wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Sinh lý bệnh miễn dịch

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Kháng thể IgG từ mẹ truyền sang trong thai kì được xem là

a)

Miễn dịch bẩm sinh

b)

Miễn dịch thu được

c)

Miễn dịch chủ động

d)

Miễn dịch thụ động

2.

Kháng thể sinh ra trong đáp ứng miễn dịch thì 2 khác ở thì 1 ở những điểm nào, ngoại trừ

a)

Được tạo ra nhanh hơn

b)

Được tạo ra nhiều hơn

c)

Ái lực với KN cao hơn

d)

Có thể chuyển lớp thành IgG, IgA hay IgE

e)

Chủ yếu là IgM

3.

TB T(H2) có khả năng tăng cường đáp ứng miễn dịch

a)

Dịch thể

b)

Tế bào

c)

Không đặc hiệu

d)

Bẩm sinh

e)

Thụ động

4.

Quan niệm về bệnh tật còn có giá trị cho tới nay là

a)

Bệnh là do có máy sinh học bị hư

b)

Bệnh là do rối loạn cân bằng nội môi

c)

Bệnh là do rối loạn các chất hóa học

d)

Bệnh là do tổn thương TB

e)

Bệnh là sự ức chế của ý thức trên tiềm thức

5.

Một nam 33 tuổi, cân nặng 70kg thì

a)

Có 35l nước, trong đó nội bào 12l và ngoại bào 23l

b)

Có 49l nước, trong đó nội bào 32l và ngoại bào 17l

c)

Có 42l nước, trong đó nội bào 28l và ngoại bào 14l

d)

Có 36l nước, trong đó nội bào 24l và ngoại bào 12l

e)

Tất cả sai.

6.

Sinh lý bệnh học thuộc y học

a)

Lâm sàng

b)

Chức năng

c)

Hình thái

d)

Dự phòng

e)

Thăm hoa

7.

Bernald được xem là người khai sinh ra Sinh lý bệnh học vì đã đề ra

a)

Thuyết về cơ máy sinh học

b)

Thuyết cân bằng nội môi

c)

Phương pháp thực nghiệm y học

d)

Lý thuyết tổn thương tb

e)

Nền tảng miễn dịch học

8.

Phương pháp thực nghiệm trong y học gồm 3 bước

a)

Nhìn, sờ và gõ nghe

b)

Quan sát, đặt giả thiết và thực nghiệm chứng minh

c)

Triệu chứng cơ năng, triệu chứng thực thể và triệu chứng CLS

d)

Số liệu cá thể, số liệu quần thể và số liệu dân số

e)

Thái độ, nhận thức và kỹ năng

9.

Ở người bị tiểu đường (typ 1 và 2) gan tăng sản xuất

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

LDL

d)

IDL

10.

Thành phần chủ yếu gây xơ vữa động mạch dẫn đến cao HA

a)

Chylomicron

b)

VLDL

c)

IDL

d)

LDL

11.

Các lipoprotein được phân loại dựa vào

a)

Đường kính

b)

Tỉ trọng

c)

Chức năng

d)

Hình dạng

e)

Nguồn gốc

12.

Thiếu hụt lipoprotein lipase làm tăng chủ yếu

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

Chylomicron

13.

Trong suy thận mạn, khi chức năng thận còn >50% so bình thường thì yếu tố giúp chẩn đoán sớm tình trạng suy thận là

a)

Nồng độ creatinine trong máu

b)

Hệ số thanh thải creatinine

c)

Nồng độ natri huyết

d)

Nồng độ H+ trong máu

e)

Công thức máu

14.

Yếu tố không làm tăng đường huyết

a)

Thyroxin

b)

Glucagon

c)

Hormone GH

d)

Insulin

15.

Chuyển hóa Glucid trong cơ thể có đặc điểm

a)

Chuyển hóa Glucid có mối quan hệ mật thiết với lipid và protid

b)

Tại da dày các đường đơn hấp thu vào máu đến các tb

c)

Vào tb glucose tham gia ngay chu trình Krebs tạo năng lượng

d)

Glucose máu không hằng định

16.

