạn thị.

25.

Thành phần nằm giữa giác mạc và thể thấu kính:

a)

Mống mắt.

b)

Cơ thể mi.

c)

Thủy tinh dịch.

d)

Lông mi.

26.

Theo giải phẫu môi trường trong suốt của nhãn cầu từ trước ra sau gồm:

a)

Giác mạc, thủy dịch, thủy tinh dịch, thể thấu kính.

b)

Giác mạc, thủy dịch, thể thấu kính, thủy tinh dịch.

c)

Giác mạc, thể thấu kính, thủy tinh dịch, thủy dịch.

d)

Giác mạc, thủy tinh dịch, thể thấu kính, thủy dịch.

27.

Thành phần là khối trong suốt như lòng trắng trứng nằm giữa nhân mắt và võng mạc:

a)

Giác mạc.

b)

Thủy dịch.

c)

Thủy tinh dịch.

d)

Thể thấu kính (nhân mắt).

28.

Lỗ đồng tử rộng hay hẹp là do sự điều tiết của:

a)

Mống mắt.

b)

Thể mi.

c)

Màng mạch.

d)

Giác mạc.

29.

Là tổ chức liên kết phủ phần củng mạc của nhãn cầu:

a)

Lông mày.

b)

Mi mắt.

c)

Lớp kết mạc.

d)

Cơ nhãn cầu.

30.

Thành phần của tai hơi cong xuống dưới, ra sau hình chữ S:

a)

Ống tai ngoài.

b)

Vành tai.

c)

Hòm nhĩ.

d)

Vòi nhĩ.

31.

Thành phần có tác dụng làm cân bằng áp lực giữa tai giữa và tai ngoài:

a)

Vòi nhĩ.

b)

Chuỗi xương con.

c)

Ống tai ngoài.

d)

Ống bán khuyên.

32.

Đặc điểm phù hợp với ống bán khuyên xương:

a)

Là một hốc xương nằm ở trung tâm của mê đạo xương.

b)

Là ống hình trụ nằm theo ba chiều không gian.

c)

Là ống xương xoắn hình con ốc.

d)

Cấu trúc bởi một hệ thống ống và túi kín.

33.

Đặc điểm phù hợp với tiền đình xương:

a)

Là một hốc xương nằm ở trung tâm của mê đạo xương.

b)

Là ống hình trụ nằm theo ba chiều không gian.

c)

Là ống xương xoắn hình con ốc.

d)

Cấu trúc bởi một hệ thống ống và túi kín.

34.

Đặc điểm phù hợp với ốc tai xương:

a)

Là một hốc xương nằm ở trung tâm của mê đạo xương.

b)

Là ống hình trụ nằm theo ba chiều không gian.

c)

Là ống xương xoắn hình con ốc.

d)

Cấu trúc bởi một hệ thống ống và túi kín.

35.

Sắp xếp hệ thống xương con từ ngoài vào trong:

a)

Búa, de, bàn đạp.

b)

Búa, bàn đạp, de.

c)

Bàn đạp, búa, de.

d)

De, búa, bàn đạp.

36.

Xương búa nằm giữa:

a)

Xương de và xương bàn đạp.

b)

Màng nhĩ với xương de.

c)

Xương de và cửa sổ tiền đình.

d)

Xương bàn đạp và xương.

37.

Các xương tạo nên thành trên ổ mắt:

a)

Xương: mũi, lệ.

b)

Xương: trán, bướm.

c)

Xương: gò má, khẩu cái.

d)

Xương: hàm trên, khẩu cái.

38.

Các xương tạo nên thành dưới ổ mắt:

a)

Xương: trán, sàng, bướm.

b)

Xương: gò má, lệ và trán.

c)

Xương: sàng, lệ, trán và bướm.

d)

Xương: hàm trên, gò má và khẩu cái.

39.

Các xương tạo nên thành trong ổ mắt:

a)

Xương: trán, sàng, bướm.

b)

Xương: gò má, lệ và trán.

c)

Xương: sàng, lệ, trán và bướm.

d)

Xương: hàm trên, gò má và khẩu cái.

40.

Các xương tạo nên thành ngoài ổ mắt:

a)

Xương: trán, sàng, bướm.

b)

Xương: gò má, trán và bướm.

c)

Xương: sàng, lệ, trán và bướm.

d)

Xương: hàm trên, gò má và khẩu cái.

41.

Thành phần có chức năng điều tiết thể thấu kính:

a)

Màng mạch.

b)

Võng mạc mống mắt.

c)

Thể mi.

d)

Mống mắt.

