wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm sinh lý học nội tiết

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Sự tăng FSH đầu chu kỳ do:

a)

Estrogen giảm

b)

Progesterone tăng

c)

LH tăng

d)

Inhibin tăng

2.

Đỉnh estradiol trước rụng trứng gây:

a)

Điều hòa âm tính LH

b)

Giảm FSH tuyệt đối

c)

Điều hòa dương tính LH

d)

Tăng progesterone

3.

Cơ chế LH surge phụ thuộc vào:

a)

GnRH liên tục

b)

GnRH dao động tần số cao

c)

Estrogen thấp kéo dài

d)

Progesterone tăng mạnh

4.

Ở giai đoạn nang noãn sớm, hormon chi phối là:

a)

Progesterone

b)

LH

c)

FSH

d)

HCG

5.

Nang Graafian đạt kích thước khoảng:

a)

10-12 mm

b)

14-16 mm

c)

18-20 mm

6.

Tế bào vỏ trong (theca interna) có chức năng:

a)

Chuyển androgen → estrogen

b)

Tổng hợp androgen

c)

Tổng hợp progesterone

d)

Tổng hợp HCG

7.

Sự teo nội mạc sau mãn kinh do:

a)

Estrogen giảm

b)

Progesterone tăng

c)

FSH giảm

d)

LH giảm

8.

Chất nhầy cổ tử cung sau rụng trứng

a)

Nhiều – loãng

b)

Nhiều – pH kiềm

c)

Đặc – dính

d)

Có hình lá dương xỉ

9.

Progesterone làm thân nhiệt tăng khoảng:

a)

0,1-0,2°C

b)

1°C

c)

0,2-0,5°C

d)

1,5°C

10.

Hormon làm giảm co cơ tử cung mạnh nhất:

a)

Estrogen

b)

Prostaglandin E

c)

Progesterone

d)

Oxytocin

11.

Khi nào thì nang trứng trưởng thành nhất?

a)

Cuối pha nang

b)

Giữa pha hoàng thể

c)

Ngay trước LH surge

d)

Ngày 1-3 chu kỳ

12.

Rụng trứng xảy ra sau đỉnh LH:

a)

4-6 giờ

b)

24-36 giờ

c)

6-12 giờ

d)

48 giờ

13.

Progesterone làm chất nhầy cổ tử cung thay đổi:

a)

Giảm độ quánh

b)

Tăng độ đặc

c)

Giảm pH

d)

Tăng độ trong

14.

Nội mạc trong pha chế tiết đặc trưng bởi:

a)

Tuyến thẳng

b)

Tuyến xoắn & chế tiết glycogen

c)

Tăng sinh cao

d)

Không có mô đệm

15.

Hormon điều hòa chủ yếu FSH:

a)

LH

b)

Prolactin

c)

Inhibin B

d)

HCG

16.

BV điển hình khí soi tươi:

a)

Nấm men

b)

Tế bào bạch cầu nhiều

c)

Clue cells

d)

Trichomonas di động

17.

Khí hư hôi tanh thường gặp nhất trong:

a)

Candida

b)

BV

c)

Trichomonas

d)

Lậu

18.

Candida đặc trưng:

a)

pH >5

b)

Khí hư bọt

c)

Ngứa nhiều

d)

Khí hư có mùi

19.

Trichomonas gây tổn thương:

a)

CTC trơn láng

b)

Loét tròn

c)

CTC dâu tây

d)

Màng trắng

20.

Điều trị BV tái phát:

a)

Fluconazole

b)

Nystatin

c)

Metrogel dự phòng

d)

Azithromycin

21.

Viêm CTC do Chlamydia thường:

a)

Đau nhiều

b)

Khí hư bọt

c)

Khí hư vàng nhầy ít

d)

Mùi hôi rõ

22.

Viêm âm đạo do Trichomonas cần:

a)

Không điều trị bạn tình

b)

Chỉ súc rửa

c)

Điều trị cả bạn tình

d)

Theo dõi

23.