Yếu tố làm giảm đường huyết

a)

Thyroxin

b)

Glucagon

c)

Hormone GH

d)

Kích thích phó giao cảm

17.

Tình trạng đề kháng insulin trong tiểu đường typ 2 dẫn đến

a)

Rối loạn vận chuyển glucose

b)

Giảm phân giải lipid

c)

Giảm sản xuất glucose ở gan

d)

Tăng sử dụng glucose ở mô cơ và mỡ

e)

Acid béo tự do trong huyết tương giảm

18.

Quá trình hô hấp ngoài bao gồm giai đoạn

a)

Khuếch tán, trao đổi khí

b)

Cử động hô hấp, vận chuyển

c)

Vận chuyển, trao đổi khí

d)

Thông khí, khuếch tán

19.

Phần Fc thực hiện chức năng

a)

Thực bào

b)

Quyết định thuộc tính sinh học KT

c)

Quyết định tính đặc hiệu KN của KT

d)

Quyết định ái lực của KT

e)

Thời gian bán hủy của KT

20.

Phần Fab thực hiện chức năng

a)

Thực bào

b)

Quyết định thuộc tính sinh học KT

c)

Quyết định tính đặc hiệu KN của KT

d)

Quyết định ái lực của KT

e)

Thời gian bán hủy của KT

21.

IgG có các đặc điểm sau đây ngoại trừ

a)

Xuất hiện sớm trong miễn dịch kì đầu

b)

Trung hòa độc tố vi trùng

c)

Có thể hoạt hóa bổ thể theo đường cổ điển

d)

Đi qua nhau thai

e)

Thời gian bán hủy từ 21-23 ngày

22.

IgM có các đặc điểm ngoại trừ

a)

Có chuỗi J

b)

Không có mảnh tiết

c)

Ở dạng pentamer

d)

Kích hoạt bổ thể bằng con đường cổ điển

e)

Đi qua nhau thai

23.

Các chất sau đây là KN ngoại trừ

a)

Polypeptid

b)

Amiang

c)

Đại phân tử protein

d)

Albumin

e)

Polysaccharide B

24.

KN dưới đây có đáp ứng miễn dịch không có trí nhớ

a)

KN nhóm máu

b)

Polysacharide

c)

KN ghép

d)

KN có cấu trúc protein

e)

Các chất tải

25.

Epitop nhận diện bởi tế bào T có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Có thể nằm ở mặt ngoài KN

b)

Ở phần cuộn vào trong của phân tử

c)

Chỉ có dạng chuỗi

d)

Có cả hai dạng chuỗi và dạng cấu hình

e)

Thường không trùng với epitop nhận diện bởi tế bào B

26.

Tá dược miễn dịch là

a)

Chất khi cho vào với hapten làm hapten tăng tính gây miễn dịch

b)

Chất làm tăng tính gây miễn dịch của KN

c)

Chất khi đưa vào làm giảm độc tính của chất gây miễn dịch

d)

Chất opsonin hóa

e)

Chất tải

27.

Tế bào thuộc miễn dịch đặc hiệu là

a)

Bạch cầu ái kiềm

b)

Các tế bào lympho T

c)

Bạch cầu trung tính

d)

Bạch cầu đơn nhân

e)

Tế bào NK

28.

Tế bào thuộc miễn dịch không đặc hiệu là, ngoại trừ

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Lympho B

c)

Bạch cầu ái kiềm

d)

Bạch cầu đơn nhân

e)

Tế bào mast

29.

Miễn dịch không đặc hiệu có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Xuất hiện ở động vật có xương sống

b)

Đáp ứng tức thì

c)

Thành phần là Interferon, bổ thể, Protein C phản ứng, v.v.

d)

Thành phần là bạch cầu đơn nhân, bạch cầu hạt, tế bào mast

e)

Đáp ứng thì 2 như thì 1

30.

Miễn dịch đặc hiệu có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Xuất hiện ở giai đoạn đơn bào

b)

Thành phần tế bào là kháng thể

c)

Thành phần tế bào là lymphocyte

d)

Đáp ứng thì 2 nhanh hơn, mạnh hơn, hiệu quả hơn

e)

Đáp ứng cần có thời gian

31.