42.

Thành phần có chức năng dinh dưỡng và tạo buồng tối cho nhãn cầu:

a)

Màng mạch.

b)

Võng mạc mống mắt.

c)

Thể mi.

d)

Mống mắt.

43.

Đặc điểm phù hợp với lông mày:

a)

Hình cung, có lông ngắn, nằm ngang phía trên trần ổ mắt.

b)

Hai nếp da di động và bảo vệ nhãn cầu.

c)

Mô xơ nâng đỡ thành phần trong ổ mắt.

d)

Tổ chức liên kết lót mặt trong hai mi mắt và trước nhãn cầu.

44.

Đặc điểm phù hợp với mi mắt:

a)

Hình cung, có lông ngắn, nằm ngang phía trên trần ổ mắt.

b)

Hai nếp da di động và bảo vệ nhãn cầu.

c)

Mô xơ nâng đỡ thành phần trong ổ mắt.

d)

Tổ chức liên kết lót mặt trong hai mi mắt và trước nhãn cầu.

45.

Thành phần có cấu tạo phù hợp với kết mạc mắt:

a)

Hình cung, có lông ngắn, nằm ngang phía trên trần ổ mắt.

b)

Hai nếp da di động và bảo vệ nhãn cầu.

c)

Mô xơ nâng đỡ thành phần trong ổ mắt.

d)

Tổ chức liên kết lót mặt trong hai mi mắt và trước nhãn cầu.

46.

Các thành phần thuộc tai giữa:

a)

Loa tai và ống tai ngoài.

b)

Hòm nhĩ, xoang chũm và vòi nhĩ.

c)

Màng nhĩ và ống tai ngoài.

47.

Thành phần có xương bàn đạp đậy vào:

a)

Vành tai.

b)

Ốc tai.

c)

Chuỗi xương con.

d)

Tiền đình.

48.

Thành phần có chức năng cảm nhận âm thanh:

a)

Vành tai.

b)

Ốc tai màng.

c)

Chuỗi xương con.

d)

Tiền đình.

49.

Thành phần phù hợp với màng thớ của nhãn cầu:

a)

Giác mạc, củng mạc.

b)

Mống mắt, thể mi, màng mạch.

c)

Điểm mù, điểm vàng.

d)

Mô xơ, các cơ nhãn cầu.

50.

Thành phần phù hợp với màng cơ mạch của nhãn cầu:

a)

Giác mạc, củng mạc.

b)

Mống mắt, thể mi, màng mạch.

c)

Điểm mù, điểm vàng.

d)

Mô xơ, các cơ nhãn cầu.

51.

Thành phần phù hợp với màng thần kinh của nhãn cầu:

a)

Giác mạc, củng mạc.

b)

Mống mắt, thể mi, màng mạch.

c)

Điểm mù, điểm vàng.

d)

Mô xơ, các cơ nhãn cầu.

52.

Vị trí tiền phòng nằm giữa các thành phần:

a)

Giác mạc và mống mắt.

b)

Thể thấu kính và võng mạc.

c)

Giác mạc và thể mi.

d)

Mống mắt và thể thấu kính.

53.

Vị trí hậu phòng nằm giữa các thành phần:

a)

Giác mạc và mống mắt.

b)

Thể thấu kính và võng mạc.

c)

Giác mạc và thể mi.

d)

Mống mắt và thể thấu kính.

54.

Vị trí chính xác của tuyến lệ là ở đâu?

a)

Phía ngoài trần ổ mắt

b)

Phía trong trần ổ mắt

c)

Phía trên trần ổ mắt

d)

Phía dưới trần ổ mắt

55.

Cấu tạo vành tai gồm các thành phần nào?

a)

Da, sụn, cơ

b)

Da, sụn, dây chằng

c)

Da, sụn

d)

Da, sụn, cơ, dây chằng

56.

Màng nhĩ nằm ở vị trí nào giữa các thành phần sau?

a)

Ống tai ngoài và hòm nhĩ

b)

Vành tai và chuỗi xương con

c)

Chuỗi xương con và cửa sổ bầu dục

d)

Hòm nhĩ và vòi nhĩ

57.

Thành phần nằm trong mê đạo màng là gì?

a)

Nội dịch

b)

Ngoại dịch

c)

Soan nang

d)

Ống bán khuyên xương

58.