Candida mạn:

a)

≥ 2 lần/năm

b)

≥ 6 lần/năm

c)

≥ 4 lần/năm

d)

> 8 lần/năm

24.

pH âm đạo bình thường:

a)

3,5-4,5

b)

6-7

c)

4,5-6

d)

7-8

25.

Dịch vàng nhầy mủ thường gặp:

a)

Candida

b)

Viêm CTC do lậu/chlamydia

c)

BV

d)

Tưa âm đạo

26.

Test whift (+):

a)

Candida

b)

Lậu

c)

BV

d)

HPV

27.

Candida không điển hình:

a)

Khí hư bột

b)

pH acid

c)

Ngứa

d)

pH kiềm

28.

Yếu tố thuận lợi gây BV:

a)

Estrogen cao

b)

Thai kỳ

c)

Thụt rửa âm đạo

d)

Kháng sinh

29.

Lậu cầu đặc trưng:

a)

Song cầu gram âm

b)

Cầu khuẩn gram dương

c)

Trực khuẩn gram âm

d)

Nội bào gram dương

30.

Trichomonas dễ lây vì:

a)

Sống lâu trong môi trường ẩm

b)

Không cần QHTD

c)

Nội bào

d)

Kháng thuốc

31.

Phản ứng cực đầu do:

a)

Tinh trùng gặp zona pellucida

b)

Phản ứng vỏ

c)

Tinh trùng vào nhân

d)

Màng rụng

32.

Thụ tinh xảy ra tại:

a)

Buồng tử cung

b)

Loa vòi

c)

Eo vòi

d)

Buồng trứng

33.

Ngăn đa tinh trùng nhanh:

a)

Phản ứng vỏ

b)

Đông đặc màng

c)

Thay đổi điện thế màng

d)

Zona dày lên

34.

Ngày vào buồng tử cung của phôi:

a)

Ngày 2

b)

Ngày 5

c)

Ngày 3

d)

Ngày 10

35.

Blastocyst xuất hiện vào giai đoạn nào của quá trình phát triển phôi?

a)

Sau khi thụ tinh khoảng 5-6 ngày

b)

Ngay sau khi thụ tinh

c)

Sau khi hình thành phôi nang 10 ngày

d)

Trước khi thụ tinh

36.

HCG được phát hiện trong máu:

a)

24-48 giờ

b)

6-8 ngày

c)

14 ngày

d)

3 tuần

37.

Nội mạc thuận lợi làm tổ:

a)

Estrogen

b)

LH cao

c)

Progesterone cao

d)

FSH cao

38.

Trophoblast biệt hóa thành:

a)

Nội bì- ngoại bì

b)

Màng rụng – màng đệm

c)

Syncytiotrophoblast - cytotrophoblast

d)

Nội mô

39.

phôi di chuyển nhờ:

a)

Nhu động vòi

b)

Co cơ tử cung

c)

Lông chuyển

d)

Dịch tử cung

40.

Thời điểm làm tổ:

a)

Ngày 3

b)

Ngày 6-7

c)

Ngày 5

41.

Thai ngoài tử cung nguyên nhân chủ yếu:

a)

Nội mạc mỏng

b)

Thiếu progesterone

c)

Tắc vòi do viêm

d)

Tuổi mẹ cao

42.

Phản ứng vỏ nhám:

a)

Tăng tốc tinh trùng

b)

Cố định phôi

c)

Ngăn đa tinh trùng

d)

Tăng glycogen

43.

Sự hòa trộn giao tử:

a)

Buồng tử cung

b)

Eo vòi

c)

Loa vòi

d)

Cổ tử cung

44.

HCG duy trì:

a)

Nội mạc

b)

Hoàng thể

c)

Buồng trứng

d)

Modulation estrogen

45.

Câu 45. Phôi vào tử cung ngày:

a)

2

b)

5

c)

3

d)

7

46.

Tai biến 3 tháng đầu thường nhất:

a)

Bất thường NST

b)

Tiền sản giật

c)

Nhiễm CMV

d)

Thai giả tháng

47.