Thuốc kháng viêm không steroid gây loét dạ dày tá tràng do các cơ chế sau đây, trừ

a)

Ức chế men COX1 làm giảm tổng hợp prostaglandin ở dạ dày

b)

Gây độc trực tiếp qua cơ chế bẫy ion

c)

Ức chế men COX2 làm giảm tổng hợp prostaglandin ở dạ dày

d)

Ảnh hưởng lên nội mạc mạch máu gây ứ trệ tuần hoàn làm thiếu máu cục bộ ở dạ dày

e)

Tổn thương trực tiếp chất nhầy

32.

Bệnh nhân bị tiêu chảy do enterotoxin của vi trùng gây ra

a)

Mất nước ưu trương

b)

Mất nước đẳng trương

c)

Mất nước nhược trương

d)

Mất nước hỗn hợp

e)

Chỉ mất nước, không mất điện giải

33.

Các nguyên nhân gây phù sau đây đều làm giảm thể tích nội mạch, ngoại trừ

a)

Tăng áp suất thủy tĩnh

b)

Giảm áp suất keo

c)

Tăng áp suất thẩm thấu

d)

Tắc mạch bạch huyết

e)

Tăng tính thấm thành mạch

34.

Cơ chế hấp thu natri không bị ảnh hưởng khi bệnh nhân bị tiêu chảy tiết dịch là

a)

Hấp thu natri tạo điện thế

b)

Hấp thu natri trung tính

c)

Hấp thu natri đi kèm với glucose

d)

Hấp thu natri thụ động

e)

Hấp thu natri đi kèm với kali

35.

Nguyên nhân và cơ chế bệnh sinh của tăng kali huyết tương, ngoại trừ

a)

Giảm độ lọc cầu thận

b)

Tăng tiết kali tại ống thận

c)

Nhiễm toan chuyển hóa

d)

Dịch chuyển kali từ nội bào ra ngoại bào

e)

Lợi tiểu giữ kali

36.

Rối loạn cân bằng xuất nhập nước trong cơ thể sẽ biểu hiện bằng

a)

Tình trạng tăng hoặc giảm thể tích nước trong cơ thể

b)

Tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ natri trong cơ thể

c)

Tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ kali trong cơ thể

d)

Tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ natri trong huyết tương

e)

Tình trạng tăng hoặc giảm nồng độ kali trong huyết tương

37.

Cân bằng protid

a)

Còn gọi là cân bằng nitrit

b)

Phải đo liên tục trong một tháng

c)

Cân bằng dương tính thường gặp ở phụ nữ có thai

d)

Cân bằng âm tính thường gặp ở trẻ em đang phát triển

e)

Tất cả sai

38.

Nguyên nhân của tăng protid huyết tương

a)

Tăng đạm trong khẩu phần ăn hằng ngày

b)

Do thận hư không thải được protein

c)

Tăng tổng hợp protid

d)

Giảm sử dụng protid huyết tương

e)

Có đặc máu hoặc tình trạng nhiễm trùng

39.

Trong operon gen kiểm soát gen tác động là

a)

Gen cấu trúc

b)

Gen điều hòa

c)

Gen khởi động

d)

Gen giải mã

e)

Chất kiềm hãm

40.

Hậu quả của giảm protid huyết tương

a)

Gây bệnh xơ gan cổ trướng

b)

Gây tổn thương cơ quan dịch

c)

Trẻ em bị suy dinh dưỡng

d)

Ứ đọng nước trong tuần hoàn

e)

Nhanh lành vết thương

41.

Nguyên nhân của suy tim

a)

Các bệnh làm tăng lưu lượng tuần hoàn

b)

Các bệnh làm giảm lưu lượng tuần hoàn

c)

Các bệnh làm tim giảm công cơ tim

d)

Các bệnh làm tim giảm hoạt động

e)

Tất cả sai

42.

Cơ chế bệnh sinh của suy cơ tim

a)

Quá trình chuyển hóa năng lượng ở cơ tim diễn ra qua 4 giai đoạn

b)

Rối loạn xảy ra trong giai đoạn tạo năng lượng gây ra suy tim mạn

c)

Rối loạn xảy ra trong giai đoạn sử dụng năng lượng gây ra suy tim cấp

d)

Rối loạn xảy ra ở tất cả các khâu mới dẫn đến suy cơ tim

e)

Tất cả sai

43.