Ba ống bán khuyên xếp theo hình không gian như thế nào?

a)

Trước, sau, trên

b)

Trước, sau, dưới

c)

Trước, sau, ngoài

d)

Trước, sau, trong

59.

Chức năng của tai giữa là gì?

a)

Hứng âm thanh

b)

Dẫn truyền âm thanh

c)

Phân tích âm thanh

d)

Giữ thăng bằng cho cơ thể

60.

Thành phần của mắt KHÔNG có mạch máu nuôi dưỡng là bộ phận nào?

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Mống mắt

d)

Thể mi

61.

Đặc điểm KHÔNG phù hợp với màng thớ của nhãn cầu là gì?

a)

Là màng ngoài cùng tạo nên vỏ nhãn cầu

b)

Là lớp trong cùng của nhãn cầu

c)

Giác mạc chiếm 16\frac{1}{6} phía trước

d)

Củng mạc chiếm 56\frac{5}{6} phía sau

62.

Thành phần KHÔNG thuộc màng thần kinh của nhãn cầu là gì?

a)

Mống mắt

b)

Vòng mạc mống mắt

c)

Vòng mạc thể mi

d)

Vòng mạc thị giác

63.

Thành phần KHÔNG thuộc các màng của nhãn cầu là gì?

a)

Màng thớ

b)

Màng mạch

c)

Màng thần kinh

d)

Lớp kết mạc

64.

Đặc điểm KHÔNG phù hợp với thể thấu kính (nhân mắt) là gì?

a)

Lồi hai mặt

b)

Rắn và đàn hồi

c)

Treo vào thể mi nhờ dây chằng treo thấu kính

d)

Giống huyết tương nhưng không có protein

65.

Xương KHÔNG thuộc hệ thống xương con ở tai giữa là xương nào?

a)

Xương búa

b)

Xương đe

c)

Xương bàn đạp

d)

Xương lệ

66.

Thành phần KHÔNG thuộc màng cơ mạch của nhãn cầu là gì?

a)

Màng mạch

b)

Vòng mạc

c)

Thể mi

d)

Mống mắt

67.

Thành phần nằm giữa tiền phòng và hậu phòng là gì?

a)

Màng mạch

b)

Giác mạc

c)

Thể mi

d)

Mống mắt

68.

Thành phần có cấu tạo phù hợp với mạc ổ mắt là gì?

a)

Hình cung, có lông ngắn, nằm ngang phía trên trần ổ mắt

b)

Là hai nếp da di động và bảo vệ nhãn cầu

c)

Mô xơ nâng đỡ thành phần trong ổ mắt

d)

Niêm mạc lót mặt trong hai mi mắt và trước nhãn cầu

69.

Các thành phần KHÔNG đúng với mỗi phần của tai là cặp nào?

a)

Loa tai và ống tai ngoài

b)

Hòm nhĩ, vòi nhĩ, xoang chũm

c)

Tai ngoài, hòm nhĩ

d)

Mê đạo xương và mê đạo màng

70.

Liên quan của thành trên hòm nhĩ là gì?

a)

Mê đạo xương

b)

Màng não

c)

Động mạch cảnh

d)

Tĩnh mạch cảnh

71.

Liên quan của thành dưới hòm nhĩ là gì?

a)

Mê đạo xương

b)

Màng não

c)

Động mạch cảnh

d)

Tĩnh mạch cảnh

72.

Liên quan của thành ngoài hòm nhĩ là gì?

a)

Mê đạo xương

b)

Màng nhĩ

c)

Động mạch cảnh

d)

Tĩnh mạch cảnh

73.

Liên quan của thành trong hòm nhĩ là gì?

a)

Mê đạo xương

b)

Màng não

c)

Động mạch cảnh

74.

Liên quan của thành trước hòm nhĩ là gì?

a)

Mê đạo xương

b)

Màng não

c)

Động mạch cảnh trong

d)

Tĩnh mạch cảnh

75.

Liên quan của thành sau hòm nhĩ là gì?

a)

Xoang chũm

b)

Màng não

c)

Động mạch cảnh

76.

Triệu chứng khi người bệnh bị tắc tuyến lệ là gì?

a)

Khô mắt

b)

Mắt ướt

c)

Nước mắt không xuống được miệng

d)

Chảy nước mắt

77.

Hai vòi nhĩ thông giữa hai thành phần nào?

a)

Hòm nhĩ với miệng

b)

Hòm nhĩ với họng miệng

c)

Hòm nhĩ với họng mũi

d)

Hòm nhĩ với họng thanh quản

78.