Tăng thể tích huyết tương cao nhất:

a)

Tam cá nguyệt 1

b)

Tam cá nguyệt 2

c)

Tam cá nguyệt 3

d)

Sau sinh

48.

Tiền sản giật đặc trưng:

a)

Đường huyết tăng

b)

Tăng huyết áp + protein niệu

c)

Men gan thấp

d)

pH máu tăng

49.

Chỉ số Bishop thuận lợi:

a)

≥ 6

b)

3

c)

≤ 5

d)

0

50.

Chửa ngoài tử cung thường gặp nhất:

a)

Thành tử cung

b)

Eo vòi

c)

Loa vòi

d)

Bụng

51.

HELLP gồm:

a)

Thiếu máu - tăng men gan

b)

Tan máu - tăng men gan – giảm tiểu cầu

c)

Tăng đường huyết

d)

Thai chậm tăng trưởng

52.

Thai chậm tăng trưởng thuộc:

a)

>50 percentile

b)

< 25 percentile

c)

<10 percentile

d)

< 75 percentile

53.

Nguyên nhân gây vỡ ối non:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Thai dị dạng

c)

Thiếu ối

d)

Đa thai

54.

AFI giảm khi:

a)

<5

b)

<8

c)

<10

d)

<12

55.

Ngôi ngang nguy hiểm:

a)

Sổ nhanh

b)

Thai nhỏ

c)

Không lọt

d)

Dễ xoay

56.

Nhau tiền đạo KHÔNG chẩn đoán khi:

a)

< 20 tuần

b)

Ra máu

c)

30 tuần

d)

Chưa chuyển dạ

57.

Mổ lấy thai khi

a)

Đầu lọt thấp

b)

Bất cân xứng thai – khung chậu

c)

Tim thai tốt

d)

Con co tốt

58.

Nhiễm trùng ối:

a)

Sốt + ối hôi+ tim thai nhanh

b)

Chỉ đau bụng

c)

Sốt nhẹ

d)

Không triệu chứng

59.

Thai lưu 3 tháng đầu:

a)

NST bất thường

b)

Cao huyết áp

c)

Đái tháo đường

d)

Sốt virus

60.

CMV tiên phát nguy hiểm nhất:

a)

3 tháng đầu

b)

3 tháng giữa

c)

3 tháng cuối

d)

Sau sinh

61.

Ngôi mông khó ở:

a)

Vai

b)

Tim thai

62.

Đái tháo đường thai kỳ sàng lọc:

a)

12 tuần

b)

16 tuần

c)

24-28 tuần

d)

36 tuần

63.

Thai 32 tuần, đau bụng + dịch hồng:

a)

Chuyển dạ

b)

Bong nhau

c)

Dọa sinh non

d)

Nhiễm trùng

64.

ối vỡ > 18 giờ:

a)

Cho về

b)

Theo dõi

c)

Kháng sinh + tăng cường

d)

Đợi tự nhiên

65.

Bishop ≤5:

a)

Chưa thuận lợi CTC

b)

Sắp sinh

c)

Có thể Chuyển dạ

d)

Đầu lọt tốt

66.

Thai 8 tuần, siêu âm: túi thai 26 mm không phôi:

a)

Bình thường

b)

Dọa sảy

67.

Thai 12 tuần, ra máu ít, CTC đóng:

a)

Dọa sẩy

b)

Sẩy hoàn toàn

c)

Sẩy không hoàn toàn

d)

Thai ngoài

68.

GBS (+) xử trí:

a)

Điều trị ngay

b)

Không điều trị

c)

Điều trị trong chuyển dạ

d)

Sau sinh điều trị

69.

Ngôi đầu – CPD:

a)

Sinh thường

b)

Theo dõi

c)

Mổ lấy thai

d)

Xoay ngôi

70.

Bong nhau non sớm:

a)

Máu đỏ tươi

b)

Không đau

c)

Tử cung tăng trương lực + đau

d)

Máu loãng

71.