Thay đổi chỉ tiêu hoạt động khi suy tim

a)

Giảm hoạt động thần kinh giao cảm

b)

Phì đại cơ tim

c)

Giảm thể tích máu

d)

Tăng tốc độ tuần hoàn

e)

Giảm huyết áp tĩnh mạch

44.

Các biểu hiện của suy tim trái

a)

Phù phổi cấp

b)

Gan to

c)

Phù toàn thân

d)

Giảm bài tiết nước tiểu

e)

Ứ trệ máu ngoại vi

45.

Yếu tố quan trọng quyết định hiện tượng bạch cầu xuyên mạch là

a)

Histamin

b)

C3a, C5a

c)

Chất bám dính

d)

Bradykinin

e)

Prostaglandin

46.

Các biểu hiện toàn thân của viêm cấp gồm, ngoại trừ

a)

Tăng bạch cầu

b)

Tăng CRP

c)

Tăng tốc độ lắng máu

d)

Tăng fibrinogen

e)

Hạ thân nhiệt

47.

Sự thực bào sẽ tối ưu trong điều kiện sau, ngoại trừ

a)

Nhiệt độ 3737 - 3939\,^\circ C

b)

pH trung tính

c)

Đối tượng thực bào được opsonin hóa bởi C3b

d)

Đối tượng thực bào được opsonin hóa bởi IgG

e)

Thân nhiệt bình thường

48.

Đặc điểm mô học của viêm mạn tính là

a)

Tẩm nhuận đại thực bào và tế bào lympho

b)

Dãn mạch

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Co cơ trơn

e)

Tăng dòng máu đến mô viêm

49.

Trung tâm điều hòa thân nhiệt bị rối loạn trong tình trạng

a)

Giảm thân nhiệt

b)

Nhiễm nóng

c)

Thân nhiệt bình thường

d)

Hạ thân nhiệt nhân tạo

e)

Sốt

50.

Chất gây sốt nội sinh có đặc điểm

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Glucid

d)

Có trong vi khuẩn

e)

Có trong máu người bị sốt với lượng lớn

51.

Chất gây sốt nội sinh có đặc điểm sinh học sau

a)

Ức chế miễn dịch tế bào

b)

Ức chế miễn dịch dịch thể

c)

Ức chế bổ thể

d)

Tăng CRP

e)

Tăng hấp thu Fe

52.

Prostaglandin quan trọng nhất tham gia trong quá trình phát sốt thuộc loại

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E2

53.

Trong giai đoạn chọn lọc âm tính ở tuỷ ức, lympho T phải có đặc tính

a)

Nhận diện HLA của bản thân

b)

Nhận tín hiệu từ tế bào trình diện kháng nguyên

c)

Nhận diện kháng nguyên lạ trình diện trên HLA bản thân

d)

Không nhận diện kháng nguyên bản thân trình diện trên HLA của bản thân

e)

Có dấu ấn CD4 và CD8

54.

Cách nhận diện tế bào miễn dịch mang lại nhiều lợi ích nhất là

a)

Dùng kính hiển vi điện tử

b)

Dùng kính hiển vi quang học

c)

Sử dụng kháng thể đơn dòng để nhận diện CD bề mặt

d)

Sử dụng PHA

e)

Phân biệt các quần thể tế bào bằng cách tạo hoa hồng

55.

Tế bào giết tự nhiên NK có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Biệt hoá từ tế bào tiền thân dòng lympho

b)

Chiếm khoảng 15% bạch cầu trong máu ngoại vi

c)

Có thụ thể kháng nguyên trên bề mặt

d)

Nhận diện và tiêu diệt tế bào nhiễm siêu vi

e)

Nhận diện và tiêu diệt tế bào ung thư

56.

Bạch cầu đa nhân trung tính có đặc điểm sau ngoại trừ

a)

Thành phần chính của bạch cầu hạt đa nhân (90%)

b)

Nhân có nhiều múi

c)

Di chuyển tới nơi có chất hoá ứng động

d)

Bám thành nhờ chất bám dính

e)

Thoát mạch nhờ kích thích nhỏ

57.