Niêm mạc vòi nhĩ ở trên liên tục với niêm mạc của phần nào?

a)

Tai trong

b)

Tai giữa

c)

Tai ngoài

d)

Hòm nhĩ

79.

Mê đạo xương là hốc xẻ trong xương nào?

a)

Thái dương

b)

Chũm

c)

Đá

d)

Trái

80.

Vị trí của tiền đình xương so với hòm nhĩ ở đâu?

a)

Phía ngoài

b)

Phía sau

c)

Phía dưới

d)

Phía trong

81.

Vị trí tuyến yên nằm ở đâu?

a)

Hai bên khí quản

b)

Sau trên trung não

c)

Hố yên xương bướm

d)

Cực trên bờ trong hai thận

82.

Tuyến nội tiết phát triển ở trẻ nhỏ đạt kích thước tối đa 13–14 tuổi và thoái hóa sau dậy thì là tuyến nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến tụy

83.

Tuyến nội tiết chi huy các tuyến nội tiết khác trong cơ thể là tuyến nào?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến cận giáp trạng

d)

Tuyến tùng

84.

Tuyến nội tiết phát triển ở trẻ nhỏ và thoái hoá sau tuổi dậy thì là tuyến nào?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến ức

c)

Tuyến cận giáp trạng

d)

Tuyến tùng

85.

Vị trí tuyến thượng thận nằm ở đâu?

a)

Cực trên thận

b)

Bờ ngoài thận

c)

Bờ trong thận

d)

Mặt trên thận

86.

Sản phẩm của tuyến nội tiết ngấm thẳng vào đâu?

a)

Bạch huyết

b)

Các ống tiết

c)

Dịch não tuỷ

d)

Máu

87.

Tuyến phát sinh từ nội bì là tuyến nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến tùng

d)

Tuyến sinh dục

88.

Tuyến phát sinh từ ngoại bì là tuyến nào?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

89.

Tuyến nội tiết phù hợp với chức năng kết hợp với sự phát triển của tuyến sinh dục là tuyến nào?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến giáp trạng

c)

Tuyến cận giáp trạng

d)

Tuyến tuỵ

90.

Tuyến nội tiết khi bị tổn thương dẫn đến rối loạn chuyển hoá đường trong máu là tuyến nào?

a)

Tuyến tuỵ

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến cận giáp

d)

Tuyến thượng thận

91.

Đặc điểm giải phẫu của các tuyến nội tiết trong cơ thể:

a)

Có mối liên hệ với nhau.

b)

Chất tiết qua ống dẫn đổ vào các cơ quan.

c)

Tác động đến mọi hoạt động của cơ thể.

d)

Tiết ra số lượng lớn.

92.

Vị trí của tuyến giáp so với thanh quản:

a)

Sau.

b)

Trên.

c)

Dưới.

d)

Trước.

93.

Động mạch giáp trạng trên là nhánh tách ra từ:

a)

Cảnh ngoài.

b)

Cảnh gốc.

c)

Cảnh trong.

d)

Dưới đòn.

94.

Tuyến ức đạt kích thước tối đa từ:

a)

10-12 tuổi.

b)

10-13 tuổi.

c)

11-13 tuổi.

d)

13-14 tuổi.

95.

Tuyến tiết ra Steroid có liên quan đến chuyển hóa nước, điện giải, đường và chất đạm:

a)

Tuyến giáp.

b)

Tuyến thượng thận.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến tuỵ.

96.

Tuyến nội tiết có chức năng duy trì nồng độ Canxi trong máu:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến thượng thận.

c)

Tuyến cận giáp trạng.

d)

Tuyến tùng.

97.

Tuyến nội tiết nào khi bị thoái hoá gây bệnh Addison:

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến thượng thận.

98.

Vị trí eo giáp trạng bắt chéo phía trước khí quản:

a)

Vòng sụn 1-4.

b)

Vòng sụn 2-3.

c)

Vòng sụn 1-3.

d)

Vòng sụn 2-4.

99.

Khi bị thoái hoá tuyến thượng thận thường gây lên bệnh:

a)

Suy thận.

b)

Packinson.

c)

Addison.

d)

Béo phì.

100.

Khi bị thoái hoá tuyến thượng thận thường có các biểu hiện sau:

a)

Nôn mửa, sạm da, nhược cơ.

b)

Nôn mửa, sạm da, cường cơ.

c)

Nôn mửa, sạm da, tăng huyết áp.

d)

Nôn mửa, sạm da, béo phì.