Thai 40 tuần, ối vỡ, sốt:

a)

Theo dõi

b)

Nhiễm trùng ối

c)

Chuyển dạ nhanh

d)

Viêm CTC

72.

Thai 36 tuần, tiền sản giật nặng:

a)

Theo dõi 1-2 tuần

b)

Điều trị giảm đau

c)

Chấm dứt thai kỳ

73.

Thai lưu hay nhiễm trùng?

a)

Thai lưu

b)

Nhiễm trùng

74.

Siêu âm rụng trứng:

a)

Nang 25 mm

b)

Mất nang + dịch túi cùng

c)

Thành nang dày

d)

Có noãn di động

75.

Thai ngôi ngang:

a)

Dễ sổ

b)

Nguy cơ vỡ tử cung

c)

Sinh thường

d)

Không thay đổi

76.

Dấu hiệu vỡ tử cung:

a)

Vòng Bandi

b)

Bụng mềm

c)

Cơn co giảm

d)

Tim thai tốt

77.

Môi trường âm đạo khỏe mạnh:

a)

E.coli

b)

Staph

c)

Lactobacillus

d)

Neisseria

78.

Tăng tiết sinh lý:

a)

Sau mãn kinh

b)

Sau rụng trứng

c)

Trước rụng trứng

d)

Tuổi già

79.

Thống kinh nguyên phát:

a)

Polyp

b)

Lạc nội mạc

c)

Tăng prostaglandin

80.

Câu 79. Hội chứng buồng trứng đa nang:

a)

Estrogen thấp

b)

Progesterone cao

c)

LH/FSH tăng

d)

HCG cao

81.

Adenomyosis:

a)

Không đau

b)

Khí hư hôi

c)

Đau nhiều - rong kinh – tử cung to đều

d)

Bụng mềm

82.

Thiểu kinh:

a)

U xơ

b)

Viêm CTC

c)

Rối loạn buồng trứng

d)

Đa ối

83.

Nội soi trong vô sinh có giá trị nhất:

a)

Lạc nội mạc tử cung

b)

Nội tiết

c)

Buồng tử cung

d)

Tắc vòi

84.

Tinh trùng sống:

a)

12 giờ

b)

48-72 giờ

c)

24 giờ

d)

7 ngày

85.

Câu 84. Noãn sống:

a)

6 giờ

b)

24 giờ

86.

Thời gian nào sau đây là đúng?

a)

12 giờ

b)

3 ngày

87.

Luteal phase defect:

a)

Estrogen cao

b)

FSH cao

c)

Progesterone thấp

d)

LH thấp

88.

Viêm vùng chậu hay do:

a)

Candida

b)

Trichomonas

c)

Chlamydia

d)

BV

89.

Rụng trứng:

a)

FSH tăng mạnh

b)

Estrogen thấp

c)

LH surge

d)

Progesterone cao

90.

Thai ngoài tam chứng:

a)

Đau + chậm kinh + ra huyết

b)

Đau lưng

c)

Sốt

d)

Không triệu chứng

91.

Siêu âm rụng trứng thấy:

a)

Nang dày

b)

Có cản âm

c)

Mất nang + dịch túi cùng

d)

Thai sớm

92.

Lạc nội mạc tử cung mô học:

a)

Tuyến + mô đệm nội mạc ngoài tử cung

b)

Xơ hoá

c)

Cơ trơn

d)

U tuyến

93.

Bệnh nhân nữ 25 tuổi, đã lập gia đình, đến bệnh viện khám vì lí do trễ kinh 3 ngày + test thử thai (+) + siêu âm chưa thấy túi thai trong buồng tử cung. Khai thác bệnh sử cho thấy tiền sử kinh nguyệt bệnh nhân luôn đều 30 ngày, tiền sử phụ khoa không có gì đặc biệt, không dùng các biện pháp tránh thai nào. Khám hiện tại cô ấy có huyết động ổn định, không có triệu chứng nào bất thường như ra máu âm đạo hay đau bụng dưới. Lựa chọn thời điểm hẹn tái khám phù hợp nhất tiếp theo cho bệnh nhân này

a)

5 tuần vô kinh hoặc khi có triệu chứng bất thường

b)

6 tuần vô kinh hoặc khi có triệu chứng bất thường

c)

7 tuần vô kinh hoặc khi có triệu chứng bất thường

d)

8 tuần vô kinh hoặc khi có triệu chứng bất thường

94.