Các trường hợp vàng da sau đây có tăng bilirubin tự do, ngoại trừ

a)

Hội chứng ROTOR

b)

Vàng da do huyết tán nội mạch

c)

Vàng da ở trẻ sơ sinh

d)

Vàng da do viêm gan

e)

Vàng da do tắc mật ngoại gan

58.

Các trường hợp vàng da sau đây có tăng bilirubin liên hợp, ngoại trừ

a)

Vàng da do chất ức chế men glucoronyl transferase trong sữa mẹ

b)

Vàng da do viêm gan

c)

Vàng da do tắc mật trong gan

d)

Vàng da do rối loạn bài tiết bilirubin

e)

Vàng da do tắc mật ngoại gan

59.

Trong các cơ chế hình thành dịch có trướng, cơ chế quan trọng nhất là

a)

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa

b)

Giảm albumin huyết tương

c)

Dịch lympho rỉ ra từ bề mặt gan

d)

Thiếu oxy tại mô gan

e)

Tăng áp lực thẩm thấu vùng bụng

60.

Suy thận mạn là tình trạng giảm chức năng thận

a)

Trong khoảng 3 tháng

b)

Trong khoảng 3 tuần

c)

Ít nhất là từ 3–6 tháng

d)

Nhiều nhất là từ 3–6 tháng

e)

Từ 6 tháng trở lên

61.

Yếu tố giúp đánh giá chính xác chức năng thận là

a)

Hệ số thanh thải creatinine

b)

Hệ số thanh thải urea

c)

Nồng độ creatinine trong máu

d)

Thể tích nước tiểu/24 giờ

e)

Nồng độ ure trong máu

62.

Chức năng của nhóm phù hợp mô lớp I và II là

a)

Phòng ngừa thải loại mảnh ghép

b)

Trình diện kháng nguyên cho tế bào B

c)

Trình diện kháng nguyên cho tế bào T

d)

Vận chuyển kháng nguyên đến tế bào trình diện kháng nguyên

e)

Xử lý kháng nguyên

63.

Nhóm phù hợp mô ở người

a)

Nhóm MHC

b)

Nhóm H2

c)

Nhóm HLA

d)

Nhóm DNA

e)

Nhóm máu

64.

Phản ứng thải loại mảnh ghép là do bất tương hợp về

a)

Nhóm máu của người cho và nhận

b)

Giới tính của người cho và người nhận

c)

Tính trạng trội lặn của người cho và nhận

d)

Tuổi tác của người cho và nhận

e)

Nhóm HLA của người cho và nhận

65.

Các đặc trưng sau đây là của gen HLA, ngoại trừ

a)

Có biểu hiện đồng trội

b)

Có tính đa hình

c)

Có nhiều gen mã hoá cho phân tử nhóm phù hợp mô

d)

Nằm trên NST 15

e)

Có nhiều alen trên một locus

66.

Đáp ứng miễn dịch đối với phấn hoa thường liên quan đến

a)

Rối loạn cơ chế dung nạp miễn dịch

b)

Phản ứng quá mẫn cảm

c)

Phản ứng chống lại nhóm phù hợp mô

d)

Tình trạng nhiễm phấn hoa mạn tính

e)

Bệnh lý tự miễn

67.

Yếu tố liên quan đến mẫn cảm typ I là

a)

IgM

b)

IgD

c)

Bạch thực bào

d)

IgE

e)

Tế bào nhung mao ruột

68.

Thuốc quan trọng nhất trong điều trị phản vệ cấp tính là

a)

Kháng histamine

b)

Corticoid

c)

Kháng sinh

d)

Thuốc giãn phế quản

e)

Adrenaline

69.

Cơ chế gây tổn thương trong quá mẫn muộn là do

a)

Lympho T và các cytokine

b)

Tác dụng sinh học của hoá chất trung gian

c)

Kháng thể gây độc tế bào

d)

Phức hợp kháng nguyên – kháng thể

e)

Tế bào mast và bạch cầu ái kiềm

70.

pH máu bình thường dao động trong khoảng rất hẹp từ

a)

7,55 – 7,65

b)

7,45 – 7,55

c)

7,35 – 7,45

d)

7,25 – 7,35

e)

7,15 – 7,25

71.

Tế bào mast có các đặc điểm sau, ngoại trừ

a)

Hiện diện chủ yếu trong máu ngoại vi

b)

Khi bị kích thích sẽ phóng hạt

c)

Khi bị kích thích sẽ tổng hợp leukotrien và prostaglandin

d)

Có IgE trên bề mặt

e)

Làm tăng cường độ phản ứng viêm

72.

Bạch cầu ái kiềm có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Tỉ lệ thấp trong máu ngoại vi

b)

Bào tương có hạt bắt màu kiềm

c)

Chứa nhiều chất trung gian gây viêm

d)

Hiện diện chủ yếu trong mô

e)

Làm tăng cường đáp ứng viêm

73.

Bạch cầu ái toan có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có nhân gồm 2 múi

b)

Bào tương có hạt bắt màu toàn eosin

c)

Chống giun sán qua cơ chế miễn dịch không đặc hiệu

d)

Có vai trò điều hoà phản ứng viêm

e)

Chiếm tỉ lệ cao trong các bạch cầu

74.

Miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vắcxin

75.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

a)

Tuổi, cân nặng và đường tiêm

b)

Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm

c)

Cân nặng, mức độ bệnh và đường tiêm

d)

Tuổi, cân nặng và mức độ bệnh

76.

Phần giải phẫu nào trong dạ dày có tế bào biểu mô bài tiết gastrin:

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hàng vị

d)

Môn vị

77.

Phần giải phẫu nào trong dạ dày có tế bào biểu mô bài tiết ra dịch kiềm:

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hàng vị

d)

Môn vị

78.

Co bóp của dạ dày có: CHỌN CÂU SAI

a)

Co bóp đói

b)

Co bóp trường lực

c)

Co bóp nhu động

d)

Co bóp phản xạ

79.

Mức lọc cầu thận giảm dưới bao nhiêu ml/phút/1,73 m 2^2 trong bệnh thận mạn tính?

a)

9090

b)

7575

c)

6060

d)

3030

80.

Tiêu chuẩn của vắcxin là:

a)

An toàn và hiệu lực

b)

Hiệu lực và kinh tế

c)

An toàn và thuận tiện

d)

Kinh tế và hiệu lực

81.

Khi vừa bị bệnh truyền nhiễm, thì trong máu (người hoặc vật) xuất hiện kháng nguyên hay kháng thể trước?

a)

Kháng thể

b)

Kháng nguyên

c)

Cùng lúc

d)

Không có loại nào

82.

Nếu vi khuẩn gây mủ xanh dính trên da người, nhưng người không nhiễm thì đó có thể là:

a)

Miễn dịch thể dịch

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch đặc hiệu

83.

Nếu người bị bệnh sởi rồi khỏi, sau không mắc lại bệnh này nữa thì đây có thể là:

a)

Miễn dịch thể dịch

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch đặc hiệu

84.

Nếu người nhiễm virus, nhưng do tế bào T độc làm tan tế bào nhiễm, virus không tự nhân nên bệnh khỏi thì đó là:

a)

Miễn dịch thể dịch

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch tế bào

d)

Miễn dịch đặc hiệu

85.

Nhà thú y học Jinno lấy mủ ở nốt đậu mùa của con bò này, làm yếu rồi pha loãng đem tiêm một ít cho con bò khác. Con bị tiêm sẽ không bị bệnh đậu mùa vì:

a)

Nó đã "quen" với vi sinh vật gây bệnh

b)

Nó được thừa hưởng kháng thể của con kia

c)

Nó nhận kháng nguyên tạo miễn dịch đặc hiệu

d)

Các virus đậu mùa ở mủ đã chết hết

86.

Miễn dịch tế bào dựa trên cơ sở hoạt động của:

a)

Hồng cầu và tiểu cầu

b)

Tế bào lympho B

c)

Tế bào lympho T

d)

Tế bào thực bào

87.