Câu 92: Sản phụ 27 tuổi, mang thai lần đầu, tuổi thai 39 tuần nhập viện vì đau bụng chuyển dạ. Thăm khám hiện tại, sản phụ đang ở pha tích cực - giai đoạn I của cuộc chuyển dạ, chẩn đoán chuyển dạ kéo dài phù hợp nhất khi:

a)

Cổ tử cung mở được 4 cm trong vòng 3h đồng hồ

b)

Cổ tử cung mở được 3 cm trong vòng 2h đồng hồ

c)

Cổ tử cung mở được 4 cm trong vòng 4h đồng hồ

d)

Cổ tử cung mở được 3 cm trong vòng 1,5h đồng hồ

95.

Sản phụ 25 tuổi, thai 36 tuần vào viện vì ra nước âm đạo giờ thứ 6. Khám xác định có dỉ vỡ ối non, chưa có dấu hiệu chuyển dạ, không có dấu hiệu nhiễm trùng, tim thai bình thường. Hướng xử trí tiếp theo thích hợp nhất là:

a)

Chờ chuyển dạ tự nhiên

b)

Dự phòng liên cầu nhóm B theo chỉ định

c)

Corticosteroid + chờ chuyển dạ tự nhiên

d)

Mổ lấy thai

96.

Chọn câu trả lời phù hợp nhất khi nói đến các triệu chứng của doạ vỡ tử cung:

a)

Dấu hiệu Bandi – Frommel

b)

Ra máu âm đạo đỏ tươi

c)

Khám bụng có phản ứng

97.

Sản phụ mang thai con so, 41 tuần 3/7 tính theo siêu âm ba tháng đầu. Kết quả siêu âm ghi nhận 01 thai ngôi thuận, trọng lượng thai 3300 gram, nhau độ III; non – stress test xếp loại nhóm III. Hướng xử trí tiếp theo thích hợp cho bệnh nhân này là?

a)

Tiếp tục theo dõi thai kỳ

b)

Mổ lấy thai

c)

Khởi phát chuyển dạ

d)

Đánh giá lại

98.

Một phụ nữ 31 tuổi, đã lập gia đình và có 1 con. Khoảng 1 tuần nay biểu hiện ra dịch âm đạo bất thường, mùi hôi và ngứa. Khám mỏ vịt thấy dịch âm đạo vàng xanh, đóng nhất, đặc và lẫn bọt, âm hộ và âm đạo nề đỏ, cổ tử cung như “dâu tây”. Khả năng cô ấy bị nhiễm;

a)

Nhiễm nấm Candida

b)

Viêm âm đạo không đặc hiệu (Bacterial vaginosis)

c)

Nhiễm Trichomonas

d)

Nhiễm Chlamydia

99.

Sản phụ mang thai con so, 28 tuổi, tuổi thai 39 tuần, nhập viện vì lí do ra nước âm đạo. Thăm khám hiện tại chẩn đoán sản phụ đang ở pha tích cực, được chẩn đoán chuyển dạ kéo dài, nên chỉ định truyền oxytocin trong trường hợp nào sau đây là thích hợp nhất.

a)

3 cơn go trong 10 phút với cường độ 80 mmHg

b)

4 cơn go trong 10 phút với cường độ 60 mmHg

c)

3 cơn trong 10 phút với cường độ 70 mmHg

d)

4 cơn go trong 10 phút với cường độ 40 mmHg

100.

Lộ tuyến cổ tử cung ít gặp ở lứa tuổi nào:

a)

Sau tuổi dậy thì

b)

Trong tuổi sinh đẻ

c)

Sau tuổi mãn kinh

d)

Trong thời gian mang thai