Điểm khác nhau chính giữa miễn dịch thể dịch (MDTD) và miễn dịch tế bào (MDTB) là:

a)

MDTD nhờ lympho B, MDTB nhờ tế bào T độc

b)

MDTD có kháng thể, MDTB không có

c)

Kháng thể thể dịch ở dịch mô, kháng thể tế bào ở nội bào

d)

MDTD nhờ lympho B, MDTB nhờ tế bào T độc, kháng thể thể dịch ở dịch mô, kháng thể tế bào ở nội bào

88.

Mất cân bằng tiết dịch trong loét dạ dày thể hiện với:

a)

Yếu tố hủy hoại tăng, bảo vệ giảm

b)

Yếu tố hủy hoại tăng, bảo vệ bình thường

c)

Yếu tố hủy hoại bình thường, bảo vệ giảm

d)

Yếu tố hủy hoại tăng, bảo vệ tăng

e)

Yếu tố hủy hoại giảm, bảo vệ giảm

89.

Thành phần nào của dạ dày tiết acid HCl:

a)

Thân vị

b)

Môn vị

c)

Tâm vị

d)

Hàng vị

90.

Thành phần nào của dạ dày tiết gastrin:

a)

Thân vị

b)

Môn vị

c)

Tâm vị

d)

Hàng vị

91.

Thủy phân collagen nhờ có sự tham gia của men nào sau đây:

a)

Amylase

b)

Pepsinase

c)

Lipase

d)

Gelatinase

92.

Yếu tố đóng vai trò quan trọng gây loét dạ dày tá tràng:

a)

Thức ăn khó tiêu

b)

Trạng thái giảm tiết acid tăng tiết dịch nhầy tăng

c)

Vi khuẩn Helicobacter pylori

d)

Tất cả đều đúng

93.

Các biểu hiện thường gặp khi dạ dày tăng co bóp, trừ:

a)

Cảm giác nóng rát vùng mũi ức

b)

Đau tức thượng vị

c)

Nôn

d)

Ợ hơi

94.

Dịch mật được sản xuất ở đâu và có vai trò gì trong tiêu hoá?

a)

Ở gan, giúp tiêu hoá protein

b)

Ở tụy, giúp tiêu hoá carbohydrate

c)

Ở gan, giúp tiêu hoá chất béo

d)

Ở túi mật, giúp tiêu hoá chất béo

95.

Tụy tiết ra những enzyme nào để hỗ trợ tiêu hoá?

a)

Amylase, Lipase, và Pepsin

b)

Amylase, Trypsin, và Lipase

c)

Insulin và Glucagon

d)

Pepsin và Trypsin

96.

Ruột già có chức năng chính là gì?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng

b)

Hấp thụ nước và muối, tạo phân

c)

Tiêu hoá chất béo

d)

Hấp thụ carbohydrate

97.

Hoạt động chức năng nào của tuyến tiêu hoá có tác dụng vận chuyển các sản phẩm tiêu hoá từ lòng ống tiêu hoá vào máu:

a)

Hoạt động cơ học

b)

Hoạt động vận chuyển

c)

Hoạt động bài tiết

d)

Hoạt động hấp thu

98.

Yếu tố chính làm trầm trọng trong viêm tụy cấp:

a)

Tăng các enzym tiêu hoá và các hoạt chất trung gian trong máu

b)

Tăng nồng độ protease trong ống tụy

c)

Nhiễm độc

d)

Tăng mức độ hoại tử tụy do tăng lượng protease từ ống tụy ra

99.

Trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng, ổ loét thường xảy ra ở:

a)

Hành tá tràng

b)

Môn vị

c)

Tâm vị

d)

Đáy vị

100.

Yếu tố bệnh lý gây tăng co bóp dạ dày thường gặp nhất:

a)

Thức ăn nhiễm khuẩn

b)

Tắc môn vị giai đoạn đầu

c)

Viêm dạ dày

d)

Cường phó giao cảm

101.

Dị tật không có thận ở một bên chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

1%1\%

b)

5%5\%

c)

10%10\%

d)

20%20\%

102.

Dị tật không có thận hai bên thường dẫn đến hậu quả gì?

a)

Hội chứng Potter cổ điển

b)

Tăng huyết áp

c)

Trào ngược bàng quang–niệu quản

d)

Hội chứng tăng huyết áp